Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314036-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa.
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220314026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ chi phí xây lắp, thiết bị, tư vấn và chi phí khác; phần còn lại ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-06 10:24:00 đến ngày 2022-03-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,185,382,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8278073183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.655614636E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục thi công Chống mối, có giá trị ≥ 8.529.768.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.529.768.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí Chỉ huy trưởng công trình, tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đâng xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí cán bộ quản lý chất lượng, tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (từ 5 đến 10 tấn)Đặc điểm thiết bị: Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Cải tạo, nâng cấp Công sở phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa. Hạng mục: Xây mới nhà hội trường, cải tạo nhà làm việc 3 tầng và các hạng mục phụ trợ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ chi phí xây lắp, thiết bị, tư vấn và chi phí khác; phần còn lại ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa. , địa chỉ: phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND phường Đông Cương. + Chủ đầu tư: UBND phường Đông Cương Địa chỉ: Phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Đông Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm.


- Bên mời thầu: UBND phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa. , địa chỉ: phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND phường Đông Cương. + Chủ đầu tư: UBND phường Đông Cương Địa chỉ: Phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV/2021. + Hợp đồng tương tự . + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND phường Đông Cương. + Chủ đầu tư: UBND phường Đông Cương Địa chỉ: Phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Đông Cương; địa chỉ: Phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Đông Cương; địa chỉ: Phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc 3 tầng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7287m3
2Tháo dỡ chậu rửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
3Tháo dỡ bệ xíTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
4Tháo dỡ chậu tiểu nữTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ( Gương)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
6Phá dỡ nền gạch cũ, xuống cấpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt183,1474m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt129,315m2
8Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt214,6286m2
9Phá dỡ sân khấu hội trường cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,3006m3
10Phá dỡ đoạn tường thay thế của số S1 bằng cửa đi D3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,0566m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,2192m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,2192m3
13Thi công vách ngăn phòng làm việc bằng tấm thạch caoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51,4412m2
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4462m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt138,5238m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt231,4534m2
17Ốp gạch tường nhà vệ sinh - Tiết diện gạch KT 300x600mm, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt129,315m2
18Ốp gỗ ACRYLIC viền tường thạch cao phòng họp tầng 3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,3353m2
19Lát nền, sàn gạch chống trơn nhà vệ sinh- Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,1575m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,27100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,16100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,08100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,02100m
26Lắp đặt chếch PVC Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
27Lắp đặt chếch PVC D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
28Lắp đặt chếch PVC D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
29Lắp đặt chếch PVC D42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
30Lắp đặt chếch PVC D34Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
31Lắp đặt cút PVC D27Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
32Lắp đặt van PVC D27Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
33Lắp đặt Y nhựa PVC D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
34Lắp đặt Y nhựa PVC D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
35Lắp đặt Y nhựa PVC D60/42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
36Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
37Lắp đặt côn thu PVC D110/60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
38Lắp đặt côn thu PVC D60/34Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
39Lắp đặt ống PPR D50-PN10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,04100m
40Lắp đặt ống PPR D32-PN10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,04100m
41Lắp đặt ống PPR D25-PN10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7100m
42Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30cái
44Lắp đặt tê PPR D50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
45Lắp đặt chếch PPR D50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
46Lắp đặt cút ren trong PPR D25 1/2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42cái
47Lắp đặt tê ren trong PPR D25 1/2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
48Đầu nối ren ngoài PPR D50 (ren 48)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
49Lắp đặt côn thu PPR D50/40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
50Lắp đặt côn thu PPR D40/32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
51Lắp đặt van PPR 2 chiều D50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
52Lắp đặt van PPR 2 chiều D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
53Lắp đặt zắc co PPR D32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
54Lắp đặt zắc co PPR D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
55Lắp đặt van PPR 1 chiều D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
56Lắp đặt tê PPR D40/25- PN10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
57Lắp đặt tê PPR D32/25- PN10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
58Lắp đặt tê PPR D25/25- PN10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
59Van phao điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
60Chóp thông hơi D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
61Lắp đặt Lavabo treo tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
62Lắp đặt gương soiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
63Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
64Lắp đặt vòi xịt xíTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
65Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
66Lắp đặt chậu tiểu namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9bộ
67Lắp đặt van tiểu namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9bộ
68Lắp đặt xí xổm + két nước treo tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9bộ
69Lắp đặt vòi chậu rửa lạnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
70Lắp đặt thoát sàn D60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
71Cáp nối dài chuyên dụng 10mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
72Cáp nối dài chuyên dụng 5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23cái
73Dây mạng cable cat 6eTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80m
74Dây cấp nguồn 2x1mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80m
75Dây âm thanhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt85m
76Công lắp đặt trọn bộTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1gói
B Xây mới nhà hội trường
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,1101100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt142,6849m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,2055100m2
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,411100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,4825m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,042m3
7Ván khuôn móng cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2446100m2
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,2373m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7488100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8011Tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,8195Tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2704Tấn
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt93,2755m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,5123100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,2141100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt79,7931m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,8105100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,8105100m3/1km
19Thuê cọc cừ Larsen IV FSP III (tính cả công vận chuyển tới chân công trình)(thuê trong 20 ngày)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33.480m
20Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,74100m
21Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,74100m
22Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,9486m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9923100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6269Tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3294Tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6603Tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt130,0327m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,3168100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,3927100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2728Tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2857Tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3218Tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,7341Tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4627tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,7341tấn
