Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220313032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220312818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 07:56:00 đến ngày 2022-03-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,015,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học khoa Xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Thẻ CCCD còn thời hạn, cam kết tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học khoa Xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Thẻ CCCD còn thời hạn, cam kết tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học khoa Xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Thẻ CCCD còn thời hạn, cam kết tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học khoa- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên- Thẻ CCCD còn thời hạn, cam kết tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học khoa- Chứng chỉ An toàn lao động- Thẻ CCCD còn thời hạn, cam kết tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng nhà đa năng Trường Tiểu học xã Yên Bình, huyện Ý Yên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Cam kết tín dụng - Các tài liệu đính kèm theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Bình; Địa chỉ: xã Yên Bình, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283823192; 0346705398; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283. 823009 - 02283.959.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Số 1/107 đường 19/5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Yên Bình; Địa chỉ: xã Yên Bình, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283823192; 0346705398; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% đào bằng máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9532 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 10% đào bằng thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7017 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7289 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3609 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,0914 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9981 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9974 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,836 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7662 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột - vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0982 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2588 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3995 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,1875 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6243 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5269 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1472 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7827 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7233 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4467 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2257 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,1932 | m3 |
| 25 | Sơn nền bằng sơn EPOXY công nghiệp (bao gồm 1 lớp sơn chống thấm, 1 lớp sơn lót, 1 lớp sơn đệm, 1 lớp sơn phủ hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 348,5124 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 27 | Bê tông giằng bản tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8904 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ giằng chân tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2772 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bản tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3585 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bản tam cấp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3898 | tấn |
| 31 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,439 | m3 |
| 32 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,632 | m2 |
| 33 | Đào móng bồn hoag rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5296 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7648 | m3 |
| 35 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0516 | m3 |
| 36 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1042 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,56 | m2 |
| 38 | Lát gạch thẻ và tường bồn hoa, chân tường vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,412 | m2 |
| 39 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9013 | m2 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9753 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5848 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4631 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4731 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4343 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9074 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8098 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6899 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0585 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5086 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7174 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2491 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9574 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5563 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0759 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3325 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,7868 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,515 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 672,6548 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 656,088 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,492 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,832 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,88 | m |
| 63 | Lát nền, sàn - gạch granit kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,9752 | m2 |
| 64 | Đắp trang trí kẻ mạch lõm tường trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | công |
| 65 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,7396 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 672,655 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 914,412 | m2 |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,619 | tấn |
| 69 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,619 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm C100x50x15x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,817 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,817 | tấn |
| 72 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1638 | tấn |
| 73 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1638 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,8638 | 1m2 |
| 75 | Lợp mái tôn sóng dầy 0.40mm chống nóng chống ồn PU dầy 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6539 | 100m2 |
| 76 | Ke chống bão | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.208 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Thi công trần thạch cao thả khung xương nổi tấm 600x600mm (giá trọn gói) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 440,1484 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt lan can sắt hộp sơn mạ (lan can cao 0.5m ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,2 | kg |
| 81 | Gia công, lắp dựng lo gô biểu tượng vòng tròn olympic (chất liệu tấm mika khung xương đi kèm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Gia công sen hoa cửa sổ bằng Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,42 | kg |
| 83 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,32 | m2 |
| 84 | Mua sẵn cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 85 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở hất khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,72 | m2 |
| 86 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 87 | Mua và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5434 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4015 | 100m2 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | 100m3 |
| 91 | Ninon chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7 | m2 |
| 92 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 93 | Lát nền sân gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7 | m2 |
| 94 | Đào móng rảnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4182 | 1m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6341 | m3 |
| 96 | Xây thành rãnh nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0517 | m3 |
| 97 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,0025 | m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7942 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1105 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1983 | tấn |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN + THU LÔI CS | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ KT(700x500x180) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Thanh cái đồng, đầu cos, dây đấu nối... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn led 600x600 trang trí âm trần - 36w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 15 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 28 | Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 33 | Dây tiếp địa D=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 34 | Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 36 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Bật sắt đỡ dây dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 39 | Hộp nối kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng đại học khoa Xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Thẻ CCCD còn thời hạn, cam kết tham gia thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng đại học khoa Xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Thẻ CCCD còn thời hạn, cam kết tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Bằng đại học khoa Xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Thẻ CCCD còn thời hạn, cam kết tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Bằng đại học khoa- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên- Thẻ CCCD còn thời hạn, cam kết tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng đại học khoa- Chứng chỉ An toàn lao động- Thẻ CCCD còn thời hạn, cam kết tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông ≥1,5kW | Máy cắt bê tông ≥1,5kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW | 1 |
| 3 | Máy hàn điện ≥ 23kw | Máy hàn điện ≥ 23kw | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 12 | Giáo thi công | Giáo thi công | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi