Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220303457-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2022 08:01:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Khúc Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220303396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn hỗ trợ khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 00:30:00 đến ngày 2022-03-13 08:01:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,451,731,801 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4177597702E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83551954E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc công trình thuỷ lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục công việc có tính chất tương tự gói thầu này: Kè bê tông cốt thép có móng cọc bê tông cốt thép;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc công trình thủy lợi;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV của công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục công việc có tính chất tương tự gói thầu này: Kè bê tông cốt thép có móng cọc bê tông cốt thép;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV của công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục công việc có tính chất tương tự gói thầu này: Kè bê tông cốt thép có móng cọc bê tông cốt thép;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV của công trình hạ tầng kỹ thuật;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô vận chuyển ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 29KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc Pmax ≥ 50 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy ép cừ Pmax ≥ 70 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước ≥ 5,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Lu rung ≥ 10,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Khúc Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Kè ao khu Khúc Toại - Trà Xuyên (giai đoạn 2), phường Khúc Xuyên, thành phố Bắc Ninh
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn hỗ trợ khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Khúc Xuyên , địa chỉ: Phường Khúc Xuyên
- Chủ đầu tư: UBND phường Khúc Xuyên; địa chỉ: Phường Khúc Xuyên, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 120 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Ninh Xá, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; địa chỉ: Thôn Lộ Bao, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Khúc Xuyên , địa chỉ: Phường Khúc Xuyên
- Chủ đầu tư: UBND phường Khúc Xuyên; địa chỉ: Phường Khúc Xuyên, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Khúc Xuyên; địa chỉ: Phường Khúc Xuyên, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217, đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỜ QUAI, ĐƯỜNG THI CÔNG
1San gạt tạo mặt bằng đường thi công Chương V E-HSMT1ca
2Mua đất để đắp bờ quai Chương V E-HSMT1.223,6648m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E-HSMT10,8964100m3
4Phá bờ quai thi công Chương V E-HSMT10,8964100m3
5Bơm tát nước thi công Chương V E-HSMT40ca
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT0,525100m3
7Phá đất đắp làm đường thi công Chương V E-HSMT0,525100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT0,5983100m3
9Phá cấp phối đá dăm làm đường thi công Chương V E-HSMT0,5983100m3
B PHẦN XÂY DỰNG KÈ
1Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT38,4243100m3
2Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT38,951100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Chương V E-HSMT57,8595100m3
4San đất bãi thải Chương V E-HSMT8,2756100m3
5San đá bãi thải Chương V E-HSMT7,5753100m3
6Đá 4x6 sàn đạo Chương V E-HSMT757,53m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V E-HSMT38,4243100m3
8Vận chuyển đất 3.4km tiếp, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V E-HSMT38,4243100m3/1km
9Mua đất để đắp tường kè bù móng kè Chương V E-HSMT1.334,505m3
10Vật liệu cừ thép thời gian thi công 3 tháng ( cừ larsen 4: 76,1kg/md) Chương V E-HSMT15.651,2435kg
11Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Phần ngập đất) Chương V E-HSMT41,838100m
12Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Phần không ngập đất NC*0.75; M*0.75) Chương V E-HSMT2,202100m
13Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Chương V E-HSMT44,04100m
14Đóng cọc tre làm bờ quây, dài >2,5m - Cấp đất I (Phần ngập đất) Chương V E-HSMT27100m
15Đóng cọc tre làm bờ quây, dài >2,5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất NC*0.75) Chương V E-HSMT13,5100m
16Phên nứa Chương V E-HSMT336m2
17Nhân công buộc và tháo dỡ Chương V E-HSMT3công
18Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT321,97m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V E-HSMT25,3528100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm Chương V E-HSMT8,5654tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm Chương V E-HSMT2,0726tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK (16,18)mm Chương V E-HSMT34,2842tấn
23Mua thép tấm làm bản mã, dày 6mm Chương V E-HSMT10.791,228tấn
24Thép ống D80 Chương V E-HSMT371,472Kg
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V E-HSMT10,6488tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V E-HSMT10,6488tấn
27Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (Phần ngập đất) Chương V E-HSMT49,38100m
28Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (Phần không ngập đất NC*0.75; M*0.75) Chương V E-HSMT1,42100m
29Mua thép bản nối cọc, dày 6mm Chương V E-HSMT5.315,52tấn
30Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V E-HSMT4481 mối nối
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT7,1m3
32Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT0,071100m3
33Vận chuyển phế thải 3.4km tiếp, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT0,071100m3/1km
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên Chương V E-HSMT1.0161 cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống Chương V E-HSMT1.0161 cấu kiện
36Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V E-HSMT25410 tấn/1km
37Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT87,72m3
38Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Chương V E-HSMT0,9008100m2
39Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT295,97m3
40Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT3,3672100m2
41Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT436,28m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT23,5451100m2
43Lắp dựng cốt thép móng tường, ĐK 12mm Chương V E-HSMT10,2751tấn
44Lắp dựng cốt thép móng tường, ĐK 16mm Chương V E-HSMT15,4126tấn
45Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT10,4047tấn
46Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT20,5494tấn
47Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V E-HSMT1,1774100m2
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V E-HSMT2,025100m
49Vải bọc đầu ống Chương V E-HSMT18m2
50Vữa lót M50 lót mái kênh dày 5cm, Chương V E-HSMT28,58m3
51Bê tôngmái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT68,6m3
52Lắp dựng cốt thép mái kè, ĐK 10mm Chương V E-HSMT3,3742tấn
53Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Chương V E-HSMT0,0576100m2
54Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V E-HSMT0,1152100m2
55Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT38,64m3
56Ván khuôn móng rãnh Chương V E-HSMT0,92100m2
57Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT132,77m3
58Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT603,5m2
59Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT39,27m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh Chương V E-HSMT1,6928100m2
61Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Chương V E-HSMT2,884tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT4601cấu kiện
63Thép râu fi 12 Chương V E-HSMT200,07kg
64Bê tông hộ lan, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT22,48m3
65Ván khuôn hộ lan Chương V E-HSMT2,6976100m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT290m2
67Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V E-HSMT14,4100m
68Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT2,02m3
69Xây cầu ao bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT42,13m3
70Trát tường cầu ao, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT82,08m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4177597702E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83551954E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc công trình thuỷ lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục công việc có tính chất tương tự gói thầu này: Kè bê tông cốt thép có móng cọc bê tông cốt thép;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc công trình thủy lợi;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV của công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục công việc có tính chất tương tự gói thầu này: Kè bê tông cốt thép có móng cọc bê tông cốt thép;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học).42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV của công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục công việc có tính chất tương tự gói thầu này: Kè bê tông cốt thép có móng cọc bê tông cốt thép;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học).42
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV của công trình hạ tầng kỹ thuật;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học)42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
2 Máy xúc đào ≥ 0,4m3 Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa ≥ 80l Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
5 Đầm dùi Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
6 Xe ô tô vận chuyển ≥ 5T Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
7 Lu rung ≥ 3,5 tấn Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
8 Máy ủi ≥ 29KW Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
9 Máy ép cọc Pmax ≥ 50 tấn Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt5
10 Máy ép cừ Pmax ≥ 70 tấn Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt3
11 Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 12 tấn Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tưới nước ≥ 5,5 m3 Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
14 Lu rung ≥ 10,5 tấn Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
15 Máy toàn đạc điện tử Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->