Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220313989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG AN PHÁT ĐẮK NÔNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220313983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-06 08:29:00 đến ngày 2022-03-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,653,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.114.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm kỹ thuật: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kỹ sư kinh tế (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).- Kinh nghiệm thanh quyết toán: tối thiểu 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Đại diện chủ đầu tư là: Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Đắk Nông
Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Đắk Nông +Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Đắk Nông + ĐT: Fax : -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông + Địa chỉ: TDP. 6, phường Nghĩa Tân, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại: 0905254936 Fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Đắk Nông + Ông: Chức vụ: + Địa chỉ: Số 164 Trần Phú - P. Nghĩa Đức - TP. Gia Nghĩa – T. Đắk Nông + ĐT: Fax: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Hạ tầng ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng (cả lót) | 6,264 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | 11,424 | m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa M75 | 3,9 | m3 | |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày | 14,04 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 93,6 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,6 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ bằng thủ công (20%) | 31,143 | m3 | |
| 8 | Đào phá nền sân bê tông bằng máy đào 0,8m3 (80%) | 1,246 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 161,979 | m3 | |
| 10 | Lót đá 4x6 vữa M75 | 77,858 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 87,538 | m3 | |
| 12 | Cắt roon 5x5m hoàn thiện mặt sân | 24,93 | 10m | |
| 13 | Bê tông tấm đan 1x2, mác 200 | 2,73 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,094 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D10mm | 0,356 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 13 | cấu kiện | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 60,3 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,3 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 754,985 | m2 | |
| 20 | Bả bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà | 610,116 | m2 | |
| 21 | Bả bột bả ngoại thất vào cột ngoài nhà | 144,869 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 754,985 | m2 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng thép V50x50x5.0mm | 0,121 | tấn | |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng mô tơ cổng lùa 500kg tương đương AG-Beninca (Italia) và ray thép mạ kẽm | 1 | bộ | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công đất cấp III | 6,804 | m3 | |
| 26 | Lớp lót đá 4x6 mác 75 | 0,567 | m3 | |
| 27 | Bê tông móng, 1x2, mác 200 | 3,43 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt ống luồn cáp dự phòng D60 | 0,084 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 | 7 | cái | |
| 30 | Lắp đặt bu lông M24, L500 chân cột | 28 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cột đèn cao 9m tôn dày 4mm | 7 | cột | |
| 32 | Lắp đặt cần đèn cao 2m, vươn 1.5m tương đương D02 | 7 | cần đèn | |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng tấm pin năng lượng mặt trời Mono 170W cho trụ đèn | 7 | bộ | |
| 34 | Cung cấp lắp đặt bộ điều khiển sạt năng lượng mặt trời | 7 | bộ | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Ắc quy dự tữ điện 12V-100AH | 7 | cái | |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Đèn LED tương đương SLI-SL 15 (150w-159w) Dimming 1-5 cấp. Chống sét 10kA | 7 | 1 bộ | |
| 37 | Luồn dây 1x4.0mm từ cáp ngầm lên đèn | 1,7 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nhựa cứng bảo hộ dây dẫn d25 | 80 | m | |
| B | Hạng mục: Trụ sở làm việc | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 2,98 | m2 | |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày | 19,006 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 138,763 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 43,834 | m2 | |
| 5 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | 10,5 | m | |
| 6 | Bả bột bả nội thất vào tường trong nhà | 138,763 | m2 | |
| 7 | Bả bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà | 43,834 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 138,763 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,834 | m2 | |
