Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220310067-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220310058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-06 16:04:00 đến ngày 2022-03-15 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,244,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.866E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 4 trở lên có giá trị của hợp đồng tối thiểu là: 871.000.000 đồng.( Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 871.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên; (Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật -kiêm an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tổi thiểu 10 (Mười) Công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp với gói thầu (Scan kèm theo bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥14kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sức trở thiết kế ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng máy ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,75kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd)
- Đặc điểm thiết bị Tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành trường THCS xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -Tên Bên mời thầu là: UBND xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch - Địa chỉ: Xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với bên mời thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú + Thẩm tra, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên ĐTXD và TVGS Hoàng Đạt + Tư vấn lập; thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: -Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: Xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc


- Bên mời thầu: UBND xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -Tên Bên mời thầu là: UBND xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch - Địa chỉ: Xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: scan các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT và các tài liệu kê khai trên hệ thống Webform của nhà thầu sử dụng để tham gia dự thầu gói thầu này. -Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; Bảo đảm dự thầu theo quy định; -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá ở bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu); -Các Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: (Năng lực tài chính: Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc sao công chứng, chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác (nếu có); Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Các Hóa đơn xuất bán cho Chủ đầu tư kèm theo danh sách các công trình xuất bán hóa đơn; hoặc các hợp đồng thi công xây dựng, kèm biên bản nghiệm thu thanh toán; hoặc xác nhận doanh thu từ hoạt động xây dựng của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. -Scan kèm theo các tài liệu sau: hợp đồng tương tự; các nhân sự chủ chốt, cán bộ kỹ thuật; các máy móc, thiết bị thi công … trên hệ thống Webform của nhà thầu sử dụng để tham gia dự thầu gói thầu này. - Đề xuất về kỹ thuật; Đề xuất về giá, chiết tính giá dự thầu và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tên Bên mời thầu là: UBND xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch - Địa chỉ: Xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: Xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9352100m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V184,96m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V65,3064m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V28,5165m2
5Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V2,2545100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,5449tấn
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, cửa đi đã han gỉ gãy hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V39,5088m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15,5594m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V412,5488m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V147,274m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20,9237m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V373,7084m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V713,2869m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,6128m2
16Phá dỡ nền gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V152,8928m2
17Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ + lớp vữa lót, gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V16,6524m3
18Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V53,1896m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,592m2
20Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
21Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3công
22Tháo dỡ, lắp lại bảng biển, bằng khen, rèm treo các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4công
23Tháo dỡ hệ thống chống sét máiMô tả kỹ thuật theo chương V4công
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6248m3
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7202m3
26Bốc xếp + vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V33,3354m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0508m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6962m2
5Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6011m2
6Sản xuất. lắp dựng vách ngăn tiểu bằng vách vệ sinh tấm Compact HPL chịu nước 100%, loại 1450 PSI (phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
7Sản xuất cửa sắt xếp có lá thanh U 1,2mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,576m2
8Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V9,576m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5152m2
10Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V15,0304m2
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5152m2
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3028m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0976m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0006tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1298tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,607m3
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,131tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,131tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,64251m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,6049100m2
24Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V492,226m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V220,9111m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2709m2
28Bả bằng bột bả nội thất vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V874,9162m2
29Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V373,7084m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.248,6246m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V394,5397m2
32Dùng đầm cóc đầm lại nền tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6giờ
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6568m3
34Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB30, KT gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V303,3396m2
35Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB30, KT gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,0798m2
36Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75, PCB30, gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V76,1014m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,1161m2
38Sản xuất, lắp dựng hộp bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V165,18kg
39Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu thang bằng inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V74,36kg
40Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn hành lang bằng inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V375,27kg
41Bulong nở inox M8x120Mô tả kỹ thuật theo chương V224cái
42Vít nở inox M6x80Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
43Phào ốp ống D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Phào ốp ống D19Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Phào ốp hộp 40x80Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
46Phào ốp hộp 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
47Phào ốp hộp 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
48Trần tôn 3 lớp mặt dưới màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9072m2
49Trần nhựa hoa văn tấm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6522m2
50Lắp lại hệ thống thu sét, dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1T bộ
51Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, (máng chóa 1234x235x128mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
53Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 12WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V256,51m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (dây Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V366,06m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (dây Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V173,35m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (dây Cu/pvc/pvc 2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,15m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, (dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,25m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, (dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,45m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, (dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
61Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cực (lắp cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
64Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
70Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
71Lắp đặt tủ diện ngầm tường: KT 300x200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1978100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1637100m
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 1 đầu ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Đầu nối nhựa PVC ren nhựa trong D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Rác co nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Van khóa nước D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Kép nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lavabo+shiphong+vòi rửa, chân đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
87Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
88Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
89Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
90Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
91Vòi rửa mạ đồng tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V1
92Lắp đặt gương soi KT 1000x700Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Dây cấp thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt tê mạ đồng ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
99Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
105Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.866E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 4 trở lên có giá trị của hợp đồng tối thiểu là: 871.000.000 đồng.( Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 871.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên; (Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình;53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).32
3 Cán bộ bộ kỹ thuật -kiêm an toàn lao động 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).32
4 Công nhân 10 Tổi thiểu 10 (Mười) Công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp với gói thầu (Scan kèm theo bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,5kw1
2 Máy hàn điện Công suất ≥14kw1
3 Cẩu tự hành Sức nâng ≥ 10 tấn1
4 Ô tô tải tự đổ Sức trở thiết kế ≥ 7 tấn1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62Kw1
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5kw1
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw1
8 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5Kw1
9 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng máy ≥50kg1
10 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥150lít1
11 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250lít1
12 Kích thủy lực Tải trọng nâng ≥ 5 tấn1
13 Máy bơm nước Công suất ≥0,75kw1
14 Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd) Tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->