Gói thầu: Xây dựng nền và mặt đê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314058-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Xây dựng nền và mặt đê
Số hiệu KHLCNT 20220314054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-06 11:29:00 đến ngày 2022-03-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,679,785,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.703E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (năm 2019, 2020, 2021): N = 01 hợp đồng; V ≥ 4,0 tỷ đồng; X ≥ 4,0 tỷ đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V;Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông: Có thi công phần nền đường và mặt đường giao thông mặt đường cán đá láng nhựa rộng 5m trở lên, có quy mô thi công xây dựng mới.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn hoàn thành khoá học đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất từ ≥30CV đến ≤110CV. Có kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu từ ≥0,4m3 đến ≤0,8m3. Có kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ ≥6,0T đến ≤10,0T. Có kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ ≥12,0T đến ≤16,0T. Có kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ ≥16T đến ≤25T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải hàng hoá từ ≥2,5 tấn đến ≤5,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy tưới nhựa + thiết bị nấu
- Đặc điểm thiết bị của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Sà lan hoặc ghe chở vật liệu xây dựng
- Đặc điểm thiết bị trọng tải chở từ ≥100 tấn đến ≤300T. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị bơm cát.
- Đặc điểm thiết bị bơm cát
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Xây dựng nền và mặt đê
Đường tránh sạt lỡ sông Cần Lố (đoạn Cầu Cần Lố 2 - Đường tắc Xẻo Da)
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng NN; địa chỉ: Số 458, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Cầu Đường Bộ Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 510, ấp Hòa Dân, Xã Nhị Mỹ, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected];


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nền và mặt đê
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyTheo yêu cầu Chương V124,9104100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất Int88,0159100m3
3Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt63,3554100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt87,5264100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt34,1901100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt148,4941100m3
7Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)nt92,672100m
8Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất)nt11,584100m
9Cung cấp cừ tràm nẹpnt289,6m
10Cung cấp thép buộc D6mmnt102,0978kg
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpnt71,859100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint18,5135100m3
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmnt67,1434100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2nt67,1434100m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmnt74,9m2
16Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40nt98,217m3
17Bê tông bó nền , M200, đá 1x2, PCB40nt9,68m3
18Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40nt16m3
19Ván khuôn móng dàint2,7645100m2
20Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40nt846,27m2
21Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB40nt1,2m3
22Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,224cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang trònnt4cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giácnt6cái
25Cung cấp cột đỡ biển báont10cái
26Cung cấp biển báo trònnt4cái
27Cung cấp biển báo tam giácnt6cái
28Cung cấp biển tên công trìnhnt2cái
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int4,2552100m3
30Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt2,9983100m3
31Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 3,0m - Cấp đất Int15,0336100m
32Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40nt3,132m3
33Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40nt6,3018m3
34Ván khuôn móng dàint0,27100m2
35Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK =6mmnt0,0219tấn
36Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK = 10mmnt0,0928tấn
37Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK = 12mmnt0,1865tấn
38Cung cấp lớp đá dăm đệmnt6,55m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmnt0,2391tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmnt0,2978tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 6mmnt0,1084tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 8mmnt0,0164tấn
43Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 6mmnt0,0341tấn
44Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 8mmnt0,1057tấn
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (V40x4)nt0,0658tấn
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (V80x6)nt0,8833tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (V40x4)nt0,0658tấn
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (V80x6)nt0,8833tấn
49Bê tông panen 3 mặt, M250, đá 1x2nt11,579m3
50Bê tông tấm đan M250, đá 1x2nt1,152m3
51Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40nt9,3055m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nennt1,021100m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0576100m2
54Ván khuôn hố gant0,9721100m2
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máynt18cái
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt281cấu kiện
57Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính = 600mmnt100cái
58Lắp đặt ống bê tông vượt đường bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính = 600mmnt61 đoạn ống
59Lắp đặt ống bê tông vượt đường bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính = 600mmnt41 đoạn ống
60Lắp đặt ống bê tông vỉa hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính = 600mmnt471 đoạn ống
61Lắp đặt ống bê tông vỉa hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính =600mmnt31 đoạn ống
62Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmnt44mối nối
63Cung cấp ống PVC D220nt13,2m
64Cung cấp co PVC D220nt8cái
65Cung cấp thép tấm 800x20x6nt6kg
66Cung cấp bu lông D7x50nt16cái
67Cung cấp nắp hố thu nước bằng gangnt8cái
68Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 3,7m - Cấp đất I (phần ngập đất)nt2,2100m
69Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 3,7m - Cấp đất I (phần không ngập đất)nt1,056100m
70Cung cấp cừ tràm giằngnt42m
71Cung cấp thép buộc D6mmnt23,8872kg
72Cung cấp lưới B40nt42m2
73Cung cấp mủ sọcnt42m2
74Đắp đất đê quaynt0,105100m3
75Phá bỏ đê quaynt0,105100m3
76Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,1189100m3
77Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 3,7m - Cấp đất Int15,7324100m
78Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40nt2,7775m3
79Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40nt9,2462m3
80Ván khuôn móng dàint0,5028100m2
81Lắp dựng cốt thép mối nối cống, ĐK =6mmnt0,0143tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mmnt0,2409tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mmnt0,3528tấn
84Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnnt0,0659tấn
85Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnnt0,0659tấn
86Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính =1000mmnt41 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.703E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (năm 2019, 2020, 2021): N = 01 hợp đồng; V ≥ 4,0 tỷ đồng; X ≥ 4,0 tỷ đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V;Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông: Có thi công phần nền đường và mặt đường giao thông mặt đường cán đá láng nhựa rộng 5m trở lên, có quy mô thi công xây dựng mới.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông33
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp 2 kỹ sư chuyên ngành giao thông33
3 Đội trưởng 1 trung cấp chuyên ngành giao thông33
4 Công nhân 10 hoàn thành khoá học đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất từ ≥30CV đến ≤110CV. Có kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.2
2 Máy đào bánh xích dung tích gàu từ ≥0,4m3 đến ≤0,8m3. Có kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.2
3 Đầm bánh thép trọng lượng từ ≥6,0T đến ≤10,0T. Có kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.2
4 Đầm bánh thép trọng lượng từ ≥12,0T đến ≤16,0T. Có kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.1
5 Xe lu rung trọng lượng từ ≥16T đến ≤25T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực).1
6 Ô tô tự đổ trọng tải hàng hoá từ ≥2,5 tấn đến ≤5,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.3
7 Máy tưới nhựa + thiết bị nấu của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo.1
8 Sà lan hoặc ghe chở vật liệu xây dựng trọng tải chở từ ≥100 tấn đến ≤300T. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.2
9 Thiết bị bơm cát. bơm cát1
10 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->