Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220310632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng 236 |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-06 17:08:00 đến ngày 2022-03-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,724,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.587044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.174088E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.207.287.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.414.574.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bô kỹ thuật phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng giao thông có 03 năm kinh nghiệm trở lên, Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bô kỹ thuật phần mương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thuỷ lợi có 03 năm kinh nghiệm trở lên; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thuỷ lợi cấp 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận tải thùng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng 236 |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông kẹp mương nội đồng Trọt Bói, xóm Bắc và Nam Nhân Hòa, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên - Các công trình tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị. - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT. Với trường hợp xe máy , thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy và các giấy tờ kèm theo. - Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Cán bộ phụ trách thanh quyết toán phải kèm theo các giấy tờ có liên quan, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư là đã hoàn thành công trình có quy mô tính chất tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Thuận - Địa chỉ: xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383.861.434
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 236 - Địa chỉ: Số 5, đường Lê Khôi, khối 11, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghê An. Số điện thoại: 0888808626 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng nhân dân xã Nghi Thuận - Địa chỉ: xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại: "Đường dây nóng" 02383.861.434 (trong giờ hành chính) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 236 - Địa chỉ: Số 5, đường Lê Khôi, khối 11, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghê An. Số điện thoại: 0888808626. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 02383.861.525 (trong giờ hành chính |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | 1,744 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 9,178 | m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 2,834 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 14,915 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 4,819 | 100m3 |
| 6 | Mua đất và vận chuyển về công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 654,701 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 0,314 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 5,956 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường cấp phối đá Base lớp trên | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 11,755 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 28,157 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 0,65 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30) | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 27,291 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, Ván khuôn thành mương | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 6,498 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 3,546 | Tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 41,694 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 7,884 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 3,506 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 0,315 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 0,168 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 5 | CK |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 35kg | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 106 | CK |
| 22 | Ống cống BTLT D500, BT mác M300#, miếng bát (D300-cấp H30, khẩu độ 4m) | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 5 | Đoạn |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 69,26 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 392,573 | m2 |
| B | TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 1,854 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 9,76 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 2,184 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 11,495 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 4,251 | 100m3 |
| 6 | Mua đất và vận chuyển về công trình | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 589,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 0,268 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 5,088 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường cấp phối đá Base lớp trên | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 12,32 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 33,959 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 0,784 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 32,914 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn thành mương | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 7,837 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 4,277 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 50,285 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 9,344 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 1,123 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 0,31 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 0,187 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 35kg | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 130 | CK |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 81,65 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo tiểu chuẩn kỹ thuật Việt Nam hiện hành | 473,469 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.587044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.174088E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.207.287.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.414.574.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư giao thông có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bô kỹ thuật phần giao thông | 1 | Kỹ sư xây dựng giao thông có 03 năm kinh nghiệm trở lên, Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bô kỹ thuật phần mương | 1 | Kỹ sư thuỷ lợi có 03 năm kinh nghiệm trở lên; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thuỷ lợi cấp 3 trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô vận tải thùng 5T | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đào 0,8m3 | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi 110CV | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi