Gói thầu: Sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-06 10:49:00 đến ngày 2022-03-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,657,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8985556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.797111E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; + Hạng mục thi công: Có hạng mục thi công chính là thảm Bê tông nhựa và sửa chữa rãnh thoát nước. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác.- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 8.859.926.000 đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.859.926.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.719.852.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Đội trưởng thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng ngành cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kinh tế là cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề) phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô ≤ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cào bóc bê tông nhựa chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy lu bánh thép 6-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép 10-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh lốp > =25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị thí nghiệm (Toàn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý đường bộ II |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn Km1052+00 - Km1052+420; Km1052+560 - Km1054+420; Km1054+780 - Km1055+640; Km1056+00 - Km1058+00 đường Hồ Chí Minh, tỉnh Quảng Trị 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Phải đính kèm các tài liệu như: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công....); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm ngày 31/12/2021 (bản gốc hoặc bản công chứng). - Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý đường bộ II, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Lê Ngọc Minh, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Nguyễn Thị Hòa, Điện thoại: 0904575717, phòng Kế hoạch - Tài chính, Cục Quản lý đường bộ II, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chưa xác định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Sửa chữa hư hỏng cục bộ ngoài phạm vi thảm tăng cường (Km1052+00 - Km1056+00) | |||
| C | Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt mai rùa dạng L,M (KC1) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 381,9 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1, CRS-1 TC 1kg/m2 | Chương V/Phần II | 381,9 | m2 |
| 3 | Thảm BTNC 19 dày 7 cm | Chương V/Phần II | 381,9 | m2 |
| D | Sửa chữa mặt đường bị hư hỏng kết (KC2) | |||
| 1 | Cắt lớp BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 182,2 | m |
| 2 | Đào bỏ lớp kết cấu áo đường cũ bị hư hỏng dày 25cm | Chương V/Phần II | 58,75 | m3 |
| 3 | Lu lèn lớp móng đường cũ | Chương V/Phần II | 235 | m2 |
| 4 | Lớp CP đá dăm loại 1 dày 18cm | Chương V/Phần II | 42,3 | m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1, CRS-1 TC 1kg/m2 | Chương V/Phần II | 235 | m2 |
| 6 | Thảm BTNC 19 dày 7 cm | Chương V/Phần II | 235 | m2 |
| E | Sửa chữa hư hỏng cục bộ trong phạm vi thảm tăng cường (Km1052+00 - Km1056+00) | |||
| F | Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt mai rùa dạng L, M (DĐ1) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 1.452,1 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1, TC 1kg/m2 | Chương V/Phần II | 1.452,1 | m2 |
| 3 | Rải hỗn hợp đá dăm đen dày 7cm | Chương V/Phần II | 1.452,1 | m2 |
| G | Sửa chữa mặt đường bị hư hỏng kết cấu (DĐ2) | |||
| 1 | Cắt lớp BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 232,2 | m |
| 2 | Đào bỏ lớp kết cấu áo đường cũ bị hư hỏng dày 25cm | Chương V/Phần II | 84,8 | m3 |
| 3 | Lu lèn móng đường cũ | Chương V/Phần II | 339,2 | m2 |
| 4 | Lớp CP đá dăm loại 1 dày 18cm | Chương V/Phần II | 61,06 | m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1, TC 1kg/m2 | Chương V/Phần II | 339,2 | m2 |
| 6 | Rải hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 7cm | Chương V/Phần II | 339,2 | m2 |
| H | Thảm tăng cường mặt đường (Km1052+00 - Km1056+00) | |||
| I | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn lề cũ | Chương V/Phần II | 81,29 | m3 |
| 2 | Đắp lề đầm chặt đất K95 (tận dụng đào khuôn) | Chương V/Phần II | 10,5 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Chương V/Phần II | 19,91 | m3 |
| 4 | BTXM gia cố lề M200 | Chương V/Phần II | 76,81 | m3 |
| J | Gia cố lề (lề đất, lề láng nhựa bị hư hỏng) phạm vi rãnh cũ | |||
| 1 | Thảm BTNC 12,5 MR dày 6 cm | Chương V/Phần II | 256,69 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 256,69 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp TC nhựa 1,8 kg/m2 | Chương V/Phần II | 256,69 | m2 |
| 4 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày tb 15cm | Chương V/Phần II | 256,69 | m2 |
| 5 | Lớp CP đá dăm loại 2 dày 15 cm | Chương V/Phần II | 38,5 | m3 |
| K | Thảm tăng cường mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày TB 3 cm | Chương V/Phần II | 220 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 17.327,99 | m2 |
| 3 | Thảm BTNC 12.5MR dày TB 7,2cm (bao gồm cả lớp bù vênh dày 1,2cm) | Chương V/Phần II | 17.327,99 | m2 |
| L | Vuốt nối đường ngang nhựa, BTXM, CP đá dăm | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 685,08 | m2 |
| 2 | Thảm BTNC 19 dày 3 cm | Chương V/Phần II | 685,08 | m2 |
| M | Vuốt nối đường ngang đường đất | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp 3 dày TB 15 cm | Chương V/Phần II | 3,04 | m3 |
| 2 | Thảm BTNC 12,5 MR dày 6 cm | Chương V/Phần II | 20,25 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1, TC 1kg/m2 | Chương V/Phần II | 20,25 | m2 |
| 4 | Lớp CP đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương V/Phần II | 3,04 | m3 |
| 5 | Phá dỡ BTXM vuốt nối vào nhà dân | Chương V/Phần II | 2,4 | m3 |
| N | Hệ thống thoát nước (Km1052+00 - Km1056+00) | |||
| O | Sửa chữa rãnh hư hỏng do thi công lề đường | |||
| 1 | Phá dỡ thành trong rãnh hư hỏng cao TB 15 cm | Chương V/Phần II | 14,13 | m3 |
| 2 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 dày 30 cm (tận dụng 80% đá cũ) | Chương V/Phần II | 14,13 | m3 |
| 3 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 47,1 | m2 |
| P | Bổ sung rãnh chịu lực qua đường ngang | |||
| 1 | Cắt lớp BTXM mặt đường ngang dày 22 cm | Chương V/Phần II | 46 | m |
| 2 | Đào đất và kết cấu rãnh cũ | Chương V/Phần II | 22,52 | m3 |
| 3 | Cốt thép D ≤ 10 | Chương V/Phần II | 372,83 | Kg |
| 4 | Cốt thép D >10 | Chương V/Phần II | 486,68 | Kg |
| 5 | BTXM rãnh đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 10,42 | m³ |
| 6 | Cát đệm đáy rãnh dày 5 cm | Chương V/Phần II | 1,27 | m3 |
| 7 | BTXM mặt đường M200 hoàn trả đường ngang | Chương V/Phần II | 5,06 | m3 |
| 8 | Lớp CP đá dăm loại 1 hoàn trả lề đường | Chương V/Phần II | 2,3 | m3 |
| 9 | Lắp cấu kiện rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 23 | Ck |
| 10 | Bổ sung hố nước hai đầu rãnh đường ngang | Chương V/Phần II | 2 | hố |
| 11 | Bổ sung nắp lưới thép D12 | Chương V/Phần II | 2 | Tấm |
| Q | Bổ sung tấm bản qua ngõ nhà dân | |||
| 1 | Bổ sung tấm bản | Chương V/Phần II | 3 | Tấm |
| R | Sửa chữa rãnh kín BTCT bị hư hỏng | |||
| 1 | Thay tấm nắp (Kt: 0.73x0.5x0.15m) | Chương V/Phần II | 50 | tấm |
| 2 | Tháo lắp tận dụng lại tấm cũ vào cùng 1 vị trí | Chương V/Phần II | 50 | tấm |
| 3 | Sửa chữa thành rãnh bị hư hỏng | Chương V/Phần II | 16 | m |
| S | Sửa chữa Hệ thống an toàn giao thông (Km1052+00 - Km1056+00) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chương V/Phần II | 334,08 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mm | Chương V/Phần II | 42,12 | m2 |
| 3 | Bổ sung Biển báo tam giác cạnh 90cm | Chương V/Phần II | 14 | bộ |
| 4 | Bổ sung Biển chữ nhật 90x90cm | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 5 | Thay thế mắt phản quang HLM hư hỏng | Chương V/Phần II | 304 | cái |
| 6 | Sửa chữa, bổ sung cọc tiêu + gắn mắt phản quang | Chương V/Phần II | 8 | cọc |
| 7 | Tháo lắp cọc tiêu, cọc H phạm vi gia cố lề | Chương V/Phần II | 1 | cọc |
| 8 | Tháo lắp lại cột biển báo phạm vi gia cố lề | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 9 | Tháo lắp đinh phản quang | Chương V/Phần II | 295 | bộ |
| T | Sửa chữa hư hỏng cục bộ trong phạm vi thảm tăng cường (Km1056+00 - Km1058+00) | |||
| U | Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt mai rùa dạng L, M (DĐ1) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 1.010,6 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1, TC 1kg/m2 | Chương V/Phần II | 1.010,6 | m2 |
| 3 | Rải hỗn hợp đá dăm đen dày 7cm | Chương V/Phần II | 1.010,6 | m2 |
| V | Sửa chữa mặt đường bị hư hỏng kết cấu (DĐ2) | |||
| 1 | Cắt lớp BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 452,2 | m |
| 2 | Đào bỏ lớp kết cấu áo đường cũ bị hư hỏng dày 25cm | Chương V/Phần II | 233,85 | m3 |
| 3 | Lu lèn móng đường cũ | Chương V/Phần II | 935,4 | m2 |
| 4 | Lớp CP đá dăm loại 1 dày 18cm | Chương V/Phần II | 168,37 | m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1, TC 1kg/m2 | Chương V/Phần II | 935,4 | m2 |
| 6 | Rải hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 7cm | Chương V/Phần II | 935,4 | m2 |
| W | Thảm tăng cường mặt đường (Km1056+00 - Km1058+00) | |||
| X | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn lề cũ | Chương V/Phần II | 528,19 | m3 |
| 2 | Đắp lề đầm chặt đất K95 (tận dụng đào khuôn) | Chương V/Phần II | 130,93 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Chương V/Phần II | 93,85 | m3 |
| 4 | BTXM gia cố lề M200 | Chương V/Phần II | 182,7 | m3 |
| 5 | Vuốt lề BTNC 12,5 MR dày 6,5 cm | Chương V/Phần II | 246,94 | m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 246,94 | m2 |
| Y | Gia cố lề (lề đất, lề láng nhựa bị hư hỏng) phạm vi rãnh cũ | |||
| 1 | Thảm BTNC 12,5 MR dày 6 cm | Chương V/Phần II | 1.784,96 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 1.784,96 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp TC nhựa 1,8 kg/m2 | Chương V/Phần II | 1.784,96 | m2 |
| 4 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày tb 15cm | Chương V/Phần II | 1.784,96 | m2 |
| 5 | Lớp CP đá dăm loại 2 dày 15 cm | Chương V/Phần II | 267,74 | m3 |
| Z | Thảm tăng cường mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày TB 3 cm | Chương V/Phần II | 208,33 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám CSS-1, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 14.329,62 | m2 |
| 3 | Thảm BTNC 12.5MR dày TB 7,2cm (bao gồm cả lớp bù vênh dày 1,2cm) | Chương V/Phần II | 14.329,62 | m2 |
| AA | Vuốt nối đường ngang nhựa, BTXM, CP đá dăm | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 76,5 | m2 |
| 2 | Thảm BTNC 19 dày 3 cm | Chương V/Phần II | 76,5 | m2 |
| AB | Vuốt nối đường ngang đất | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp III dày TB 15 cm | Chương V/Phần II | 20,7 | m3 |
| 2 | Thảm BTNC 12,5 MR dày 6 cm | Chương V/Phần II | 138 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 138 | m2 |
| 4 | Lớp CP đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương V/Phần II | 20,7 | m3 |
| 5 | Phá dỡ BTXM vuốt nối vào nhà dân | Chương V/Phần II | 9,57 | m3 |
| AC | Hệ thống thoát nước (Km1056+00 - Km1058+00) | |||
| AD | Sửa chữa rãnh hở đá hộc xây bị hỏng thành trong | |||
| 1 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 | Chương V/Phần II | 13,46 | m3 |
| 2 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 56,26 | m2 |
| AE | Sửa chữa rãnh hư hỏng do thi công lề đường | |||
| 1 | Phá dỡ thành trong rãnh hư hỏng cao TB 15 cm | Chương V/Phần II | 88,47 | m3 |
| 2 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 dày 30cm (tận dụng 80% đá cũ) | Chương V/Phần II | 88,47 | m3 |
