Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị đào tạo nghề công nghệ ô tô năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201031561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị đào tạo nghề công nghệ ô tô năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201022079 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí hỗ trợ mua sắm trang thiết bị đào tạo của Trường Cao đẳng nghề tại Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 11/3/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 10:17:00 đến ngày 2020-11-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,911,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Động cơ ô tô, gồm: động cơ phun xăng điện tử | 1 | Chiếc | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | I. Phòng thực hành động cơ ô tô | |
| 2 | Động cơ ô tô, gồm: động cơ 4 kỳ (2.4L) | 1 | Chiếc | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | I. Phòng thực hành động cơ ô tô | |
| 3 | Động cơ ô tô, gồm: động cơ 4 kỳ (2L) | 1 | Chiếc | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | I. Phòng thực hành động cơ ô tô | |
| 4 | Động cơ ô tô, gồm: động cơ Hybrid, | 1 | Chiếc | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | I. Phòng thực hành động cơ ô tô | |
| 5 | Động cơ ô tô, gồm: động cơ phun xăng điện tử | 1 | Chiếc | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | I. Phòng thực hành động cơ ô tô | |
| 6 | Bộ dụng cụ đo | 2 | Bộ | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | I. Phòng thực hành động cơ ô tô | |
| 7 | Giá treo động cơ | 5 | Chiếc | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | I. Phòng thực hành động cơ ô tô | |
| 8 | Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp VE | 1 | Bộ | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | II. Phòng thực hành nhiên liệu | |
| 9 | Thiết bị kiểm tra áp suất bơm xăng | 1 | Bộ | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | II. Phòng thực hành nhiên liệu | |
| 10 | Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng | 1 | Bộ | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | II. Phòng thực hành nhiên liệu | |
| 11 | Xe ô tô (số tay) | 1 | Chiếc | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | III.Phòng thực hành gầm ô tô | |
| 12 | Hệ thống phanh dầu | 1 | Bộ | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | III.Phòng thực hành gầm ô tô | |
| 13 | Hệ thống phanh khí nén | 1 | Bộ | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | III.Phòng thực hành gầm ô tô | |
| 14 | Hệ thống treo độc lập | 1 | Chiếc | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | III.Phòng thực hành gầm ô tô | |
| 15 | Thiết bị xả khí hệ thống phanh dầu | 1 | Chiếc | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | III.Phòng thực hành gầm ô tô | |
| 16 | Thiết bị đo áp suất dầu hộp số tự động | 1 | Chiếc | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | III.Phòng thực hành gầm ô tô | |
| 17 | Hệ thống khí nén (phụ kiện) | 1 | Bộ | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | III.Phòng thực hành gầm ô tô | |
| 18 | Thiết bị xả dầu hộp số tự động | 1 | Chiếc | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | III.Phòng thực hành gầm ô tô | |
| 19 | Vam chuyên dùng | 2 | Bộ | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | III.Phòng thực hành gầm ô tô | |
| 20 | Dụng cụ kiểm tra và làm sạch bu gi | 1 | Bộ | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | IV.Phòng thực hành điện cơ ô tô | |
| 21 | Máy sạc ắc quy có trợ đề | 1 | Chiếc | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | IV.Phòng thực hành điện cơ ô tô | |
| 22 | Dụng cụ kiểm tra ắc quy | 1 | Chiếc | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | IV.Phòng thực hành điện cơ ô tô | |
| 23 | Thiết bị kiểm tra đèn pha | 1 | Bộ | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | IV.Phòng thực hành điện cơ ô tô | |
| 24 | Máy chẩn đoán (gồm: máy chẩn đoán 1) | 1 | Chiếc | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | V.Phòng học kỹ thuật chuẩn đoán và kiểm định | |
| 25 | Máy chẩn đoán (gồm: máy chẩn đoán 2) | 1 | Chiếc | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | V.Phòng học kỹ thuật chuẩn đoán và kiểm định | |
| 26 | Đồng hồ đo áp suất dầu bôi trơn | 2 | Bộ | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | V.Phòng học kỹ thuật chuẩn đoán và kiểm định | |
| 27 | Thiết bị đo áp suất dầu trợ lực lái | 2 | Bộ | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | V.Phòng học kỹ thuật chuẩn đoán và kiểm định |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi