Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311751-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220310643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Quảng Định và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 15:42:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,249,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.374387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74877E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Thảm bê tông nhựa; vỉa hè; chiếu sáng; rãnh thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị xây lắp ≥ 1.574.714.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.574.714.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc đô thị;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bố trí 02 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện/hệ thống điện.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu các loại ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ: Tải trọng 7-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Thảm nhựa sân công sở cũ; Sơn cải tạo, chống thẩm mái nhà Hội trường; Lát đá vỉa hè, điện chiếu sáng, cây xanh trước khu công sở xã Quảng Định, huyện Quảng Xương
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã Quảng Định và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng đầu tư và thương mại Hà Thành. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Quảng Xương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 36


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương; Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU VỈA HÈ
1Lát đá Marble Thanh Hóa, kích thước 400x400x40mm, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt313,5m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,35m3
3Diện tích Nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt313,5m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,411100m3
5Lắp đặt đá phiến bó vỉa đã vát cạnh KT:230x260x1000mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt140md
6vữa XM M75, PCB40,dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,2m2
7Lắp đặt bó vỉa bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1401cấu kiện
8Bốc xếp đá phiến bó vỉa - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1401 cấu kiện
9Bốc xếp đá phiến bó vỉa - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1401 cấu kiện
B KẾT CẤU LỀ ĐƯỜNG, ĐỔ NHỰA APFAN KCĐ1
1Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6456100m3
2Mua đất đồi + vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt91,3653m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2584100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3874100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,152100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,152100m2
7Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3577100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3577100tấn
C KẾT CẤU LỀ ĐƯỜNG, ĐỔ NHỰA APFAN KCĐ2
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1168100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1753100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9737100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9737100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1618100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1618100tấn
D SAN NỀN + ĐỔ ASPHALT ĐOẠN CỔNG ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Thi công cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0968100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,215100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,215100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0357100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0357100tấn
E SAN NỀN + ĐỔ ASPHALT CỔNG ỦY BAN XÃ
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,085100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,425100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,425100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0706100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0706100tấn
F SAN NỀN + ĐỔ ASPHALT CỔNG TRƯỜNG THCS
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,087100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,435100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,435100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0723100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0723100tấn
G HỐ TRỒNG CÂY, 9 HỐ
1Đào xúc đất hố trồng cây, đất C2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,60711m3
2Đào móng hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0546100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8972m3
4Ván khuôn BT lótTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0612100m2
5Xây bồn cây bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3068m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,82m2
7Đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,6m3
8Trồng cây Sao đen, D25-30cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cây
9Chăm sóc cây, từ khi trồng đến khi cây bén rểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2tháng
10Luồng chống cấy 3-4m/1 đoạn, chống cây xoàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27đoạn
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG - 6 CỘT
1Cột thép bát giác liền cần đơn cao 10m, dày 4,0mm vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61 cột
2Bộ đèn LED HG04 150WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
3Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bảng
4Tủ điện 210x160x100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
6Luồn dây từ cáp ngầm 2x4mm2 lên đènTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7100m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 lên bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,621m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0378100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,728m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1152100m2
13Khung móng mạ kẽm nhúng nóng 4M24x675Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
14Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cọc
15Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61 bộ
16Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0307100m3
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7100 m
I THẢM NHỰA SÂN CÔNG SỞ CŨ
J ĐỔ ASPHALT SÂN SỐ 1, S=1189,96m2
1Phá dỡ nền gạch terrazzo dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.189,96m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II sâu 11cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,309100m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt166,5944m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt166,5944m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,8996100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,8996100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,8996100m2
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9777100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9777100tấn
K ĐỔ ASPHALT SÂN SỐ 2, S=312,5m2
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,125100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,125100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5194100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5194100tấn
L RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO, L=104M
1Vệ sinh rãnh, dọn dẹp rác, cây cối xung quanh rãnh và trong lòng rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5công
2Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1041cấu kiện
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,288m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,6m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,12m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0672100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0579tấn
8Lắp đặt cấu kiến bê tông tấm đan mớiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1041cấu kiện
M CẢI TẠO ĐÀI TƯỞNG NIỆM
N SÂN LÁT GẠCH ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SỸ
1Chặt bỏ cây phía trước nhà tưởng niệm liệt sỹ,dọn cỏ rác bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5công
2Phá dỡ bó vỉa chiều dày ≤11cm, cao 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,715m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9856100m3
4Diện tích nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt395m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40, dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,5m3
6Lát gạch Terazzo KT 400x400x33mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt395m2
O BẬC TAM CẤP
1Phá dỡ bậc tam cấp 1,2 cũTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3177m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3177m3
3Xây chèn bậc tam cấp bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3966m3
4Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,4m2
5Xây bậc tam cấp TC3 bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,153m3
6Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,425m2
P BỒN CÂY BC1, 04 BỒN
1Nâng thành bồn hoa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,584m3
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,48m2
Q BỒN CÂY BC2, SL 10 BỒN
1Đào hố trồng cây bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,27041m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0514100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0541m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,612m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0648m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,52m2
R TƯỜNG RÀO ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Phá dỡ trụ cột tường rào cũTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0285m3
2Phá dỡ tường cũ xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,197m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,2255m3
4Đào móng tường rào bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, hệ số taluy 1,2,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,0711m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, hệ số taluy 1,2,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3664100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1357100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2714100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2714100m3/1km
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2406m3
10Ván khuôn BT lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1305100m2
11Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,5506m3
12Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4363m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3654100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0903tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3251tấn
16Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1056m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5676m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,6076m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,8756m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt174,16m
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 6x24cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,834m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt92,6492m2
23Chi tiết hoa văn lan canTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,2246cái
S Sơn cải tạo, chống thấm nhà hội trường
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt216,3536m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt411,1556m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt lanh tô, LCN, GLC, lam bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,6768m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt140,2952m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt308,6716m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.141,0302m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.816,2162m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt308,6716m2
9Sơn cột bê tông giả gỗTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt140,2952m2
10Vệ sinh mái BTCTTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt143,3881m2
11Quét dung dịch màng chống thấm 2 thành phần cho mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt143,3881m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.374387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74877E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Thảm bê tông nhựa; vỉa hè; chiếu sáng; rãnh thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị xây lắp ≥ 1.574.714.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.574.714.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc đô thị;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 Bố trí 02 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện/hệ thống điện.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy ủi ≥ 110 CV Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy lu các loại ≥ 10 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.3
4 Máy hàn: Công suất ≥ 23 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Ô tô tự đổ: Tải trọng 7-12 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->