Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý, BDTX các tuyến đường tỉnh: 531, 531B, 531C, 532, 544, 544B, 544 cũ, 534B, 534D, 545, 537B, 537D, 538 trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Giai đoạn 2022-2025)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314031-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Quản lý, BDTX các tuyến đường tỉnh: 531, 531B, 531C, 532, 544, 544B, 544 cũ, 534B, 534D, 545, 537B, 537D, 538 trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Giai đoạn 2022-2025)
Số hiệu KHLCNT 20220313978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách địa phương hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-06 09:44:00 đến ngày 2022-03-26 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,422,123,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01688492E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.361474866E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện từ 01 năm trở lên có giá trị (tính theo năm) ≥ 9.412.129.630VND.- Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh tương đương liên quan khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.412.129.630 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 03 năm trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cấp phó của vị trí 1 (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh), từng thanh viên liên danh còn lại phải bố trí tối thiểu 01 người:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 01 năm trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường:
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm đội trưởng thi công xây dựng 02 công trình giao thông trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý, bảo dưỡng thường xuyên:
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm cán bộ kỹ thuật thi công, sửa chữa, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ từ 01 công trình trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường:
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp nghề chuyên ngành đường bộ trở lên (xây dựng, thiết kế, thi công, bảo dưỡng công trình giao thông đường bộ) hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân kỹ thuật xây dựng, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường:
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với công việc đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san (thiết bị của đơn vị quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc, được phép sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu nhẹ bánh thép (thiết bị của đơn vị quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 - 8T, được phép sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu bánh thép (thiết bị của đơn vị quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T, được phép sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tải (thiết bị của đơn vị quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5T, được phép sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy xúc hoặc máy đào đất (thiết bị của đơn vị quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3, được phép sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
6-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường (thiết bị của đơn vị quản lý):
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc, được phép sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
7-Thiết bị sơn kẻ đường (thiết bị của đơn vị quản lý):
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc, được phép sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Lu mini dắt tay (thiết bị tại hạt quản lý):
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc, phải là sở hữu của đơn vị
- Số lượng tối thiểu 6
9-Ống nhòm hoặc Fly cam (thiết bị của đơn vị quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...; phải là sở hữu của đơn vị
- Số lượng tối thiểu 6
10-Các trang thiết bị khác (áo phản quang, bảo hộ lao động, …)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ an toàn lao động và an toàn giao thông; phải là sở hữu của đơn vị
- Số lượng tối thiểu 51
11-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô (thiết bị tại hạt quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác tuần đường, phải là sở hữu của đơn vị (nếu sử dụng ô tô thì chiều dài tuần đường gấp 1,5 lần sử dụng xe máy) Cho phép sử dụng phương tiện của cán bộ, nhân viên của đơn vị kèm theo bản cam kết cho phép sử dụng đi tuần đường của chủ phương tiện
- Số lượng tối thiểu 9
12-Máy cắt cỏ cây hoặc xe cắt cỏ cây tự hành (thiết bị tại hạt quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác cắt cỏ, phải là sở hữu của đơn vị. Nếu sử dụng xe cắt cỏ cây tự hành thì cần 01 cái thuộc sở hữu đơn vị
- Số lượng tối thiểu 18
13-Máy trộn bê tông xi măng (thiết bị tại hạt quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít, phải là sở hữu của đơn vị
- Số lượng tối thiểu 6
14-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 30 chóp nón, 06 đèn nháy, 02 biển báo các loại ...) (thiết bị tại hạt quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác đảm bảo ATGT, phải là sở hữu của đơn vị
- Số lượng tối thiểu 6
15-Thang treo (di động) kiểm tra cầu (thiết bị tại hạt quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác kiểm tra cầu, phải là sở hữu của đơn vị
- Số lượng tối thiểu 6
16-Máy tính và máy in kết nối mạng (thiết bị tại hạt quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác nội nghiệp, phải là sở hữu của đơn vị
- Số lượng tối thiểu 6
17-Điện thoại thông minh kết nối mạng (thiết bị tại hạt quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác tuần đường, phải là sở hữu của đơn vị (Cho phép sử dụng thiết bị của cán bộ, nhân viên của đơn vị kèm theo bản cam kết cho phép sử dụng phục vụ công tác tuần đường của cá nhân sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 9
18-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, …) (thiết bị tại hạt quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác PCCC, phải là sở hữu của đơn vị
- Số lượng tối thiểu 6
19-Nhà hạt (thiết bị tại hạt quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Diện tích ≥ 150m2, phục vụ công tác quản lý (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng thuê nhà hạt)
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Quản lý, BDTX các tuyến đường tỉnh: 531, 531B, 531C, 532, 544, 544B, 544 cũ, 534B, 534D, 545, 537B, 537D, 538 trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Giai đoạn 2022-2025)
Công tác Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022 - 2025
45 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách địa phương hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án) thực hiện công tác Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An, số 03 đường Trường Thi - Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Nghệ An, số 03 đường Trường Thi - Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh 531 (Từ 01/4/2022 - 31/12/2025)
1Quản lý đường cấp III - Trong đô thị, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,74km
2Quản lý đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,908km
3Quản lý cầu có chiều dài L>25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m
4Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,094km
5Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,848km
6Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79bộ
7Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu, cột thủy chí, cọc mốc lộ giới, mốc đất của đường bộ (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật455cái
8Bảo dưỡng hệ thống hộ lan (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96m
9Bảo dưỡng vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,146km
10Bảo dưỡng nền, lề đường (gồm các công tác đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,93km
11Bảo dưỡng rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.860m
12Bảo dưỡng cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240m
13Bảo dưỡng cầu có chiều dài L>25m và công trình khác (tường chắn, kè, tràn…) (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật342m
B Hạng mục 2: Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh 531B (Từ 01/4/2022 - 31/12/2025)
1Quản lý đường cấp IV, V, VI - Miền núi bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3km
2Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3km
3Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130bộ
4Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,59Km
5Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu, cột thủy chí, cọc mốc lộ giới, cọc GPMB (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật809cái
6Bảo dưỡng hệ thống hộ lan (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
7Bảo dưỡng nền, lề đường (gồm các công tác đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,287km
8Bảo dưỡng rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14.301,4m
9Bảo dưỡng cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật266m
10Bảo dưỡng công trình khác (tường chắn, kè, tràn…) (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39m
C Hạng mục 3: Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh 531C (Từ 01/4/2022 - 31/12/2025)
1Quản lý đường cấp IV, V, VI - Miền núi (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5km
2Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4km
3Bảo dưỡng mặt đường đá dăm nước (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1km
4Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
5Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc mốc lộ giới (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật198cái
6Bảo dưỡng nền, lề đường (gồm các công tác đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5km
7Bảo dưỡng rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.520m
8Bảo dưỡng cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,5m
D Hạng mục 4: Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh 532 (Từ 01/4/2022 - 31/12/2025)
1Quản lý đường cấp III - miền núi, Ngoài đô thị, , bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,497km
2Quản lý đường cấp IV, V, VI - Miền núi, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,45km
3Quản lý cầu có chiều dài L>25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,2m
4Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,764km
5Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,183km
6Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99bộ
7Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,99Km
8Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu, cột thủy chí, cọc mốc lộ giới (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật982cái
9Bảo dưỡng hệ thống hộ lan (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật355,6m
10Bảo dưỡng nền, lề đường (gồm các công tác đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,913km
11Bảo dưỡng rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15.065m
12Bảo dưỡng cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.334m
13Bảo dưỡng cầu có chiều dài L>25m và đường tràn (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật309,63m
E Hạng mục 5: Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh 544 (Từ 01/4/2022 - 31/12/2025)
1Quản lý đường cấp IV, V, VI - Miền núi, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,937km
2Quản lý cầu có chiều dài L>25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63m
3Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,937km
4Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49bộ
5Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu, cột thủy chí, cọc mốc lộ giới, mốc đất của đường bộ (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.312cái
6Bảo dưỡng hệ thống hộ lan (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108m
7Bảo dưỡng nền, lề đường (gồm các công tác đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,909km
8Bảo dưỡng rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29.944m
9Bảo dưỡng cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.041m
10Bảo dưỡng cầu có chiều dài L>25m và tường chắn, kè (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật494m
F Hạng mục 6: Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh 544B (Từ 01/4/2022 - 31/12/2025)
1Quản lý đường cấp III - miền núi, Trong đô thị (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,81km
2Quản lý đường cấp IV, V, VI - Miền núi (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,95km
3Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,76km
4Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58bộ
5Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,95Km
6Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu, cột thủy chí, cọc mốc lộ giới, mốc đất của đường bộ (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật762cái
