Gói thầu: Gói thầu xây lắp Xây dựng Nhà kho và Nhà tiếp công dân Ban CHQS huyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311172-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Xây dựng Nhà kho và Nhà tiếp công dân Ban CHQS huyện
Số hiệu KHLCNT 20220311108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 07:52:00 đến ngày 2022-03-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,467,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.201E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2021.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.467.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.401.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc * Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện PCCC theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách Xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Đô thị (nói chung) hoặc Cấp, Thoát nước (nói riêng)).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp, Thoát nước - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Lắp đặt thiết bị và công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng điện công trình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Vận thăng hoặc tời điện sức nâng ≥ 1,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép công suất ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc/Đầm bàn ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 10
13-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 200
14-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Xây dựng Nhà kho và Nhà tiếp công dân Ban CHQS huyện
Xây dựng Nhà kho và Nhà tiếp công dân Ban CHQS huyện
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Ngọc Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng 586 VN; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Huệ; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Khải Đăng; + Tư vấn đánh giá Hồ sơ dự thầu (E-HSDT): Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Khải Đăng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NHÀ TIẾP DÂN (THÁO DỠ)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,346m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,995m3
5Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V4,044m3
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V27,62m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trongMô tả kỹ thuật theo chương V23,9m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V28,1m2
10Phá bỏ chống thấm hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V9,406m2
11Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,48m2
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
13Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
B PHẦN NHÀ TIẾP DÂN (CẢI TẠO: XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
4Rải nilon nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,075m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,428m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,339m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,899m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,352m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,216m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,283m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,513m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,473100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,738100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
29Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700 kính màu dày 5ly, bong gió, khoá, tay nắm, chốt gài...(vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,22m2
30Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính màu dày 5ly bao gồm bong gió, phụ kiện tay nắm.. (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,22m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,57m2
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
34Gia công xà gồ thép (NC=0)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
37Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,28m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,832m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V30,88m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VL=1,25 và NC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VL=1,25 và NC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75, Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VL=1,25 và NC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,884m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75, Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VL=1,25 và NC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,342m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (sơn nước))Mô tả kỹ thuật theo chương V58,2m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
49Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6m
50Láng vữa bảo vệ sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,162m2
51Láng vữa tạo dốc sê nô chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,568m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2,748m2
53Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V11,58m2
54Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V80,9m2
56Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V98,732m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V107,3m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo chương V9,82m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V188,2m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,552m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,233m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V29,568m2
63Làm trần tấm primaMô tả kỹ thuật theo chương V39,78m2
C PHẦN NHÀ TIẾP DÂN (HỐ GA)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D PHẦN NHÀ TIẾP DÂN (HẦM TỰ HOẠI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,443m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,836m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,072m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
E PHẦN NHÀ TIẾP DÂN (HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU9Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên mặt 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Lắp đặt RCBO 1P+N-40A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
14Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
15Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6mm2 (dự kiến)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
16Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
17Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
18Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
19Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
21Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
22Lắp đặt giá treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5sứ
F PHẦN NHÀ TIẾP DÂN (HỆ THỐNG NƯỚC: CẤP NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt Nối nhựa PVC Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt Nối nhựa giảm PVC Ø34-27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V8100m
5Lắp đặt Nối nhựa PVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt Tê nhựa PVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt Tê nhựa giảm PVC Ø27-21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt Co nhựa PVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Co giảm nhựa PVC Ø27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
11Lắp đặt Nối nhựa PVC Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Co ren trong thau Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt Van nhựa PVC Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G PHẦN NHÀ TIẾP DÂN (HỆ THỐNG NƯỚC: THOÁT NƯỚC XÍ BỆT)
1Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114x3,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2Lắp đặt Nối nhựa PVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt Lơi nhựa (co 45°) PVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
H PHẦN NHÀ TIẾP DÂN (HỆ THỐNG NƯỚC: THOÁT NƯỚC MƯA -PHIỄU)
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90x2,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
3Lắp đặt Co nhựa PVC Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt Co nhựa PVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt Lơi nhựa (CO 45°) PVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Lắp đặt Tê nhựa PVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt Nối nhựa PVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
I PHẦN NHÀ TIẾP DÂN (HỆ THỐNG NƯỚC: THIẾT BỊ VỆ SINH)
1Lắp đặt chậu xí bệt CD1320+ thùng nước + vòi xịt BS306AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L2220+P2443 + vòi rửa B027C+ bộ xả BF602Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam U0221 + bộ xả BF412GMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen S563CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt Phễu thoát sàn ST1010B Ø60 InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt cầu chắn rác F2323A Inox Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt gương soi M113Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt kệ kính Q780VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt hộp đựng Q7304VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt giá treo Q7301VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J PHẦN NHÀ KHO (XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,951m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,243m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,243m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,724m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,597m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V9,814m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,686m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,779m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,704m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,405m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,847m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,314100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,892100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,951100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,792100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,791100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,982tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,607tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,663tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,099tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,682tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474tấn
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,018100m3
45Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V5,86100m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V54,03m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,124m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,269m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,624m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,625m3
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V22,724m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V88,96m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V72m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,948m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V468,096m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75, Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VL=1,25 và NC= 1,10), không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V95,884m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75, Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VL=1,25 và NC= 1,10), sơn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V56,06m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VL=1,25 và NC= 1,10), không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V14,8m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VL=1,25 và NC= 1,10), Sơn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V86,88m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VL=1,25 và NC= 1,10), Sơn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V62,57m2
