Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu vực 217 Hồng Bàng năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314203-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu vực 217 Hồng Bàng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220314201
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn nguồn chi hoạt động thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-06 17:27:00 đến ngày 2022-03-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,996,908,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có 03 hợp đồng giá trị tương đương hoặc hơn . Tối thiểu có 01 hoặc 02 hợp đồng tối thiểu 4,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên hoặc tương đương- Có chứng nhận tiêu chuẩn ISO 14001: 2015- Có chứng nhận kỹ năng điều phối nhân sự- Các chứng chỉ khác liên quan+ Yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu đính kèm để xác nhận, tất cả các chứng nhận còn thời hạn sử dụng kể từ ngày đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: trung cấp – cao đẳng.- Có chứng nhận huấn luyện về An toàn vệ sinh lao động.- Các chứng chỉ khác liên quan+ Yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu đính kèm để xác nhận, tất cả các chứng nhận còn thời hạn sử dụng kể từ ngày đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện
- Số lượng 34
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận huấn luyện về An toàn vệ sinh lao động.+ Yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu đính kèm để xác nhận, tất cả các chứng nhận còn thời hạn sử dụng kể từ ngày đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu vực 217 Hồng Bàng năm 2022
Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu vực 217 Hồng Bàng năm 2022 nguồn chi hoạt động thường xuyên của Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
12 Tháng
E-CDNT 3 nguồn chi hoạt động thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Bản gốc Bảo lãnh dự thầu - Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây. - Chứng thư bảo lãnh ngân hàng về nguồn lực tài chính. - Bản sao Hợp đồng tương tự. - Bản sao Hợp đồng bảo hiểm rủi ro cho bên thứ 3.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị Giáo tài, Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giảng đường 1 225 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu A
2 Giảng đường 2 225 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu A
3 Bộ môn tin học 84 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu A
4 Tổ in 28 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Khu A
5 Hành lang trước giảng đường 1-2 210 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu A
6 Hành lang trước thang máy 30 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu A
7 Hành lang xung quanh trệt 442 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu A
8 Cầu thang bộ 30 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu A
9 khu văn phòng Ban Giám hiệu 335 m2, 4 lần/ngày ngày 0 Có người vệ sinh
10 Phòng thực tập giải phẫu 364 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu A
11 Phòng 116 15 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu A
12 Phòng 117 15 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu A
13 Phòng 118 15 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu A
14 Phòng 119 15 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu A
15 Phòng phẫu thuật thực nghiệm 126 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu A
16 Phòng giảng viên 15 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu A
17 Phòng trưởng bộ môn 15 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu A
18 Văn phòng bộ môn giải phẫu học 15 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu A
19 Toilet 8 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu A
20 Kho 110B 52 m2, 1 lần/ngày ngày 101 Tầng 1 Khu A
21 Hành lang trong tầng 1 169 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu A
22 Cầu thang bộ 30 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu A
23 Giảng đường trung tâm đào tạo bác sĩ gia đình 38 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
24 Hành lang trong 70 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
25 Phòng học 55 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
26 Giảng đường D 44 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
27 phòng hội thảo 38 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
28 Toalet 15 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
29 Phòng 227 15 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
30 Phòng 226 15 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
31 Phòng 225 15 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
32 Giảng đường A 221 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
33 Phòng 224 15 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
34 Phòng 223 15 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
35 Phòng 222 15 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
36 Phòng 221 15 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
37 Giảng đường C 50 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
38 Giảng đường B 128 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
39 Hành lang trong tầng 2 169 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
40 Cầu thang bộ 30 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
41 Văn phòng trung tâm phẫu thuật thực nghiệm 18 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu A
42 Văn phòng chủ nhiệm 16 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu A
43 Phòng nội soi, mô phỏng 19 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu A
44 Kho 99 m2, 1 lần/ngày ngày 101 Tầng 3 Khu A
45 Trung tâm phẫu thuật Phaco 31 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu A
46 Bộ môn phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ 33 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu A
47 Phòng thực tập bộ môn phẫu thuật thực hành 105 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu A
48 Phòng thực tập phẫu thuật Phaco 46 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu A
49 Phòng 321 17 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu A
50 Văn phòng trung tâm đào tạo bác sĩ gia đình 38 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu A
51 Văn phòng trung tâm giáo dục y học 39 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu A
52 Giảng đường trung tâm giáo dục y học 82 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu A
53 Kho 44 m2, 1 lần/ngày ngày 101 Tầng 3 Khu A
54 Phòng học 42 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu A
55 Hành lang trong tầng 3 180 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu A
56 Cầu thang bộ 30 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu A
57 Giảng đường A 104 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu B
58 Giảng đường B 104 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu B
59 Labo phục hình 44 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu B
60 Bộ môn phục hình 12 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng trệt Khu B
61 Bộ môn phục hình tháo lắp 12 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng trệt Khu B
62 Bộ môn chỉnh hình Răng hàm mặt 12 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng trệt Khu B
63 Bộ môn nha khoa trẻ em 12 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng trệt Khu B
64 Bộ môn nha khoa công cộng 12 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng trệt Khu B
65 Bộ môn nội nha 12 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng trệt Khu B
66 Phòng chụp phim 16 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng trệt Khu B
67 Bộ môn chuẩn đoán hình ảnh 16 m2, 1lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu B
68 Phòng CT 32 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng trệt Khu B
69 Bộ môn Nha chu 13,8 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng trệt Khu B
70 Hành lang bên trong tầng trệt 154 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu B
71 Hành lang xung quanh tầng trệt 510 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu B
72 Cầu thang bộ 50 m2, 1lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu B
73 Phòng 110 22 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
74 Phòng 111 22 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
75 Phòng 112 22 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
76 Phòng 113 22 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
77 Phòng 116 75 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
78 Văn phòng bộ môn mô phôi 94 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
79 Giảng đường bộ môn 131 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu B
80 Labo thí nghiệm 126 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu B
81 Phòng 104 16 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
82 Phòng 105 16 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
83 Phòng 106 16 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
84 Phòng 107 16 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
85 Phòng 108 16 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
86 Phòng 109 16 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
87 Hành lang bên trong tầng 1 154 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu B
88 Cầu thang bộ 50 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu B
89 Phòng 207 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu B
90 Phòng 208 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu B
91 Phòng 209 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu B
92 Phòng 210 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu B
93 Phòng thực tập 61 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu B
94 Phòng thí nghiệm 15 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu B
95 Phòng Lab vi sinh 119 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu B
96 Phòng 222 30 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu B
97 Phòng thí nghiệm 256 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu B
98 Phòng 206 17 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu B
99 Phòng 205 17 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu B
100 Phòng 204 17 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu B
101 Phòng 203 17 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu B
102 Phòng 202 17 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu B
103 Phòng 201 17 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu B
104 Phòng họp 58 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu B
105 Phòng Lab ký sinh 31 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu B
106 Phòng đựng mẫu 75 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu B
107 Hành lang bên trong tầng 2 154 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu B
108 Cầu thang bộ 50 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu B
109 Phòng thực tập 1, phòng thực tập 2, phòng khảo cứu 290 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu B
110 Phòng chủ nhiệm bộ môn 28 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu B
111 Phòng máy 1 28 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu B
112 Phòng máy 2 28 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu B
113 Phòng máy 3 28 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu B
114 Phòng thí nghiệm 1 bộ môn sinh học 110 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu B
115 Phòng thí nghiệm 2 bộ môn sinh học 22 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu B
116 Phòng thí nghiệm 3 bộ môn sinh học 9 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu B
117 Phòng họp bộ môn 52 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu B
118 Phòng bộ môn hoá 20 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu B
119 Phòng bộ môn sinh học - phòng họp 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu B
120 Văn phòng bộ môn hoá sinh 60 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu B
121 Phòng 309 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu B
122 phòng 306 pha hoá chất 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu B
123 kho 4 m2, 1 lần/ngày ngày 101 Tầng 3 Khu B
124 Hành lang bên trong tầng 3 174 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu B
125 Cầu thang bộ 50 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu B
126 Labo phục hình 32 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
127 Tolet nam 15 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
128 Tolet nam 15 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
129 Tolet nữ 15 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
130 Tolet nữ 15 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
131 Hành lang dãy nhà A-B 330 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
132 Cầu thang bộ 20 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
133 Trạm y tế 34 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
134 Phòng Đảng ủy 15 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
135 Phòng công đoàn 14 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
136 Tolet nam 15 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
137 Tolet nữ 15 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
138 Hành lang dãy nhà A-B 330 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
139 Cầu thang bộ 20 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
140 Văn phòng TT Công nghệ thông tin 30 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
141 Phòng họp TT Công nghệ thông tin 16 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
142 Tolet nam 15 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
143 Tolet nữ 15 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
144 Hành lang dãy nhà A-B 330 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
145 Cầu thang bộ 20 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
146 Văn phòng Khoa 39 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Khu E
147 Phòng trưởng khoa 34 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Khu E
148 Phòng họp 34 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Khu E
149 Phòng máy 1 ( Bộ môn tin học) 73 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu E
150 Tolet tầng trệt 21 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu E
151 Cầu thang bộ 22 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu E
152 Hành lang trước tầng trệt 52 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu E
153 Bộ môn vật lý 36 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu E
154 Bộ môn vật toán 36 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu E
155 Phòng thực tập lý 104 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu E
156 Tolet tầng 1 21 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu E
157 Cầu thang bộ 22 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu E
158 Hành lang trước tầng 1 52 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu E
159 Hành lang bên hong tầng 1 36 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu E
160 Phòng nghe nhìn 72 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu E
161 Gỉang đường 9 36 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu E
162 Gỉang đường 8 36 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu E
163 Bộ môn ngoại ngữ 36 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu E
164 Tolet tầng 2 21 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu E
165 Cầu thang bộ 22 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu E
166 Hành lang trước tầng 2 52 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu E
167 Bộ môn giáo dục thể chất 72 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu E
168 Phòng công đoàn 36 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu E
169 Gỉang đường 10 36 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu E
170 Bộ môn gíao dục quốc phòng 36 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu E
171 Tolet tầng 3 21 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu E
172 Cầu thang bộ 22 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu E
173 Hành lang trước tầng 3 52 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu E
174 Hành lang nối khu C với hành lang dãy nhà A-B 66 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu C
175 Trung tâm đổi mới sáng tạo 157 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Khu C
176 Hành lang xung quanh tầng trệt 244 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu C
177 Cầu thang bộ ngoài 12 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu C
178 Hành lang nối khu C với hành lang dãy nhà A-B tầng 1 66 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu C
179 Hành lang trước phòng Hội đồng, Hội thảo 113 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu C
180 Phòng Hội thảo 71 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu C
181 Phòng Hội đồng 71 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu C
182 Phòng pha trà 16 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu C
183 Phòng tự học 1 ( Thư viện ) 160 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu C
184 Phòng tự học 2 ( Thư viện ) 160 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu C
185 Hành lang xung quanh tầng 1 220 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu C
186 Cầu thang bộ ngoài 12 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu C
187 Hành lang nối khu C với hành lang dãy nhà A-B tầng 2 66 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu C
188 Phòng đọc 324 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu C
189 Văn phòng 34 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu C
190 Kho chứa sách 190 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu C
191 Phòng họp 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu C
192 Tolet 4 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu C
193 Hành lang xung quanh tầng 2 172 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu C
194 Cầu thang bộ ngoài 12 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu C
195 Phòng Tiếp dân 25 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Khu H
196 Phòng Thực tập hóa 170 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu H
197 Đơn vị đào tạo ứng dụng TT ĐTNL 26 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Khu H
198 TT Học liệu 83 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Khu H
199 Labo kỹ thuật phục hình răng 130 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Khu H
200 Khu vực cầu thang bộ 41 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Khu H
201 Phòng Thanh tra pháp chế 25 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu H
202 Hành lang mặt trước 24 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu H
203 Khu vực cầu thang bộ 41 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu H
204 Tolet 9 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu H
205 Phòng chụp phim 9 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu J
206 Bộ môn phẫu thuật miệng 12 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu J
207 Bộ môn nha cơ sở 14 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu J
208 Bộ môn bệnh học miệng 14 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu J
209 Bộ môn phẫu thuật hàm mặt 14 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu J
210 phòng dụng cụ 9 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu J
211 Phòng chờ 32 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu J
212 Quầy thu ngân 10 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu J
213 Tolet hành lang ngoài 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu J
214 Hành lang xung quanh tầng trệt 266 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu J
215 Cầu thang bộ 21 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu J
216 Sảnh khu văn phòng Khoa Răng hàm mặt 85 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu J
217 Ban Hành chính tổng hợp 45 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu J
218 Ban Quản trị, Ngiên cứu khoa học 114 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu J
219 Ban tổ chức cán bộ 14 m2, 3 lần/tuần ngày 151 Tầng 1 Khu J
220 Phòng phó khoa 14 m2, 3 lần/tuần ngày 151 Tầng 1 Khu J
221 Ban quản lý đào tạo 14 m2, 3 lần/tuần ngày 151 Tầng 1 Khu J
222 Ban Sau đại học, NCKH 16 m2, 3 lần/tuần ngày 151 Tầng 1 Khu J
223 Ban đối ngoại 16 m2, 3 lần/tuần ngày 151 Tầng 1 Khu J
224 Phòng tài vụ 16 m2, 3 lần/tuần ngày 151 Tầng 1 Khu J
225 Tolet nam 3 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu J
226 Phòng trưởng khoa 21 m2, 3 lần/tuần ngày 151 Tầng 1 Khu J
227 Phòng họp trưởng khoa 21 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng 1 Khu J
228 Hành lang cầu thang bộ trước 76 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu J
229 Phòng họp 58 m2, 3 lần/tuần ngày 151 Tầng 1 Khu J
230 Hành lang cầu thang bộ sau 22 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng 1 Khu J
231 Kho 5 m2, 0 ngày 0 Tầng 1 Khu J
232 Hành lang xung quanh tầng 1 150 m2, 3 lần/tuần ngày 151 Tầng 1 Khu J
233 Cầu thang bộ 51 m2, 3 lần/tuần ngày 151 Tầng 1 Khu J
234 Phòng giảng viên 102 m2, 3 lần/tuần ngày 151 Tầng 1 Khu J
235 Phòng Học liệu 12 m2, 0 ngày 0 Tầng 1 Khu J
236 Toilet nữ 15 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu J
237 Giảng đường D 141 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu J
238 Nhà vệ sinh (kế GĐ D) 11 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu J
239 Labo cơ sở (Labo C) 41 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu J
240 Giảng đường C 125 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu J
241 Labo giải phẩu bệnh Răng hàm mặt 137 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng 2 Khu J
242 Hành lang 4 mặt trước Gỉang đường C 91 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng 2 Khu J
243 Hành lang trong 58 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng 2 Khu J
244 Nhà vệ sinh 18 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu J
245 Cầu thang bộ 51 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng 2 Khu J
246 Phòng đọc sách 57 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng 2 Khu J
247 Phòng chuyên gia 15 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng 2 Khu J
248 Khu H-G ( Trung tâm Học liệu) 180 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
249 Bên hong khu H - B ( Phòng tiếp dân) 750 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
250 Mặt sau khu C (Trạm điện khoa Y) 300 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
251 Mặt trước khu C ( Căn tin) 377 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
252 Bên hong khu C - A (bên hong căn tin) 555 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
253 Mặt trước khu E ( khoa Cơ bản) 116 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
254 Mặt trước khu J (Khu Điều Trị 1 Răng hàm mặt 102 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
255 khu xử lý nước thải 653 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
256 sân sau Đại giảng đường 270 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
257 Thảm cỏ bên hong Đại giảng đường 165 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
258 THảm cỏ khu Hồ bao tử 200 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
259 Sân+ thảm cỏ (trước cổng 217 Hồng bàng đến hết hành lang bên hong dãy nhà A) 777 m2, 2 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
260 Sân+ thảm cỏ (trước Nhà A) 234 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
261 Sân cột cờ (Trước nhà A,D) 828 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
262 Sân xung quanh 4 mặt khu nhà 15 Tầng 4289 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
263 Sân khu thể thao đa năng 1800 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
264 Bãi giữ xe cổng 217 Hồng Bàng 1258 m2, lần/ngày ngày 0 Bãi giữ xe, nhà xe tự làm
265 Bãi giữ xe cổng 2 Phù Đổng Thiên Vương 1000 m2, lần/ngày ngày 0 Bãi giữ xe, nhà xe tự làm
266 Bãi giữ xe cổng 652 Nguyễn Trãi 546 m2, lần/ngày ngày 0 Bãi giữ xe, nhà xe tự làm
267 Bãi giữ xe Hầm Nhà 15 tầng 1300 m2, lần/ngày ngày 0 Bãi giữ xe, nhà xe tự làm
268 Phòng Kế hoạch Tài chính 151 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Nhà 15 tầng
269 Phòng Quản trị Gíao tài 121 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Nhà 15 tầng
270 Phòng Sau đại học 151 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Nhà 15 tầng
271 Phòng Đào tạo 121 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Nhà 15 tầng
272 Cầu thang bộ giữa 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
273 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
274 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
275 Tolet nam giữa 26 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
276 Tolet nữ giữa 28 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
277 Tolet nam hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
278 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
279 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
280 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
281 Hành lang ngoài tầng trệt 182 m2, 4 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
282 Hành lang trong, sảnh tầng trệt 747 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
283 3 thang máy giữa 10 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
284 2 thang máy Nam - Bắc 4 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
285 Phòng Tổ chức cán bộ 90 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Nhà 15 tầng
286 Kho lưu trữ hồ sơ Phòng Tổ chức cán bộ 30 m2, 1 lần/quí ngày 4 Tầng 1 Nhà 15 tầng
287 Phòng họp tầng 1 80 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Nhà 15 tầng
288 Phòng Nghiên cứu khoa học 52 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Nhà 15 tầng
289 Phòng Đảm bảo chất lượng giáo dục ( kho lưu trữ hồ sơ) 16 m2, 1 lần/ngày ngày 101 Tầng 1 Nhà 15 tầng
290 Văn phòng Đại học TUKUBA 20 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Nhà 15 tầng
291 Phòng Công tác chính trị 68 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Nhà 15 tầng
292 Phòng Hợp tác quốc tế 52 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Nhà 15 tầng
293 Phòng Đảng ủy 28 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Nhà 15 tầng
294 Phòng tuyển sinh ( phòng Đào tạo) 52 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Nhà 15 tầng
295 Phòng Đảm bảo chất lượng giáo dục 23 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Nhà 15 tầng
296 Phòng HAIVN 65 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Nhà 15 tầng
297 Hành lang bên trong tầng 1 517 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Nhà 15 tầng
298 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Nhà 15 tầng
299 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Nhà 15 tầng
300 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Nhà 15 tầng
301 Tolet nam giữa 26 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Nhà 15 tầng
302 Tolet nữ giữa 28 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Nhà 15 tầng
303 Tolet nam hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Nhà 15 tầng
304 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Nhà 15 tầng
305 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Nhà 15 tầng
306 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Nhà 15 tầng
307 Phòng Chánh văn phòng khoa Y 16 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
308 Phòng trưởng khoa Y 29 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
309 Phòng phó khoa Y 22 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
310 Phòng phó khoa Y 22 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
311 Phòng chuyên gia 28 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
312 Phòng phó khoa Y 16 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
313 Phòng chuyên gia 28 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
314 Phòng giao ban và sinh hoạt 50 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
315 Phòng truyền thống 44 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
316 Đơn vị phát triển giảng viên 25 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
317 Bộ môn chăm sóc giảm nhẹ 25 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
318 Đơn vị đảm bảo chất lượng ( có tolet ) 34 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
319 Phòng khảo thí 46 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
320 Phòng giảng viên ( có tolet ) 19 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
321 Phòng chuyên gia + Kế toán ( có tolet ) 17 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
322 Phòng họp 1 81 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
323 Phòng họp 2 81 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
324 Hành lang bên trong tầng 2 510 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
325 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
326 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
327 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
328 Tolet nam giữa 26 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
329 Tolet nữ giữa 28 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
330 Tolet nam hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
331 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
332 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
333 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
334 Phòng máy tính 3A 294 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
335 Phòng máy tính 3B 294 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
336 Phòng họp 3D 209 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
337 Phòng học thông minh 3C 209 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
338 Văn phòng bộ môn khoa Y hướng nam 27 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Nhà 15 tầng
339 Tolet văn phòng bộ môn 6 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Nhà 15 tầng
340 Văn phòng bộ môn khoa Y hướng Bắc 27 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Nhà 15 tầng
341 Tolet văn phòng bộ môn 6 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Nhà 15 tầng
342 Hành lang bên trong tầng 3 563 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
343 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
344 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
345 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
346 Tolet nam giữa 26 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
347 Tolet nữ giữa 28 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
348 Tolet nam hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
349 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
350 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
351 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
352 Giảng đường 4A1, 4A2 294 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
353 Giảng đường 4B 294 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
354 Giảng đường 4D 209 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
355 Giảng đường 4C 209 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
356 Văn phòng bộ môn khoa Y hướng nam 27 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 4 Nhà 15 tầng
357 Tolet văn phòng bộ môn 6 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 4 Nhà 15 tầng
358 Văn phòng bộ môn khoa Y hướng Bắc 27 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 4 Nhà 15 tầng
359 Tolet văn phòng bộ môn 6 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 4 Nhà 15 tầng
360 Hành lang bên trong tầng 4 563 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
361 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
362 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
363 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
364 Tolet nam giữa 26 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
365 Tolet nữ giữa 28 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
366 Tolet nam hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
367 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
368 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
369 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
370 Giảng đường 5A 294 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
371 Giảng đường 5B 294 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
372 Giảng đường 5D 209 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
373 Giảng đường 5C 209 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
374 Văn phòng bộ môn khoa Y hướng nam 27 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 5 Nhà 15 tầng
375 Tolet văn phòng bộ môn 6 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 5 Nhà 15 tầng
376 Văn phòng bộ môn khoa Y hướng Bắc 27 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 5 Nhà 15 tầng
377 Tolet văn phòng bộ môn 6 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 5 Nhà 15 tầng
378 Hành lang bên trong tầng 5 563 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
379 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
380 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
381 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
382 Tolet nam giữa 26 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
383 Tolet nữ giữa 28 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
384 Tolet nam hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
385 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
386 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
387 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
388 Giảng đường 6A 294 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
389 Giảng đường 6B 294 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
390 Giảng đường 6D 209 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
391 Giảng đường 6C 209 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
392 Văn phòng bộ môn khoa Y hướng nam 27 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 6 Nhà 15 tầng
393 Tolet văn phòng bộ môn 6 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 6 Nhà 15 tầng
394 Văn phòng bộ môn khoa Y hướng Bắc 27 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 6 Nhà 15 tầng
395 Tolet văn phòng bộ môn 6 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 6 Nhà 15 tầng
396 Hành lang bên trong tầng 6 563 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
397 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
398 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
399 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
400 Tolet nam giữa 26 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
401 Tolet nữ giữa 28 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
402 Tolet nam hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
403 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
404 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
405 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
406 Giảng đường 7A 294 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
407 Giảng đường 7B 294 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
408 Giảng đường 7D 209 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
409 Giảng đường 7C 209 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
410 Văn phòng bộ môn khoa Y hướng nam 27 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 7 Nhà 15 tầng
411 Tolet văn phòng bộ môn 6 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 7 Nhà 15 tầng
412 Văn phòng bộ môn khoa Y hướng Bắc 27 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 7 Nhà 15 tầng
413 Tolet văn phòng bộ môn 6 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 7 Nhà 15 tầng
414 Hành lang bên trong tầng 7 563 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
415 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
416 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
417 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
418 Tolet nam giữa 26 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
419 Tolet nữ giữa 28 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
420 Tolet nam hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
421 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
422 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
423 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
424 Phòng thanh trùng 55 m2, 2 lần/tuần ngày 87 Tầng 8 Nhà 15 tầng
425 Phòng xử lý mẫu 51 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 8 Nhà 15 tầng
426 Phòng thí nghiệm trung tâm 115 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 8 Nhà 15 tầng
427 Phòng xử lý ảnh ( có tolet ) 41 m2, 0 lần/ngày ngày 0 Tầng 8 Nhà 15 tầng
428 Phòng PCR 71 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 8 Nhà 15 tầng
429 Phòng nghiên cứu ung thư 110 m2, 2 lần/tuần ngày 87 Tầng 8 Nhà 15 tầng
430 Phòng tế bào gốc 78 m2, 2 lần/tuần ngày 87 Tầng 8 Nhà 15 tầng
431 Phòng họp 70 m2, 2 lần/tuần ngày 87 Tầng 8 Nhà 15 tầng
432 Phòng y học hệ gen 65 m2, 2 lần/tuần ngày 87 Tầng 8 Nhà 15 tầng
433 Phòng khoa học thần kinh miễn dịch 216 m2, 2 lần/tuần ngày 87 Tầng 8 Nhà 15 tầng
434 Phòng xử lý số liệu ( có tolet ) 25 m2, 0 ngày 0 Tầng 8 Nhà 15 tầng
435 Ban giám đốc 65 m2, 0 ngày 0 Tầng 8 Nhà 15 tầng
436 Phòng nhân viên 54 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 8 Nhà 15 tầng
437 Phòng thực tập 105 m2, 2 lần/tuần ngày 87 Tầng 8 Nhà 15 tầng
438 Phòng nhận mẫu 4 m2, 2 lần/tuần ngày 87 Tầng 8 Nhà 15 tầng
439 Hành lang bên trong tầng 8 510 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 8 Nhà 15 tầng
440 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 8 Nhà 15 tầng
441 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 8 Nhà 15 tầng
442 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 8 Nhà 15 tầng
443 Tolet nam giữa 26 m2, 0 lần/ngày ngày 0 Tầng 8 Nhà 15 tầng
444 Tolet nữ giữa 28 m2, 0 lần/ngày ngày 0 Tầng 8 Nhà 15 tầng
445 Tolet nam hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 8 Nhà 15 tầng
446 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 8 Nhà 15 tầng
447 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 0 lần/ngày ngày 0 Tầng 8 Nhà 15 tầng
448 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 0 lần/ngày ngày 0 Tầng 8 Nhà 15 tầng
449 Giảng đường 9A1 150 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 9 Nhà 15 tầng
450 Giảng đường 9A2 150 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 9 Nhà 15 tầng
451 Bộ môn sinh lý ( có tolet ) 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 9 Nhà 15 tầng
452 Phòng LAB1 60 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
453 Phòng LAB2 55 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
454 Văn phòng bộ môn sinh lý 100 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
455 Văn phòng bộ môn dược lý 71 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
456 Văn phòng bộ môn sinh lý miễn dịch 83 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
457 Giảng đường 9B 167 164 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
458 Phòng thí nghiệm 26 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
459 Giảng đường SEMINAR 78 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
460 Giảng đường 9C 160 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
461 Hành lang bên trong tầng 9 514 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
462 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
463 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
464 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
465 Tolet nam giữa 26 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
466 Tolet nữ giữa 28 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
467 Tolet nam hướng nam 14 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
468 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
469 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
470 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
471 Văn phòng khoa điều dưỡng 69 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
472 Phòng thực hành ( Huấn luyện ) 214 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
473 Phòng thực hành 1 55 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
474 Phòng thực hành 2 55 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
475 Phòng thực hành 3 55 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
476 Phòng thực hành 4 55 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
477 Kho dụng cụ 38 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
478 Văn phòng bộ môn mô phôi 70 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
479 Phòng slide B 70 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
480 Phòng slide A 167 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
481 Phòng thí nghiệm 28 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
482 Phòng seminar room 81 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
483 Phòng kỹ thuật mô 81 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
484 Phòng di truyền 82 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
485 Hành lang bên trong tầng 10 514 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
486 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
487 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
488 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
489 Tolet nam giữa 26 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
490 Tolet nữ giữa 28 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
491 Tolet nam hướng nam 14 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
492 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
493 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
494 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
495 Phòng DEBRIEF 1 72 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
496 Phòng huấn luyện 6 44 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
497 Phòng huấn luyện 5 46 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
498 Phòng huấn luyện 4 42 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
499 Kho 32 m2, 2 lần/ngày ngày 101 Tầng 11 Nhà 15 tầng
500 Phòng đa phương tiện 52 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
501 Phòng mô phỏng lâm sàng 2 32 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
502 Phòng mô phỏng lâm sàng 1 32 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
503 Phòng điều khiển 32 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
504 Phòng huấn luyện nâng cao 1 43 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
505 Phòng huấn luyện nâng cao 2 43 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
506 Phòng mô phỏng thực tế ảo 43 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
507 Phòng DEBRIEF 2 43 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
508 Phòng trưởng trung tâm 21 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
509 Văn phòng ATCS 70 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
510 Phòng hội thảo 52 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
511 Phòng người bệnh chuẩn 42 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
512 Phòng OSCE 1 32 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
513 Phòng OSCE 2 32 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
514 Phòng OSCE 3 35 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
515 Phòng OSCE 4 35 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
516 Phòng OSCE 5 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
517 Phòng OSCE 6 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
518 Phòng OSCE 7 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
519 Phòng OSCE 8 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
520 Phòng OSCE 9 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
521 Phòng OSCE 10 12 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
522 Phòng OSCE 11 19 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
523 Phòng OSCE 12 19 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
524 Phòng OSCE 13 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
525 Phòng OSCE 14 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
526 Phòng huấn luyện 1 28 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
527 Phòng huấn luyện 2 32 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
528 Phòng sever 4 m2, 2 lần/ngày ngày 101 Tầng 11 Nhà 15 tầng
529 Hành lang bên trong tầng 11 530 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
530 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
531 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
532 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
533 Tolet nam giữa 26 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
534 Tolet nữ giữa 28 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
535 Tolet nam hướng nam 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
536 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
537 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
538 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
539 Phòng tự học 72 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
540 Labo kỹ thuật phục hình răng 72 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
541 Labo tiền lâm sàng 1 195 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
542 Labo tiền lâm sàng 2 195 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
543 Trung tâm hợp tác nghiên cứu ĐHQG CHENG KUNG (ĐÀI LOAN) - ĐHYD 107 m2, 0 lần/ngày ngày 0 Tầng 12 Nhà 15 tầng
544 Labo sinh học miệng và hàm mặt 110 m2, 1lần/tháng ngày 12 Tầng 12 Nhà 15 tầng
545 Bộ môn kỹ thuật phục hình răng 52 m2, 2lần/tuần ngày 101 Tầng 12 Nhà 15 tầng
546 Labo thực hành 85 m2, 2lần/tuần ngày 101 Tầng 12 Nhà 15 tầng
547 Labo cấy ghép nha 160 m2, 2lần/tuần ngày 101 Tầng 12 Nhà 15 tầng
548 Hành lang bên trong tầng 12 524 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
549 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
550 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
551 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
552 Tolet nam giữa 26 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
553 Tolet nữ giữa 28 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
554 Tolet nam hướng nam 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
555 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
556 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
557 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
558 BM Nha khoa cơ sở 30,72 m2, 2lần/tuần ngày 101 Tầng 12 Nhà 15 tầng
559 BM Nha khoa tổng quát 34,56 m2, 2lần/tuần ngày 101 Tầng 12 Nhà 15 tầng
560 Phòng giảng viên 30,72 m2, 2lần/tuần ngày 101 Tầng 12 Nhà 15 tầng
561 Phòng cấp phát 6 m2, 2lần/tuần ngày 101 Tầng 12 Nhà 15 tầng
562 Phòng hội thảo 70 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
563 Phòng trưởng khoa 35 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
564 Phòng học 49 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
565 Hội trường 100 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
566 Phòng Đảm bảo chất lượng giáo dục 38 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
567 Bộ môn Y học cổ truyền cơ sở 40 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
568 Văn phòng khoa Y học cổ truyền 120 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
569 Phòng mô hình 40 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
570 Phòng máy tính 78 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
571 Phòng hội thảo 74 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
572 Phòng học trực tuyến 32 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
573 Phòng học 12A 32 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
574 Phòng thực hành 36 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
575 Phòng sức khoẻ và môi trường 40 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
576 Phòng giảng viên nam 14 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
577 Phòng giảng viên 14 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
578 Phòng tham vấn tâm lý sức khoẻ 14 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
579 Phòng họp 1 14 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
580 Phòng họp 2 14 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
581 Văn phòng bộ môn kinh tế y tế 34 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
582 Văn phòng khoa 40 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
583 Ban chủ nhiệm khoa 40 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
584 Bộ môn tâm lý học 40 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
585 Bộ môn tổ chức quản lý 40 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
586 Hành lang bên trong tầng 12A 524 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
587 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
588 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
589 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
590 Tolet nam giữa 26 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
591 Tolet nữ giữa 28 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
592 Tolet nam hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
593 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
594 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
595 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
596 Phòng họp 62 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 14 Nhà 15 tầng
597 Bộ môn ngoại ngữ nghe nhìn 2 128 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 14 Nhà 15 tầng
598 Phòng khách 14.1 (có tolet ) 47 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
599 Phòng khách 14.2 (có tolet ) 47 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
600 Phòng khách 14.3 (có tolet ) 47 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
601 Phòng khách 14.4 (có tolet ) 47 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
602 Phòng khách 14.5 (có tolet ) 47 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
603 Phòng khách 14.6 (có tolet ) 47 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
604 Phòng khách 14.7 (có tolet ) 47 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
605 Phòng khách 14.8 (có tolet ) 47 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
606 Phòng tiếp tân (có tolet ) 30 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
607 Hành lang bên trong tầng 14 510 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
608 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
609 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
610 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
611 Tolet nam giữa 26 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
612 Tolet nữ giữa 28 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
613 Văn phòng đoàn 130 m2, lần/ngày ngày 303 Tầng 15 Nhà 15 tầng
614 Trung tâm chuyển giao công nghệ điều trị nghiện chất và HIV 64 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 15 Nhà 15 tầng
615 Hành lang bên trong tầng 15 176 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 15 Nhà 15 tầng
616 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 15 Nhà 15 tầng
617 Tolet nam giữa 26 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 15 Nhà 15 tầng
618 Khu điều trị 3 Răng hàm mặt 460 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu B
619 Bệnh học lâm sàng 120 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
620 Phòng ghi hình của Trung tâm Đào tạo nhân lực 50 m2, 2 lần/tuần (sáng thứ 2 và sáng thứ 6, vì hầu như chỉ sử dụng vào cuối tuần nên không cần làm vệ sinh mỗi ngày) ngày 104 Tầng 1 Khu B
621 Tolet nam 8 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
622 Tolet nữ 8 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
623 Phòng chứa máy hút nén 12 m2, 1 lần/ngày ngày 43 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
624 Phòng Family room 2 ghế 20 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
625 Phòng Implent VIP 20 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
626 Phòng 1 ghế kết hợp bàn tư vấn, phòng họp 24 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
627 Phòng chờ 25 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
628 Phòng hồ sơ 7 m2, 1 lần/ngày ngày 86 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
629 Phòng cấp phát 9 m2, 2 lần/ngày ngày 86 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
630 Phòng tiếp tân 22 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
631 Phòng x Quang 14 m2, 2 lần/ngày ngày 86 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
632 Phòng tiếp khách 8 m2, 2 lần/ngày ngày 86 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
633 Phòng 2 ghế 25 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
634 Phòng hội thảo 23 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
635 Phòng mổ 19 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
636 Phòng rửa tay 24 m2, 2 lần/ngày ngày 150 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
637 Cầu thang bộ 5 m2, 2 lần/ngày ngày 150 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
638 Cầu thang bộ 2 38 m2, 2 lần/ngày ngày 150 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
639 Hành lang 34 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
640 Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt) 369 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu Điều trị 4 (Răng hàm mặt)
641 Cầu thang bộ 5 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu Điều trị 4 (Răng hàm mặt)
642 Cầu thang bộ 2 38 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu Điều trị 4 (Răng hàm mặt)
643 Toilet (3 Toilet) 25 m2, 4 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu Điều trị 4 (Răng hàm mặt)
644 khu điều trị 2 55 m2, 1 lần/ ngày ngày 303 Tầng trệt Khu I (Khu Điều Trị 2 - Răng hàm mặt)
645 Phòng chụp phim 7 m2, 1 lần/ ngày ngày 303 Tầng trệt Khu I (Khu Điều Trị 2 - Răng hàm mặt)
646 Phòng điều trị 14 m2, 1 lần/ ngày ngày 303 Tầng trệt Khu I (Khu Điều Trị 2 - Răng hàm mặt)
647 Phòng cấp phát 9 m2, 1 lần/ ngày ngày 303 Tầng trệt Khu I (Khu Điều Trị 2 - Răng hàm mặt)
648 Hành lang trong 14 m2, 1 lần/ ngày ngày 303 Tầng trệt Khu I (Khu Điều Trị 2 - Răng hàm mặt)
649 Phòng chờ 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu I (Khu Điều Trị 2 - Răng hàm mặt)
650 Phòng trưởng khu điều trị 10 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng trệt Khu I (Khu Điều Trị 2 - Răng hàm mặt)
651 Hành lang ngoài khu điều tri 2 54 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng trệt Khu I (Khu Điều Trị 2 - Răng hàm mặt)
652 Cầu thang sau khu điều trị 2 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu I (Khu Điều Trị 2 - Răng hàm mặt)
653 khu điều trị 2 97 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu I (Khu Điều Trị 2 - Răng hàm mặt)
654 Toilet 11 m2, 2 lần/ ngày ngày 303 Tầng 1 Khu I (Khu Điều Trị 2 - Răng hàm mặt)
655 Cầu thang sau khu điều trị 2 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu I (Khu Điều Trị 2 - Răng hàm mặt)
656 Khu vực văn phòng Trung tâm đào tạo nhân lực 211 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu G
657 Khu vực cầu thang bộ 20 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu G
658 Hành lang nối khu H-G 26 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu G
659 Hành lang quanh văn phòng Trung tâm 20 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu G
660 Toilet dành cho học viên (2 Toilet) 20 m2, 3 lần/ngày (7g, 11g và 14g, do toàn bộ các giảng đường dùng chung 2 toilet này nên cần làm vệ sinh 3 lần/ngày) ngày 303 Tầng trệt Khu G
661 Giảng đường 11 80 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu G
662 Giảng đường 12 80 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu G
663 Hành lang xung quanh 72 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu G
664 Khu vực cầu thang bộ 41 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu G
665 Hành lang nối khu H-G 26 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu G
666 Phòng PACS 50 m2, 2 lần/tuần (sáng thứ 2 và sáng thứ 5, vì ít sử dụng nên không cần làm vệ sinh mỗi ngày) ngày 101 Tầng trệt Khu H
667 Giảng đường 13 (hiện giờ là Kho) 6 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu H
668 Giảng đường 14 120 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu H
669 Giảng đường 15 78 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu H
670 Khu điều trị 1 Răng hàm mặt 295 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu J
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có 03 hợp đồng giá trị tương đương hoặc hơn . Tối thiểu có 01 hoặc 02 hợp đồng tối thiểu 4,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên hoặc tương đương- Có chứng nhận tiêu chuẩn ISO 14001: 2015- Có chứng nhận kỹ năng điều phối nhân sự- Các chứng chỉ khác liên quan+ Yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu đính kèm để xác nhận, tất cả các chứng nhận còn thời hạn sử dụng kể từ ngày đóng thầu.11
2 Giám sát 1 Trình độ: trung cấp – cao đẳng.- Có chứng nhận huấn luyện về An toàn vệ sinh lao động.- Các chứng chỉ khác liên quan+ Yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu đính kèm để xác nhận, tất cả các chứng nhận còn thời hạn sử dụng kể từ ngày đóng thầu.11
3 Nhân sự thực hiện 34 - Có chứng nhận huấn luyện về An toàn vệ sinh lao động.+ Yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu đính kèm để xác nhận, tất cả các chứng nhận còn thời hạn sử dụng kể từ ngày đóng thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->