7Bảo dưỡng hệ thống hộ lan (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật379m
8Bảo dưỡng nền, lề đường (gồm các công tác đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,76km
9Bảo dưỡng rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.462m
10Bảo dưỡng cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật207m
G Hạng mục 7: Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh 544 cũ (Từ 01/4/2022 - 31/12/2025)
1Quản lý đường cấp IV, V, VI - Miền núi (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14km
H Hạng mục 8: Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh 534B (Từ 01/4/2022 - 31/12/2025)
1Quản lý đường cấp IV, V, VI - Miền núi, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,41km
2Quản lý cầu có chiều dài L>25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
3Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,26km
4Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15km
5Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93bộ
6Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật870cái
7Bảo dưỡng nền, lề đường (gồm các công tác đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,41km
8Bảo dưỡng rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33.665m
9Bảo dưỡng cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật604,8m
10Bảo dưỡng cầu có chiều dài L>25m (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
I Hạng mục 9: Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh 534D (Từ 01/4/2022 - 31/12/2025)
1Quản lý đường cấp IV, V, VI - Miền núi, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,45km
2Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,01km
3Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6km
4Bảo dưỡng mặt đường cấp phối, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,84km
5Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74bộ
6Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu, cột thủy chí, cọc mốc lộ giới (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật707cái
7Bảo dưỡng hệ thống hộ lan (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật328m
8Bảo dưỡng nền, lề đường (gồm các công tác đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,09km
9Bảo dưỡng rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29.227m
10Bảo dưỡng cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật582m
11Bảo dưỡng đường tràn (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật227m
J Hạng mục 10: Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh 545 (Từ 01/4/2022 - 31/12/2025)
1Quản lý đường cấp IV, V, VI - đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,109km
2Quản lý cầu có chiều dài L>25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật390,89m
3Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,56km
4Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55km
5Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57bộ
6Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật786cái
7Bảo dưỡng hệ thống hộ lan (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
8Bảo dưỡng nền, lề đường (gồm các công tác đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,109km
9Bảo dưỡng rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.370m
10Bảo dưỡng cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật290m
11Bảo dưỡng cầu có chiều dài L>25m (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật390,89m
K Hạng mục 11: Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh 537B (Từ 01/4/2022 - 31/12/2025)
1Quản lý đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,609km
2Quản lý cầu có chiều dài L>25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,6m
3Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,609km
4Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106bộ
5Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật340cái
6Bảo dưỡng nền, lề đường (gồm các công tác đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,609km
7Bảo dưỡng rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15.558m
8Bảo dưỡng cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật237,5m
9Bảo dưỡng cầu có chiều dài L>25m (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,6m
L Hạng mục 12: Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh 537D (Từ 01/4/2022 - 31/12/2025)
1Quản lý đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14km
2Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,07km
3Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5km
4Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47bộ
5Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400cái
6Bảo dưỡng nền, lề đường (gồm các công tác đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,07km
7Bảo dưỡng rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.980m
8Bảo dưỡng cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,5m
M Hạng mục 13: Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh 538 (Từ 01/4/2022 - 31/12/2025)
1Quản lý đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,847km
2Quản lý cầu có chiều dài L>25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153m
3Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,42km
4Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,27km
5Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật304bộ
6Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,983km
7Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu, cột thủy chí (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.504cái
8Bảo dưỡng hệ thống hộ lan (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.841m
9Bảo dưỡng nền, lề đường (gồm các công tác đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,694km
10Bảo dưỡng rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37.882m
11Bảo dưỡng cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.072,2m
12Bảo dưỡng cầu có chiều dài L>25m và đường tràn (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật306m
N Căn cứ công tác khảo sát tuyến do nhà thầu tự thực hiện cùng với tài liệu đính kèm trong E-HSMT. Nhà thầu tự tổng hợp, phân bổ khối lượng theo Quyết định số 3409/QĐ-SGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT phù hợp với các hạng mục trong các tiêu chí được quy định tại Thông tư số 48/2019/TT-BGTVT ngày 17/12/2019 của Bộ GTVT làm giá chào cho gói thầu này.
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01688492E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.361474866E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện từ 01 năm trở lên có giá trị (tính theo năm) ≥ 9.412.129.630VND.- Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh tương đương liên quan khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.412.129.630 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ: 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 03 năm trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh)51
2 Cấp phó của vị trí 1 (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh), từng thanh viên liên danh còn lại phải bố trí tối thiểu 01 người: 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 01 năm trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh)51
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường: 6 Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm đội trưởng thi công xây dựng 02 công trình giao thông trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh)41
4 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý, bảo dưỡng thường xuyên: 6 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm cán bộ kỹ thuật thi công, sửa chữa, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ từ 01 công trình trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh)31
5 Nhân viên tuần đường: 9 Có bằng từ trung cấp nghề chuyên ngành đường bộ trở lên (xây dựng, thiết kế, thi công, bảo dưỡng công trình giao thông đường bộ) hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân kỹ thuật xây dựng, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)21
6 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường: 30 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với công việc đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san (thiết bị của đơn vị quản lý) Phù hợp với tính chất công việc, được phép sở hữu hoặc thuê4
2 Máy lu nhẹ bánh thép (thiết bị của đơn vị quản lý) Tải trọng 5 - 8T, được phép sở hữu hoặc thuê4
3 Máy lu bánh thép (thiết bị của đơn vị quản lý) Tải trọng 10 - 12T, được phép sở hữu hoặc thuê4
4 Ô tô tải (thiết bị của đơn vị quản lý) Tải trọng ≥ 2,5T, được phép sở hữu hoặc thuê4
5 Máy xúc hoặc máy đào đất (thiết bị của đơn vị quản lý) Dung tích gàu ≥ 0,4 m3, được phép sở hữu hoặc thuê4
6 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường (thiết bị của đơn vị quản lý): Phù hợp với tính chất công việc, được phép sở hữu hoặc thuê4
7 Thiết bị sơn kẻ đường (thiết bị của đơn vị quản lý): Phù hợp với tính chất công việc, được phép sở hữu hoặc thuê3
8 Lu mini dắt tay (thiết bị tại hạt quản lý): Phù hợp với tính chất công việc, phải là sở hữu của đơn vị6
9 Ống nhòm hoặc Fly cam (thiết bị của đơn vị quản lý) Phục vụ công tác kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...; phải là sở hữu của đơn vị6
10 Các trang thiết bị khác (áo phản quang, bảo hộ lao động, …) Phục vụ an toàn lao động và an toàn giao thông; phải là sở hữu của đơn vị51
11 Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô (thiết bị tại hạt quản lý) Phục vụ công tác tuần đường, phải là sở hữu của đơn vị (nếu sử dụng ô tô thì chiều dài tuần đường gấp 1,5 lần sử dụng xe máy) Cho phép sử dụng phương tiện của cán bộ, nhân viên của đơn vị kèm theo bản cam kết cho phép sử dụng đi tuần đường của chủ phương tiện9
12 Máy cắt cỏ cây hoặc xe cắt cỏ cây tự hành (thiết bị tại hạt quản lý) Phục vụ công tác cắt cỏ, phải là sở hữu của đơn vị. Nếu sử dụng xe cắt cỏ cây tự hành thì cần 01 cái thuộc sở hữu đơn vị18
13 Máy trộn bê tông xi măng (thiết bị tại hạt quản lý) Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít, phải là sở hữu của đơn vị6
14 Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 30 chóp nón, 06 đèn nháy, 02 biển báo các loại ...) (thiết bị tại hạt quản lý) Phục vụ công tác đảm bảo ATGT, phải là sở hữu của đơn vị6
15 Thang treo (di động) kiểm tra cầu (thiết bị tại hạt quản lý) Phục vụ công tác kiểm tra cầu, phải là sở hữu của đơn vị6
16 Máy tính và máy in kết nối mạng (thiết bị tại hạt quản lý) Phục vụ công tác nội nghiệp, phải là sở hữu của đơn vị6
17 Điện thoại thông minh kết nối mạng (thiết bị tại hạt quản lý) Phục vụ công tác tuần đường, phải là sở hữu của đơn vị (Cho phép sử dụng thiết bị của cán bộ, nhân viên của đơn vị kèm theo bản cam kết cho phép sử dụng phục vụ công tác tuần đường của cá nhân sở hữu)9
18 Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, …) (thiết bị tại hạt quản lý) Phục vụ công tác PCCC, phải là sở hữu của đơn vị6
19 Nhà hạt (thiết bị tại hạt quản lý) Diện tích ≥ 150m2, phục vụ công tác quản lý (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng thuê nhà hạt)6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->