Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Ngọc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220302726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 80% tổng mức đầu tư (không quá 2.800 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 07:37:00 đến ngày 2022-03-14 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,912,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.369031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73805E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và PTNT (bao gồm các hạng mục kênh và cống) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị xây lắp ≥ 2.038.881.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Đối với trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.038.881.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi/công trình thủy/kỹ thuật tài nguyên nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi/công trình thủy/kỹ thuật tài nguyên nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu các loại ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quảng Ngọc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình Nạo vét, tu sửa cống và làm mới cầu qua kênh trạm bơm Bất Động xã Quảng Ngọc - Quảng Trường, huyện Quảng Xương 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 80% tổng mức đầu tư (không quá 2.800 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo các yêu cầu đã nêu trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Ngọc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ QLDA xây dựng công trình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nạo vét kênh, đào đắp đất tường chắn | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,5266 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất II (tận dụng để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.065,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,8096 | 100m3 |
| 4 | Mua đất + vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.040,6699 | m3 |
| B | Lắp đặt các cống tiêu vào kênh D1000 tại K0+6, 243,10 và K0+450 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| C | Tường chắn | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 373,66 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 395,64 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (S=0,44m2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 193,424 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,732 | m2 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6594 | 100m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0772 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0772 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 238,816 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,4832 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Phần không ngập đất) | 97,0568 | 100m | |
| 11 | Nhổ cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,4832 | 100m |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 đê quai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,02 | 100m3 |
| 13 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.804 | m2 |
| 14 | Mua đất + vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.210,484 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất - Cấp đất II phá đê quai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,02 | 100m3 |
| D | Mố, trụ cầu | |||
| 1 | Đào móng mố, trụ cầu, đất C2; | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 235,6 | 1m3 |
| 2 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,356 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,0848 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5185 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,49 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1856 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6531 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,196 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95; | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5707 | 100m3 |
| E | Dầm, bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm chủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,39 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2415 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5727 | tấn |
| 4 | Sản xuất bê tông dầm bản, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,18 | m3 |
| 5 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, cầu trục > 3T bằng náy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| F | Lòng cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4165 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK= | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6021 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,729 | tấn |
| 4 | Sản xuất bê tông thanh chống, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,11 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,22 | m3 |
| 6 | Lắp thanh chống bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 7 | Xây móng đá hộc, dầy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,8 | m3 |
| G | Lan can | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2686 | tấn |
| 3 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 4 | Sản xuất thép hình, thép ống lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8039 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình, thép ống lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8039 | tấn |
| 6 | Bulon M16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 7 | Sản xuất ống thoát nước bằng gang đúc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0184 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,31 | m2 |
| H | Bản vượt | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3511 | tấn |
| 4 | Sản xuất bê tông bản vượt, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6 | m3 |
| 5 | Lắp tấm bản vượt bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| I | Phủ mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép phủ mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3672 | tấn |
| 2 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 6,3 | m3 | |
| J | Phá dỡ cầu cũ, đào móng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | 20,41 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,09 | m3 |
| 3 | Xúc gạch đá sau phá dỡ lên phượng tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,275 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển gạch đá sau phá dỡ, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,275 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất C1 bãi đúc, đường tránh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 207,5895 | 1m3 |
| 6 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0759 | 100m3 |
| K | Biển báo hạn chế tải trọng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Sơn cọc trắng đỏ 2 lần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8792 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1232 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Phần không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6368 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1232 | 100m |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đê quai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,78 | 100m3 |
| 12 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104 | m2 |
| 13 | Mua đất + vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,676 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất - Cấp đất II phá đê quai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,78 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,81 | 100m |
| L | Xây dựng cống điều tiết tại K0+00 | |||
| 1 | Bê tông thành cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,94 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,34 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,04 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ giàn đóng mở, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 5 | Bê tông bậc lên xuống, gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,55 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,03 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép mái kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,4779 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống, sân thượng hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3177 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,73 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,66 | m2 |
| 11 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,1 | m |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,675 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,75 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất - Cấp đất III ( Đất tận dụng để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,184 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1823 | 100m3 |
| M | Công tác lắp dựng cốt thép | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,276 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, trần cống ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0053 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép trụ giàn đóng mở, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0158 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0585 | tấn |
| 5 | Bê tông cửa sổ trời, con sơn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 6 | Gia công thép hình khe phai, cánh cửa... | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7061 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình khe phai, cánh cửa, bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7061 | tấn |
| 8 | Mua ổ khóa V5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay - ổ khóa V5 (TL: 273kg) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,546 | 1 tấn |
| 10 | Ty cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 11 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6048 | 100m |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Phần không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0352 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6048 | 100m |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đê quai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,42 | 100m3 |
| 15 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | m2 |
| 16 | Mua đất + vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,364 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất - Cấp đất II phá đê quai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,42 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4084 | 100m |
| N | Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0245 | 100m3 |
| 4 | Ni lon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,25 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.369031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73805E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và PTNT (bao gồm các hạng mục kênh và cống) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị xây lắp ≥ 2.038.881.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Đối với trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.038.881.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi/công trình thủy/kỹ thuật tài nguyên nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi/công trình thủy/kỹ thuật tài nguyên nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy lu các loại ≥ 10 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 7 | Cần cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi