Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311210-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220310752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022 và nguồn ngân sách huyện năm 2023-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 11:19:00 đến ngày 2022-03-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,652,732,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,528,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm hai mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.979E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63183E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.857.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.571.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này. Có tài liệu chứng minh về việc đã tham các gói thầu đó.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này. Có tài liệu chứng minh về việc đã tham các gói thầu đó.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp “Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng” hoặc “Đại học xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn”- Đã làm cán bộ thanh quyết quyết toán công trình ít nhất 02 công trình cấp tương đương với gói thầu. Có tài liệu chứng minh về việc đã tham các gói thầu đó.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ được đào tạo nghiệp vụ ATLĐ và VSMT.- Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường. Có tài liệu chứng minh về việc đã tham các gói thầu đó.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe, hàn tiện, xây tô,..(Tất cả các tài liệu phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 12CV; Máy cắt gạch, đá 1,7 kW; Máy cắt uốn thép 5 kW; Máy đầm bàn 1 kW; Máy đầm đất cầm tay 70 kg; Máy đầm dùi 1,5 kW; Máy hàn 23 kW; Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW; Máy trộn bê tông 250l;; Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại VN
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung 18T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà làm việc khối Mặt trận đoàn thể xã Đạ Mrông
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022 và nguồn ngân sách huyện năm 2023-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông , địa chỉ: thôn 1 xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng. 02633698073
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Việt Minh Quân. + Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông, địa chỉ: Thôn 1, Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông , địa chỉ: thôn 1 xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng. 02633698073


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
"không yêu cầu"
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.528.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng. 02633698073
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040 Fax: 02633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 300 Fax: 02633
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040 Fax: 02633
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN + KÈ ĐÁ
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,902100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,902100 m3 đất nguyên thổ
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,09100 m3 đất nguyên thổ
4Móng lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,239m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18,806m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,09100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,058tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,343m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,067100 m3
2Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,684m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,12tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,678tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,343100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18,724m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,647100 m2
8Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,104m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,89m3 đất nguyên thổ
10Đệm lớp cát lót móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,878m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V13,975m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,212tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,263tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,824100 m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,025m3
16Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,448100 m3
17Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,311100 m3 đất nguyên thổ
18Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,343100 m3 đất nguyên thổ
19Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20,172m3
C PHẦN THÂN TẦNG TRỆT
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,138tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,031tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,898100 m2
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,476m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,037100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,242tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,817tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,468m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,515100 m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1 đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,727tấn
11Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,152m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang,Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,569100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,145tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,278tấn
15Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,158m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,329100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,121tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,499tấn
19Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,225m3
20Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V25,295m3
21Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,234m3
22Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,871m3
D PHẦN THÂN TẦNG LẦU
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,141tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,835tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,924100 m2
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,18m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,067100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,226tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,668tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,396m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,588100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,997tấn
11Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12,27m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang,Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,643100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,153tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,292tấn
15Bê tông lanh tô, ô văng giằng lan can tay vịn cầu thang, vữa Mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,379m3
16Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x170mm chiều dày >10cm, chiều cao 2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V26,728m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x170mm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,33m3
E PHẦN MÁI
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,025tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,063tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,068100 m2
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,342m3
5Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x170mm chiều dày >10cm, chiều cao 2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,248m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,09100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,072tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,025tấn
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,677m3
10Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,469tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,469tấn
12Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,259100 m2
F PHẦN CỬA
1Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,021tấn
2GCLD cửa đi 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thépTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V27m2
3GCLD cửa đi 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thépTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,72m2
4GCLD cửa sổ lùa 3 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thépTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V58,32m2
5GCLD cửa sổ lật 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thépTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,4m2
6GCLD vách kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thépTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,6m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,409m2
G PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V22,725m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V242,633m2
3Ốp gạch ceramic (30x60)cm vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V87,48m2
4Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V29,363m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V705,55m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V100,74m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V112,39m2
8Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V123,985m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V30,924m2
10Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V90,578m2
11Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V94,1m2
12Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V176,718m2
13Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớpTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V92,1m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V94,6m2
15Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V212,7m
16Tạo chỉ lỗm cột hộp gen mặt trướcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V153m
17Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V31,352m2
18Lát gạch nền ceramic kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V210,08m2
19Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V139,94m2
20Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V59,2m2
21Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V23,975m2
22SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm + đế chụpTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V22,6md
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V265,358m2
24Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V669,467m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V259,209m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V449,057m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V524,567m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.118,524m2
29Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,608tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,608tấn
31Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,279100 m2
32Đóng nẹp chỉ trần bằng nhôm V30x30x1,2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V196,4md
33Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo ( trọn gói)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V41,3m2
H PHẦN HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,212100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,213m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,16m3
4Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,437m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V28,08m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V28,08m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,03m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,066tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,025100 m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,143m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cấu kiện
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 35 kgTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cấu kiện
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,001100 m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,001100 m3
15Làm tầng lọc than củiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,156m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,061m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,652m3 đất nguyên thổ
18Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,008tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,002100 m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,068m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống, ống buyTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,345100 m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,727m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cấu kiện
24Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18WTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12bộ
2Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1.2m 1x36WTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V26bộ
3Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
4Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
5Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V16cái
8Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2tủ
9Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V7tủ
10Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V73hộp
11Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V720m
12Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V684m
13Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V210m
14Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15m
15Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V104m
16Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,285m3 đất nguyên thổ
17Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,074m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12,222m3
19Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15cái
20Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V13cái
21Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15cái
22Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
23Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 80A- 20KATheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
24Lắp đặt automat 2 pha MCCB-2P-125A -30KATheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V588m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V70m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6m
29Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V7cọc
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V32m
31Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
32Thiết bị chia mạng 8 cổng TP-Link TL-SF1008DTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
33Bộ thu phát Wifi TP-link TL-WR940N - TPlink940NTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
34Lắp đặt hạt cắm cáp mạng, loại 1 hạt + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
35Lắp đặt hạt cắm dây cáp điện thoại, loại 1 hạt + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
36Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTPTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V65m
37Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP CAT-5eTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V60m
38Lắp đặt máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, kích thước 60x80mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V65m
39Hộp MDF nối thông tinTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
J PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,259100 m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,543100 m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,378100 m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,06100 m
5Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,602100 m
6Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,525100 m
7Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,366100 m
8Lắp đặt co ren ngoài nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V24cái
9Lắp nút bịt nhựa ren trong, đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V24cái
10Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
11Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
12Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15cái
13Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18cái
14Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
15Lắp Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
16Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
17Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
18Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
19Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V22cái
20Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V16cái
21Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
22Lắp van khóa đồng đường kính van 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
23Lắp van khóa đồng đường kính van 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
24Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
25Lắp y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/27mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
26Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/27mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
27Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
28Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bể
30Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18cái
K PHẦN THIÊT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấpTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
3Lắp đặt lavabo+ xi phôngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V10bộ
4Lắp đặt vòi lavabo + dây cấpTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V10bộ
5Lắp đặt gương soi lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
7Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4bộ
9Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
L PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,757m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,757m3
3Lắp đặt Kim thu sét LIVA LAP CX04 R=61MTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V35m
6Gia công, đóng cọc chống sét D16x2400Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cọc
7Kẹp cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
8Kẹp nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
9Lắp giá đỡ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V11cái
10Hộp nối kiểm tra chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
11Trụ đỡ kim thu sét cao 5m và bộ chân đếTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
M PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1Lót bạt chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V134m2
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V13,4m3
3Cắt ron sân bê tông chống nứt 2,5x2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,89100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.979E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63183E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.857.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.571.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này. Có tài liệu chứng minh về việc đã tham các gói thầu đó.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)53
2 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này. Có tài liệu chứng minh về việc đã tham các gói thầu đó.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)53
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá 1 - Tốt nghiệp “Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng” hoặc “Đại học xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn”- Đã làm cán bộ thanh quyết quyết toán công trình ít nhất 02 công trình cấp tương đương với gói thầu. Có tài liệu chứng minh về việc đã tham các gói thầu đó.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)52
4 Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ được đào tạo nghiệp vụ ATLĐ và VSMT.- Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường. Có tài liệu chứng minh về việc đã tham các gói thầu đó.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)31
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe, hàn tiện, xây tô,..(Tất cả các tài liệu phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 12CV; Máy cắt gạch, đá 1,7 kW; Máy cắt uốn thép 5 kW; Máy đầm bàn 1 kW; Máy đầm đất cầm tay 70 kg; Máy đầm dùi 1,5 kW; Máy hàn 23 kW; Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW; Máy trộn bê tông 250l;; Máy trộn vữa 150l Sản xuất tại VN2
2 Máy đào 1,6m3 Hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ 10T Hoạt động tốt2
4 Máy lu rung 18T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->