Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220306831-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220306821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất trước phân chia tỷ lệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-05 17:22:00 đến ngày 2022-03-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,292,173,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2438259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48765E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; mỗi hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông (móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa); rãnh thoát nước; lát gạch vỉa hè; trồng cây xanh. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.804.521.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.609.042.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường, đáp ứng một trong các điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) Hạng III trở lên, còn hiệu lực; hoặc:(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị xe tải tự đổ, tải trọng hàng hoá ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nấu nhựa và phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng khu dân cư phía Đông đường Chi nhánh điện, Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn; Hạng mục: Đường giao thông, vỉa hè, rãnh thoát nước và hệ thống nước sạch (Tuyến 03 đoạn từ Km0+124- Km0+256m, Tuyến 04 đoạn từ km0+155- km0+287 và hoàn thiện tuyến đường số 10)
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất trước phân chia tỷ lệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn , địa chỉ: Công sở thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND thị trấn Nga Sơn (Địa chỉ: Công sở Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Hưng Đạo Nga Thủy (Địa chỉ: Thôn Hưng Đạo, Xã Nga Thủy, Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hoá); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đấu thầu Hà Nội (Địa chỉ: Số 31/39 Đường Nguyễn Trung Trực, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn , địa chỉ: Công sở thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND thị trấn Nga Sơn (Địa chỉ: Công sở Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND thị trấn Nga Sơn (Địa chỉ: Công sở Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Nga Sơn (Địa chỉ: Công sở thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kinh tế hạ tầng – UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá); - Báo Đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đào đất, vận chuyển ra bãi thải
Báo cáo KTKT được duyệt
4.362,79m3
2Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả chi phí vật liệu đất đắp)Báo cáo KTKT được duyệt7.054,32m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả chi phí vật liệu đất đắp)Báo cáo KTKT được duyệt1.683,81m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
Báo cáo KTKT được duyệt
505,14m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Báo cáo KTKT được duyệt606,17m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Báo cáo KTKT được duyệt3.172,48m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Báo cáo KTKT được duyệt3.172,48m2
C VỈA HÈ, CÂY XANH, ĐAN RÃNH:
1Bê tông nền vỉa hè M150, đá 1x2
Báo cáo KTKT được duyệt
159,97m3
2Lát gạch xi măng, vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt2.144,09m2
3Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt16,92m3
4Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt28,6m3
5Vữa đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt169,12m2
6Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnBáo cáo KTKT được duyệt1.116viên
7Bê tông móng khóa hè, M150, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt13,15m3
8Xây tường khóa hè gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt13,47m3
9Trát tường khóa hè dày 1,5cm, vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt157,1m2
10Đào móng khóa hèBáo cáo KTKT được duyệt31,55m3
11Đắp đất móng khóa hè, độ chặt Y/C K = 0,95Báo cáo KTKT được duyệt11,67m3
12Bê tông lót móng hố trồng cây M100, đá 4x6 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt4,07m3
13Xây tường hố trồng cây gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt4,17m3
14Trát tường ngoài hố trồng cây dày 1,5cm, vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt40,66m2
15Đào móng hố trồng câyBáo cáo KTKT được duyệt38,07m3
16Mua đất màu trồng câyBáo cáo KTKT được duyệt38,79m3
17Trồng cây Giáng Hương, Đường kính thân = (20-25)cm, cao >3m; chăm sóc cây đến khi sốngBáo cáo KTKT được duyệt47cây
18Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2Báo cáo KTKT được duyệt9,76m3
D RÃNH THƯỜNG B500
1Đào rãnh, vận chuyển đất thừa điều phối đắp nền đường
Báo cáo KTKT được duyệt
881,5m3
2Đắp trả rãnh bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95Báo cáo KTKT được duyệt387,16m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Báo cáo KTKT được duyệt73,34m3
4Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt92,83m3
5Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt141,19m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt1.283,52m2
7Láng vữa lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM M100Báo cáo KTKT được duyệt286,5m2
8Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt24,7m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Báo cáo KTKT được duyệt1.925,28kg
10Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm Báo cáo KTKT được duyệt3.684,39kg
11Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt48,13m3
12Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Báo cáo KTKT được duyệt 573tấm
E RÃNH CHỊU LỰC B500
1Đào rãnh, vận chuyển đất thừa điều phối đắp nền đường
Báo cáo KTKT được duyệt
32,4m3
2Đắp trả rãnh bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95Báo cáo KTKT được duyệt16,2m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Báo cáo KTKT được duyệt1,62m3
4Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt7,06m3
5Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmBáo cáo KTKT được duyệt82,39kg
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt0,54m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Báo cáo KTKT được duyệt243,07kg
8Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm Báo cáo KTKT được duyệt130,94kg
9Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt2,69m3
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵnBáo cáo KTKT được duyệt18tấm
F HỐ THU CAC LOẠI
1Đào móng hố thu, vận chuyển đất thừa điều phối đắp nền đường
Báo cáo KTKT được duyệt
255,56m3
2Đắp trả hố thu bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95Báo cáo KTKT được duyệt144,93m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Báo cáo KTKT được duyệt9,51m3
4Bê tông móng hố thu M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt11,23m3
5Xây tường hố thu bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt25,22m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt223,52m2
7Láng nền hố thu, dày 2cm, vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt30m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK >18mm Báo cáo KTKT được duyệt101,12kg
9Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmBáo cáo KTKT được duyệt803,7kg
10Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt6,55m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Báo cáo KTKT được duyệt101,4kg
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Báo cáo KTKT được duyệt282,3kg
13Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt4,32m3
14Lắp đặt tấm đan đúc sẵnBáo cáo KTKT được duyệt60tấm
G Bó vỉa cửa thu nước:
1Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)
Báo cáo KTKT được duyệt
0,78m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm Báo cáo KTKT được duyệt83,1kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Báo cáo KTKT được duyệt112,8kg
4Bê tông bó vỉa cửa thu đúc sẵn, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt1,14m3
5Vữa đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M100Báo cáo KTKT được duyệt7,8m2
6Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnBáo cáo KTKT được duyệt30viên
H Thu gom nước thải các hộ dân:
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 125mm
Báo cáo KTKT được duyệt
144m
2Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmBáo cáo KTKT được duyệt48cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt48cái
I CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
J TUYẾN ỐNG:
1Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 150mm
Báo cáo KTKT được duyệt
14m
2Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 80mm Báo cáo KTKT được duyệt11m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmBáo cáo KTKT được duyệt245m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mmBáo cáo KTKT được duyệt327m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmBáo cáo KTKT được duyệt4cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mmBáo cáo KTKT được duyệt6cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt2cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mmBáo cáo KTKT được duyệt3cái
9Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt2cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmBáo cáo KTKT được duyệt4cái
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt245m
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmBáo cáo KTKT được duyệt327m
13Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt527m
14Nước thử áp lực+ thau xảBáo cáo KTKT được duyệt36,25m3
K HỐ ĐỒNG HỒ D100:
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm
Báo cáo KTKT được duyệt
3cái
2Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt3cái
3Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmBáo cáo KTKT được duyệt3bộ
4Lắp bích thép - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt1,5cặp
L VAN REN D40:
1Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm
Báo cáo KTKT được duyệt
2cái
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmBáo cáo KTKT được duyệt4cái
3Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 40mmBáo cáo KTKT được duyệt2cái
4Lắp đặt kép thép đường kính 40mmBáo cáo KTKT được duyệt2cái
M ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm
Báo cáo KTKT được duyệt
9cái
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmBáo cáo KTKT được duyệt33cái
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmBáo cáo KTKT được duyệt42cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmBáo cáo KTKT được duyệt42cái
5Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmBáo cáo KTKT được duyệt42cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mmBáo cáo KTKT được duyệt42m
7Băng tanBáo cáo KTKT được duyệt42cuộn
8Nước thau xả Báo cáo KTKT được duyệt4,2m3
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmBáo cáo KTKT được duyệt42m
N TRỤ CỨU HỎA:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm
Báo cáo KTKT được duyệt
4m
2Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmBáo cáo KTKT được duyệt2m
3Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt2cái
4Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt2cái
5Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmBáo cáo KTKT được duyệt2bộ
6Lắp bích thép - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt1cặp
7Lắp đặt BU - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt2cái
O ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG DN110; DN50:
1Đào đất tuyến ống
Báo cáo KTKT được duyệt
157,93m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngBáo cáo KTKT được duyệt56,9m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Báo cáo KTKT được duyệt98,29m3
4Lắp đặt lưới cảnh báoBáo cáo KTKT được duyệt171,6m2
P ĐÀO ĐẮP ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH:
1Đào đất
Báo cáo KTKT được duyệt
8,6m3
2Đắp đấtBáo cáo KTKT được duyệt8,6m3
Q HỐ VAN TI CHÌM DN40 (2 hố):
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2
Báo cáo KTKT được duyệt
0,05m3
2Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2Báo cáo KTKT được duyệt0,18m3
3Bu lông êcu M16x20.Báo cáo KTKT được duyệt4cái
4Nắp gang chụp vanBáo cáo KTKT được duyệt2cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt1m
R HỐ VAN CHẶN DN100 BB (3 hố):
1Đào móng
Báo cáo KTKT được duyệt
8,31m3
2Bê tông móng, M250, đá 1x2Báo cáo KTKT được duyệt0,69m3
3Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt0,61m3
4Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt0,02m3
5Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmBáo cáo KTKT được duyệt37,8kg
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngBáo cáo KTKT được duyệt255,03kg
7Xây tường bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt1,94m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt11,23m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt7,68m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Báo cáo KTKT được duyệt5,82m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵnBáo cáo KTKT được duyệt6tấm
S GỐI ĐỠ TÊ D110 (6 cái ):
1Đào móng
Báo cáo KTKT được duyệt
3,97m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Báo cáo KTKT được duyệt0,34m3
3Bê tông gối đỡ, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt0,44m3
4Bu lông êcu M16x20.Báo cáo KTKT được duyệt32Cái
5Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Báo cáo KTKT được duyệt16Cái
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Báo cáo KTKT được duyệt5,51m3
T GỐI ĐỠ CÚT D110 (2 cái ):
1Đào móng
Báo cáo KTKT được duyệt
0,96m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Báo cáo KTKT được duyệt0,13m3
3Bê tông gối đỡ, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt0,23m3
4Bu lông êcu M16x20.Báo cáo KTKT được duyệt4Cái
5Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm)Báo cáo KTKT được duyệt2Cái
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Báo cáo KTKT được duyệt0,6m3
U SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào đất nền, vận chuyển ra bãi thải
Báo cáo KTKT được duyệt
2.181m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm cả chi phí vật liệu đất đắp)Báo cáo KTKT được duyệt9.272,43m3
3Bê tông nền đường, M150, đá 1x2Báo cáo KTKT được duyệt729,83m3
V CẤP ĐIỆN:
W Phần điện thiết bị:
1Cáp hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm2
Báo cáo KTKT được duyệt
10m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầmBáo cáo KTKT được duyệt10m
3Cáp hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4 mm2Báo cáo KTKT được duyệt150m
4Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầmBáo cáo KTKT được duyệt150m
5Cáp hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6 mm2Báo cáo KTKT được duyệt2.000m
6Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầmBáo cáo KTKT được duyệt2.000m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=100mmBáo cáo KTKT được duyệt1.700m
8Sứ báo hiệu cáp ngầmBáo cáo KTKT được duyệt55cái
9Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng 1200x600x350, 100ABáo cáo KTKT được duyệt1tủ
X Tiếp địa tủ điện, ổ cắm máy bơn
1Dây nối đất thép dẹt 40x4
Báo cáo KTKT được duyệt
2,5m
2Gia công, đóng cọc chống sétBáo cáo KTKT được duyệt6cọc
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmBáo cáo KTKT được duyệt15m
4Hộp kiểm tra tiếp địaBáo cáo KTKT được duyệt1bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôi cắm điện máy bơmBáo cáo KTKT được duyệt6cái
Y Phần xây dựng:
Z Hào cáp chôn dây 600x800x400
1Đào móng
Báo cáo KTKT được duyệt
680m3
2Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmBáo cáo KTKT được duyệt306m3
3Rải băng báo hiệu cáp Báo cáo KTKT được duyệt1.700m
4Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngBáo cáo KTKT được duyệt850m2
5Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạchBáo cáo KTKT được duyệt13.600viên
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Báo cáo KTKT được duyệt 374m3
AA Móng tủ điện chiếu sáng
1Đào móng
Báo cáo KTKT được duyệt
0,5m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt0,48m3
3ống nhựa xoắn fi 65/50Báo cáo KTKT được duyệt8m
4Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt1,05m2
5Khung móng M16x650Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
AB Tiếp địa tủ điện
1Đào rãnh tiếp địa
Báo cáo KTKT được duyệt
0,8m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Báo cáo KTKT được duyệt0,27m3
AC CẤP NƯỚC:
AD Phần công nghệ:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 110, PN 10, PE100
Báo cáo KTKT được duyệt
80m
2Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 110, PN 10, PE100Báo cáo KTKT được duyệt6cái
3Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmBáo cáo KTKT được duyệt1cái
4Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt1cái
5Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmBáo cáo KTKT được duyệt1cái
6Lắp đặt côn thu HDPE D110/32Báo cáo KTKT được duyệt32cái
7Lắp đặt côn thu HDPE D32/25Báo cáo KTKT được duyệt6cái
8Lắp đặt van khóa 1 chiều HDPE D25Báo cáo KTKT được duyệt6cái
9Lắp đặt ống HDPE D32, PN10, PE100Báo cáo KTKT được duyệt120m
10Lắp đặt ống HDPE D25, PN10, PE100Báo cáo KTKT được duyệt770m
11Lắp đặt HDPE D20, PN10, PE100Báo cáo KTKT được duyệt80m
12Lắp đặt đầu béc đồng xoay 360 độ (D= 6-8mm)Báo cáo KTKT được duyệt80cái
13Lắp đặt cút HDPE D25Báo cáo KTKT được duyệt60cái
14Lắp đặt tê HDPE D25Báo cáo KTKT được duyệt60cái
15Lắp nút bịt HDPE D25Báo cáo KTKT được duyệt20cái
16Lắp đặt máy bơm công suất 3800W/H=40mBáo cáo KTKT được duyệt6cái
AE Phần xây dựng:
AF 1-Rãnh thoát nước:
1Đào rãnh
Báo cáo KTKT được duyệt
101,15m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Báo cáo KTKT được duyệt25,29m3
3Xây tường bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt46,36m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt210,72m2
5Láng nền rãnh, dày 2cm, vữa XM M100Báo cáo KTKT được duyệt105,36m2
6Bê tông mũ mố rãnh, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt7,73m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBáo cáo KTKT được duyệt154,5kg
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBáo cáo KTKT được duyệt386,3kg
9Nắp rãnh (thép lập là 40x4)Báo cáo KTKT được duyệt439cái
AG 2-Rãnh đường ống cấp nước:
1Đào đất đường ống cấp nước
Báo cáo KTKT được duyệt
420m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Báo cáo KTKT được duyệt420m3
AH 3- Hố máy bơm
1Đào móng hố máy bơm
Báo cáo KTKT được duyệt
1,79m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Báo cáo KTKT được duyệt0,45m3
3Xây tường hố máy bơm bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt0,79m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt18,24m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt2,07m2
6Nắp tôn đậy hố bơm dày 0,3mmBáo cáo KTKT được duyệt6nắp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2438259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48765E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; mỗi hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông (móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa); rãnh thoát nước; lát gạch vỉa hè; trồng cây xanh. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.804.521.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.609.042.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường, đáp ứng một trong các điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) Hạng III trở lên, còn hiệu lực; hoặc:(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên52
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Ô tô vận chuyển xe tải tự đổ, tải trọng hàng hoá ≥ 7T2
6 Máy ủi Hoạt động tốt1
7 Máy nấu nhựa và phun tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
9 Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 8T1
10 Máy lu rung ≥ 9T1
11 Máy san Hoạt động tốt1
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->