36Gia công lắp dựng giằng vì kèo.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6417tấn
37Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9378tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9378tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt444,4182m2
40Ke chống bãoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt722cái
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,3008100m2
42Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,72md
43Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt618,0684m2
44Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,12m2
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt292,1174m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,7112m3
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,1973m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,054100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0127100m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,3024m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,0175m3
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.087,6619m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.794,1527m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt429,6278m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt615,594m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt839,27m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.087,6619m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3.776,3745m2
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt441,1968m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt441,1968m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt63m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (nhà vệ sinh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,7484m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (trong hội trường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt770,7066m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt135,432m2
65Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,39m2
66Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,872m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,744m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,744m2
69Ốp gỗ tường, cột trong nhà bằng gỗ công nghiệpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt344,7123m2
70Cửa đi 2 cánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,581m2
71Cửa đi 1 cánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,96m2
72Cửa sổ 2 cánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,56m2
73Cửa sổ mở hất.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,24m2
74Vách kính cố địnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt69,38m2
75Vách nhựa compact ngăn nhà WC (giá đã bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,397m2
76Hoa sắt cửa sổ sắt hộp vuông 14x14Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,76m2
77Mái sảnh tấm nhựa thông minh (lắp dựng hoàn chỉnh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,205m2
78Lan can Inox 304 hộp KT20x20x2 + D60x3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,12m2
79Đất màu trồng hoaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,2202m3
80Lắp đặt đèn sự cốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
81Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5bộ
82Bình chữa cháy mini loại CO2 3kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12bộ
83Tủ PCCC trong nhà 45x65x20 trong nhàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
84Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
85Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt140m
86Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt140m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt110m
88Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2684100m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8736m3
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3671m3
91Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0393100m2
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0664Tấn
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0605Tấn
94Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1181m3
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7507m3
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0346100m2
97Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0587tấn
98Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,0336m2
100Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,818m2
101Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55m
102Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt150m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
104Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
105Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt310m
106Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt680,4m
107Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x2.5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.640m
108Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x1.5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.400m
109Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt155m
110Tủ điện tôn sơn tĩnh điện kích thước 400x600x1.5mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
111Lắp đặt tủ điện nhựa lắp âm tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4hộp
112Tủ điện 6-8 modulTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3tủ
113Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7máy
114Điều hòa gắn tường 1 chiều 12000 BTUTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3máy
115Điều hòa gắn tường 1 chiều 24000 BTUTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4máy
116Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6máy
117Điều hòa 2 cục loại tủ đứng 50,000 BTUTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6máy
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt89bộ
119Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
120Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
121Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
122Thanh ray 2mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
123Lắp đặt quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26cái
124Lắp đặt các automat 3 pha 125ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
125Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
133Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38cái
134Mặt công tắc đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
135Mặt công tắc đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
136Mặt công tắc baTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
137Mặt công tắc bốnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
138Lắp đặt ô cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28cái
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.015,2m
141Lắp đặt ống ghen ruột gà D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt400m
142Nối ống PVC D32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
143Nối ống PVC D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100cái
144Box điện 2 ngã D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50cái
145Box điện 3 ngã D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt136cái
146Đế âm nhựa chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46cái
147Khớp nối ren PVC D32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
148Khớp nối ren PVC D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56cái
149Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25hộp
150Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
151Gia công, đóng cọc chống sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cọc
152Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60m
153Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,8384m3
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2384100m3
155Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120m
156Tấm đế lắp KTLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
157Bu lông M14x100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
158Zoăng cao su D30/14Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cai
159Gia công, đóng cọc chống sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cọc
160Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
161Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,9596m3
162Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,9596100m3
163Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
164Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + siphongTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
165Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
166Lắp đặt gương soiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
167Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
168Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
169Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
170Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
171Lắp đặt chậu tiểu namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
172Lắp đặt van xả tiểuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
173Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bể
174Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
175Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 máy
176Bơm nước đẩy cao chân không 750W-220VTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 máy
177Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28cái
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,75100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,72100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,24100m
184Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
185Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32cái
186Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
188Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
189Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
190Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32cái
191Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
194Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
195Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
199Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
200Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
201Van phao hình cầu D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
202Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,04100m
203Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,04100m
204Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6100m
205Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
206Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
207Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
208Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
209Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
210Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
211Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
212Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
213Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
214Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
215Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
C Nhà bảo vệ
1Phá dỡ nền gạch cũ bong trócTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,482m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,4694m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,4678m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0266tấn
5Tháo dỡ tấm lợp tônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1009100m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,059m2
7Tháo dỡ khuôn cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,48m
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8282m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,828m3
10Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,482m2
11Trát má cửa vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,0456m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,4694m2
13Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,4678m2
14Gia công xà gồ thép hộp KT 30x60x1.5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0266tấn
15Lắp dựng xà gồ thép hộp KT 30x60x1.5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0266tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1944m2
17Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,0868m2
18Cửa sồ nhôm hệ dày 6,38mm mở quay (đã bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,748m2
19Cửa đi nhôm hệ dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,311m2
D Sân nền, bồn cây
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1796100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,18100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,18100m3/1km
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120,85m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt241,7m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt241,7m3
7Nilon lót nềnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.783m2
8Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt139,15m3
9Lát nền sân gạch KT 400x400x30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.783m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4993m3
11Ốp gạch thẻ KT 60x240Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,1772m2
12Đắp đất tận dụng trồng câyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1171100m3
E Phá dỡ công trình cũ xây hội trường
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt160,0206m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt157,2069m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (đổ vào vị trí san lấp trong khuôn viên của UBND phường Đông Cương)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7304100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7304100m3/1km
F Chống mối
1Dung dịch Metavina 10DP (2,5 kg/m3)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,665kg
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,0661m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,066m3
4Nhân công xử lý thuốc (1.3 công / m3 - Thợ bậc 4/7)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,3858Công
5Máy phun thuốc 3.0 CV (0.4 Ca/m3)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,4264Ca
6Dung dịch Metavina 10DP (4 kg/m3)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,104kg
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,04161m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,0416m3
9Nhân công xử lý thuốc (1.3 công / m3 - Thợ bậc 4/7)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,8541Công
10Máy phun thuốc 3.0 CV (0.4 Ca/m3)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,4166Ca
11Dung dịch Metavina 10DP (2,5 kg/m3)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt108,655kg
12Nhân công xử lý thuốc (1.3 công / m3 - Thợ bậc 4/7)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt113,0012Công
13Phun hóa chất (0,05 ca/1m2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43,462Ca
G Thiết bị
1Ghế ngồi băng 4 ghếTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72cái
2Ghế chủ tọa + thư ký hội trường (gỗ tự nhiên , bọc nỉ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
3Bàn hội trường (gỗ công nghiệp)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
4Bàn thư ký (gỗ công nghiệp)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
5Bàn phòng làm việcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
6Ghế phòng làm việcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
7Tủ hồ sơ cao TL-03Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
8Loa ARay BEYMA30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2đôi
9Loa ful bas 4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1đôi
10Loa Supbas 50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1đôi
11Micro không dây AVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
12Cục đẩy công suất GA18Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
13Cục đẩy công suất 4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
14Bàn Mister BMC902Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
15Bộ quản lý nguồnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
16Tủ đựng thiết bị chuyên dụng Tủ rack 20UTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
17Bộ dây Jắc chuyển đổi tín hiệuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
18Dây tín hiệu âm thanhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt200m
19Giá treo loa gắn tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
20Ổ cắm truyềnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
21Micro hội nghịTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
22Màn hình LED 75 inchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
23Wifi gắn tường công suất lớnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
24Dây mạng CAT6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120m
25Ống PVC D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt200m
26Phông rèm khánh tiết: Chất liệu: Vải Nhung; Xuất xứ: Việt Nam; độ chun vải 2.5 lần ( phụ kiện: Biển quốc hiệu ĐCSVQVMN, Sao vàng búa liềm chất liệu mica.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt270,5824m2
27Bục Tượng Bác Hồ (Chất liệu: Gỗ sồi tự nhiên; Xuất xứ: Việt Nam; Kích thước: 700x550x1100mm;)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
28Bục phát biểu (Chất liệu: Gỗ sồi tự nhiên; Xuất xứ: Việt Nam; Kích thước: 700x550x1100mm;)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
29Ghế ngồi họp (gỗ tự nhiên, bọc nỉ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29cái
30Ghế chủ tọa (gỗ tự nhiên, bọc nỉ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
31Bàn họp 30 người (gỗ công nghiệp)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
32Bục Tượng Bác Hồ (Chất liệu: Gỗ sồi tự nhiên; Xuất xứ: Việt Nam; Kích thước: 700x550x1100mm;)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
33Bục phát biểu (Chất liệu: Gỗ sồi tự nhiên; Xuất xứ: Việt Nam; Kích thước: 700x550x1100mm;)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
34MicroTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
35Loa gắn tường 30WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
36Amply kèm mixerTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
37Micro không dâyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
38Bộ thu không dâyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
39Bộ điều khiển trung tâmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
40Bộ chống húTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
41Wifi gắn tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
42Tủ đựng thiết bị chuyên dụng Tủ rack 20UTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8278073183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.655614636E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục thi công Chống mối, có giá trị ≥ 8.529.768.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.529.768.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí Chỉ huy trưởng công trình, tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đâng xét31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí cán bộ quản lý chất lượng, tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
4 Máy đào ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt1
5 Ô tô tải trọng hàng hóa từ (từ 5 đến 10 tấn)Đặc điểm thiết bị: Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Hoạt động tốt2
6 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
8 Máy bơm nước Hoạt động tốt3
9 Máy ép thủy lực Hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->