Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217723-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220217396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 07:27:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,496,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,400,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.244867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048974E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông, trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 2,6 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5m3Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3Có dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa 130-140CVCó công suốt 130-140CV (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 6T-8TCó tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 25TCó tải trọng hoạt động ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xử lý các điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông tại Km110+100, Km110+200, QL.4D, tỉnh Lào Cai 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Sở GTVT-XD Lào Cai
- Ban quản lý bảo trì đường bộ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 779,69 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48,72 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 393,26 | m3 |
| 4 | Xới đầm K98 dày 30cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 308,55 | m3 |
| 5 | Đắp K98 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65,25 | m3 |
| 6 | Đánh cấp đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 315,83 | m3 |
| 7 | Rải lớp vải địa kỹ thuật | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.335,55 | m2 |
| 8 | Đắp K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.277,05 | m3 |
| B | 2.1 Mặt đường KC1 | |||
| 1 | BTNC 12,5 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.717,16 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0.5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.717,16 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường cũ bằng BTNR 25 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,63 | m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0.3kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.082,86 | m2 |
| C | 2.2 Mặt đường KC2 | |||
| 1 | BTNC 12,5 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.072,09 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0.5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.072,09 | m2 |
| 3 | BTN R25 dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.072,09 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám CSS-1 thấm bám 1.0kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.072,09 | m2 |
| 5 | Bù bênh cấp phối đá dăm loại 1 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 141,86 | m3 |
| D | 2.3 Mặt đường KC3 | |||
| 1 | BTNC 12,5 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.245,46 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0.5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.245,46 | m2 |
| 3 | BTN R25 dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.245,46 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám CSS-1 thấm bám 1.0kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.245,46 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 186,82 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 373,64 | m3 |
| E | 2.4 Vuốt nối nút giao đi Sâu chua | |||
| 1 | BTNC 12,5 dày TB 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58,76 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám CSS-1 thấm bám 1.0kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58,76 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,82 | m3 |
| F | 3. Rãnh dọc gia cố BTXM | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt rãnh dọc gia cố BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 347 | md |
| 2 | Đào rãnh đất | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48,58 | m3 |
| G | 3. 1 Nối cống tròn D100 tại Km110+235,06 | |||
| 1 | Đào móng cống đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 110,66 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,08 | m3 |
| 3 | Vữa đệm M25 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,89 | m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công Bê tông móng cống, đầu cống TL, HL, sân cống M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65,58 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cống D100 BTCT M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | ống |
| 6 | Mối nối ống cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | mối |
| 7 | Đá hộc xếp khan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,35 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 mang cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,54 | m3 |
| H | 3.2 Nối cống tại cọc Km110+307,95 | |||
| 1 | Đào móng cống đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,43 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,78 | m3 |
| 3 | Vữa đệm M25 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,59 | m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công bê tông móng cống, đầu cống TL, HL, sân cống M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,57 | m3 |
| 5 | Đá xây chèn mang cống M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt ống cống D75 BTCT M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | ống |
| 7 | Mối nối ống cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | mối |
| 8 | Đắp đất K95 mang cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,95 | m3 |
| I | 4. Tưởng chắn phía ta luy âm | |||
| 1 | Đào móng kè đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 399,55 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM M50 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,56 | m3 |
| 3 | Sản xuất và thi công bê tông móng, thân kè M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 216,9 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D10 thoát nước thân kè | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,6 | m |
| 5 | Đắp đất sét tầng lọc ngược | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | m3 |
| 6 | Đá dăm tầng lọc ngược | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,75 | m3 |
| 7 | Đắp đất sau kè | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 165,04 | m3 |
| J | 4.1 Gia cố mái ta luy đắp | |||
| 1 | Lưới thép B40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 525,93 | m2 |
| 2 | Lắp đặt thanh neo gia cố mái taluy | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60,58 | kg |
| 3 | Trồng cỏ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 525,93 | m2 |
| K | 4.2 Kè rọ thép | |||
| 1 | Đào móng kè đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 212,7 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng kè K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 69,32 | m3 |
| 3 | Rọ đá thép (KT 1x2x1m) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 112 | rọ |
| L | 4.3 Giằng móng chân hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Sản xuất và thi công giằng móng bằng BTCT M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 140 | md |
| 2 | Sơn phản quang | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 71,4 | m2 |
| M | 5. Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTXM (bê tông móng cột cũ) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển hộ lan tôn sóng cũ về kho QLĐB cự ly = 35km | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,15 | tấn |
| 3 | Đào móng chân cột hộ lan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,5 | m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công BT chân cột hộ lan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,96 | m3 |
| 5 | Lắp đặt lại hộ lan tôn sóng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 418 | md |
| 6 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,54 | m3 |
| 7 | Sơn tim đường (vạch 1.1) phản quang màu vàng dày 2mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,07 | m2 |
| 8 | Sơn mép đường ( vạch 3.1a ) phản quang màu trắng dày 2mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 181,6 | m2 |
| 9 | Sơn mép đường ( vạch 3.1b ) phản quang màu trắng dày 2mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,4 | m2 |
| 10 | Sơn gồ giảm tốc bước 3m dày 2mm ( Ngược chiều) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,45 | m2 |
| 11 | Sơn gồ giảm tốc bước 3m dày 4mm ( Thuận chiều) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,45 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp đặt đinh phản quang | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46 | cái |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 14 | Tháo dỡ hộ lan cũ | có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 444 | m |
| N | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.244867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048974E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông, trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 2,6 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước ≥ 5m3Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,8m3Có dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa 130-140CVCó công suốt 130-140CV (hoặc tương đương) | 1 |
| 5 | Trạm trộn bê tông nhựa | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/h | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép 6T-8TCó tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Máy lu rung ≥ 25TCó tải trọng hoạt động ≥ 25T | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 10 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi