Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201051169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tên lửa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20201003537 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 15:11:00 đến ngày 2020-11-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 683,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tính Precision Tower 3630 (Hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Cấu hình tối thiểu: - CPU Intel Xeon E-2124G: 3,4GHz, 8MB, SK1155; - Mainboard tương thích; - 16 GB (2x8GB) 2666MHz DDR4 UDIMM Non-ECC; - HDD: 3.5inch 1TB 7200rpm SATA; - Card đồ họa: NVIDIA Quadro P620, 2GB; - HĐH: Window 10; - Màn hình LCD 23.8”, 16:9 1920x1080/IPS". | ||
| 2 | Máy tính PC | 1 | Bộ | Cấu hình tối thiểu: - CPU Intel Core i5; - Mainboard tương thích; - RAM DDR3 4GB; - HDD: 1Tb-SATA; - Card đồ họa: GeForce GTX, PCI-E; - Màn hình LCD 19”, 5:4, 1280x1024". | ||
| 3 | Máy tính PC | 5 | Bộ | Cấu hình tối thiểu: - CPU Intel Core i5; - Mainboard tương thích; - RAM DDR3 4GB; - HDD: 500Gb -SATA; - Card đồ họa: GeForce GTX, PCI-E; - Màn hình LCD 17”, 1280x1024". | ||
| 4 | Switch Gigabit 24 port | 1 | Chiếc | - Số cổng: 24 cổng Ethernet tự động 10/100/100; - Hỗ trợ: IEEE802.3/802.3u/802.3x; - Plug-and-play, tự động kết nối MDI/MDI-X; - Công nghệ lưu trữ và chuyển tiếp 100m; - Chế độ bảo vệ Broadcast Storm; - Nguồn: 12 ÷ 36VDC, nhiệt độ từ -10°C ÷ 48°C. | ||
| 5 | Encoder tuyệt đối 200 vị trí | 7 | Cái | - Nguồn cấp: 5-12VDC; - Độ phân giải: 8bit (256 PPR); - Định dạng đầu ra: mã Gray; - Độ chính xác: ±1°; - Nhiệt độ làm việc: -10°C ÷ 55°C. | ||
| 6 | Hộp giảm tốc cho encoder | 7 | Cái | - Tỷ số truyền: 5:1; - Đường kính trục âm đầu vào: 14mm; - Đường kính trục dương đầu ra: 16mm; - Mô hình kích thước: NEMA24. | ||
| 7 | Board vi điều khiển trung tâm STM32F407IGT6 development kit (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | - Sử dụng vi điều khiển: STM32F407IGT6; - Tần số hoạt động: 168MHz, 210 DMIPS/1.25 DMIPS/MHz; - Nguồn cấp: 5VDC; - Các chuẩn giao tiếp:3xSPI, 4xUSART, 2xUART, 2x I2S, 3xI2C, 1xFSMC, 1xSDIO, 2x CAN; 1xUSB2.0 high-speed/full-speed device/host/OTG, 1x10/100 Ethernet MAC, 1x8 to 14-bit giao tiếp camera song song; - Các bộ biến đổi AD & DA: 3 x AD (12-bit, 1μs, chia sẻ 24 kênh); 2 x DA (12-bit); - Nạp chương trình: JTAG/SWD, hỗ trợ IAP; - Các ngoại vi trên board: biến đổi nguồn, bộ nhớ 1G NandFlash; - Nhiệt độ hoạt động: 0℃ ÷ 70℃. | ||
| 8 | Vi xử lý STM32F4 | 5 | Chiếc | - IC điều khiển 32 bit; - Nguồn cấp: 3-5V; - Xử lý audio: PLL âm thanh chuyên dụng và 2 I2S song công đầy đủ; - Xử lý analog: 2 bộ xử lý 12 bit, 3 bộ ADC 12bit đạt 2,4 MSPS hoặc 7,2 MSPS ở chế độ xen kẽ; - Tốc độ 216MHz; - Số chân: 144 chân; - Loại chân dán (TSSOP); - Nhiệt độ làm việc: -40°С ÷ 125°С. | ||
| 9 | Vi mạch 504НТ1А (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | - Chuyển đổi A-D, 1 kênh 12 bits; - Điện áp nguồn 2,7÷5V; - Loại chân dán (TSSOP); - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ 85°С. | ||
| 10 | Vi mạch 1MC09 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | - Vi mạch số gồm 02 Triger – JK; - Điện áp nguồn 4,2 ÷ 15V; - Số chân: 48 chân; - Kích thước bao 35x24x1,2 mm; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Loại chân dán (TSSOP); - Nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ 150°С. | ||
| 11 | Vi mạch 1MC10 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | - Vi mạch số gồm 04 Triger – JK; - Điện áp nguồn 4,2÷15V; - Số chân: 48 chân; - Kích thước bao 35x24x1,2 mm; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Loại chân dán (TSSOP); - Nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ 150°С. | ||
| 12 | Vi mạch 119CB1 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | - Vi mạch tích hợp gồm 6 Schmitt-Trigger đảo; - Điện áp nguồn 4,2÷15V; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Loại chân dán (TSSOP); - Nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ 85°С. | ||
| 13 | Mạch nạp STM32 | 1 | Chiếc | - Sử dụng cho vi điều khiển: STM8, STM32; - Nguồn cấp: 5VDC; - Chuẩn giao tiếp máy tính: USB; - Chuẩn giao tiếp vi điều khiển: SWD, JTAG; - Độ rộng bus dữ liệu: 8bits. | ||
| 14 | Quạt làm mát DFO-8A2M (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | - Kích thước: 120 x 120 mm; - Dòng điện: Xoay chiều; - Điện áp: 5A-220V; - Chất liệu: Kim loại. | ||
| 15 | Nguồn DC-12V 30A | 2 | Chiếc | - Điện áp ra: 12V; - Hiệu suất: 85%; - Điện áp vào: 90-264VAC; - Công suất: ≥ 350W; - Khối lượng: 0.76kg; - Kích thước: 215mm x 115mm x 30mm; - Nhiệt độ hoạt động: -20° ÷ 70°C; - Độ ẩm hoạt động cho phép: 20% ÷ 90%; - Nhiệt độ bảo quản: -20° ÷ 85°C; - Tiêu chuẩn chất lượng: UL60950-1. | ||
| 16 | Nguồn DC-5V 30A | 2 | Chiếc | - Điện áp ra: 5V; - Hiệu suất: 79%; - Điện áp vào: 90-264VAC; - Công suất: ≥ 200W; - Khối lượng: 1kg; - Kích thước: 215mm x 115mm x 50mm; - Nhiệt độ hoạt động: -20° ÷ 70°C; - Độ ẩm hoạt động cho phép: 20% ÷ 90%; - Nhiệt độ bảo quản: -20°÷85°C; - Tiêu chuẩn chất lượng: UL60950-1. | ||
| 17 | Nguồn DC-3.3V 30A | 2 | Chiếc | - Điện áp ngõ ra DC: 3.3V; - Dòng ngõ ra DC: 0÷30A; - Công suất: 150W; - Điện áp ngõ vào AC: 90 ÷ 132VAC/180 ÷ 264VAC được lựa chọn bởi Switch - Hiệu suất: 73%; - Nhiệt độ hoạt động: -20 ÷ 60°C; - Chức năng bảo vệ: Ngắn mạch, quá tải, quá áp; - Phương thức làm mát: đối lưu không khí; - Độ nhiễu và Gợn sóng: 80mV; - Kích thước (mm): 199x98x38mm; - Tiêu chuẩn chất lượng: UL60950-1. | ||
| 18 | Rơle 12VDC | 35 | Chiếc | - Điện áp hoạt động: 12VDC; - Dạng chuyển mạch: 1 Form C (SPST-NO, NC); - Dòng định mức trên tiếp điểm: 10A; - Điện áp đầu vào: 277 VAC, 30 V; - Điện trở cuộn dây: 360 Ohms; - Dòng trên cuộn dây: 33.3 mA; - Vật liệu tiếp điểm: Bạc; - Kích thước (DxRxC): 20,3x10,3x15,8mm. | ||
| 19 | Rơle 5VDC | 35 | Chiếc | - Điện áp hoạt động: 5VDC; - Dạng chuyển mạch: 2 Form C (SPST-NO, NC); - Dòng định mức trên tiếp điểm: 8A; - Điện áp đầu vào: 440 VAC, 300 V; - Điện trở cuộn dây: 62.5 Ohms; - Dòng trên cuộn dây: 80 mA; - Vật liệu tiếp điểm: Bạc; - Kích thước (DxRxC): 29x12,7x15,7mm. | ||
| 20 | Chuyển mạch ПКн105-1В (hoặc tương đương) | 40 | Chiếc | - Mô tả: Nút ấn chuyển mạch vuông; - Số cực: Một cực; - Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,05Ω; - Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 85°C; - Màu sắc: Đỏ; - Lực chuyển mạch ≤ 4,9N; - Độ bền điện môi: 750V. | ||
| 21 | Chuyển mạch ПКн105-2В (hoặc tương đương) | 115 | Chiếc | - Mô tả: Nút ấn chuyển mạch vuông; - Số cực: Một cực; - Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,05Ω; - Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 85°C; - Màu sắc: Xanh. - Lực chuyển mạch ≤ 4,9N; - Độ bền điện môi: 750V. | ||
| 22 | Chuyển mạch ПКн105-6В (hoặc tương đương) | 40 | Chiếc | - Mô tả: Nút ấn chuyển mạch vuông; - Số cực: Hai cực; - Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,05Ω - Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 85°C; - Màu sắc: Xanh; - Lực chuyển mạch ≤ 7,84N; - Độ bền điện môi: 750V. | ||
| 23 | Đèn báo СМН6-80 (hoặc tương đương) | 35 | Chiếc | - Mô tả: Đèn tích hợp trong nút ấn; - Điện áp định mức: 6V; - Dòng điện định mức: 80mA; - Đường kính: 3,2mm; - Chiều dài: 9mm; - Quang thông: 1lm. | ||
| 24 | Chuyển mạch ПГ2-5-12П1НВК (hoặc tương đương) | 200 | Chiếc | - Mô tả: Chuyển mạch xoay; - Số cực: 1; - Số vị trị làm việc: 12; - Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,05Ω; - Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; - Nhiệt độ làm việc: -60°C÷85°C; - Thời gian hoạt động đảm bảo: 10000 giờ; - Độ ẩm tương đối cao nhất chịu được ở 35°C: 98%; - Độ bền điện môi: 550V. | ||
| 25 | Chuyển mạch ПГ2-13-4П3НВК (hoặc tương đương) | 45 | Chiếc | - Mô tả: Chuyển mạch xoay; - Số cực: 3; - Số vị trị làm việc: 4; - Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,05Ω; - Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; - Nhiệt độ làm việc: -60°C÷85°C; - Thời gian hoạt động đảm bảo: 10000 giờ; - Độ ẩm tương đối cao nhất chịu được ở 35°C: 98%; - Độ bền điện môi: 550V. | ||
| 26 | Công tắc П1Т4-1В (hoặc tương đương) | 40 | Chiếc | - Mô tả: Công tắc gạt; - Đường kính thân: 10,1 + 0,27mm - Trọng lượng ≤ 10g; - Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,05Ω; - Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; - Nhiệt độ làm việc: -45°C÷55°C; - Độ ẩm tương đối cao nhất chịu được ở 35°C: 98%; - Độ bền điện môi: 750V; - Lực chuyển mạch: 1N÷7N. | ||
| 27 | Công tắc П1Т3-1В (hoặc tương đương) | 60 | Chiếc | - Mô tả: Công tắc gạt; - Đường kính thân: 6,1 + 0,2mm - Trọng lượng ≤ 7,5g; - Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,05Ω; - Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; - Nhiệt độ làm việc: -45°C÷55°C; - Độ ẩm tương đối cao nhất chịu được ở 35°C: 98%; - Độ bền điện môi: 750V; - Lực chuyển mạch: 1N÷7N. | ||
| 28 | Chuyển mạch ПГ2-9-6 П2НВК (hoặc tương đương) | 25 | Chiếc | - Mô tả: Chuyển mạch xoay; - Số cực: 2; - Số vị trị làm việc: 6; - Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,05Ω; - Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; - Nhiệt độ làm việc: -60°C÷85°C; - Thời gian hoạt động đảm bảo: 10000 giờ; - Độ ẩm tương đối cao nhất chịu được ở 35°C: 98%; - Độ bền điện môi: 550V. | ||
| 29 | Đèn LED СМН8-60-1 ТУ16-87 (hoặc tương đương) | 215 | Chiếc | - Mô tả: Đèn tích hợp trong nút ấn; - Điện áp định mức: 8V; - Dòng điện định mức: 60mA; - Thời gian cháy trung bình: ≥500 giờ; - Đường kính: 3,2mm; - Chiều dài: 94mm; - Quang thông: 2,6lm. | ||
| 30 | Led chỉ thị 3Л341Б (hoặc tương đương) | 210 | Chiếc | - Mô tả: Đèn led chỉ thị; - Dòng một chiều tối đa: 20mA; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 70°C; - Màu phát sáng: Đỏ; - Độ chói sáng: ≥0,5cd/m2. | ||
| 31 | Nút nhấn vuông ПКн117-3б/з (hoặc tương đương) | 45 | Chiếc | - Mô tả: Nút ấn chuyển mạch vuông; - Loại nút ấn: Nút ấn giữ; - Trọng lượng ≤ 25g; - Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,05Ω; - Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; - Nhiệt độ làm việc: -60°C÷85°C; - Màu sắc: Màu trắng – xanh. | ||
| 32 | Nút nhấn vuông ПКн115-3б/з (hoặc tương đương) | 25 | Chiếc | - Mô tả: Nút ấn chuyển mạch vuông; - Trọng lượng ≤ 22g; - Loại nút ấn: Nút ấn nhả; - Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,05Ω; - Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; - Nhiệt độ làm việc: -60°C÷85°C; - Màu sắc: Màu trắng – xanh; - Lực chuyển mạch: ≤ 13,72N; - Độ bền điện môi: 750V. | ||
| 33 | Nút nhấn vuông ПКн113-316B (hoặc tương đương) | 135 | Chiếc | - Mô tả: Nút ấn chuyển mạch vuông; - Trọng lượng ≤ 20g; - Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,05Ω; - Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; - Nhiệt độ làm việc: -60°C÷85°C; - Màu sắc: Màu trắng. - Lực chuyển mạch: ≤ 13,72N; - Độ bền điện môi: 750V. | ||
| 34 | Đồng hồ ЭСВ-2 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | - Chủng loại: Đồng hồ thời gian; - Điện áp hoạt động: -26,3 V ÷ 27,7 V; - Công suất tiêu thụ: ≤ 0,005W; - Kích thước: 33 × 24 × 53 mm. | ||
| 35 | Ống đèn điện tử 17Л01И (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | - Chủng loại: Ống đèn điện tử; - Màu sáng màn hình: Màu vàng; - Độ bền thiết bị ống: ≥ 1000 giờ; - Trọng lượng: ≤ 1,5 kg. | ||
| 36 | Chuyển mạch ПК3-2 (hoặc tương đương) | 25 | Chiếc | - Chủng loại: Nút ấn chuyển mạch; - Điện trở tiếp xúc: | ||
| 37 | Lỗ Г1,6ч (hoặc tương đương) | 40 | Chiếc | - Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69; - Kích thước lỗ cắm: 1,6mm; - Vật liệu cách điện: Polystiren; - Điện trở tiếp xúc: Nhỏ hơn 0,02Ω; - Điện áp làm việc: 150V; - Điện áp tối đa: 250V; - Nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ 70°C; - Màu sắc: Đen. | ||
| 38 | Lỗ Г1,6б (hoặc tương đương) | 150 | Chiếc | - Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69; - Kích thước lỗ cắm: 1,6mm; - Vật liệu cách điện: Polystiren; - Điện trở tiếp xúc: Nhỏ hơn 0,02Ω; - Điện áp làm việc: 150V; - Điện áp tối đa: 250V; - Nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ 70°C; - Màu sắc: Trắng. | ||
| 39 | Cáp và dây chống nhiễu | 60 | Mét | - Tiêu chuẩn: RoHS3; - Số lõi: Cáp 12 sợi; - Lớp cách điện: PVC; - Kích thước lõi: 28AWG; - Nhiệt độ làm việc: -55°С ÷ 105°С. | ||
| 40 | Điện trở 0,25W | 100 | Chiếc | - Loại: điện trở carbon, trở kháng 1 kΩ; - Công suất: 0,25 W; - Sai số: 5%; - Điện áp làm việc tối đa: 250 V; - Kích thước: 2.3x6.0 mm; - Nhiệt độ hoạt động -55°C ÷ 125°C. | ||
| 41 | Điện trở 1kΩ, 10kΩ | 1.000 | Chiếc | - Kiểu chân: Chân cắm; - Sai số: 1%; - Số lượng: + Loại 1kΩ (500 chiếc); + Loại 10kΩ (500 chiếc). | ||
| 42 | Điện trở công suất 10W | 100 | Chiếc | - Loại: điện trở gốm Trở kháng 10 Ω; - Công suất: 10W; - Sai số: 5%; - Điện áp làm việc tối đa: 1000 V; - Kích thước: 48x10x9 mm; - Nhiệt độ hoạt động -55°C ÷ 275°C. | ||
| 43 | Điện trở công suất 2W | 200 | Chiếc | - Loại: điện trở carbon Trở kháng 1 kΩ; - Công suất: 2W; - Sai số: 5%; - Điện áp làm việc tối đa: 500 V; - Kích thước: 5.0x15.0 mm; - Nhiệt độ hoạt động -55°C ÷ 125°C. | ||
| 44 | Điện trở công suất 5W | 300 | Chiếc | - Loại: điện trở gốm Trở kháng 10Ω; - Công suất: 5W; - Sai số: 5%; - Điện áp làm việc tối đa: 350V; - Kích thước: 22x10x9 mm; - Nhiệt độ hoạt động: - 55°C ÷ 155°C. | ||
| 45 | Điện trở SMD các loại: 22Ω;47Ω;330Ω;560Ω; 1kΩ;2k2Ω;3k3Ω;4k7Ω; 5k6Ω; 10kΩ; 100kΩ. | 85 | Gói | - Kiểu chân: SMD0603; - Sai số: 5%; - Quy cách: 100 chiếc/gói; - Số lượng: + Loại 22Ω (10 gói); + Loại 47Ω (10 gói); + Loại 330Ω (10 gói); + Loại 560Ω (10 gói); + Loại 1kΩ (10 gói); + Loại 2k2Ω (10 gói); + Loại 3k3Ω (05 gói); + Loại 4k7Ω (05 gói); + Loại 5k6Ω (05 gói); + Loại 10kΩ ( 05 gói); + Loại 100kΩ (05 gói). | ||
| 46 | Đi ốt 1N4007 | 400 | Chiếc | - Điện áp thuận tối đa 1,1 V/1A; - Điện áp ngược 1KV/1A; - Loại chân cắm (PDIP); - Nhiệt độ làm việc -65°C ÷ 175°C; - Vỏ DO-41. | ||
| 47 | Đi ốt 1N5008 | 100 | Chiếc | - Diode chỉnh lưu 1KV/3A; - Loại chân cắm (PDIP); - Nhiệt độ làm việc -65°C ÷ 150°C; - Vỏ DO-41. | ||
| 48 | Đi ốt ZENER | 100 | Chiếc | - Diode ổn áp; - Điện áp Zener: 3.3VDC; - Sai số điện áp: 5%; - Kiểu chân: SOD-523-2; - Nhiệt độ làm việc: -20 ÷ 150°C. | ||
| 49 | IC 74HC595 | 100 | Chiếc | - Tiêu chuẩn: RoHS; - IC dịch 8bit nối tiếp sang song song, chốt dữ liệu; - Kiểu chân: TSSOP-16; - Nguồn cấp: 2-6VDC; - Nhiệt độ làm việc: -40°С ÷ 85°С. | ||
| 50 | IC 74HC165 | 100 | Chiếc | - Tiêu chuẩn: RoHS; - IC dịch 8bit dữ liệu song song sang nối tiếp; - Kiểu chân: TSSOP-16; - Nguồn cấp: 2-6VDC; - Nhiệt độ làm việc: -40°С ÷ 125°С. | ||
| 51 | Dây tín hiệu | 40 | Cuộn | - Tiêu chuẩn: IEC 60332-1-2; TIA/EIA-568-B1-2; - Số sợi: 6; Điện dung: 5.6 nF/100 m; - Trở kháng: 100 Ω ±15%; - Điện trở dây dẫn: 20.3 Ω; - Điện áp: 300 V CA/CC; - Độ trễ truyền: 536 ns/100 m; - Dây dẫn: Cáp mạng CAT6A đồng dạng cứng; - Đường kính lõi: 23 AWG; - Vỏ bọc cách điện: PVC; - Nhiệt độ hoạt động: -20°С÷60°С; - Lớp lưới đồng chống nhiễu: có. | ||
| 52 | Đầu cốt đấu dây | 175 | Chiếc | - Vật liệu: Đồng nguyên chất; - Bọc nhựa PVC, đầu cốt dày; - Lỗ bắt vít: 6mm (100 chiếc), 8mm (75 chiếc). | ||
| 53 | Đế cắm IC | 150 | Chiếc | - Số chân: 44; - Loại đế: Đế dán; - Kích thước: 23,2mm x 23,2mm x 4,6 mm. | ||
| 54 | Aptomat JL-52C (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | - Tiêu chuẩn: IEC60898-1; - Dòng điện định mức: 30A; - Số cực: 2; - Dòng cắt: 1,5kA. | ||
| 55 | Bó dây | 400 | Chiếc | - Vật liệu: nhựa nylon PA66; - Kích thước 10x500mm; - Độ bền >100N. | ||
| 56 | Cọc đỡ | 200 | Chiếc | - Loại: 1 đầu đực, 1 đầu cái; - Chất liệu: đồng; - Thân hình lục giác; - Lỗ ren 3mm; - Chiều dài: 8mm (100 chiếc); - Chiều dài: 12mm (100 chiếc). | ||
| 57 | Cầu đấu chuyên dụng | 18 | Bộ | - Tiêu chuẩn chống cháy nổ: IECEx; - Số cực: 12; - Nhiệt độ làm việc: -25°C ÷ 50°C; - Điện áp định mức: 250 V AC/DC ; - Dòng điện định mức: 40 A; - Chất liệu tiếp điểm: đồng thau; - Vít: M5x10 (thép không gỉ). | ||
| 58 | Chuyển mạch nhiều tầng | 25 | Chiếc | - Mô tả: Chuyển nhiều tầng; - Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,02Ω; - Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; - Nhiệt độ làm việc: -60°C÷85°C; - Thời gian hoạt động đảm bảo: 25000 giờ. | ||
| 59 | Mạch in | 35 | dm2 | - Số lớp: 2 lớp; - Chất liệu: FR4; - Kích thước tối đa: 1200x450 mm; - Độ rộng đường mạch tối thiểu: 0,075 mm; - Kích thước lỗ khoan: 0,2 – 6,2 mm; - Độ dày của lớp đồng: 2oz. | ||
| 60 | Nhôm tản nhiệt | 30 | dm2 | - Chất liệu: Nhôm 6061; - Kích thước: Khổ rộng 80±2mm, dày 3,6±0,1mm. | ||
| 61 | Quạt hút thông gió tản nhiệt | 6 | Chiếc | - Lưu lượng gió: 840 m3/h; - Tốc độ vòng quay: 1400 vòng/ phút; - Số cánh quạt: 4 cánh; - Đường kính cánh quạt: 250mm; - Công suất: 40 W. | ||
| 62 | Dây bọc kim МГТФ - 0,2 TY 26 - 706.194 (hoặc tương đương) | 30 | Mét | - Điện áp định mức 250 VAC và 350VDC; - Tần số đến 5 kHz; - Điện trở dây dẫn: không quá 100Ω/km; - Điện trở cách điện quy đổi 1km dài ở 20°C: trên 100MΩ/km; - Điện trở cách điện quy đổi 1km dài ở 220°C: trên 10MΩ/km; - Nhiệt độ hoạt động: -60÷220 °C; - Tuổi thọ sử dụng: Trên 20 năm. | ||
