Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313989-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG AN PHÁT ĐẮK NÔNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220313983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-06 08:29:00 đến ngày 2022-03-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,653,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.114.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm kỹ thuật: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kỹ sư kinh tế (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).- Kinh nghiệm thanh quyết toán: tối thiểu 03 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 5 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Đại diện chủ đầu tư là: Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Đắk Nông Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông + Địa chỉ: TDP. 6, phường Nghĩa Tân, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại: 0905254936 Fax:


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Đại diện chủ đầu tư là: Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Đắk Nông Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Đại diện chủ đầu tư là: Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Đắk Nông Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Đắk Nông +Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Đắk Nông + ĐT: Fax :
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông + Địa chỉ: TDP. 6, phường Nghĩa Tân, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại: 0905254936 Fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Đắk Nông + Ông: Chức vụ: + Địa chỉ: Số 164 Trần Phú - P. Nghĩa Đức - TP. Gia Nghĩa – T. Đắk Nông + ĐT: Fax:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Hạ tầng ngoài nhà
1Phá dỡ bó vỉa hiện trạng (cả lót)6,264m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III11,424m3
3Lót đá 4x6 vữa M753,9m3
4Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày 14,04m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7593,6m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ93,6m2
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ bằng thủ công (20%)31,143m3
8Đào phá nền sân bê tông bằng máy đào 0,8m3 (80%)1,246100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T161,979m3
10Lót đá 4x6 vữa M7577,858m3
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 20087,538m3
12Cắt roon 5x5m hoàn thiện mặt sân24,9310m
13Bê tông tấm đan 1x2, mác 2002,73m3
14Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,094100m2
15Cốt thép tấm đan đúc sẵn D10mm0,356tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu13cấu kiện
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại60,3m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ60,3m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ754,985m2
20Bả bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà610,116m2
21Bả bột bả ngoại thất vào cột ngoài nhà144,869m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ754,985m2
23Gia công, lắp dựng thép V50x50x5.0mm0,121tấn
24Cung cấp, lắp dựng mô tơ cổng lùa 500kg tương đương AG-Beninca (Italia) và ray thép mạ kẽm1bộ
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công đất cấp III6,804m3
26Lớp lót đá 4x6 mác 750,567m3
27Bê tông móng, 1x2, mác 2003,43m3
28Lắp đặt ống luồn cáp dự phòng D600,084100m
29Lắp đặt Tê nhựa uPVC D607cái
30Lắp đặt bu lông M24, L500 chân cột28cái
31Lắp đặt cột đèn cao 9m tôn dày 4mm7cột
32Lắp đặt cần đèn cao 2m, vươn 1.5m tương đương D027cần đèn
33Cung cấp, lắp dựng tấm pin năng lượng mặt trời Mono 170W cho trụ đèn7bộ
34Cung cấp lắp đặt bộ điều khiển sạt năng lượng mặt trời7bộ
35Cung cấp, lắp đặt Ắc quy dự tữ điện 12V-100AH7cái
36Cung cấp lắp đặt Đèn LED tương đương SLI-SL 15 (150w-159w) Dimming 1-5 cấp. Chống sét 10kA71 bộ
37Luồn dây 1x4.0mm từ cáp ngầm lên đèn1,7100m
38Lắp đặt ống nhựa nhựa cứng bảo hộ dây dẫn d2580m
B Hạng mục: Trụ sở làm việc
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 2,98m2
2Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày 19,006m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75138,763m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7543,834m2
5Trát, đắp phào kép, vữa XM M7510,5m
6Bả bột bả nội thất vào tường trong nhà138,763m2
7Bả bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà43,834m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ138,763m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,834m2
10Lắp mới biển Mica tên các phòng25cái
11Phá dỡ nền gạch hiện trạng914,52m2
12Tháo dỡ gạch ốp chân tường60,456m2
13Tháo dỡ gạch ốp tường169,74m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại57,594m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T57,594m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình25,003m3
17Lát nền, sàn bằng gạch Ceramite 600x600 (tương đương gạch đồng tâm), vữa XM M75750,981m2
18Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramite 600x120mm63,336m2
19Lát nền, sàn bằng gạch Ceramite 300x300 mem mờ chống trượt, vữa XM M7557,431m2
20Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramite 300x450mm, cao 1.8m185,4m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7564,435m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7533,531m2
23Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 67,0410m2
24Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 25,003m3
25Tháo dỡ khuôn cửa khuôn cửa đơn (cửa thay thế và dịch chuyển)234,2m
26Tháo dỡ cửa bằng thủ công (thay thế và sơn mới)277,424m2
27Cung cấp, lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, khóa đa điểm14,64m2
28Cung cấp, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, khóa đa điểm42,64m2
29Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở trược 4 cánh nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, khóa bán nghuyệt25,2m2
30Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở trược 2 cánh nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, chốt bán nghuyệt32,4m2
31Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, chốt bán nghuyệt2,736m2
32Cung cấp, lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ60,336m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại151,768m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ151,768m2
35Lắp dựng cửa vào khuôn (hoàn trả những cửa sơn mới)102,484m2 cấu kiện
36Vận chuyển vật liệu lên cao tương đương vận thăng lồng 14,76810m2
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại19,62m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,62m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (20%)323,003m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (20%)102,524m2
41Bả bột bả nội thất vào tường trong nhà 20%323,003m2
42Bả bột bả nội thất vào cột, dầm, trần trong nhà 20%102,524m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100%)2.127,635m2
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30%)318,065m2
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (30%)150,845m2
46Bả bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà (30%)318,065m2
47Bả bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần ngoài nhà 30%150,845m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100%)1.563,033m2
49Tháo dỡ trần181,94m2
50Thi công trần khung nổi tấm nhựa hoa văn KT 600x600mm70,14m2
51Thi công trần thạch cao khung chìm127,24m2
52Bả bột bả nội thất vào cột, dầm, trần trong nhà 20%127,24m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100%)127,24m2
54Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 1,974100m2
55Cạo bỏ lớp vữa hư hỏng trên sàn mái (vén dầm 10cm)281,734m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …281,734m2
57Láng nền dày 2cm vữa mác 100 tạo dốc thoát nước281,734m2
58Tháo dỡ mái ngói chiều cao 69,967m2
59Lợp mái ngói 10viên/m20,7100m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 12,169100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m4,425100m2
62Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhà8công
63Lắp đặt Bộ LED Tube nhựa đơn M11 1,2m cả máng5bộ
64Lắp đặt Máng đèn FS 40/36x2 M9 đôi dài 1,2m và đèn Tube Led40bộ
65Lắp đặt Đèn LED Panel 600x600mm 40W (tương đương Rạng Đông)5bộ
66Lắp đặt thay thế Đèn ốp trần D225/18W38bộ
67Lắp đặt thay thế Đèn âm trần D150/12W20bộ
68Lắp đặt Đèn LED dây hắt trần76m
69Lắp đặt thay thế quạt đảo trần 36030cái
70Lắp đặt Quạt Thông Gió Vuông tương đương DETON FAG25-4 Có Chớp2cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20Ampe1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 25Ampe23cái
73Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 63Ampe3cái
74Lắp đặt các aptomat 3 pha,50Ampe1cái
75Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100Ampe1cái
76Lắp đặt ổ cắm ba58cái
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc7cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc25cái
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều trên 1 công tắc11cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2105m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm278m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm258m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm224m
84Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 (1/3 âm tường, 2/3 thả trần)300m
85Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa11bộ
86Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí9bộ
87Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu5bộ
88Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)53bộ
89Lắp đặt Bồn cầu 1 khối tương đương LT101 LUMEX10bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tương đương VG82610cái
91Lắp đặt Chậu rửa Inax tương đương L280V + Vòi chậu rửa LFV-11A + Xi phông thoát nước A-675PV12bộ
92Lắp đặt hộp đựng xà phòng12cái
93Lắp đặt gương soi tương đương KF-4560VA12cái
94Lắp đặt Bồn tiểu nam Inax tương đương U-116V màu trắng và phụ kiện: Ống cấp nước kết hợp van xả UF17R + Gioăng nối tường UF13AWP+van xả UF-1055bộ
95Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh10cái
96Lắp đặt phễu thu đường kính D60 và xiphong nền14cái
97Lắp đặt vòi xả Ruminer inox14bộ
98Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi tương đương Lumex LS302-C1bộ
99Lắp đặt tương đương Máy bơm đẩy cao Pentax CABT 300 3HP11 máy
100Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
101Van uPVC ø42 (PN10)1cái
102Van uPVC ø34 (PN10)4cái
103Van uPVC ø27 (PN10)1cái
104ỐNG uPVC ø21 (PN10)0,8100m
105ỐNG uPVC ø27 (PN10)0,76100m
106ỐNG uPVC ø34 (PN10)0,9100m
107ỐNG uPVC ø42 (PN10)0,18100m
108CO 90 uPVC ø42 (PN10)13cái
109CO 90 uPVC ø34 (PN10)44cái
110CO 90 uPVC ø27 (PN10)12cái
111CO 90 uPVC ø21 (PN10)58cái
112Tê uPVC ø34/ø27 (PN10)12cái
113Tê uPVC ø27/ø21 (PN10)68cái
114Giảm uPVC ø34/ø27 (PN10)6cái
115Giảm uPVC ø27/ø21 (PN10)58cái
116Co ren trong uPVC ø21 (PN10)58cái
117ỐNG uPVC ø1400,24100m
118ỐNG uPVC ø1140,36100m
119ỐNG uPVC ø900,28100m
120ỐNG uPVC ø600,68100m
121CO, LƠI 45, 90 uPVC ø14012cái
122CO, LƠI 45, 90 uPVC ø11412cái
123CO, LƠI 45, 90 uPVC ø9018cái
124CO, LƠI 45, 90 uPVC ø6032cái
125GIẢM uPVC ø140/ø11416cái
126GIẢM uPVC ø114/ø9016cái
127GIẢM uPVC ø90/ø6024cái
128Y GIẢM ø140/ø906cái
129Y GIẢM ø114/ø906cái
130Y GIẢM ø90/ø6016cái
131Y ĐỀU uPVC ø1146cái
132Y ĐỀU uPVC ø9014cái
133Y ĐỀU uPVC ø6012cái
134T ĐỀU uPVC ø1142cái
135Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,192100m3
136Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,041100m3
137Ván khuôn gỗ móng bể tự hoại0,014100m2
138Lớp lót đá 4x6 vữa M750,966m3
139BT móng bể tự hoại đá 1x2 vữa mác 2000,824m3
140SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan0,035100m2
141Cốt thép tấm đan bể tự hoại D80,079tấn
142BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn0,848m3
143Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng 7cái
144Xây gạch 8x8x18, chiều dày 4,194m3
145Trát tường dày 1,5 cm vữa XM M7523,52m2
146Láng bể tự hoại vữa XM M755,18m2
C Hạng mục: Cải tạo kho thuốc làm nhà ăn tập thể
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,612m3
2Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch, chiều dày tường 0,768m2
3Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày 0,134m3
4Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày 1,426m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,62m2
6Bả bột bả nội thất vào tường trong nhà20,62m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,62m2
8Phá dỡ nền gạch hiện trạng72,235m2
9Tháo dỡ gạch ốp chân tường6,192m2
10Lát nền, sàn bằng gạch Ceramite 600x600 (tương đương gạch đồng tâm), vữa XM M7567,571m2
11Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramite 600x120mm6,192m2
12Lát đá Grranite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 757,006m2
13Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 753,798m2
14Ốp gạch Ceramite 250x400mm, vữa mác 759,676m2
15Tháo dỡ khuôn cửa khuôn cửa đơn25,2m
16Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sơn mới34,08m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại29,76m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,76m2
19Lắp dựng cửa vào khuôn21,12m2 cấu kiện
20Cung cấp, lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt kính6,66m2
21Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm kính + Alu tủ bếp3,53m2
22Cung cấp lắp đặt máy hút mùi bếp1cái
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (20%)22,327m2
24Bả bột bả nội thất vào tường trong nhà22,327m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ111,635m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30%)44,76m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (30%)24,9m2
28Bả bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà44,76m2
29Bả bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần ngoài nhà24,9m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ232,2m2
31Tháo dỡ trần49,02m2
32Thi công trần khung nổi tấm nhựa hoa văn KT 600x600mm49,88m2
33Cạo bỏ lớp vữa hư hỏng trên sàn mái, sê nô (vén dầm 10cm)54,38m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …54,38m2
35Láng nền dày 2cm vữa mác 100 tạo dốc thoát nước54,38m2
36Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 104,479m2
37Tháo dỡ xà gồ thép0,434tấn
38Lắp dựng xà gồ thép0,434tấn
39Lắp dựng xà gồ thép0,434tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,68m2
41Lợp mái tôn múi sóng vuông mạ màu dày 0.4mm1,045100m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,01100m2
43Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,498100m2
44Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhà1công
45Lắp đặt tủ điện tổng đặt chìm1hộp
46Lắp đặt Đèn LED Panel 600x600mm 40W (tương đương Rạng Đông)8bộ
47Lắp đặt thay thế Đèn ốp trần D225/18W3bộ
48Lắp đặt thay thế quạt đảo trần 3603cái
49Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 25Ampe2cái
50Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 50Ampe1cái
51Lắp đặt ổ cắm ba7cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
54Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm280m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm270m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm220m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D2030m
59Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi thả trần bảo hộ dây dẫn D2050m
60Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn Inox 3041bộ
61Lắp đặt vòi rửa 2 vòi chậu rửa chén1bộ
62Lắp đặt phễu thu đường kính D60 và xiphong nền1cái
63Lắp đặt vòi xả Ruminer inox3bộ
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
65Van uPVC ø34 (PN10)1cái
66ỐNG uPVC ø21 (PN10)0,02100m
67ỐNG uPVC ø27 (PN10)0,06100m
68ỐNG uPVC ø34 (PN10)0,12100m
69CO 90 uPVC ø34 (PN10)3cái
70CO 90 uPVC ø27 (PN10)2cái
71Tê uPVC ø34/ø27 (PN10)1cái
72Tê uPVC ø27/ø21 (PN10)2cái
73Giảm uPVC ø34/ø27 (PN10)1cái
74Giảm uPVC ø27/ø21 (PN10)2cái
75Co ren trong uPVC ø21 (PN10)4cái
76ỐNG uPVC ø600,18100m
77CO, LƠI 45, 90 uPVC ø604cái
78GIẢM uPVC ø90/ø602cái
79Y ĐỀU uPVC ø602cái
D Hạng mục: Nhà trưng bày
1Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7525,6m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công37,44m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại62,64m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ62,64m2
5Lắp dựng cửa vào khuôn37,44m2 cấu kiện
6Phá dỡ nền gạch hiện trạng157,08m2
7Tháo dỡ gạch ốp chân tường8,208m2
8Lát nền, sàn bằng gạch Ceramite 600x600 (tương đương gạch đồng tâm), vữa XM M75134,281m2
9Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramite 600x120mm8,208m2
10Lát đá Grranite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 7522,8m2
11Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 7525,6m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (20%)26,454m2
13Bả bột bả nội thất vào tường trong nhà26,454m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ132,27m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30%)39,626m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà70,79m2
17Bả bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà39,626m2
18Bả bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần ngoài nhà70,79m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ368,053m2
20Tháo dỡ trần82,36m2
21Thi công trần khung nổi tấm nhựa hoa văn KT 600x600mm20,3m2
22Thi công trần thạch cao khung chìm65,69m2
23Bả bột bả nội thất vào cột, dầm, trần trong nhà 20%65,69m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,69m2
25Cạo bỏ lớp vữa hư hỏng trên sàn mái, sê nô (vén dầm 10cm)97,64m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …97,64m2
27Láng nền dày 2cm vữa mác 100 tạo dốc thoát nước97,64m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,738100m2
29Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,824100m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (20%)33,838m2
31Bả bột bả nội thất vào tường trong nhà33,838m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ169,19m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30%)48,869m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (30%)24,9m2
35Bả bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà48,869m2
36Bả bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần ngoài nhà24,9m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ245,897m2
38Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhà2công
39Lắp đặt Đèn LED Panel 600x600mm 40W (tương đương Rạng Đông)2bộ
40Lắp đặt thay thế Đèn ốp trần D225/18W10bộ
41Lắp đặt thay thế Đèn âm trần D150/12W15bộ
42Lắp đặt Đèn LED dây hắt trần24,2m
43Lắp đặt thay thế quạt đảo trần 3607cái
44Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 25Ampe2cái
45Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 63Ampe1cái
46Lắp đặt ổ cắm ba9cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
48Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều trên 1 công tắc4cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2100m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm260m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm240m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8.0mm230m
54Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 (thả trần)60m
55Lắp đặt ống cứng mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 (âm tường)40m
E Hạng mục: Nhà vệ sinh chung
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III9,555m3
2Lớp lót đá 4x6 vữa mác 752,498m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 8,918m3
4Ván khuôn xà dầm, giằng0,17100m2
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D60,026tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D80,039tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D100,034tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D120,009tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D160,029tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,927m3
11Ván khuôn lanh tô0,029100m2
12Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D60,007tấn
13Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D100,029tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,224m3
15Ván khuôn sàn mái0,044100m2
16Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D60,011tấn
17Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D80,026tấn
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,36m3
19Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày 1,768m3
20Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày 5,011m3
21Ốp gạch Ceramite 300x450mm, cao 1.8m, vữa XM mác 7552,2m2
22Lát nền bằng gạch Ceramite 300x300mm vữa XM mác 7517,14m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,5m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7576,764m2
25Trát trần, vữa XM mác 753,96m2
26Bả bột bả nội thất vào tường trong nhà24,5m2
27Bả bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà76,764m2
28Bả bột bả ngoại thất vào trần ngoài nhà3,96m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,5m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ80,724m2
31Cung cấp, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, khóa đa điểm8,14m2
32Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, chốt bán nghuyệt2,88m2
33Cung cấp, lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ2,88m2
34Gia công xà gồ thép0,135tấn
35Lắp dựng xà gồ thép0,135tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,94m2
37Lợp mái tôn múi sóng vuông mạ màu dày 0.4mm0,206100m2
38Đóng trần tôn lạnh dày 0.3mm0,136100m2
39Đóng hoàn thiện trần tôn lạnh32,2m
40Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A1cái
41Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
42Lắp đặt Đèn ốp trần D225/18W6bộ
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm210m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm230m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D2020m
46Lắp đặt Bồn cầu 1 khối tương đương LT101 LUMEX3bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tương đương VG8263cái
48Lắp đặt Chậu rửa Inax tương đương L280V + Vòi chậu rửa LFV-11A + Xi phông thoát nước A-675PV2bộ
49Lắp đặt hộp đựng xà phòng2cái
50Lắp đặt gương soi tương đương KF-4560VA2cái
51Lắp đặt Bồn tiểu nam Inax tương đương U-116V màu trắng và phụ kiện: Ống cấp nước kết hợp van xả UF17R + Gioăng nối tường UF13AWP+van xả UF-1053bộ
52Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh3cái
53Lắp đặt phễu thu đường kính D60 và xiphong nền5cái
54Lắp đặt vòi xả Ruminer inox2bộ
55Van uPVC ø34 (PN10)1cái
56ỐNG uPVC ø21 (PN10)0,16100m
57ỐNG uPVC ø27 (PN10)0,18100m
58ỐNG uPVC ø34 (PN10)0,1100m
59CO 90 uPVC ø34 (PN10)2cái
60CO 90 uPVC ø27 (PN10)7cái
61CO 90 uPVC ø21 (PN10)10cái
62Tê uPVC ø34/ø21 (PN10)1cái
63Tê uPVC ø34/ø27 (PN10)1cái
64Tê uPVC ø27/ø21 (PN10)14cái
65Giảm uPVC ø34/ø27 (PN10)1cái
66Giảm uPVC ø27/ø21 (PN10)6cái
67Co ren trong uPVC ø21 (PN10)10cái
68ỐNG uPVC ø1140,14100m
69ỐNG uPVC ø900,06100m
70ỐNG uPVC ø600,16100m
71ỐNG uPVC ø420,06100m
72CO, LƠI 45, 90 uPVC ø11412cái
73CO, LƠI 45, 90 uPVC ø904cái
74CO, LƠI 45, 90 uPVC ø6016cái
75CO, LƠI 45, 90 uPVC ø426cái
76GIẢM uPVC ø114/ø903cái
77GIẢM uPVC ø60/ø426cái
78Y GIẢM ø114/ø903cái
79Y GIẢM ø60/ø426cái
80Y ĐỀU uPVC ø1142cái
81Y ĐỀU uPVC ø608cái
82T ĐỀU uPVC ø1141cái
83Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,1100m3
84Ván khuôn gỗ móng bể tự hoại0,009100m2
85Lớp lót đá 4x6 vữa M750,635m3
86BT móng bể tự hoại đá 1x2 vữa mác 2000,464m3
87SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan0,015100m2
88Cốt thép tấm đan bể tự hoại D80,033tấn
89BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn0,518m3
90Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng 3cái
91Xây gạch 8X8X18, chiều dày 1,847m3
92Trát tường dày 1,5 cm vữa XM M7513,92m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 753,13m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …17,05m2
95Đào móng giếng thấm đất cấp III11,368m3
96Lớp lót đá 4x6 vữa M750,113m3
97Xây gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,44m3
98Trát tường dày 1,5 cm vữa XM M752,01m2
99SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan0,004100m2
100Cốt thép tấm đan nắp giếng0,012tấn
101BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn0,113m3
102Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng 1cái
F Hạng mục: Nhà bảo vệ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30%)8,652m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (10%)2,7m2
3Bả bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà8,652m2
4Bả bột bả nội thất vào tường trong nhà2,71m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ27m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ43,26m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công21,04m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại21,04m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ22,16m2
10Lắp dựng cửa vào khuôn22,16m2 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.114.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng);53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân) 1 Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm kỹ thuật: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng);53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân 1 Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kỹ sư kinh tế (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).- Kinh nghiệm thanh quyết toán: tối thiểu 03 năm gần đây53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 5 T Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định1
2 Máy cắt bê tông 7,5 kW Sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Sử dụng tốt1
5 Máy dầm dùi 1,5 kW Sử dụng tốt1
6 Máy đào 0,80 m3 Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định1
7 Máy đầm bàn 1 kW Sử dụng tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Sử dụng tốt1
9 Máy hàn 23 kW Sử dụng tốt1
10 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt1
12 Máy ủi 110 CV Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định1
13 Ô tô tự đổ 5T Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->