Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220240397-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220235747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 14:34:00 đến ngày 2022-03-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,971,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: hợp đồng cải tạo, sửa chữa có hạng mục hạ tầng và hạng mục dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.379.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.137.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm kỹ thuật: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 04 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh quyết công trình dân dụng tính từ ngày tốt nghiệp đại học- Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kỹ sư kinh tế (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).- Kinh nghiệm thanh quyết toán: tối thiểu 03 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô: 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều: 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông: 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép: 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trụ Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Nông
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Nông Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần ĐTXD An Phát Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông + Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Nông Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần ĐTXD An Phát Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Nông Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần ĐTXD An Phát Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông + Địa chỉ: Đường 23/3 - Phường Nghĩa Đức - Thị xã Gia Nghĩa - tỉnh Đăk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông + Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Trần Văn Thương + Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Nông + Địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, Gia Nghĩa, Đắk Nông + Số điện thoại: .........................
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC CHÍNH VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái586,66m2
2Phá lớp vữa trát dầm, trần7,3192m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ43,0076m2
4Tháo dỡ khung bao cửa80,8m
5Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công159,84m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,8847m3
7Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 0,213m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền15,4303m3
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,7572tấn
10Tháo dỡ lan can cầu thang30,16m
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà236,0835m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà445,763m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà195,3388m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại221,71m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ73,968m2
16Vệ sinh lớp đục tạo nhám (bao gồm công việc thu gom và vệ sinh bề mặt)29,6846m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại29,6846m3
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …586,66m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75586,66m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,176m3
21Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,1408m3
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,201m3
23Trát trần, vữa XM M757,3192m2
24Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M7548,9676m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7539,701m2
26Sản xuất cửa đi bản lề lắp dựng sàn kính cường lực 10ly + phụ kiện10,4m2
27Sản xuất lắp dựng cửa đi 01 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8ly khóa đa điểm21,32m2
28Sản xuất lắp dựng cửa đi 01 cánh và vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 8ly khóa đa điểm20,54m2
29Sản xuất lắp dựng hệ vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 8ly39,52m2
30Cửa sổ Mở trượt cánh con lăn chốt đơn đa điểm90,72m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 156,965m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 71,455m2
33Sản xuất, lắp dựng ALU, loại ngoài trời độ dày cửa nhôm 0.5mm độ dày của tấm 4mm( bao gồm vật liệu + phụ kiện + nhân công)98,2602m2
34Gia công lắp dựng giằng mái thép0,6913tấn
35Bả bằng bột bả tường trong nhà236,0835m2
36Bả bằng bột bả Vào tường ngoài nhà445,763m2
37Bả bằng bột bả Vào cột ,dầm, trần ngoài nhà195,3388m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.673,1302m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.240,4887m2
40Sản xuất, Lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện)21,6695m2
41Sản xuất, Lắp dựng tay vin lan can gỗ nhóm III30,16m
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ221,71m2
43Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp108,965m2
44Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m11,3403100m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 71,1642100m2
46Tháo dỡ phần bóng điện đã hỏng191bộ
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng136bộ
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần55bộ
49Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần20bộ
50Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường35bộ
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm tháo dỡ và mặt nạ)12cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm tháo dỡ và mặt nạ)42cái
53Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm tháo dỡ và mặt nạ)3cái
54Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (bao gồm tháo dỡ và mặt nạ)22cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi48cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
58Lắp đặt dây đơn 1.040m
59Lắp đặt dây đơn 655m
60Lắp đặt dây đơn 110m
61Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 350m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 105m
63Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi và xi phông thoát nước1bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
66Lắp đặt hộp đựng + và móc treo giấy6cái
67Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm12cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm0,2100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm0,25100m
70Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (bình xách tay chất bột PC)3bình
71Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT33bình
72Cung cấp lắp đặt Nội quy, tiêu lệnh PCCC3cái
73Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái4,96m2
74Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà32,315m2
75Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần10,24m2
76Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà52,6m2
77Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà17,24m2
78Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại0,9m2
79Vệ sinh lớp đục tạo nhám (bao gồm công việc thu gom và vệ sinh bề mặt)0,0992m3
80Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,0992m3
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …4,96m2
82Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 754,96m2
83Bả bằng bột bả tường9,6945m2
84Bả bằng bột bả Vào tường ngoài nhà26,3m2
85Bả bằng bột bả Vào cột ,dầm, trần trong nhà3,072m2
86Bả bằng bột bả Vào cột ,dầm, trần ngoài nhà8,62m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ42,555m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ69,84m2
89Tháo dỡ và lắp dựng kính vỡ cửa sổ S10,8m
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,9m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,6256100m2
92Phá dỡ trụ rào xây gạch2,192m3
93Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,1895m3
94Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,108m3
95Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,0795m3
96Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà108,696m2
97Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường hàng rào mặt ngoài153,6086m2
98Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt đáy trụ6,176m2
99Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại152,3606m2
100Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III3,2563m3
101Bê tông đá 4x6, vữa XM M750,3063m3
102Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 1,342m3
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0256tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0217tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0115tấn
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0164100m2
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0061100m2
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0216100m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,2m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,2532m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,108m3
113Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao 2,084m3
114Xây gạch khong nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao 2,2052m3
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,296m2
116Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,01m2
117Đắp phào kép, vữa XM mác 7524m
118Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1655tấn
119Bả bằng bột bả Vào tường153,6086m2
120Bả bằng bột bả - Vào cột ,dầm, trần114,872m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ268,4806m2
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ152,3606m2
123Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán8,357m2
124Làm chữ nổi inox màu vàng đồng100Chữ
125Đục tao nhám liên kết nền bê tông + thu gom vệ sinh và vận chuyển745,2m2
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20044,532m3
127Cắt ron bê tông (bao gồm vật liệu nhân công máy)415,4m
128Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,0584m3
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,64m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: hợp đồng cải tạo, sửa chữa có hạng mục hạ tầng và hạng mục dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.379.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.137.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân) 1 Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng);43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân). 1 Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm kỹ thuật: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng);43
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân 1 04 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh quyết công trình dân dụng tính từ ngày tốt nghiệp đại học- Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kỹ sư kinh tế (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).- Kinh nghiệm thanh quyết toán: tối thiểu 03 năm gần đây43
4 Công nhân lao động 7 Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô: 5T Sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Sử dụng tốt1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi: 1,5 kW Sử dụng tốt1
4 Máy hàn xoay chiều: 23,0 kW Sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông cầm tay: 0,62 kW Sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông: 250,0 lít Sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn thép: 5kw Sử dụng tốt1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn: 1,0 kW Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->