| 63 | Công tắc JS-608 (hoặc tương đương) | 50 | Chiếc | - Độ bền điện: 25000 chu kỳ; - Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ; - Dòng tối đa: 10 A; - Công suất: 10 A 125 VAC/250 VAC; - Chất liệu: Nhựa và kim loại; - Chức năng: Bật/ Tắt; - Nhiệt độ làm việc: -25°C ÷ 80°C. | ||
| 64 | Dây nhảy UTP CAT6 | 20 | Chiếc | - Tiêu chuẩn: ANSI/TIA/EIA-568-B.2; - Dây dẫn: Đồng dạng dây mềm - stranded, đường kính lõi 24 AWG; - Vỏ bọc cách điện: Chất làm chậm phát lửa Polyethylene; - Đầu cắm RJ45; - Độ dài: 1,5 m. | ||
| 65 | Đầu RJ45 | 100 | Hộp | - Số hạt: 100 hạt/hộp; - Chuẩn kết nối: RJ45, 8 chân tín hiệu; - Chân tiếp xúc bằng hợp kim mạ vàng; - Vỏ nhựa có bọc sắt chống nhiễu; - Dùng cho dây mạng Cat5, Cat6. | ||
| 66 | Ống gen Ф3 | 10 | Chiếc | - Chất liệu: Sợi thủy tinh, amiang có phủ lớp nhựa silicon; - Nhiệt độ: Chịu nhiệt đến 300°С; - Kích thước: D = 700mm; Φ = 3,0mm. | ||
| 67 | Ống gen Ф4 | 10 | Chiếc | - Chất liệu: Sợi thủy tinh, amiang; - Nhiệt độ: Chịu nhiệt đến 300°С; - Kích thước: D = 700mm; Φ = 4,0mm. | ||
| 68 | Ống gen Ф6 | 10 | Chiếc | - Chất liệu: Sợi thủy tinh, amiang; - Nhiệt độ: Chịu nhiệt đến 300°С; - Kích thước: D = 700mm; Φ = 6,0mm. | ||
| 69 | Ống gen Ф8 | 10 | Chiếc | - Chất liệu: Sợi thủy tinh, amiang; - Nhiệt độ: Chịu nhiệt đến 300°С; - Kích thước: D = 700mm; Φ = 8,0mm. | ||
| 70 | Cáp mạng Cat6E, hỗ trợ tốc độ truyền 1Gbps, bọc kim chống nhiễu | 30 | Mét | - Tiêu chuẩn: ISO/IEC; ANSI/TIA-568-C2; - Tốc độ truyền tới 10Gbps (ở cự ly ngắn); - Băng thông tới 250Mhz với khoảng cách 70-90m; - Chất liệu lõi: Đồng nguyên chất; - Bọc nhôm chống nhiễu từng đôi và chống nhiễu chéo, bọc thêm lưới đồng ngoài; -Vỏ nhựa PVC dẻo độ bền cao; - Thỏa mãn các yêu cầu của Gigabit Ethernet (IEEE 802.3ab); - Đường kính lõi 23 AWG; - Chống cháy và chống nhiễu. | ||
| 71 | Thiếc hàn dây Ф1mm | 2 | Kg | - Tiêu chuẩn: RoHS; - Thành phần: Sn99,3%/Cu0,7%; - Nhiệt độ nóng chảy: 217°C-227°C; - Đường kính dây Ф1mm. | ||
| 72 | Thiếc hàn dạng lỏng | 1,5 | Kg | - Tiêu chuẩn: RoHS; - Thành phần: Sn96,5%/Ag3%/Cu0,5%; - Nhiệt độ nóng chảy: 210°C; - Dạng lỏng. | ||
| 73 | Nhựa thông | 2 | Kg | - Thành phần: nhựa thông có độ tinh khiết cao, không lẫn tạp chất; - Nhiệt độ nóng chảy 128°C; - Nhiệt độ làm việc 100-480°C; - Độ nhớt 1Pa.s. | ||
| 74 | Mỡ hàn | 2 | Hộp | - Trọng lượng: 100gram; - Tính năng: Kết dính tốt, không khói, không mùi. | ||
| 75 | Gioăng cao su (Ф3, Ф4, Ф6) | 300 | Chiếc | - Chất liệu: cao su NBR; - Tiết diện tròn; - Độ dày (tiết diện): d = 1,5 ± 0,15 mm; - Đường kính trong: + Φ3 ± 0,1mm (100 chiếc); + Φ4 ± 0,1mm (100 chiếc); + Φ6 ± 0,1mm (100 chiếc). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi