Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313793-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220306402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố - Nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-05 18:27:00 đến ngày 2022-03-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,024,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III đang còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan kỷ thuật hoa viên; Khoa học cây trồng hoặc trồng trọt.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng và trang trí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp các hạng mục xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; điện- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, có hợp đồng lao động kèm theo.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Xe bồn chở nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nâng cấp, sửa chữa Công viên Lê Duẩn, thành phố Đông Hà
135 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố - Nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp - Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà.; Địa chỉ: Số 11 Phan Chu Trinh, Phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.; Điện thoại: 0233.2240100
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty Cổ phần kiến trúc Việt Sơn Hà; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Hà Trí Việt; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Năm Tám Tám; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Giao thông Quảng Trị;


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp - Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà.; Địa chỉ: Số 11 Phan Chu Trinh, Phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.; Điện thoại: 0233.2240100


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp - Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà.; Địa chỉ: Số 11 Phan Chu Trinh, Phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.; Điện thoại: 0233.2240100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ KH-KT Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 11 Phan Chu Trinh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0968.848.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà ; địa chỉ: Số 30B đường Lê Duẩn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA SÂN, LÁT GẠCH VÀ BÓ VỈA
1Cắt kết cấu nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V56,710m
2Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằngMô tả kỹ thuật theo chương V218,7683m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,238100m3
4Tháo dỡ đá bậc cấp bằng thủ công để tận dụng lại, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
5San đầm đất độ chặt yêu cầu K = 0,90, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,072100m3
6Lót bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V20,72100m2
7Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V207,2083m3
8Làm khe co sân bãi bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,675100m
9Lát gạch Terrazzo KT (300x300x30)mm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4.245,86m2
10Lát đá Thanh Hóa KT(300x600x50)mm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V54,9m2
11Lát bậc cấp bằng đá Thanh Hóa KT(300x1000x150)mm băm mặt (tận dụng), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
12Tháo dỡ bó vỉa đá Thanh Hóa bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.243Viên
13Tháo dỡ đá ốp bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V207,2m2
14Vệ sinh, đánh bóng bề mặt đá bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V826,62m2
15Tháo dỡ, lắp dựng lại bó vỉa bằng đá Thanh Hóa KT(180x165x1000)mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.214m
16Sản xuất, lắp dựng bó vỉa bằng đá Thanh Hóa KT(180x165x1000)mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
17Cắt đá Thanh Hóa để tận dụng lắp lại, chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
18Lát đá Granite màu đỏ RUBY dày 20mm mặt bồn hoa có chốt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V177,6m2
19Ốp đá Granite màu đen láng mờ dày 20mm tường bồn hoa có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V29,6m2
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7021m3
21Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7021100m3
22Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1343m3
23Xây bồn cây bằng đá chẻ KT(10x18x20)cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093m3
24Xây tường thẳng bằng gạch KT (5x10x20)cm, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1121m3
28Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0982tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
30Gia công lắp dựng chắn rác bằng khung inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468m2
31Lắp đặt ống thoát nước HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m
B SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO, CẦU BÊ TÔNG, TƯỢNG ĐÀI, CÂY XANH
1Ốp đá Granite tự nhiên màu đỏ RUBY KT(850x850) mm dày 20mm (tận dụng) vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,723m2
2Cạo bỏ lớp sơn sắt thép cũMô tả kỹ thuật theo chương V405,441m2
3Sơn sắt, thép bằng sơn 2 thành phần 01 nước lót, 02 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V422,293m2
4Ốp gạch chân tường KT(60x240)mmMô tả kỹ thuật theo chương V268,274m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,308m3
6Bê tông lót móng M100, đá 2x4, chiều rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,935m3
7Xây tường bồn hoa chiều dày ≤10cm, cao ≤6m bằng gạch không nung KT(5x10x20)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,233m3
8Bê tông móng M100, đá 1x2, chiều rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,057m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
10Trát tường ngoài các loại dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6368m2
11Gia công kết cấu thép bằng ống thép mạ kẽm đường kính ngoài 42,2mm dày 3,56mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,431tấn
12Lấp đất móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,563m3
13Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V13,2895m3
15Vận chuyển phế thải các loại đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,1332100m3
16Đào đất hữu cơ băng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
17Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
18Vệ sinh tường trong trước khi ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V63,8m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m3
20Bê tông nền M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,124m3
21Lát gạch Terrazzo KT (300x300x30)mm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V101,244m2
22Vệ sinh mài bóng phần đá mài Granitô thành lan can cầu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,889m2
23Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hệ thống lan can, dầm cầu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V39,8156m2
24Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan đường kính ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.024Lỗ khoan
25Bê tông con tiện lan can cầu bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2215m3
26Ván khuôn thép con tiện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,5857100m2
27Cốt thép đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
28Sơn bề mặt hệ thống lan can, dầm cầu bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót, 02 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,2457m2
29Vệ sinh đánh bóng mặt sân Tượng ĐàiMô tả kỹ thuật theo chương V796m2
30Lát đá Granite màu đỏ RUBY các loại phía tượng đài, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6958m2
31Lát đá Granite màu đỏ RUBY các loại (đá tận dụng) phía tượng đài, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m2
32Trét khe nứt bề mặt đá GraniteMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
33Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V10,286100m2/lần
34Bón phân và xử lý đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V10,286100m2/lần
35Lắp đặt ống nhựa upvc D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m
36Trồng mới cây bông nổ (Quy cách cây: rộng (100~200)mm, cao (250-300)mm, 36 khóm/m2 hoặc 6 khóm/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,316100m2
37Trồng Cây Dâm bụt (3-5) màu dạng thảm (Quy cách cây: rộng ( 250~300)mm, cao (350-400)mm, mật độ 16 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942100m2
38Trồng cây Hoa Hường dạng thảm (Quy cách cây: rộng (200~250)mm, cao (300-350)mm, mật độ 16cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,028100m2
39Trồng cây Vạn Tuế, đường kính gốc (180-200)mm, cao (800-1000)mm, đường kính tán (800-1000)mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cây
40Trồng cây Tùng bách tán chiều cao (1,5-2,0)m; đường kính tán (1,0-1,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
41Đánh chuyển câyMô tả kỹ thuật theo chương V19cây/tháng
42Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,134m3
43Trồng cây Ngâu tạo hình chiều cao (0,5-0,6)m; đường kính tán (0,5-0,6)mMô tả kỹ thuật theo chương V62cây
44Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V925,74100m2/lần
45Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V101,4100cây/lần
46Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V36cây
47Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V36gốc
48Vận chuyển rác cây đốn hạ đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V36cây
C HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, TRANG TRÍ
1Rảnh cáp ngầm R1Mô tả kỹ thuật theo chương V227m
2Ống nhựa cứng trắng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
3Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D34 dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
4Colie + 2 vít nở lắp ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
5Móng cột đèn cao 14m (bê tông M200, đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
6Móng đỡ tủ điện (bê tông M200, đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
7Cột thép BG 14m dày 5mm + lọng lắp đèn (Hapulico hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
8Đèn pha Led 200W (Tương đương Rạng Đông CP07 200w)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
9Đèn pha Led 200W lắp hai bên dầm cầu (Tương đương Rạng Đông CP07 200w)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
10Đèn cây thông Duhal (Hapulico hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
11Đèn trang trí Bollard 50w hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
12Tháo dỡ, sửa chữa, sơn sửa, cột đèn chùm DC-06-CH09-1Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
13Tháo dỡ, sửa chữa, sơn sửa, cột đèn chùm DC-06-CH09-2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
14Tháo dỡ, sửa chữa, sơn sửa, cột đèn chùm DC-06-CH09-4Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
15Tháo dỡ, sửa chữa, sơn sửa, cột đèn cây thôngMô tả kỹ thuật theo chương V57Cột
16Thay cần đèn chùm 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Thay cần đèn chùm 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Cáp điện CXV/DSTA M-3x6+1x4mm2 (Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
19Cáp điện CXV/DSTA M-2x6mm2 (Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V251m
20Rãi dây tiếp địa C-10mm2 (Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V274m
21Luồn cáp điện CVV-3x2,5 lên đèn pha 200W (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V214m
22Đấu nối tại cửa cột đèn trang trí BollardMô tả kỹ thuật theo chương V10Vị trí
23Đấu nối tại cửa cột đèn 14mMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
24Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
25Nắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
26Tiếp địa an toàn R6CMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
27Móc báo hiệu cáp ngầm điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
28Hộp đấu nối bằng nhựa chống thấm Boxco ABS IP67 KT 150x150x50 (H1)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
29Tủ điều khiển 3 pha 50A-3PMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Tủ điện áp cho máy bơm nước tưới câyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
31Áp tô mát 1 pha 2 cực MCB-2P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
32Ổ cắm 4 lổ chịu tải 6000WMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
33Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
34Thí nghiệm cáp lực 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III đang còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)75
2 Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cây xanh 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan kỷ thuật hoa viên; Khoa học cây trồng hoặc trồng trọt.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu33
3 Kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng và trang trí 1 - Có bằng đại học trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp các hạng mục xây lắp 1 - Có bằng đại học trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
5 Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; điện- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)33
6 Công nhân kỹ thuật 15 - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, có hợp đồng lao động kèm theo.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 8 Tấn1
2 Máy cắt bê tông Công suất 7,5 kW1
3 Máy bơm điện Công suất 1,5 KW1
4 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7 KW2
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5KW1
6 Máy đầm bàn Công suất: 1,0 KW2
7 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu ≥ 0,4m31
8 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) Trọng lượng ≥ 70 kg2
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 1,50 kW1
10 Máy mài Công suất 2,7 kW1
11 Máy hàn điện xoay chiều công suất 23KW1
12 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn 250 lít2
13 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5 Tấn3
14 Xe bồn chở nước Dung tích bồn ≥ 5m31
15 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: 1,5 kW1
16 Máy thủy bình Tình trạng hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực1
17 Cần cẩu tự hành Sức nâng ≥ 6 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->