| 3 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 294,9 | m2 |
| AF | Bổ sung rãnh chịu lực qua đường ngang | |||
| 1 | Cắt lớp BTXM mặt đường ngang dày 22 cm | Chương V/Phần II | 24 | m |
| 2 | Đào đất và kết cấu rãnh cũ | Chương V/Phần II | 11,75 | m3 |
| 3 | Cốt thép D ≤ 10 | Chương V/Phần II | 194,52 | Kg |
| 4 | Cốt thép D >10 | Chương V/Phần II | 253,92 | Kg |
| 5 | BTXM rãnh đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 5,44 | m³ |
| 6 | Cát đệm đáy rãnh dày 5 cm | Chương V/Phần II | 0,66 | m3 |
| 7 | BTXM mặt đường M200 hoàn trả đường ngang | Chương V/Phần II | 2,88 | m3 |
| 8 | Lớp CP đá dăm loại 1 hoàn trả lề đường | Chương V/Phần II | 1,31 | m3 |
| 9 | Lắp cấu kiện rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 12 | Ck |
| 10 | Bổ sung hố nước hai đầu rãnh đường ngang | Chương V/Phần II | 4 | hố |
| 11 | Bổ sung nắp lưới thép D12 | Chương V/Phần II | 4 | tấm |
| AG | Bổ sung tấm bản qua ngõ nhà dân | |||
| 1 | Tấm bản | Chương V/Phần II | 3 | tấm |
| AH | Sửa chữa Hệ thống an toàn giao thông (Km1056+00 - Km1058+00) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chương V/Phần II | 98,4 | m2 |
| 2 | Bổ sung Biển báo tam giác cạnh 90cm | Chương V/Phần II | 12 | bộ |
| 3 | Thay thế mắt phản quang HLM hư hỏng | Chương V/Phần II | 262 | cái |
| 4 | Sửa chữa, bổ sung cọc tiêu + gắn mắt phản quang | Chương V/Phần II | 29 | cọc |
| 5 | Tháo lắp cọc tiêu, cọc H phạm vi gia cố lề | Chương V/Phần II | 43 | cọc |
| 6 | Tháo lắp lại biển báo 1 cột phạm vi gia cố lề | Chương V/Phần II | 5 | bộ |
| 7 | Tháo lắp đinh phản quang | Chương V/Phần II | 328 | bộ |
| AI | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Khối lượng đảm bảo an toàn giao thông | Chương V/Phần II | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8985556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.797111E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; + Hạng mục thi công: Có hạng mục thi công chính là thảm Bê tông nhựa và sửa chữa rãnh thoát nước. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác.- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 8.859.926.000 đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.859.926.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.719.852.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Đội trưởng thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng ngành cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường | 1 | Có bằng cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kinh tế là cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề) phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tưới nhựa | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 2 | Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 3 | Ô tô ≤ 2,5 T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 4 | Máy đào | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 5 | Máy cào bóc bê tông nhựa chuyên dụng | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 6 | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 7 | Máy rải BTN | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 8 | Ô tô 7-12T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 4 |
| 9 | Đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 2 |
| 11 | Máy nén khí (thổi bụi) | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 2 |
| 13 | Máy uốn thép | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 2 |
| 14 | Máy cắt thép | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 15 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 2 |
| 16 | Máy lu bánh thép 6-8T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép 10-12T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 18 | Máy lu bánh lốp > =25T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 19 | Thiết bị thí nghiệm (Toàn bộ) | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi