Gói thầu: Gói thầu số 03: Quản lý, BDTX các tuyến đường tỉnh: 539, 539B, 539C, 540, 542B, 542C, 542D, 542E, 533B, 535, 536, 535B, 533, 536B, 537, 538B, 538C, 538D, 538E trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Giai đoạn 2022-2025)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314041-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Quản lý, BDTX các tuyến đường tỉnh: 539, 539B, 539C, 540, 542B, 542C, 542D, 542E, 533B, 535, 536, 535B, 533, 536B, 537, 538B, 538C, 538D, 538E trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Giai đoạn 2022-2025)
Số hiệu KHLCNT 20220313978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách địa phương hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-06 09:55:00 đến ngày 2022-03-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,323,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6129271E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.688211E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện từ 01 năm trở lên có giá trị (tính theo năm) ≥ 7.526.993.000VND.- Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh tương đương liên quan khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.526.993.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 03 năm trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cấp phó của vị trí 1 (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh), từng thanh viên liên danh còn lại phải bố trí tối thiểu 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 01 năm trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường (≥ 05 người)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm đội trưởng thi công xây dựng 02 công trình giao thông trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (≥ 05 người)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm cán bộ kỹ thuật thi công, sửa chữa, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ từ 01 công trình trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường (≥ 07 người)
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp nghề chuyên ngành đường bộ trở lên (xây dựng, thiết kế, thi công, bảo dưỡng công trình giao thông đường bộ) hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân kỹ thuật xây dựng, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường (≥ 25 người)
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với công việc đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san (thiết bị của đơn vị quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc, được phép sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu nhẹ bánh thép (thiết bị của đơn vị quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 - 8T, được phép sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu bánh thép (thiết bị của đơn vị quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T, được phép sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tải (thiết bị của đơn vị quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5T, được phép sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy xúc hoặc máy đào đất (thiết bị của đơn vị quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3, được phép sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
6-Lu mini dắt tay (thiết bị tại hạt quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc, được phép sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 5
7-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường (thiết bị tại hạt quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc, được phép sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 5
8-Thiết bị sơn kẻ đường (thiết bị tại hạt quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc, được phép sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ồng nhòm hoặc Fly cam (thiết bị của đơn vị quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...; phải là sở hữu của đơn vị
- Số lượng tối thiểu 5
10-Các trang thiết bị khác (áo phản quang, bảo hộ lao động, …)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ an toàn lao động và an toàn giao thông; phải là sở hữu của đơn vị
- Số lượng tối thiểu 42
11-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô (thiết bị tại hạt quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác tuần đường, phải là sở hữu của đơn vị (nếu sử dụng ô tô thì chiều dài tuần đường gấp 1,5 lần sử dụng xe máy) Cho phép sử dụng phương tiện của cán bộ, nhân viên của đơn vị kèm theo bản cam kết cho phép sử dụng đi tuần đường của chủ phương tiện
- Số lượng tối thiểu 7
12-Máy cắt cỏ cây hoặc xe cắt cỏ cây tự hành (thiết bị tại hạt quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác cắt cỏ, phải là sở hữu của đơn vị. Nếu sử dụng xe cắt cỏ cây tự hành thì cần 01 cái thuộc sở hữu đơn vị
- Số lượng tối thiểu 15
13-Máy trộn bê tông xi măng (thiết bị tại hạt quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít, phải là sở hữu của đơn vị
- Số lượng tối thiểu 5
14-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 30 chóp nón, 06 đèn nháy, 02 biển báo các loại ...) (thiết bị tại hạt quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác đảm bảo ATGT, phải là sở hữu của đơn vị
- Số lượng tối thiểu 5
15-Thang treo (di động) kiểm tra cầu (thiết bị tại hạt quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác kiểm tra cầu, phải là sở hữu của đơn vị
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy tính và máy in kết nối mạng (thiết bị tại hạt quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác nội nghiệp, phải là sở hữu của đơn vị
- Số lượng tối thiểu 5
17-Điện thoại thông minh kết nối mạng (thiết bị tại hạt quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác tuần đường, phải là sở hữu của đơn vị (Cho phép sử dụng thiết bị của cán bộ, nhân viên của đơn vị kèm theo bản cam kết cho phép sử dụng phục vụ công tác tuần đường của cá nhân sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 7
18-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, …) (thiết bị tại hạt quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác PCCC, phải là sở hữu của đơn vị
- Số lượng tối thiểu 5
19-Nhà hạt (thiết bị tại hạt quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Diện tích ≥ 150m2, phục vụ công tác quản lý (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng thuê nhà hạt)
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Quản lý, BDTX các tuyến đường tỉnh: 539, 539B, 539C, 540, 542B, 542C, 542D, 542E, 533B, 535, 536, 535B, 533, 536B, 537, 538B, 538C, 538D, 538E trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Giai đoạn 2022-2025)
Công tác Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022 - 2025
45 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách địa phương hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án) thực hiện công tác Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An, số 03 đường Trường Thi - Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Nghệ An, số 03 đường Trường Thi - Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.539
1Quản lý đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,19km
2Quản lý cầu có chiều dài >25 (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,73m
3Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,19km
4Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70bộ
5Bảo dưỡng vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3km
6Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc mốc lộ giới - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107cái
7Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136m
8Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,19km
9Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.603m
10Bảo dưỡng cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật535,5m
11Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L > 25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,73m
B Hạng mục 2: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.539B
1Quản lý đường cấp III - Đồng bằng, trong đô thị bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45km
2Quản lý đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,5km
3Quản lý cầu có chiều dài >25 (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
4Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45km
5Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6km
6Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5km
7Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130bộ
8Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc mốc lộ giới, cọc GPMB - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.232cái
9Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.448m
10Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,45km
11Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.762m
12Bảo dưỡng cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật293,1m
13Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L > 25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
C Hạng mục 3: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.539C
1Quản lý đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,44km
2Quản lý cầu có chiều dài >25 (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,2m
3Bảo dưỡng mặt đường BTN bao gồm cả cầu cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,66km
4Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,34km
5Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,44km
6Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76bộ
7Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc mốc lộ giới, cọc GPMB - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.472cái
8Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông))Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật409m
9Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,44km
10Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.240m
11Bảo dưỡng cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật238,5m
12Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L > 25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,2m
D Hạng mục 4: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.540
1Quản lý đường cấp III - Đồng bằng, Ngoài đô thị bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1km
2Quản lý đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2km
3Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu L≤25mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2km
4Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84bộ
5Bảo dưỡng vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7km
6Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc mốc lộ giới - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75cái
7Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông))Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật216m
8Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2km
9Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.226m
10Bảo dưỡng cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,5m
11Sơn vôi gốc cây trên tuyếnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122Cây
E Hạng mục 5: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.542B
1Quản lý đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,38km
2Quản lý cầu có chiều dài >25 (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,08m
3Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4km
4Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,97km
5Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
6Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc mốc lộ giới,cọc GPMB- (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật341cái
7Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật168m
8Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,38km
9Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật278m
10Bảo dưỡng cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật194,3m
11Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L > 25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,08m
F Hạng mục 6: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.542C
1Quản lý đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,92km
2Quản lý cầu có chiều dài >25 (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,7m
3Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,92km
4Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86bộ
5Bảo dưỡng vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8km
6Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc mốc lộ giới, cọc GPMB - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật712cái
7Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26m
8Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,92km
9Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật515m
10Bảo dưỡng cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật228m
11Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L > 25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,7m
G Hạng mục 7: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.542D
1Quản lý đường cấp III - Đồng bằng, trong đô thị bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5km
2Quản lý đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2km
3Quản lý cầu có chiều dài >25 (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,08m
4Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu L≤25mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7km
5Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
6Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc mốc lộ giới- (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật829cái
7Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật229m
8Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7km
9Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.380m
10Bảo dưỡng cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật292,43m
11Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L > 25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,08m
H Hạng mục 8: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.542E
1Quản lý mặt đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du, bao gồm cả cầu L≤25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,927km
2Quản lý mặt đường cấp IV, V, VI - Miền núi, bao gồm cả cầu L≤25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,498km
3Quản lý cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật274,66m
4Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu L≤ 25m -(Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,927km
5Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,498km
6Bảo dưỡng Biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật211bộ
7Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc mốc lộ giới, cọc đất của đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.021cái
8Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.031m
9Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,43km
10Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14.128m
11Bảo dưỡng Cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.003,1m
12Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L>25m và gia cố mái taluy - (Phần công tác bảo dưỡng cầu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật578,66m
I Hạng mục 9: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.533B
1Quản lý đường cấp IV, V, VI – Đồng bằng, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,82km
2Quản lý cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật185,6m
3Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu L≤ 25m -(Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3km
4Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,82km
5Bảo dưỡng Biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46bộ
6Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật532cái
7Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật717m
8Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,82km
9Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.446,5m
10Bảo dưỡng Cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật171m
11Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L>25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật185,6m
J Hạng mục 10: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.535
1Quản lý Đường cấp III – Trong đô thị, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,48km
2Quản lý Đường cấp III – Ngoài đô thị, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8km
3Quản lý Cầu có chiều dài >25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,1m
4Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,48km
5Bảo dưỡng Biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật126bộ
6Bảo dưỡng hệ thống Vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5km
7Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật201cái
8Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,92m
9Bảo dưỡng Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,48km
10Bảo dưỡng Cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,85m
11Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L>25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,1m
K Hạng mục 11: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.536
1Quản lý Đường cấp III – Ngoài đô thị, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4km
2Quản lý Cầu có chiều dài >25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m
3Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4km
4Bảo dưỡng Biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
5Bảo dưỡng hệ thống Vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5km
6Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật650cái
7Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật415,2m
8Bảo dưỡng Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4km
9Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật830m
10Bảo dưỡng Cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật395m
11Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L>25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m
L Hạng mục 12: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.535B
1Quản lý Đường cấp III – Trong đô thị, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,11km
2Quản lý Cầu có chiều dài >25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102m
3Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,11km
4Bảo dưỡng Biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật183bộ
5Bảo dưỡng hệ thống Vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,21km
6Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu- (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.292cái
7Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
8Bảo dưỡng Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,11km
9Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16.018m
10Bảo dưỡng Cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật876,83m
11Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L>25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102m
M Hạng mục 13: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.533
1Quản lý Đường cấp IV, V, VI –Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,97km
2Quản lý Cầu có chiều dài >25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34m
3Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,87km
4Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4km
5Bảo dưỡng mặt đường đá dăm nước, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,69km
6Bảo dưỡng Biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74bộ
7Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu, cột thủy chí, cọc mốc lộ giới, mốc đất của đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.214cái
8Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
9Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,97km
10Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất)- (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.776m
11Bảo dưỡng Cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật507,5m
12Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L>25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,1m
N Hạng mục 14: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.536B
1Quản lý Đường cấp III–Ngoài đô thị bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4km
2Quản lý Đường cấp IV, V, VI –Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4km
3Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4km
4Bảo dưỡng Biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
5Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật493cái
6Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.200m
7Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4km
8Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất)- (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.000m
9Bảo dưỡng Cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật310,3m
O Hạng mục 15: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.537
1Quản lý Đường cấp IV, V, VI –Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,92km
2Quản lý Cầu có chiều dài >25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
3Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,32km
4Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6km
5Bảo dưỡng Biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125bộ
6Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.545cái
7Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,92km
8Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất)- (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.583m
9Bảo dưỡng Cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật416,5m
10Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L>25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
P Hạng mục 16: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.538B
1Quản lý Đường cấp III–Ngoài đô thị, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,44km
2Quản lý Cầu có chiều dài >25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,95m
3Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,44km
4Bảo dưỡng Biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
5Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật276cái
6Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.516,5m
7Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,44km
8Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất)- (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.080m
9Bảo dưỡng Cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật430,5m
10Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L>25m và công trình khác(tường chắn, kè, tràn…) - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,95m
Q Hạng mục 17: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.538C
1Quản lý Đường cấp IV, V, VI –Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,16km
2Quản lý Cầu có chiều dài >25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật337,25m
3Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,75km
4Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,41km
5Bảo dưỡng Biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
6Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật286cái
7Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
8Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,16km
9Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất)- (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13.835m
10Bảo dưỡng Cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật374,8m
11Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L>25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật337,25m
R Hạng mục 18: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.538D
1Quản lý Đường cấp IV, V, VI –Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,9km
2Quản lý Cầu có chiều dài >25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96m
3Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,9km
4Bảo dưỡng Biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125bộ
5Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.090cái
6Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật368m
7Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,904km
8Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất)- (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12.133m
9Bảo dưỡng Cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật489,4m
10Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L>25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96m
11Bảo dưỡng hệ thống Sơn kẻ đường, gờ giảm tốc - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,86km
S Hạng mục 19: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.538E
1Quản lý Đường cấp IV, V, VI –Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,27km
2Quản lý Đường cấp III–Trong đô thị,bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6km
3Quản lý Cầu có chiều dài >25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật127m
4Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6km
5Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,62km
6Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,554km
7Bảo dưỡng mặt đường đá dăm nước, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,158km
8Bảo dưỡng Biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145bộ
9Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.221cái
10Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,327km
11Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất)- (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13.350m
12Bảo dưỡng Cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật388m
13Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L>25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật127m
T Căn cứ công tác khảo sát tuyến do nhà thầu tự thực hiện cùng với tài liệu đính kèm trong E-HSMT. Nhà thầu tự tổng hợp, phân bổ khối lượng theo Quyết định số 3409/QĐ-SGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT phù hợp với các hạng mục trong các tiêu chí được quy định tại Thông tư số 48/2019/TT-BGTVT ngày 17/12/2019 của Bộ GTVT làm giá chào cho gói thầu này.
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6129271E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.688211E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện từ 01 năm trở lên có giá trị (tính theo năm) ≥ 7.526.993.000VND.- Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh tương đương liên quan khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.526.993.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (01 người) 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 03 năm trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh)51
2 Cấp phó của vị trí 1 (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh), từng thanh viên liên danh còn lại phải bố trí tối thiểu 01 người 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 01 năm trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh)51
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường (≥ 05 người) 5 Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm đội trưởng thi công xây dựng 02 công trình giao thông trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh)41
4 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (≥ 05 người) 5 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm cán bộ kỹ thuật thi công, sửa chữa, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ từ 01 công trình trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh)31
5 Nhân viên tuần đường (≥ 07 người) 7 Có bằng từ trung cấp nghề chuyên ngành đường bộ trở lên (xây dựng, thiết kế, thi công, bảo dưỡng công trình giao thông đường bộ) hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân kỹ thuật xây dựng, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)21
6 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường (≥ 25 người) 25 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với công việc đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san (thiết bị của đơn vị quản lý) Phù hợp với tính chất công việc, được phép sở hữu hoặc thuê4
2 Máy lu nhẹ bánh thép (thiết bị của đơn vị quản lý) Tải trọng 5 - 8T, được phép sở hữu hoặc thuê4
3 Máy lu bánh thép (thiết bị của đơn vị quản lý) Tải trọng 10 - 12T, được phép sở hữu hoặc thuê4
4 Ô tô tải (thiết bị của đơn vị quản lý) Tải trọng ≥ 2,5T, được phép sở hữu hoặc thuê4
5 Máy xúc hoặc máy đào đất (thiết bị của đơn vị quản lý) Dung tích gàu ≥ 0,4 m3, được phép sở hữu hoặc thuê4
6 Lu mini dắt tay (thiết bị tại hạt quản lý) Phù hợp với tính chất công việc, được phép sở hữu hoặc thuê5
7 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường (thiết bị tại hạt quản lý) Phù hợp với tính chất công việc, được phép sở hữu hoặc thuê5
8 Thiết bị sơn kẻ đường (thiết bị tại hạt quản lý) Phù hợp với tính chất công việc, được phép sở hữu hoặc thuê3
9 Ồng nhòm hoặc Fly cam (thiết bị của đơn vị quản lý) Phục vụ công tác kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...; phải là sở hữu của đơn vị5
10 Các trang thiết bị khác (áo phản quang, bảo hộ lao động, …) Phục vụ an toàn lao động và an toàn giao thông; phải là sở hữu của đơn vị42
11 Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô (thiết bị tại hạt quản lý) Phục vụ công tác tuần đường, phải là sở hữu của đơn vị (nếu sử dụng ô tô thì chiều dài tuần đường gấp 1,5 lần sử dụng xe máy) Cho phép sử dụng phương tiện của cán bộ, nhân viên của đơn vị kèm theo bản cam kết cho phép sử dụng đi tuần đường của chủ phương tiện7
12 Máy cắt cỏ cây hoặc xe cắt cỏ cây tự hành (thiết bị tại hạt quản lý) Phục vụ công tác cắt cỏ, phải là sở hữu của đơn vị. Nếu sử dụng xe cắt cỏ cây tự hành thì cần 01 cái thuộc sở hữu đơn vị15
13 Máy trộn bê tông xi măng (thiết bị tại hạt quản lý) Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít, phải là sở hữu của đơn vị5
14 Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 30 chóp nón, 06 đèn nháy, 02 biển báo các loại ...) (thiết bị tại hạt quản lý) Phục vụ công tác đảm bảo ATGT, phải là sở hữu của đơn vị5
15 Thang treo (di động) kiểm tra cầu (thiết bị tại hạt quản lý) Phục vụ công tác kiểm tra cầu, phải là sở hữu của đơn vị5
16 Máy tính và máy in kết nối mạng (thiết bị tại hạt quản lý) Phục vụ công tác nội nghiệp, phải là sở hữu của đơn vị5
17 Điện thoại thông minh kết nối mạng (thiết bị tại hạt quản lý) Phục vụ công tác tuần đường, phải là sở hữu của đơn vị (Cho phép sử dụng thiết bị của cán bộ, nhân viên của đơn vị kèm theo bản cam kết cho phép sử dụng phục vụ công tác tuần đường của cá nhân sở hữu)7
18 Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, …) (thiết bị tại hạt quản lý) Phục vụ công tác PCCC, phải là sở hữu của đơn vị5
19 Nhà hạt (thiết bị tại hạt quản lý) Diện tích ≥ 150m2, phục vụ công tác quản lý (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng thuê nhà hạt)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->