62Trát trần, vữa XM mác 75, Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VL=1,25 và NC= 1,10), sơn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V47,04m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,747m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V163,896m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,8m
66Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V119,908m2
67Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V468,096m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V250,776m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo chương V165,67m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V370,684m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V633,766m2
72Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,866m2
73Láng vữa bảo vệ sê nô chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V84,25m2
74Láng vữa tạo dốc sê nô chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V84,25m2
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V343,38m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V84,25m2
77Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V264,44m2
78Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V41,76m2
79Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V51,94m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V35,62m2
81Gia công xà gồ thép (NC=0)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,284tấn
82Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,284tấn
83Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,56100m2
84Cửa đi 1 cánh khung sắt kính trắng dày 5ly, bong gió, khoá, tay nắm, chốt gài...(vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1m2
85Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700 kính màu dày 5ly, bong gió, khoá, tay nắm, chốt gài...(vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,26m2
86Cửa sổ 2 cánh khung sắt kính trắng dày 5ly bao gồm bong gió, phụ kiện tay nắm.. (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m2
87Cửa sổ 3 cánh khung nhôm hệ 700 kính màu dày 5ly bao gồm bong gió, phụ kiện tay nắm.. (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V65,04m2
89Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
90Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,47m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,436m2
92Thi công trần phẳng tấm prima 600x600mm dày 4,5ly hệ khung sườn nổi sơn tĩnh điện (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V193,8m2
93GCLD thang xoắn inox (Vật tư hoàn thiện + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
K PHẦN NHÀ KHO (HỐ GA)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,514100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,655m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,449m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,355100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
L PHẦN NHÀ KHO (HẦM TỰ HOẠI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,443m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,836m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,072m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
M PHẦN NHÀ KHO (SAN LẤP)
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m3
N PHẦN NHÀ KHO (HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
3Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU9Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên mặt 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106TMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
10Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt RCBO 1P+N-16A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V610m
17Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V490m
18Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x10mm2 (dự kiến)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
19Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
20Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
21Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
22Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V29hộp
23Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
24Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
25Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
26Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
27Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
28Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USAMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
29Lắp đặt giá treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5sứ
31Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZL8 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
32Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
33Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
O PHẦN NHÀ KHO (HỆ THỐNG NƯỚC: CẤP NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Lắp đặt Nối nhựa PVC Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt Nối nhựa giảm PVC Ø34-27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Lắp đặt Nối nhựa PVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt Tê nhựa PVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Tê nhựa giảm PVC Ø27-21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt Co nhựa PVC Ø27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
10Lắp đặt Nối nhựa PVC Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Co ren trong thau Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt Van nhựa PVC Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
P PHẦN NHÀ KHO (HỆ THỐNG NƯỚC: THOÁT NƯỚC XÍ BỆT)
1Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
2Lắp đặt Y nhựa PVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Nối nhựa PVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt Lơi nhựa( CO 45° ) PVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Q PHẦN NHÀ KHO (HỆ THỐNG NƯỚC: THOÁT NƯỚC MƯA -PHIỄU)
1Lắp đặt ống nhựa PVC Ø250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
3Lắp đặt Co nhựa PVC Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
5Lắp đặt Co nhựa PVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt Lơi nhựa( CO 45° ) PVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt Tê nhựa PVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt Nối nhựa PVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
R PHẦN NHÀ KHO (HỆ THỐNG NƯỚC: THIẾT BỊ VỆ SINH)
1Lắp đặt chậu xí bệt CD1320+ thùng nước + vòi xịt BS306AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L2220+P2443 + vòi rửa B027C+ bộ xả BF602Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam U0221 + bộ xả BF412GMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen S563CMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt Phễu thoát sàn ST1010B Ø60 InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt cầu chắn rác F2323A Inox Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt gương soi M113Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt kệ kính Q780VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt hộp đựng Q7304VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt giá treo Q7301VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11SXLD vách ngăn tấm compt dày 12 + phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
S PHẦN NHÀ KHO TIỀN CHẾ (XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,419100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,328m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,528m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,328m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,709m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,676m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,832m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,816100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,831tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296tấn
24Gia công giằng kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,831tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296tấn
27Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
28Gia công xà gồ thép (NC=0)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,571tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,571tấn
30Bulon d=16mm, L=0,5m (1 Bulon + 1 tán + 1 long đền)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
31Tắc kê sắt d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,257100m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V319,545m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,648m3
35Rải nilon nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,23100m2
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,998100m3
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V337,54m2
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,058m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,41m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,09m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98m2
42Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
43Lắp đặt quả cầu chắn rác d60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
46Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V37,05m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
T PHẦN NHÀ KHO TIỀN CHẾ (HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt tủ điện 8 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt tủ điện 6 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
6Lắp đặt MCB 2P-40A , dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
12Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
13Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6mm2 (dự kiến)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
14Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
15Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
16Lắp đặt kẹp C các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
17Lắp đặt đế công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
18Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
19Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
20Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
21Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5sứ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.201E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2021.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.467.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.401.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện PCCC theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
2 * Cán bộ phụ trách Xây lắp 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
3 * Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Đô thị (nói chung) hoặc Cấp, Thoát nước (nói riêng)).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp, Thoát nước - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
4 * Cán bộ phụ trách Điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Lắp đặt thiết bị và công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng điện công trình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
5 * Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
6 * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,45 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
2 Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
3 Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
4 Vận thăng hoặc tời điện sức nâng ≥ 1,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
5 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
6 Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép công suất ≥ 5,0 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
7 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
8 Máy đầm cóc/Đầm bàn ≥ 70 kg Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
9 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
10 Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
11 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
12 Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)10
13 Cây chống thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)200
14 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
15 Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->