Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Nhị Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220306576-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây dựng Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Nhị Thành
Số hiệu KHLCNT 20220306560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 07:58:00 đến ngày 2022-03-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,563,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,400,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1344E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.268E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2021.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.563.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.689.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc * Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện PCCC theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách Xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Đô thị (nói chung) hoặc Cấp, Thoát nước (nói riêng)).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp, Thoát nước - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Lắp đặt thiết bị và công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng điện công trình - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách Sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Giao thông: Cầu, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông/Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách Định vị, đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Trắc địa/Trắc đạc).- Có chứng chỉ hành nghề (Khảo sát địa hình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách Kiểm soát chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Ngành Vật liệu/vật tư xây dựng).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ Quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc thủy lực ≥ 150,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh lốp - sức nâng ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh lốp – dung tích gầu ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm cát, động cơ diezel - Công suất ≥ 126 cv
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vận thăng hoặc Tời điện sức nâng ≥ 1,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc/Đầm bàn ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 20
16-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 250
17-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu Thi công xây dựng Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Nhị Thành
Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Nhị Thành
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa/Long An - Địa chỉ: Khu dân cư Nhà Dài - Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV - XD Hùng Phát; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toánCông ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Mặt Trời Mới; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Xây dựng Minh Nhân Lê; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Xây dựng Minh Nhân Lê.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa/Long An - Địa chỉ: Khu dân cư Nhà Dài - Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa/Long An - Địa chỉ: Khu dân cư Nhà Dài - Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủ Thừa + Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thủ Thừa + Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thủ Thừa + Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN XÂY LẮP)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V53,085m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,31100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,887tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,624tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,75100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,247m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,173m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,863100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,394tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,373tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,983tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,852m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,881100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,064tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,002tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V53,005m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,714100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,177tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,669tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 25mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V48,231m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,467100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,609tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,392tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,071tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,221m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,997100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,582tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,398tấn
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,23m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,11m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,573m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,178m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,767m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V141,185m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m3
52Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly (hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,56m2
53Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly (hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,12m2
54Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V166,68m2
55Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
56Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
57Cung cấp vách ngăn tấm compact dày 12mm (vặt tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,325m2
58Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V59,41m2
60Công tác ốp gạch vào tường, gạch Granite 140x600Mô tả kỹ thuật theo chương V29,064m2
61Công tác ốp gạch vào cột, gạch Granite 140x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2,464m2
62Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V113,2m2
63Láng bậc cấp, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,38m2
64Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V83,38m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,835m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,65m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.163,411m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.113,226m2
69Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.113,226m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V892,22m2
71Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V677,565m2
72Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V677,565m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,566m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,35m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V224,592m2
76Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V196,76m2
77Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V428,514m2
78Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,535m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V314,106m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V314,106m2
81Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng, lam,...Mô tả kỹ thuật theo chương V428,514m2
82Sơn sê nố, ô văng, lam,... ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V428,514m2
83Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V474,936m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V474,936m2
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,246100m3
86Rải Nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,491100m2
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V63,845m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,616tấn
89Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V770,57m2
90Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V31,63m2
91Lát nền, sàn, đá chẻ 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,66m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.031,8m
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,28m2
94Kẻ ron tườngMô tả kỹ thuật theo chương V638m
95Bộ chữ Inox mạ đồng "TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO VÀ HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG" chi tiết theo bản vẽ thiết kế (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Đóng trần Prima khung nhôm 600x600, dày 4,5mm (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V597,78m2
97Cung cấp xà gồ STK C150x65x20x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V486,7kg
98Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,487tấn
99Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m2
100Lợp mái tole phẳng mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
101Cung cấp kèo thép IMô tả kỹ thuật theo chương V12.867,2kg
102Cung cấp Bulong neo M30x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
103Cung cấp Bulong M16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
104Gia công vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,867tấn
105Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,867tấn
106Cung cấp xà gồ STK C125x50x15x2.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2.135,797kg
107Cung cấp cầu phong thép hộp STK 40x40x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.771,518kg
108Cung cấp li tô thép hộp STK 30x30x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.876,329kg
109Cung cấp cáp giằng xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V200m
110Cung cấp tăng đơ cápMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
111Cung cấp ti giằng xà gồ Þ12, L=1100Mô tả kỹ thuật theo chương V126cây
112Cung cấp thép V75x75x5Mô tả kỹ thuật theo chương V326,678kg
113Cung cấp bản thép dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V132,822kg
114Cung cấp Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
115Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,224tấn
116Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,166100m2
117Cung cấp ngói úp nóc (3 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,7viên
118Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,375100m2
119Cung cấp ống Inox Þ60x1,5mm (âm vào tường + nên 5cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,677kg
120Cung cấp chụp Inox Þ60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
121Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
122Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
123Cung cấp ống thép STK Þ49x2.0Mô tả kỹ thuật theo chương V68,058kg
124Cung cấp ống thép STK Þ27x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V17,139kg
125Cung cấp thép gân Þ12Mô tả kỹ thuật theo chương V6,216kg
126Cung cấp thép gân Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V27,788kg
127Cung cấp thép L30x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,416kg
128Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
129Lắp dựng thang thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 02 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V6,517m2
131Cung cấp ống Inox Þ42x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,217kg
132Cung cấp ống Inox Þ27x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,383kg
133Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,958100m
134Lắp đặt co nhựa PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
135Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
B KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m, 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt đèn Led âm trần M15 0,6x1,2m, 72WMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
3Lắp đặt đèn Led Downlight 110/9WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt đèn Led ốp trần Þ220 kín côn trùng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
5Lắp đặt đèn cổng hình cầu D250x20wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt đèn cổng hình cầu D200x20wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt quạt trần + dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
8Giá đỡ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
9Lắp công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 lỗ có màng che)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
11Lắp đặt MCB 2P-100A, dòng cắt 10.0kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6.0kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6.0kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt RCBO 1P+N-32A-30mA, dòng cắt 6.0kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt RCBO 1P+N-25A-30mA, dòng cắt 6.0kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt RCBO 1P+N-16A-30mA, dòng cắt 6.0kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6.0kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6.0kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6.0kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Lắp đặt tủ điện phân phối 18 lineMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
21Lắp đặt tủ điện phân phối 6 lineMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
22Lắp đặt tủ điện phân phối 4 lineMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
23Lắp đặt hộp trạm đấu dây 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
24Lắp đặt hộp nối dây âm sàn, âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V115hộp
25Lắp đặt hộp âm, mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V71hộp
26Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.423m
27Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V890m
28Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x4,0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V506m
29Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x6,0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V327m
30Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x25,0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V770m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo chương V74m
33Nối thẳng Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V265cái
34Nối thẳng Þ25Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
35Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7cuộn
36Đóng cọc tiếp dất mạ đồng Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
37Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
38Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
39Lắp đặt sứ hạ áp 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
40Giá đỡ ống sứ hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE 25/32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
42Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
44Cung cấp gạch thẻ 10v/1mMô tả kỹ thuật theo chương V360viên
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
C KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN PCCC)
1Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (Bình bột ABC 8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Mua sắm + lắp đặt Bộ nội quy - tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Cung cấp giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
D KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
2Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
3Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
4Lắp đặt Co ren trong nhựa Þ 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Lắp đặt Co nhựa Þ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt Co nhựa Þ 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Lắp đặt Tê nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
9Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 34-27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Van khóa PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
12Máy bơm 1HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cung cấp phao cơ + lúp bêMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
16Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
17Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
18Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
19Lắp đặt Co ren trong nhựa Þ 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt Co nhựa Þ 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt Tê nhựa Þ 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp đặt Co nhựa Þ 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt Y nhựa Þ 114mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 60-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt Lavabo + vòi rửa (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
26Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
27Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Lắp đặt phễu thu Þ140x140mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Lắp đặt gương soi + kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt vòi xả + vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
E KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN HẦM TỰ HOẠI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,739m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,394m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413m3
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,955m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,072m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
F KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN HỒ NƯỚC NGẦM)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,131m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,619m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,034m3
6Bê tông nắp hồ đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75, có bả xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V26,382m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,49m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,814m2
18Cung cấp tole tráng kẽm dày 0,45mm (nắp đậy máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
19Lắp đặt vách bằng tole không khung trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
G HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,856100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,045m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,482tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,389m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,423100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,515100m3
12Nilong chống mất nước công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,281m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,012tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,982m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,985m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,176m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,512m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,833m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V170,833m2
28Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,626m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,616m2
30Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,559m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,559m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,698m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,698m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng đá chẻ qui cách 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,342m2
35Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V25,074m2
36Công tác khắc + sơn nhũ đồng bản tênMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3m
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,47m2
39Cung cấp bản mã thép 50x800 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,4kg
40Cung cấp thép V50x50x5,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,558kg
41Cung cấp thép V63x63x5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V470,433kg
42Cung cấp thép vuông đặc 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V179,906kg
43Cung cấp thép LA 20x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,473kg
44Cung cấp bánh xe sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Cung cấp tôn phẳng dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,8kg
46Cung cấp chông thép 20x20 đặc, tiện hoa văn trang trí, L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V35Chông
47Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,829tấn
48Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,829tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,438m2
50Cung cấp thép vuông đặc 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V35,268kg
51Cung cấp thép LA 20x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,848kg
52Cung cấp thép V63x63x5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V107,048kg
53Cung cấp tôn phẳng dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,969kg
54Cung cấp chông thép 20x20 đặc, tiện hoa văn trang trí, L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Chông
55Ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Chốt khoá cửa Þ12, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Cung cấp tay nắm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Cung cấp thép V50x50x5,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,237kg
59Cung cấp bản lề Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
61Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,545m2
63Cung cấp thép đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V425,207kg
64Cung cấp thép la 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V156,608kg
65Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,582tấn
66Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,582tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,455m2
68Cung cấp lưới B40 khổ 1,5m, dày 3ly (1m~2,35kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V241,815kg
69Cung cấp thép Þ6 giữ lướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,02kg
70Cung cấp thép Þ10 giữ lướiMô tả kỹ thuật theo chương V124,66kg
71Gia công hàng rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
72Lắp dựng hàng rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,352m2
74Cung cấp thép la 30x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,851kg
75Cung cấp thép hộp 16x16x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,702kg
76Gia công khung thép bảo vệ đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
77Lắp dựng khung thép bảo vệ đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,83m2
H THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào hố ga bằng máy đào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m3
2Đắp cát đệm nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
3Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m2
6Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,479m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
8SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
12Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m3
13Lắp ống PVC Þ220x5,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,405100m
14Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
I SÂN ĐƯỜNG
1Nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,799100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,497m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,454100m2
4Xoa phẳng nền + lăn rulo tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V479,85m2
5Cắt ron mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V23,99310m
J SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V16,634100m3
K PHẦN THỬ TĨNH CỌC BTCT (Thí nghiệm)
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tấn/lần
L PHẦN THỬ TĨNH CỌC BTCT (Bốc dỡ thiết bị lên xuống xe)
1Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cấu kiện
M PHẦN THỬ TĨNH CỌC BTCT (Cước vận chuyển đường bộ bằng Ô tô)
1Vận chuyển bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1344E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.268E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2021.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.563.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.689.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện PCCC theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
2 * Cán bộ phụ trách Xây lắp 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
3 * Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Đô thị (nói chung) hoặc Cấp, Thoát nước (nói riêng)).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp, Thoát nước - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
4 * Cán bộ phụ trách Điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Lắp đặt thiết bị và công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng điện công trình - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
5 * Cán bộ phụ trách Sân đường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Giao thông: Cầu, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông/Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
6 * Cán bộ phụ trách Định vị, đo đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Trắc địa/Trắc đạc).- Có chứng chỉ hành nghề (Khảo sát địa hình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
7 * Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
8 * Cán bộ phụ trách Kiểm soát chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Ngành Vật liệu/vật tư xây dựng).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
9 * Cán bộ Quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc thủy lực ≥ 150,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
2 Cần trục bánh lốp - sức nâng ≥ 16 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
3 Máy đào bánh lốp – dung tích gầu ≥ 0,45 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
4 Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
5 Máy bơm cát, động cơ diezel - Công suất ≥ 126 cv Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
6 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
7 Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
8 Vận thăng hoặc Tời điện sức nâng ≥ 1,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
9 Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép công suất ≥ 5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
10 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
11 Máy đầm cóc/Đầm bàn ≥ 70 kg Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
12 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
13 Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
14 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
15 Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)20
16 Cây chống thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)250
17 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
18 Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->