| 10 | Lắp mới biển Mica tên các phòng | 25 | cái | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 914,52 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 60,456 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 169,74 | m2 | |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 57,594 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 57,594 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 25,003 | m3 | |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramite 600x600 (tương đương gạch đồng tâm), vữa XM M75 | 750,98 | 1m2 | |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramite 600x120mm | 63,336 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramite 300x300 mem mờ chống trượt, vữa XM M75 | 57,43 | 1m2 | |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramite 300x450mm, cao 1.8m | 185,4 | m2 | |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 64,435 | m2 | |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 33,531 | m2 | |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 67,04 | 10m2 | |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 25,003 | m3 | |
| 25 | Tháo dỡ khuôn cửa khuôn cửa đơn (cửa thay thế và dịch chuyển) | 234,2 | m | |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (thay thế và sơn mới) | 277,424 | m2 | |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, khóa đa điểm | 14,64 | m2 | |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, khóa đa điểm | 42,64 | m2 | |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở trược 4 cánh nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, khóa bán nghuyệt | 25,2 | m2 | |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở trược 2 cánh nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, chốt bán nghuyệt | 32,4 | m2 | |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, chốt bán nghuyệt | 2,736 | m2 | |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ | 60,336 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 151,768 | m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,768 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn (hoàn trả những cửa sơn mới) | 102,484 | m2 cấu kiện | |
| 36 | Vận chuyển vật liệu lên cao tương đương vận thăng lồng | 14,768 | 10m2 | |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 19,62 | m2 | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,62 | m2 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (20%) | 323,003 | m2 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (20%) | 102,524 | m2 | |
| 41 | Bả bột bả nội thất vào tường trong nhà 20% | 323,003 | m2 | |
| 42 | Bả bột bả nội thất vào cột, dầm, trần trong nhà 20% | 102,524 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100%) | 2.127,635 | m2 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30%) | 318,065 | m2 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (30%) | 150,845 | m2 | |
| 46 | Bả bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà (30%) | 318,065 | m2 | |
| 47 | Bả bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần ngoài nhà 30% | 150,845 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100%) | 1.563,033 | m2 | |
| 49 | Tháo dỡ trần | 181,94 | m2 | |
| 50 | Thi công trần khung nổi tấm nhựa hoa văn KT 600x600mm | 70,14 | m2 | |
| 51 | Thi công trần thạch cao khung chìm | 127,24 | m2 | |
| 52 | Bả bột bả nội thất vào cột, dầm, trần trong nhà 20% | 127,24 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100%) | 127,24 | m2 | |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 1,974 | 100m2 | |
| 55 | Cạo bỏ lớp vữa hư hỏng trên sàn mái (vén dầm 10cm) | 281,734 | m2 | |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 281,734 | m2 | |
| 57 | Láng nền dày 2cm vữa mác 100 tạo dốc thoát nước | 281,734 | m2 | |
| 58 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 69,967 | m2 | |
| 59 | Lợp mái ngói 10viên/m2 | 0,7 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 12,169 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,425 | 100m2 | |
| 62 | Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhà | 8 | công | |
| 63 | Lắp đặt Bộ LED Tube nhựa đơn M11 1,2m cả máng | 5 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt Máng đèn FS 40/36x2 M9 đôi dài 1,2m và đèn Tube Led | 40 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt Đèn LED Panel 600x600mm 40W (tương đương Rạng Đông) | 5 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt thay thế Đèn ốp trần D225/18W | 38 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt thay thế Đèn âm trần D150/12W | 20 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt Đèn LED dây hắt trần | 76 | m | |
| 69 | Lắp đặt thay thế quạt đảo trần 360 | 30 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Quạt Thông Gió Vuông tương đương DETON FAG25-4 Có Chớp | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20Ampe | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 25Ampe | 23 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 63Ampe | 3 | cái | |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha,50Ampe | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100Ampe | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm ba | 58 | cái | |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 25 | cái | |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều trên 1 công tắc | 11 | cái | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 105 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 78 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | 58 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 24 | m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 (1/3 âm tường, 2/3 thả trần) | 300 | m | |
| 85 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 11 | bộ | |
| 86 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 9 | bộ | |
| 87 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 5 | bộ | |
| 88 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 53 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt Bồn cầu 1 khối tương đương LT101 LUMEX | 10 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tương đương VG826 | 10 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Chậu rửa Inax tương đương L280V + Vòi chậu rửa LFV-11A + Xi phông thoát nước A-675PV | 12 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 12 | cái | |
| 93 | Lắp đặt gương soi tương đương KF-4560VA | 12 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Bồn tiểu nam Inax tương đương U-116V màu trắng và phụ kiện: Ống cấp nước kết hợp van xả UF17R + Gioăng nối tường UF13AWP+van xả UF-105 | 5 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 10 | cái | |
| 96 | Lắp đặt phễu thu đường kính D60 và xiphong nền | 14 | cái | |
| 97 | Lắp đặt vòi xả Ruminer inox | 14 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi tương đương Lumex LS302-C | 1 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt tương đương Máy bơm đẩy cao Pentax CABT 300 3HP | 1 | 1 máy | |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 101 | Van uPVC ø42 (PN10) | 1 | cái | |
| 102 | Van uPVC ø34 (PN10) | 4 | cái | |
| 103 | Van uPVC ø27 (PN10) | 1 | cái | |
| 104 | ỐNG uPVC ø21 (PN10) | 0,8 | 100m | |
| 105 | ỐNG uPVC ø27 (PN10) | 0,76 | 100m | |
| 106 | ỐNG uPVC ø34 (PN10) | 0,9 | 100m | |
| 107 | ỐNG uPVC ø42 (PN10) | 0,18 | 100m | |
| 108 | CO 90 uPVC ø42 (PN10) | 13 | cái | |
| 109 | CO 90 uPVC ø34 (PN10) | 44 | cái | |
| 110 | CO 90 uPVC ø27 (PN10) | 12 | cái | |
| 111 | CO 90 uPVC ø21 (PN10) | 58 | cái | |
| 112 | Tê uPVC ø34/ø27 (PN10) | 12 | cái | |
| 113 | Tê uPVC ø27/ø21 (PN10) | 68 | cái | |
| 114 | Giảm uPVC ø34/ø27 (PN10) | 6 | cái | |
| 115 | Giảm uPVC ø27/ø21 (PN10) | 58 | cái | |
| 116 | Co ren trong uPVC ø21 (PN10) | 58 | cái | |
| 117 | ỐNG uPVC ø140 | 0,24 | 100m | |
| 118 | ỐNG uPVC ø114 | 0,36 | 100m | |
| 119 | ỐNG uPVC ø90 | 0,28 | 100m | |
| 120 | ỐNG uPVC ø60 | 0,68 | 100m | |
| 121 | CO, LƠI 45, 90 uPVC ø140 | 12 | cái | |
| 122 | CO, LƠI 45, 90 uPVC ø114 | 12 | cái | |
| 123 | CO, LƠI 45, 90 uPVC ø90 | 18 | cái | |
| 124 | CO, LƠI 45, 90 uPVC ø60 | 32 | cái | |
| 125 | GIẢM uPVC ø140/ø114 | 16 | cái | |
| 126 | GIẢM uPVC ø114/ø90 | 16 | cái | |
| 127 | GIẢM uPVC ø90/ø60 | 24 | cái | |
| 128 | Y GIẢM ø140/ø90 | 6 | cái | |
| 129 | Y GIẢM ø114/ø90 | 6 | cái | |
| 130 | Y GIẢM ø90/ø60 | 16 | cái | |
| 131 | Y ĐỀU uPVC ø114 | 6 | cái | |
| 132 | Y ĐỀU uPVC ø90 | 14 | cái | |
| 133 | Y ĐỀU uPVC ø60 | 12 | cái | |
| 134 | T ĐỀU uPVC ø114 | 2 | cái | |
| 135 | Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,192 | 100m3 | |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,041 | 100m3 | |
| 137 | Ván khuôn gỗ móng bể tự hoại | 0,014 | 100m2 | |
| 138 | Lớp lót đá 4x6 vữa M75 | 0,966 | m3 | |
| 139 | BT móng bể tự hoại đá 1x2 vữa mác 200 | 0,824 | m3 | |
| 140 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan | 0,035 | 100m2 | |
| 141 | Cốt thép tấm đan bể tự hoại D8 | 0,079 | tấn | |
| 142 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | 0,848 | m3 | |
| 143 | Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng | 7 | cái | |
| 144 | Xây gạch 8x8x18, chiều dày | 4,194 | m3 | |
| 145 | Trát tường dày 1,5 cm vữa XM M75 | 23,52 | m2 | |
| 146 | Láng bể tự hoại vữa XM M75 | 5,18 | m2 | |
| C | Hạng mục: Cải tạo kho thuốc làm nhà ăn tập thể | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,612 | m3 | |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch, chiều dày tường | 0,768 | m2 | |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày | 0,134 | m3 | |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày | 1,426 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,62 | m2 | |
| 6 | Bả bột bả nội thất vào tường trong nhà | 20,62 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,62 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 72,235 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 6,192 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramite 600x600 (tương đương gạch đồng tâm), vữa XM M75 | 67,57 | 1m2 | |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramite 600x120mm | 6,192 | m2 | |
| 12 | Lát đá Grranite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 7,006 | m2 | |
| 13 | Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 3,798 | m2 | |
| 14 | Ốp gạch Ceramite 250x400mm, vữa mác 75 | 9,676 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa khuôn cửa đơn | 25,2 | m | |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sơn mới | 34,08 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 29,76 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,76 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 21,12 | m2 cấu kiện | |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt kính | 6,66 | m2 | |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm kính + Alu tủ bếp | 3,53 | m2 | |
| 22 | Cung cấp lắp đặt máy hút mùi bếp | 1 | cái | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (20%) | 22,327 | m2 | |
| 24 | Bả bột bả nội thất vào tường trong nhà | 22,327 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 111,635 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30%) | 44,76 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (30%) | 24,9 | m2 | |
| 28 | Bả bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà | 44,76 | m2 | |
| 29 | Bả bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 24,9 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 232,2 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ trần | 49,02 | m2 | |
| 32 | Thi công trần khung nổi tấm nhựa hoa văn KT 600x600mm | 49,88 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vữa hư hỏng trên sàn mái, sê nô (vén dầm 10cm) | 54,38 | m2 | |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 54,38 | m2 | |
| 35 | Láng nền dày 2cm vữa mác 100 tạo dốc thoát nước | 54,38 | m2 | |
| 36 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 104,479 | m2 | |
| 37 | Tháo dỡ xà gồ thép | 0,434 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,434 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,434 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,68 | m2 | |
| 41 | Lợp mái tôn múi sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | 1,045 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,01 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,498 | 100m2 | |
| 44 | Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhà | 1 | công | |
| 45 | Lắp đặt tủ điện tổng đặt chìm | 1 | hộp | |
| 46 | Lắp đặt Đèn LED Panel 600x600mm 40W (tương đương Rạng Đông) | 8 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt thay thế Đèn ốp trần D225/18W | 3 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt thay thế quạt đảo trần 360 | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 25Ampe | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 50Ampe | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm ba | 7 | cái | |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 80 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 70 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | 20 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 30 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi thả trần bảo hộ dây dẫn D20 | 50 | m | |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn Inox 304 | 1 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi chậu rửa chén | 1 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính D60 và xiphong nền | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt vòi xả Ruminer inox | 3 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 65 | Van uPVC ø34 (PN10) | 1 | cái | |
| 66 | ỐNG uPVC ø21 (PN10) | 0,02 | 100m | |
| 67 | ỐNG uPVC ø27 (PN10) | 0,06 | 100m | |
| 68 | ỐNG uPVC ø34 (PN10) | 0,12 | 100m | |
| 69 | CO 90 uPVC ø34 (PN10) | 3 | cái | |
| 70 | CO 90 uPVC ø27 (PN10) | 2 | cái | |
| 71 | Tê uPVC ø34/ø27 (PN10) | 1 | cái | |
| 72 | Tê uPVC ø27/ø21 (PN10) | 2 | cái | |
| 73 | Giảm uPVC ø34/ø27 (PN10) | 1 | cái | |
| 74 | Giảm uPVC ø27/ø21 (PN10) | 2 | cái | |
| 75 | Co ren trong uPVC ø21 (PN10) | 4 | cái | |
| 76 | ỐNG uPVC ø60 | 0,18 | 100m | |
| 77 | CO, LƠI 45, 90 uPVC ø60 | 4 | cái | |
| 78 | GIẢM uPVC ø90/ø60 | 2 | cái | |
| 79 | Y ĐỀU uPVC ø60 | 2 | cái | |
| D | Hạng mục: Nhà trưng bày | |||
| 1 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 25,6 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 37,44 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 62,64 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,64 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 37,44 | m2 cấu kiện | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 157,08 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 8,208 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramite 600x600 (tương đương gạch đồng tâm), vữa XM M75 | 134,28 | 1m2 | |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramite 600x120mm | 8,208 | m2 | |
| 10 | Lát đá Grranite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 22,8 | m2 | |
| 11 | Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 25,6 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (20%) | 26,454 | m2 | |
| 13 | Bả bột bả nội thất vào tường trong nhà | 26,454 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,27 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30%) | 39,626 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 70,79 | m2 | |
| 17 | Bả bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà | 39,626 | m2 | |
| 18 | Bả bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 70,79 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 368,053 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ trần | 82,36 | m2 | |
| 21 | Thi công trần khung nổi tấm nhựa hoa văn KT 600x600mm | 20,3 | m2 | |
| 22 | Thi công trần thạch cao khung chìm | 65,69 | m2 | |
| 23 | Bả bột bả nội thất vào cột, dầm, trần trong nhà 20% | 65,69 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,69 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vữa hư hỏng trên sàn mái, sê nô (vén dầm 10cm) | 97,64 | m2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 97,64 | m2 | |
| 27 | Láng nền dày 2cm vữa mác 100 tạo dốc thoát nước | 97,64 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,738 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,824 | 100m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (20%) | 33,838 | m2 | |
| 31 | Bả bột bả nội thất vào tường trong nhà | 33,838 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 169,19 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30%) | 48,869 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (30%) | 24,9 | m2 | |
| 35 | Bả bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà | 48,869 | m2 | |
| 36 | Bả bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 24,9 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 245,897 | m2 | |
| 38 | Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhà | 2 | công | |
| 39 | Lắp đặt Đèn LED Panel 600x600mm 40W (tương đương Rạng Đông) | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt thay thế Đèn ốp trần D225/18W | 10 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt thay thế Đèn âm trần D150/12W | 15 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt Đèn LED dây hắt trần | 24,2 | m | |
| 43 | Lắp đặt thay thế quạt đảo trần 360 | 7 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 25Ampe | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 63Ampe | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm ba | 9 | cái | |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 100 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 60 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | 40 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8.0mm2 | 30 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 (thả trần) | 60 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống cứng mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 (âm tường) | 40 | m | |
| E | Hạng mục: Nhà vệ sinh chung | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | 9,555 | m3 | |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 vữa mác 75 | 2,498 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 8,918 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,17 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6 | 0,026 | tấn | |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8 | 0,039 | tấn | |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10 | 0,034 | tấn | |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12 | 0,009 | tấn | |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16 | 0,029 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,927 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn lanh tô | 0,029 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D6 | 0,007 | tấn | |
| 13 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D10 | 0,029 | tấn | |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,224 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | 0,044 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6 | 0,011 | tấn | |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8 | 0,026 | tấn | |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,36 | m3 | |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày | 1,768 | m3 | |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày | 5,011 | m3 | |
| 21 | Ốp gạch Ceramite 300x450mm, cao 1.8m, vữa XM mác 75 | 52,2 | m2 | |
| 22 | Lát nền bằng gạch Ceramite 300x300mm vữa XM mác 75 | 17,14 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,5 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 76,764 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 3,96 | m2 | |
| 26 | Bả bột bả nội thất vào tường trong nhà | 24,5 | m2 | |
| 27 | Bả bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà | 76,764 | m2 | |
| 28 | Bả bột bả ngoại thất vào trần ngoài nhà | 3,96 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,5 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,724 | m2 | |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, khóa đa điểm | 8,14 | m2 | |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, chốt bán nghuyệt | 2,88 | m2 | |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ | 2,88 | m2 | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 0,135 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,135 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,94 | m2 | |
| 37 | Lợp mái tôn múi sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | 0,206 | 100m2 | |
| 38 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.3mm | 0,136 | 100m2 | |
| 39 | Đóng hoàn thiện trần tôn lạnh | 32,2 | m | |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Đèn ốp trần D225/18W | 6 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 10 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 20 | m | |
| 46 | Lắp đặt Bồn cầu 1 khối tương đương LT101 LUMEX | 3 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tương đương VG826 | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Chậu rửa Inax tương đương L280V + Vòi chậu rửa LFV-11A + Xi phông thoát nước A-675PV | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt gương soi tương đương KF-4560VA | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Bồn tiểu nam Inax tương đương U-116V màu trắng và phụ kiện: Ống cấp nước kết hợp van xả UF17R + Gioăng nối tường UF13AWP+van xả UF-105 | 3 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính D60 và xiphong nền | 5 | cái | |
| 54 | Lắp đặt vòi xả Ruminer inox | 2 | bộ | |
| 55 | Van uPVC ø34 (PN10) | 1 | cái | |
| 56 | ỐNG uPVC ø21 (PN10) | 0,16 | 100m | |
| 57 | ỐNG uPVC ø27 (PN10) | 0,18 | 100m | |
| 58 | ỐNG uPVC ø34 (PN10) | 0,1 | 100m | |
| 59 | CO 90 uPVC ø34 (PN10) | 2 | cái | |
| 60 | CO 90 uPVC ø27 (PN10) | 7 | cái | |
| 61 | CO 90 uPVC ø21 (PN10) | 10 | cái | |
| 62 | Tê uPVC ø34/ø21 (PN10) | 1 | cái | |
| 63 | Tê uPVC ø34/ø27 (PN10) | 1 | cái | |
| 64 | Tê uPVC ø27/ø21 (PN10) | 14 | cái | |
| 65 | Giảm uPVC ø34/ø27 (PN10) | 1 | cái | |
| 66 | Giảm uPVC ø27/ø21 (PN10) | 6 | cái | |
| 67 | Co ren trong uPVC ø21 (PN10) | 10 | cái | |
| 68 | ỐNG uPVC ø114 | 0,14 | 100m | |
| 69 | ỐNG uPVC ø90 | 0,06 | 100m | |
| 70 | ỐNG uPVC ø60 | 0,16 | 100m | |
| 71 | ỐNG uPVC ø42 | 0,06 | 100m | |
| 72 | CO, LƠI 45, 90 uPVC ø114 | 12 | cái | |
| 73 | CO, LƠI 45, 90 uPVC ø90 | 4 | cái | |
| 74 | CO, LƠI 45, 90 uPVC ø60 | 16 | cái | |
| 75 | CO, LƠI 45, 90 uPVC ø42 | 6 | cái | |
| 76 | GIẢM uPVC ø114/ø90 | 3 | cái | |
| 77 | GIẢM uPVC ø60/ø42 | 6 | cái | |
| 78 | Y GIẢM ø114/ø90 | 3 | cái | |
| 79 | Y GIẢM ø60/ø42 | 6 | cái | |
| 80 | Y ĐỀU uPVC ø114 | 2 | cái | |
| 81 | Y ĐỀU uPVC ø60 | 8 | cái | |
| 82 | T ĐỀU uPVC ø114 | 1 | cái | |
| 83 | Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,1 | 100m3 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ móng bể tự hoại | 0,009 | 100m2 | |
| 85 | Lớp lót đá 4x6 vữa M75 | 0,635 | m3 | |
| 86 | BT móng bể tự hoại đá 1x2 vữa mác 200 | 0,464 | m3 | |
| 87 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan | 0,015 | 100m2 | |
| 88 | Cốt thép tấm đan bể tự hoại D8 | 0,033 | tấn | |
| 89 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | 0,518 | m3 | |
| 90 | Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng | 3 | cái | |
| 91 | Xây gạch 8X8X18, chiều dày | 1,847 | m3 | |
| 92 | Trát tường dày 1,5 cm vữa XM M75 | 13,92 | m2 | |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 3,13 | m2 | |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 17,05 | m2 | |
| 95 | Đào móng giếng thấm đất cấp III | 11,368 | m3 | |
| 96 | Lớp lót đá 4x6 vữa M75 | 0,113 | m3 | |
| 97 | Xây gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,44 | m3 | |
| 98 | Trát tường dày 1,5 cm vữa XM M75 | 2,01 | m2 | |
| 99 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan | 0,004 | 100m2 | |
| 100 | Cốt thép tấm đan nắp giếng | 0,012 | tấn | |
| 101 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | 0,113 | m3 | |
| 102 | Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng | 1 | cái | |
| F | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30%) | 8,652 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (10%) | 2,7 | m2 | |
| 3 | Bả bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà | 8,652 | m2 | |
| 4 | Bả bột bả nội thất vào tường trong nhà | 2,7 | 1m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 27 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,26 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,04 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 21,04 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,16 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 22,16 | m2 cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.114.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân) | 1 | Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm kỹ thuật: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân | 1 | Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kỹ sư kinh tế (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).- Kinh nghiệm thanh quyết toán: tối thiểu 03 năm gần đây | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 5 T | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông 7,5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đào 0,80 m3 | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn 23 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy ủi 110 CV | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 5T | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi