Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220202435-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH SƠN LA
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220154073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Điều lệ và CPSXKD tập trung tại TCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 16:06:00 đến ngày 2022-03-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,816,991,442 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.345E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Hợp đồng tương tự về thi công xây dựng:(i) Số lượng hợp đồng là 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng nhà 03 tầng có giá trị tối thiểu là 5,5 tỷ đồng (Tổng 03 hợp đồng 16,5 tỷ đồng)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng nhà 03 tầng có giá trị tối thiểu là 5,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,5 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng về PC&CC trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PC&CCNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 80 lít.
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít.
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị Giáo hoàn thiện 2000m2
- Số lượng tối thiểu 2000
E-CDNT 1.1 BƯU ĐIỆN TỈNH SƠN LA
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây mới Bưu điện huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
210 Ngày
E-CDNT 3 Điều lệ và CPSXKD tập trung tại TCT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TỈNH SƠN LA , địa chỉ: Số 43 đường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng – Phường Mỹ Đình 2 – Quận Nam Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: 02437689367 Fax: 02437689368 E-mail: 2. Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Sơn La - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 43, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, TP Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam Điện thoại : 02123.850.488
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng nhà Hà Nội, địa chỉ: Số A28 - TT9 – Khu đô thị Văn Quán – Hà Đông, Hà Nội. - Đơn vị tư vấn thẩm tra: Trung tâm giám định chất lượng Xây dựng, địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Lập E-HSMT: Tổ chuyên gia giúp việc về công tác đấu thầu, Bưu điện tỉnh Sơn La, số 43, đường Tô Hiệu, TP Sơn La, tỉnh Sơn La. - Thẩm định E-HSMT: Ban Kế hoạch – Đầu tư, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 05 Phạm Hùng – Mỹ đình 2 – Nam Từ Liêm – TP Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia giúp việc về công tác đấu thầu, Bưu điện tỉnh Sơn La, số 43, đường Tô Hiệu, TP Sơn La, tỉnh Sơn La. - Thẩm định E-HSDT: Ban Kế hoạch – Đầu tư, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 05 Phạm Hùng – Mỹ đình 2 – Nam Từ Liêm – TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TỈNH SƠN LA , địa chỉ: Số 43 đường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng – Phường Mỹ Đình 2 – Quận Nam Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: 02437689367 Fax: 02437689368 E-mail: 2. Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Sơn La - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 43, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, TP Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam Điện thoại : 02123.850.488


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File excel ghi toàn bộ giá dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng – Phường Mỹ Đình 2 – Quận Nam Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: 02437689367 Fax: 02437689368 E-mail: 2. Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Sơn La - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 43, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, TP Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam Điện thoại : 02123.850.488
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Đinh Như Hạnh – Phó Tổng giám đốc - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. + Địa chỉ:Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1944100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4026m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,4263m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,809m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6312m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6926100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3163tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2554tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3802tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5879m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8536m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0463100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3243tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6891tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,77m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,7m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,072m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,552100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5459tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7493100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5115m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1717100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0254100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,651m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1601tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7167m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,42m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,42m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8995m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0931tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
36Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
37Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,24m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,46m3
39Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,7m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,7m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,7m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,31m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,15m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1092100m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,24m3
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,15m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5376tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m2
49Điều tiết đất đào đắp (toàn bộ công trình)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0212100 m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0212100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2977m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6036m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8383100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4341tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0332tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0362tấn
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,5815m3
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng,chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,6059m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9985100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0948tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8321tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,665tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5207tấn
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,747m3
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,7915m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2089100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,6571tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,777m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2559100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5232tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4996m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5401100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2297tấn
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,2999m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3998m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,3349m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,9727m3
79Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0805100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0063tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0497tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3036m3
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8096tấn
84Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8096tấn
85Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1913tấn
86Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1913tấn
87Bu lông neo M20x500x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
88Bu lông M16x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
89Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5202tấn
90Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5202tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,8966m2
92Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.35mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4429100m2
93Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,38md
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,5657m2
95Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật214,7455m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.239,0833m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật868,6727m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật301,8123m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,6308m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,9279m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,19m
102Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.107,756m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật537,371m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.923,3822m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật868,6727m2
106Trần thạch cao , khung xương nổi kt 600x600( bao gồm khung xương, tấm thạch cao 8ly ) trần này không phải sơn bảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật385,5904m2
107Trần thạch cao chịu nước , khung xương nổi kt 600x600( bao gồm khung xương, tấm thạch cao 8ly ) trần này không phải sơn bảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,8636m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,55m3
109Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117m2
110Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật213,8666m2
111Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật510,2237m2
112Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,0159m2
113Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,8636m2
114Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,982m2
115Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,2798m2
116Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,5504m2
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,872m3
118Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,0274m2
119Cung cấp lắp dựng trụ lan can cầu thang inox D42 đúc sẵn và phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
120Gia công thép lan can cầu thang INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,741kg
121Bu lông nở thép M8x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
122Mặt bích inox D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
123Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,3332m2
124Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0073m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7094m3
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6529m3
127Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0201m3
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,9181m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,9181m2
130Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,1214m2
131Đắp bây công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0163100m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,684m3
133Cửa thủy lực kính cường lực dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,336m2
134Phụ kiện cửa kính thủy lực trên sẽ gồm: 2 bản lề sàn, 2 khóa sàn, 2 tay nắm, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 ngõng chếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
135Cửa cuốn đã bao gồm công lắp dựng ( chưa bao gồm mô tơ, binh lưu, cảm biến, bộ tờ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,358m2
136Mô tơ tải trọng 300 kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
137Cảm biến chống xô điện từChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
138Bộ lưu điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
139Còi báo độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
140Điều kiện từ xa ko có nắp trượt DK2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
141Hộp kỹ thuật cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,654m2
142Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện , kính an toàn 6.38mm (Bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,97m2
143Khóa cửa đi 2 cánh:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
144Khóa cửa đi 1 cánh:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
145Cửa sổ nhôm kính hệ sơn tĩnh điện , kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,86m2
146Vách nhôm kính hệ sơn tĩnh điện,kính cường lực dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,9288m2
147Vách kính khung nhôm hệ sơn tĩnh điện,kính cường lực dày 10mm ( đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,88m2
148Gia công hoa cửa sổ sơn tổng hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật276,5712kg
149Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,54m2
150Gia công lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,0811kg
151Lưới an toàn sợi cáp 3mm inox 304 ngoài bọc nhựa PEChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m2
152Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,592m2
153Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,169m3
155Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0676100m2
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,584m3
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0311tấn
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1294tấn
159Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5871tấn
160Lắp đặt thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5871tấn
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,1807m2
162Bu lông neo M20x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
163Bu lông neo M20x900Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
164Trụ lan can cầu thang inox D42 đúc sẵn và phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
165Gia công lan can thang thoát hiểm bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật214,812kg
166Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
167Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3432100m2
168Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,928100m2
169Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,928100m2
170Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,5696m3
171Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1192tấn
172Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,692610m2
173Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7098100m2
174Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,0037tấn
175Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,381m3
176Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,943210m2
177Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5tấn
178Đèn panel led 1200x300 ốp trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
179Đèn panel led 600x600 âm trần 40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
180Đèn ốp trần mỏng vuông Pane led 220x220x18 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
181Đèn led Downlight âm trần 9WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
182Đèn pha biểu hiệu 136x116x40 10WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
183Đèn máng led tuýp đôi ốp tường 40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
184Ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
185Ổ cắm đôi 3 chấu chìm sàn chống nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
186Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
187Chiết áp quạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
188Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
189Hộp nối điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
190Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11máy
191Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4máy
192Mua điều hòa gắn tường 18000 BTU 1 Chiều InverterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
193Mua điều hòa gắn tường 24000 BTU 1 Chiều InverterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
194Mua điều hòa âm trần Inverter 34.000BTU 1 ChiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
195Ti treo điều hòa âm trần D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
196Mặt 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
197Mặt 2 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
198Mặt 3 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
199Mặt 4 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
200Mặt 5 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
201Mặt aptomat đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
202Mặt 2 ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74cái
203Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74cái
204Mặt chiết ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
205Hạt công tắc 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
206Hạt công tắc 2 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
207Tủ điện âm tường 4-8 module sinoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
208Tủ điện âm tường KT 600x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
209Aptomat MCCB 3 pha 200AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
210Aptomat MCCB 3 pha 100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
211Aptomat MCCB 3 pha 80AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
212Aptomat MCCB 3 pha 50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
213Aptomat MCB 1 pha, 6AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
214Aptomat MCB 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
215Aptomat MCB 1 pha 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
216Aptomat MCB 1 pha 25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
217Aptomat MCB 1 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
218Aptomat MCB 1 pha 40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
219Aptomat MCB 3 pha 40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
220Aptomat MCB 1 pha 50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
221Đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật197cái
222Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.350m
223Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
224Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.400m
225Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
226Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
227Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4 x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
228Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
229Dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
230Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
231Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
232Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
233Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.400m
234Ống gen luồn dây điện đk 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.900m
235Ống gen luồn dây điện đk 32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
236Móc quạt trao trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
237Lắp đặt quạt hút mùi 350x350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
238Bình nóng lạnh 20LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
239Cung cấp, lắp đặp Camera hồng ngoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
240Cung cấp lắp đặt đầu ghi hình Camera 16 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
241Cung cấp lắp đặt màn hình quan sát 32 nichChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
242Lắp đặt cáp RG59/UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
243Lắp đặt cáp CV/1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
244Ống gen luồn dây tín hiệu đk 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
245Bộ ghi dung lượng 500GBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
246Điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
247Tủ chứa thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
248Dây cáp UTP CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
249Lắp đặt ổ cắm mạng đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
250Tủ Rack 6U-D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
251PATCH PANEL 24 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
252SWITCH 24 CỔNG 1GChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
253Cáp nhẩy UTP CAT 6 loại 1.5m hai đầu RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
254Cáp nhẩy UTP CAT 6 loại 3m hai đầu RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
255Thiết bị chống sét PNETR6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
256Thanh PRM24 lắp PNETR6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
257Lắp đặt gen hộp 60x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230m
258Dây tiết địa thép dẹp 50x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
259Gia công và đóng cọc tiết địa thép góc 50x50x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
260Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
261Lấp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
262Cáp điện thoại 2x2x0.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
263Ổ cắm 2 điện thoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
264Hộp đấu dây 10x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
265Ống gen luồn dây tín hiệu đk 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
266Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
267Lấp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
268Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
269Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
270Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
271Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 50x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46m
272Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
273Thép chữ C phi 10 L= 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
274Ống hồ lôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
275Miếng chì điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
276Bu lông M 12x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
277Lắp đặt ống nhựa uPVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
278Bật thép D10 L 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
279Ống nhựa chịu nhiệt lạnh D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
280Ống nhựa chịu nhiệt lạnh D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
281Ống nhựa chịu nhiệt lạnh D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
282Ống nhựa chịu nhiệt nóng D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
283Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
284Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
285Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,47100m
286Côn chuyển PRR D50/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
287Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
288Tê thu nhựa PPR D50/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
289Cút thu nhựa PPR D32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
290Tê nhựa PPR D25/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
291Cút nhựa PPR D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
292Cút nhựa PPR D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
293Van khóa 1 chiều PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
294Van khóa 2 chiều PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
295Van khóa 2 chiều PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
296Rắc co PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
297Rắc co PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
298Cút nhựa PPR ren trong D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
299Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
300Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
301Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
302Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
303Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
304Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
305Xi phông chậu lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
306Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
307Lắp đặt van phaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
308Lắp đặt đồng hồ đo nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
309Máy bơm nước 1.5KWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
310Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
311Đai giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
312Cút nhựa uPVC vuông D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
313Tê xiên (Y)nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
314Ống thoát nước mái uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
315Ống tràn uPVC D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
316Ống nhựa uPVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
317Ống nhựa uPVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
318Ống nhựa uPVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
319Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
320Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
321Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
322Tê xiên (Y) uPVC D110/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
323Tê xiên (Y) uPVC D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
324Cút xiên nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
325Tê xiên (Y) uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
326Côn thu nhựa uPVC D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
327Cút xiên nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
328Cút vuông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
329Cút vuông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
330Nút bịt nhựa D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
331Nút bịt nhựa D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
332Lắp đặt phễu thu ĐK 90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
333Chóp thông hơi D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
334Lắp đặt xi phông con thỏ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
335Móc giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43cái
336Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4100m
337Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
338Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3100m
339Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4100m
340Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
341Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3100m
342Cút đồng D6.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
343Cút đồng D9,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
344Cút đồng D15.9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132cái
345Lắp đặt nối ống đồng D6.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
346Lắp đặt nối ống đồng D9.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
347Lắp đặt nối ống đồng D15.9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
348Quang treo giá đỡ ống đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62bộ
349Ống nhựa uPVC D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
350Cút chếch nhựa uPVC D27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
351Tê xiên (Y) nhựa uPVC D27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
352Quang treo giá đỡ ống ngưng tụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
353Giá đỡ dàn nóng điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
354Tủ trung tâm báo cháy 8kênh+ lưu điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
355Hộp dây dẫn kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
356Đầu báo khói quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
357Nút ấn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
358Còi báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
359Đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
360Điện trợ cuối đường dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
361Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
362Ống gen chống cháy D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
363Bình cứa hỏa MFZ4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
364Hộp để bính cứu hỏaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
365Tiêu lệnh + nội quy PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
366Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có lưu điện làm việc 2hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,65 đèn
367Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn có lưu điện làm việc 2hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,65 đèn
368Dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
369Ống luồn dây tín hiệu chống cháy D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165m
370Hộp chia ngả ống luồn D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
371Măng sông nối luồn D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
372Cút nối luồn D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
373Đai giữ ông luồn D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1275100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0203100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
5Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
6Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
7Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
8Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
9Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
10Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống D65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
11Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
12Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7715m2
14Cút thép tráng kẽm đk 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
15Cút thép tráng kẽm đk 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Cút thép tráng kẽm đk 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Cút thép tráng kẽm đk 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
18Cút thép tráng kẽm đk 65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Cút thép tráng kẽm đk 100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Cút thép tráng kẽm đk 50/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Tê thép tráng kẽm đk 100/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Tê thép tráng kẽm đk 65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Kép thép tráng kẽm đk 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Bích thép rỗng D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
25Bích thép rỗng D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Bích thép rỗng D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Nút bịt thép tráng kẽm D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Van chặn tráng kẽm D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Van chặn tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Van chặn tráng kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Van chặn tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Van 1 chiều tráng kẽm D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Van 1 chiều tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Van 1 chiều tráng kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Van 1 chiều tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Đồng hồ đo áp suất D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Y thép kiểm tra D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Cleophin D100 ( rọ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Khớp nối mềm D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2máy
42Cung cấp lắp đặt máy Bơm điện chữa cháy 15kw; Q=54-132m3/h; H=44,8-32mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Cung cấp lắp đặt máy Bơm dầu Diezel chữa cháy dự phòng Q=54-132m3/h; H=44,8-32mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Van phao D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Van 1 chiều tráng kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Hộp cứu hỏa trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Lăng phun D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
48Cuộn vòi L30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cuộn
49Khớp nối đầu vòi, đầu chờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Kép thép mạ kẽm nối ren D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
51Van phao D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Giá đỡ ống D100, D65, D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
53Bulong M14, ecu, long đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
54Gioăng cao su nối bích D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
55Gioăng cao su nối bích D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
56Côn thu thép 100/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Phao cơ bể nước chữa cháy D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2075100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,0237m3
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0764100m2
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0999100m2
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,199100m2
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,879100m2
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2991100m2
66Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0017tấn
67Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2709tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0237tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1558tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0669tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4495tấn
72Băng cách nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,2m
73Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,1008m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,1008m2
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3954100m3
76Điều tiết đất đào đắp chuyển sang đắp nền nhà còn thiếuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7726100 m3
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,834m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,37m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100(Lần 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,834m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100(Lần 2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,834m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,93100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,37m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3072tấn
8Ống nhựa PVC D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m
9Sơn giả đá GrantiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,834m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0077100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0007100m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (lần 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,822m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 ( lần 2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,822m2
16Đục lỗ vào kè cũ mỗi bên 20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2lỗ
17Sơn giả đá GrantiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,822m2
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
20Phá dỡ kè đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
21Lát nền gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m2
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0102100m3
23Ống cống bê tông đúc sẵn D300( cống dài 1m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0034100m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0121100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0024100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1345m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1037m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga,vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3221m3
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0058100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1037m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
37Đắp bây công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,623100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,8m3
39Lát nền terazzo 400x400x30, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật178m2
40Đắp bây công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,2m3
D PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,5597m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,4595m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,606m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật283,0192m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật283,0192m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật283,0192m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,94m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,4102m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,1985m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,6087m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,6087m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,6087m3
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3566m3
14Tháo dỡ lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3566m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3566m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3566m3
E MUA SẮM, LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ NGOÀI TRỜI
1Đồng hồ công cộng 3 mặt: (Đầy đủ phụ kiện kèm theo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3mặt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.345E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Hợp đồng tương tự về thi công xây dựng:(i) Số lượng hợp đồng là 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng nhà 03 tầng có giá trị tối thiểu là 5,5 tỷ đồng (Tổng 03 hợp đồng 16,5 tỷ đồng)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng nhà 03 tầng có giá trị tối thiểu là 5,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,5 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có) 1 + Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).32
4 Cán bộ phụ trách PCCC 1 Có trình độ cao đẳng về PC&CC trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PC&CCNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 5 tấn Ô tô tải ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn vữa 80 lít. Máy trộn vữa 80 lít.1
3 Máy trộn bê tông 250 lít. Máy trộn bê tông 250 lít.1
4 Giáo hoàn thiện Giáo hoàn thiện 2000m22000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->