Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313547-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng công trình 26
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220205923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện, thị trấn và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-05 16:32:00 đến ngày 2022-03-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,923,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0384881E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.076977E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.846.278.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.692.556.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 05 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông đường bộ là đại học trở lên;- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông, thủy lợi tối thiểu 03 năm và đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây.- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây .- Cán bộ quản lý chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã làm phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã làm phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 8-12 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; Huy động được ngay nếu trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ 7T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; Huy động được ngay nếu trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào => 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; Huy động được ngay nếu trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; Huy động được ngay nếu trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi => 110cv
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; Huy động được ngay nếu trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng công trình 26
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp đường giao thông kẹp kênh tiêu T4 đoạn từ Cầu Hói đến đê Kênh Thấp, thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện, thị trấn và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình 26 , địa chỉ: Xóm 9 xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Hưng Nguyên, Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng QH Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMTvà đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng công trình 26. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình 26 , địa chỉ: Xóm 9 xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Hưng Nguyên, Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động động xây dựng công trình đường bộ, thuỷ lợi hạng III trở lên. - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm tham gia đấu thầu này - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Hưng Nguyên, Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị trấn Hưng Nguyên: Cao Xuân Bình, có địa chỉ tại: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng công trình 26. Đại chỉ: xóm 9, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0975059019
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH TIÊU
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT22,1295m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4,2046100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4,4259100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8,8518100m3/1km
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT164,7285m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT31,2984100m3
7Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT51,8025m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT9,8425100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT22,5852100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT45,1704100m3/1km
11Bê tông nền mái kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT51,22m3
12Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT424,83m3
13Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT134,86m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn nền mái kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,3301100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,6579100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6,3222100m2
17Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT31,2295tấn
18Lót ni lông xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3.355,4m2
19Lắp đặt lỗ thoát nước ống nhựa đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT5,7636100m
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,6384100m3
21Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT585,94m2
22Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,46m3
23Bê tông giàn van, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,22m3
24Bê tông của van, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,21m3
25Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT14,36m3
26Bê tông mái nghiêng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT13,37m3
27Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6,76m3
28Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4,4m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,8792100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0696100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0117100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,3346100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái nghiêngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,467100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,3219100m2
35Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,416tấn
36Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,092tấn
37Cốt thép giàn van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0772tấn
38Cốt thép giàn van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0106tấn
39Cốt thép cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0288tấn
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,361tấn
41Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT16cái
42Van đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4bộ
43Ni lông sắc rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT79,86m2
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT24cấu kiện
45Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1ca
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT24cấu kiện
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT24cấu kiện
B TUYẾN ĐƯỜNG KẸP KÊNH
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT102,5765m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT19,4895100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT20,5153100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT41,0306100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1745m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0332100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0349100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0698100m3/1km
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT390,033m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT74,1063100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT33,2595m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6,3193100m3
13Tiền mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT11.292,1928m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2.032,594710m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT10.162,973510m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT5.420,252510m3/1km
17Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT266,07m3
18Bê tông cục chắn bánh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT22,4m3
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT13,3036100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,3891100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,1805100m2
22Cốt thép cục chắn bánh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,0084tấn
23Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT249,44m
24Lót ni lông xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1.330,36m2
25Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT15,18m3
26Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT140,4m3
27Bê tông trụ giàn van, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,08m3
28Bê tông dầm giàn van, khung dầm gia cố, mố đỡ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT18,26m3
29Bê tông sàn cầu công tác, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,45m3
30Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT15m3
31Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT22,21m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,8075100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,6293100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,4814100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,126100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm giàn van, khung dầm gia cố, mố đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,5097100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn cầu công tácMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,149100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,148100m2
39Cốt thép đáy cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT5,796tấn
40Cốt thép tường cống, trụ bin, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4,2465tấn
41Cốt thép trần cống, sàn giàn van, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,8659tấn
42Cốt thép sàn giàn van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0835tấn
43Cốt thép trụ giàn van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1822tấn
44Cốt thép trụ giàn van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0147tấn
45Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,2179tấn
46Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0207tấn
47Cốt thép khung dầm gia cố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,6557tấn
48Xây cầu công tác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,12m3
49Trát cầu công tác, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,21m2
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT41,07m3
51Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT74,55m3
52Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT15m3
53Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT159,2775100m
54Khớp nối Sika (Waterbars O32 (Y))Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT11,4m
55Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT23,02m2
56Thép ống D60 mạ kẽm làm lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,6902100m
57Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT14,504m3
58Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,7558100m3
59Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT21,756m3
60Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4,1336100m3
61Tiền mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT978,0027m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT176,040510m3/1km
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT880,202410m3/1km
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT469,441310m3/1km
65Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT10,617100m3
66Phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT10,617100m3
67Lắp đặt ống nhựa PVC dẫn dòng, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,225100m
68Tiền mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT332,9239m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT59,926310m3/1km
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT299,631510m3/1km
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT159,803510m3/1km
72Đắp đất hoàn trả cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT12,1745m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,3132100m3
74Tiền mua đất sétMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT49,01m3
75Đắp đất sét hai bên mang cống, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT49,01m3
76Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT18,13m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,9008100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT5,8016100m3/1km
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT10,617100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT21,234100m3/1km
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1813100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,3626100m3/1km
83Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT15ca
84Gia công chế tạo cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2Cửa
85Vận chuyển thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1Trọn gói
86Thiết bị muaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1Trọn gói
87Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0384881E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.076977E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.846.278.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.692.556.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 05 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông đường bộ là đại học trở lên;- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông, thủy lợi tối thiểu 03 năm và đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây.- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây .- Cán bộ quản lý chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã làm phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã làm phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 8-12 T Thiết bị còn hoạt động tốt; Huy động được ngay nếu trúng thầu.2
2 Ô tô tự đổ 7T trở lên Thiết bị còn hoạt động tốt; Huy động được ngay nếu trúng thầu.2
3 Máy đào => 0,8 m3 Thiết bị còn hoạt động tốt; Huy động được ngay nếu trúng thầu.2
4 Ô tô tưới nước 5m3 Thiết bị còn hoạt động tốt; Huy động được ngay nếu trúng thầu.1
5 Máy ủi => 110cv Thiết bị còn hoạt động tốt; Huy động được ngay nếu trúng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->