Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ chi phí xây lắp, thiết bị, tư vấn và chi phí khác; phần còn lại ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-06 10:24:00 đến ngày 2022-03-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,185,382,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8278073183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.655614636E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục thi công Chống mối, có giá trị ≥ 8.529.768.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.529.768.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí Chỉ huy trưởng công trình, tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đâng xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí cán bộ quản lý chất lượng, tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (từ 5 đến 10 tấn)Đặc điểm thiết bị: Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị Cải tạo, nâng cấp Công sở phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa. Hạng mục: Xây mới nhà hội trường, cải tạo nhà làm việc 3 tầng và các hạng mục phụ trợ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ chi phí xây lắp, thiết bị, tư vấn và chi phí khác; phần còn lại ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV/2021. + Hợp đồng tương tự . + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND phường Đông Cương.
+ Chủ đầu tư: UBND phường Đông Cương
Địa chỉ: Phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Đông Cương; địa chỉ: Phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Đông Cương; địa chỉ: Phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7287 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ( Gương) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch cũ, xuống cấp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 183,1474 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 129,315 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 214,6286 | m2 |
| 9 | Phá dỡ sân khấu hội trường cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,3006 | m3 |
| 10 | Phá dỡ đoạn tường thay thế của số S1 bằng cửa đi D3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0566 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,2192 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,2192 | m3 |
| 13 | Thi công vách ngăn phòng làm việc bằng tấm thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,4412 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4462 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 138,5238 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 231,4534 | m2 |
| 17 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh - Tiết diện gạch KT 300x600mm, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 129,315 | m2 |
| 18 | Ốp gỗ ACRYLIC viền tường thạch cao phòng họp tầng 3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,3353 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch chống trơn nhà vệ sinh- Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,1575 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt chếch PVC Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch PVC D42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch PVC D34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PVC D27 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van PVC D27 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60/42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu PVC D110/60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu PVC D60/34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống PPR D50-PN10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống PPR D32-PN10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống PPR D25-PN10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PPR D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch PPR D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 1/2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25 1/2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Đầu nối ren ngoài PPR D50 (ren 48) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu PPR D50/40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van PPR 2 chiều D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van PPR 2 chiều D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt zắc co PPR D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt zắc co PPR D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van PPR 1 chiều D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê PPR D40/25- PN10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê PPR D32/25- PN10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PPR D25/25- PN10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 59 | Van phao điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Chóp thông hơi D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | bộ |
| 67 | Lắp đặt van tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí xổm + két nước treo tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi chậu rửa lạnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt thoát sàn D60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 71 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Cáp nối dài chuyên dụng 5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23 | cái |
| 73 | Dây mạng cable cat 6e | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | m |
| 74 | Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | m |
| 75 | Dây âm thanh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 85 | m |
| 76 | Công lắp đặt trọn bộ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | gói |
| B | Xây mới nhà hội trường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,1101 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 142,6849 | m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,2055 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,411 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,4825 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,042 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2446 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,2373 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7488 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8011 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8195 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2704 | Tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 93,2755 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,5123 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,2141 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 79,7931 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,8105 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,8105 | 100m3/1km |
| 19 | Thuê cọc cừ Larsen IV FSP III (tính cả công vận chuyển tới chân công trình)(thuê trong 20 ngày) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33.480 | m |
| 20 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,74 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,74 | 100m |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,9486 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9923 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6269 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3294 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6603 | Tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 130,0327 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,3168 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,3927 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2728 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2857 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3218 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,7341 | Tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4627 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,7341 | tấn |
| 36 | Gia công lắp dựng giằng vì kèo. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6417 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9378 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9378 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 444,4182 | m2 |
| 40 | Ke chống bão | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 722 | cái |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3008 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,72 | md |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 618,0684 | m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,12 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 292,1174 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,7112 | m3 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,1973 | m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0127 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,3024 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,0175 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.087,6619 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.794,1527 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 429,6278 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 615,594 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 839,27 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.087,6619 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.776,3745 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 441,1968 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 441,1968 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (nhà vệ sinh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,7484 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (trong hội trường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 770,7066 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 135,432 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,39 | m2 |
| 66 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,872 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,744 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,744 | m2 |
| 69 | Ốp gỗ tường, cột trong nhà bằng gỗ công nghiệp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 344,7123 | m2 |
| 70 | Cửa đi 2 cánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,581 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,56 | m2 |
| 73 | Cửa sổ mở hất. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 74 | Vách kính cố định | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69,38 | m2 |
| 75 | Vách nhựa compact ngăn nhà WC (giá đã bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,397 | m2 |
| 76 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp vuông 14x14 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,76 | m2 |
| 77 | Mái sảnh tấm nhựa thông minh (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,205 | m2 |
| 78 | Lan can Inox 304 hộp KT20x20x2 + D60x3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,12 | m2 |
| 79 | Đất màu trồng hoa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,2202 | m3 |
| 80 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 82 | Bình chữa cháy mini loại CO2 3kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 83 | Tủ PCCC trong nhà 45x65x20 trong nhà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 84 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 140 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 140 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 110 | m |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2684 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8736 | m3 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3671 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0393 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0664 | Tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0605 | Tấn |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1181 | m3 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7507 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0346 | 100m2 |
| 97 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0587 | tấn |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,0336 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,818 | m2 |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 150 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 310 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 680,4 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x2.5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.640 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x1.5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.400 | m |
| 109 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 155 | m |
| 110 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện kích thước 400x600x1.5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 111 | Lắp đặt tủ điện nhựa lắp âm tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | hộp |
| 112 | Tủ điện 6-8 modul | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | tủ |
| 113 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | máy |
| 114 | Điều hòa gắn tường 1 chiều 12000 BTU | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | máy |
| 115 | Điều hòa gắn tường 1 chiều 24000 BTU | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | máy |
| 116 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | máy |
| 117 | Điều hòa 2 cục loại tủ đứng 50,000 BTU | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | máy |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 89 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 122 | Thanh ray 2m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 134 | Mặt công tắc đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 135 | Mặt công tắc đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 136 | Mặt công tắc ba | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Mặt công tắc bốn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.015,2 | m |
| 141 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 400 | m |
| 142 | Nối ống PVC D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 143 | Nối ống PVC D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | cái |
| 144 | Box điện 2 ngã D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | cái |
| 145 | Box điện 3 ngã D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 136 | cái |
| 146 | Đế âm nhựa chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46 | cái |
| 147 | Khớp nối ren PVC D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 148 | Khớp nối ren PVC D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | hộp |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 151 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cọc |
| 152 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 153 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,8384 | m3 |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2384 | 100m3 |
| 155 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | m |
| 156 | Tấm đế lắp KTL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 157 | Bu lông M14x100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 158 | Zoăng cao su D30/14 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cai |
| 159 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cọc |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 161 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,9596 | m3 |
| 162 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,9596 | 100m3 |
| 163 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + siphong | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 173 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 174 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 176 | Bơm nước đẩy cao chân không 750W-220V | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 177 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,75 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,24 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 201 | Van phao hình cầu D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| C | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ bong tróc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,482 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,4694 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,4678 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0266 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1009 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,059 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,48 | m |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8282 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,828 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,482 | m2 |
| 11 | Trát má cửa vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,0456 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,4694 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,4678 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp KT 30x60x1.5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0266 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép hộp KT 30x60x1.5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0266 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1944 | m2 |
| 17 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,0868 | m2 |
| 18 | Cửa sồ nhôm hệ dày 6,38mm mở quay (đã bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,748 | m2 |
| 19 | Cửa đi nhôm hệ dày 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,311 | m2 |
| D | Sân nền, bồn cây | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1796 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,18 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,18 | 100m3/1km |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120,85 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 241,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 241,7 | m3 |
| 7 | Nilon lót nền | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.783 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 139,15 | m3 |
| 9 | Lát nền sân gạch KT 400x400x30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.783 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4993 | m3 |
| 11 | Ốp gạch thẻ KT 60x240 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,1772 | m2 |
| 12 | Đắp đất tận dụng trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1171 | 100m3 |
| E | Phá dỡ công trình cũ xây hội trường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 160,0206 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 157,2069 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (đổ vào vị trí san lấp trong khuôn viên của UBND phường Đông Cương) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7304 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7304 | 100m3/1km |
| F | Chống mối | |||
| 1 | Dung dịch Metavina 10DP (2,5 kg/m3) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,665 | kg |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,066 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,066 | m3 |
| 4 | Nhân công xử lý thuốc (1.3 công / m3 - Thợ bậc 4/7) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,3858 | Công |
| 5 | Máy phun thuốc 3.0 CV (0.4 Ca/m3) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,4264 | Ca |
| 6 | Dung dịch Metavina 10DP (4 kg/m3) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,104 | kg |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,0416 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,0416 | m3 |
| 9 | Nhân công xử lý thuốc (1.3 công / m3 - Thợ bậc 4/7) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,8541 | Công |
| 10 | Máy phun thuốc 3.0 CV (0.4 Ca/m3) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,4166 | Ca |
| 11 | Dung dịch Metavina 10DP (2,5 kg/m3) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 108,655 | kg |
| 12 | Nhân công xử lý thuốc (1.3 công / m3 - Thợ bậc 4/7) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 113,0012 | Công |
| 13 | Phun hóa chất (0,05 ca/1m2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,462 | Ca |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Ghế ngồi băng 4 ghế | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72 | cái |
| 2 | Ghế chủ tọa + thư ký hội trường (gỗ tự nhiên , bọc nỉ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Bàn hội trường (gỗ công nghiệp) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Bàn thư ký (gỗ công nghiệp) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bàn phòng làm việc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Ghế phòng làm việc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Tủ hồ sơ cao TL-03 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Loa ARay BEYMA30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | đôi |
| 9 | Loa ful bas 4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | đôi |
| 10 | Loa Supbas 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | đôi |
| 11 | Micro không dây AV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Cục đẩy công suất GA18 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Cục đẩy công suất 4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Bàn Mister BMC902 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Bộ quản lý nguồn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng Tủ rack 20U | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Bộ dây Jắc chuyển đổi tín hiệu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Dây tín hiệu âm thanh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 200 | m |
| 19 | Giá treo loa gắn tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Ổ cắm truyền | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Micro hội nghị | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Màn hình LED 75 inch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Wifi gắn tường công suất lớn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Dây mạng CAT6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | m |
| 25 | Ống PVC D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 200 | m |
| 26 | Phông rèm khánh tiết: Chất liệu: Vải Nhung; Xuất xứ: Việt Nam; độ chun vải 2.5 lần ( phụ kiện: Biển quốc hiệu ĐCSVQVMN, Sao vàng búa liềm chất liệu mica. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 270,5824 | m2 |
| 27 | Bục Tượng Bác Hồ (Chất liệu: Gỗ sồi tự nhiên; Xuất xứ: Việt Nam; Kích thước: 700x550x1100mm;) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Bục phát biểu (Chất liệu: Gỗ sồi tự nhiên; Xuất xứ: Việt Nam; Kích thước: 700x550x1100mm;) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Ghế ngồi họp (gỗ tự nhiên, bọc nỉ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29 | cái |
| 30 | Ghế chủ tọa (gỗ tự nhiên, bọc nỉ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Bàn họp 30 người (gỗ công nghiệp) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Bục Tượng Bác Hồ (Chất liệu: Gỗ sồi tự nhiên; Xuất xứ: Việt Nam; Kích thước: 700x550x1100mm;) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Bục phát biểu (Chất liệu: Gỗ sồi tự nhiên; Xuất xứ: Việt Nam; Kích thước: 700x550x1100mm;) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Micro | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 35 | Loa gắn tường 30W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 36 | Amply kèm mixer | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Micro không dây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Bộ thu không dây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Bộ điều khiển trung tâm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Bộ chống hú | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Wifi gắn tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng Tủ rack 20U | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8278073183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.655614636E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục thi công Chống mối, có giá trị ≥ 8.529.768.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.529.768.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí Chỉ huy trưởng công trình, tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đâng xét | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí cán bộ quản lý chất lượng, tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tải trọng hàng hóa từ (từ 5 đến 10 tấn)Đặc điểm thiết bị: Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy ép thủy lực | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi