Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314003-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220313945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-06 09:49:00 đến ngày 2022-03-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,694,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của 01 hợp đồng tối thiểu 4.687.000.000 VNĐ (Bốn tỷ, sáu trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.687.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông IV trở lên theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông hạng IV trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh , địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh (địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc) - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh (địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, thẩm tra dự toán gói thầu: Công ty TNHH XDTM Minh Vũ (Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán); Công ty CPTV và ĐTXD Hưng Vượng (tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Tín Đạt


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh , địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh (địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc) - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh (địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giản pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh (địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc) - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh (địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh (địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ Đường Nguyễn Trãi, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương, Địa chỉ Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào nền đường, đất cấp C2 + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3.238,59m3
2Đào rãnh thoát nước,đất C2 + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT400,47m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT572,32m3
4Mua đất đắp K95 + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2.907,2353m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,7194100m3
6Lớp vải bạt xác rắnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT51,8041100m2
7Ván khuôn mặt đường bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,0745100m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.036,08m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,28m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT34,53m3
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT37,42m3
12Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2009100m2
13Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,51m3
14Đắp đất nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19,0267m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT38,691m3
16Rải bạt xác rắnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT386,9096m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,319100m2
18Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT58,0364m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT77,3819m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT641,9182m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT175,868m2
22Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT650,39m2
23Bê tông mũ rãnh M150, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT38,2513m3
24Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,4722100kg
25Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32,9689100kg
26Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT39,51m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4391 cấu kiện
28Đào bùn + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT84,42m3
29Đào nền đường đất cấp 2 + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.831,52m3
30Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT172,12m3
31Mua đất đắp K95 + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT235,3397m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,0833100m3
33Ván khuôn thép mặt đường bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,0411100m2
34Rải lớp vải bạt xác rắnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT34,149100m2
35Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT682,98m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp 2 + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT29,36m3
37Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,84m3
38Mua đất đắp K95 + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,8831m3
39Rải lớp vải bạt xác rắnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT49,852m2
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,995100m2
41Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,4778m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,9704m3
43Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT82,709m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,66m2
45Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT83,842m2
46Bê tông mũ rãnh M150, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,9285m3
47Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,2288100kg
48Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,2056100kg
49Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,04m3
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT561 cấu kiện
51Đào nền đường đất cấp 2 + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT226,75m3
52Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,92m3
53Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.528,852m3
54Mua đất đắp K95 + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20,4001m3
55Mua đất đắp K98 + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2.124,9514m3
56Ván khuôn mặt đường bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,5571100m2
57Rải lớp vải bạt xác rắnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,0732100m2
58Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT211,098m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của 01 hợp đồng tối thiểu 4.687.000.000 VNĐ (Bốn tỷ, sáu trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.687.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông IV trở lên theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông hạng IV trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 2 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu2
2 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu2
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu2
5 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
7 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
9 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->