Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220235727-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh xăng dầu Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220235121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 08:35:00 đến ngày 2022-03-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,755,876,692 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.725E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công cửa hàng xăng dầu có cùng loại và cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.030.000.000 VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.030.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Trong quá trình thi công cửa hàng xăng dầu có giai đoạn thi công trong điều kiện cửa hàng vẫn bán hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng, sửa chữa ít nhất 1 công trình cửa hàng xăng dầu có quy mô tương đương gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu >= 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh xăng dầu Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 47
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh xăng dầu Hải Dương , địa chỉ: Km 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh xăng dầu Hải Dương, địa chỉ: Km 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam, số điện thoại: 0220.3.890.869, số fax: 0220.3.890.709
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty Cổ phần Xây dựng Hưng Tiến Phát. Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và xây dựng H-D. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư lập và thẩm định. Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư đánh giá và thẩm định.


- Bên mời thầu: Chi nhánh xăng dầu Hải Dương , địa chỉ: Km 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh xăng dầu Hải Dương, địa chỉ: Km 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam, số điện thoại: 0220.3.890.869, số fax: 0220.3.890.709


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh xăng dầu Hải Dương, địa chỉ: Km 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam, số điện thoại: 0220.3.890.869, số fax: 0220.3.890.709
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tăng Văn Trồi - Giám đốc Chi nhánh xăng dầu Hải Dương. Địa chỉ: Km 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0220.3.890.869. Số fax: 0220.3.890.709.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý kỹ thuật – Chi nhánh xăng dầu Hải Dương. Địa chỉ: Km 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0220.3.890.869. Số fax: 0220.3.890.709.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Xăng dầu B12. Địa chỉ: Khu 1, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.3.846.360. Số fax: 0203.3.846.349.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy điều hòa âm trần 2 cục 1 chiều 18000BTU/hMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Giá đỡ cục nóng MĐH 18000 BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Nhân công lắp đặt máy điều hòa âm trần 18.000BTU/hMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
4Ống đồng + Bảo ôn máy điều hòa âm trần 18.000BTU/hMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
5Dây điện Cu/pvc/pvc(2x2,5)-0,5KV kết nối giữa giàn lạnh và giàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
6Ống nước cúng D21 kèm bảo ôn lắp đặt máy điều hòa âm trần 18.000BTU/hMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
7Tizen lắp đặt máy điều hòa âm trần 18.000BTU/hMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
8Vật tư phụ (ốc, vít ….) để lắp đặt máy điều hòa âm trần 18.000BTU/hMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V352,289m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V65,512m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V28,269m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V67,57m2
5Tháo dỡ đèn MCCBMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
6Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, biển tên cửa hàng, biển báo giá trên cột bơm nhà bán hàngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
7Nhân công di chuyển thiết bị, dụng cụ của cửa hàng, máy phát điện vào vị trí lắp đặt tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,692tấn
9Cẩu thu hồi biển mặt hàng kinh doanh và vận chuyển về kho tập kết của Chủ đầu tưMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5ca
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,801m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,383m3
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,026m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V130,325m2
16Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,617m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,116100m3
18San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Lấp hố móng bể cũ bằng vật liệu tận dụng sau phá dỡ, đào hố móng bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,116100m3
19Cẩu thu hồi bể cũ từ hồ đào bằng cần trục ô tô 16T, vận chuyển về kho tập kết cảu Chủ đầu tưMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5ca
20Nhân công tháo kết hợp với máy cẩu để tháo dỡ thu hồi bể chứa hiện trạng vận chuyển về kho vật tư của Chủ đầu tưMô tả kỹ thuật theo Chương V2Công
21Vận chuyển 04 bể chứa cũ về kho tạm của chi nhánh bằng ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V4ca
22Tháo dỡ tấm đan, hệ thống ống công nghệ cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
23Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,235100m3
24Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km, đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,235100m3
25Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,94100m3/1km
C HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG SÂN ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO
1Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,85100m3
2Phá dỡ nền gạch tự chèn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V834m2
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,229100m3
4Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m3/1km
5Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,926100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V203m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V3,59100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,529100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V14,529100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,113100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,113100tấn
12Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V66m
13Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
14Đánh bóng mặt sân bê tông bằng máy xoa nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V792,59m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,631m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,088m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,286100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V501 cấu kiện
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V331 cấu kiện
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,315m3
23Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,53m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,872m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,167tấn
28Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,839m3
29Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,398m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V453,244m2
31Sơn tường rào không bả bằng sơn màu vàng nhạt nhận diện thương hiệu, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V453,244m2
D HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,295100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,405m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,312m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,741100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,724m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,843m3
8Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,794m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,543m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
15Lắp đặt tấm đan thép T1, kích thước 1000x350x45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,525tấn
17Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V511 cấu kiện
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43mối nối
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,339100m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,705100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
26Lắp đặt vòi rửa sânMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,765m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,299m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,311m3
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,039m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,525m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,375m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,185m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,665m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,998m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
48Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,412m3
49Trát tường bể cát, bể nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,55m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m2
E HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,072m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,479100m3
3Bu lông đế cột M25* 1000 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,536m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,389100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,228m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,262tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,704tấn
10Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,266100m
11Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,246tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,674tấn
14Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,674tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,066tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,066tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,599tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,599tấn
19Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,298tấn
20Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,298tấn
21Tăng đơ M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,665tấn
23Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,665tấn
24Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432tấn
25Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432tấn
26Bu lông M20x70 liên kết cột với dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V32Bộ
27Bu lông M20x70 liên kết kèo K1, k2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56Bộ
28Bu lông M14x30 lắp xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V352bộ
29Bu lông M16x70 liên kết kèo với khung diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
30Sơn kết cấu sắt thép bằng sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V382,651m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V8,426100m2
32Lắp tôn phẳng úp nóc rộng 0.6m dầy 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17m
33Lắp tôn phẳng ốp diềm chống hắt rộng TB= 0.5m dầy 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84md
34Lắp máng nước bằng Inox 201 rộng 0.9m dầy 0.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34md
35Lắp ke chống bão mái dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V850cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,478100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38GCLD đai giữ ống thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
39Lắp quả cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
F HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ, CÔNG NGHỆ TẠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,388100m3
2Bơm cạn nước hố móng bể phục vụ quá trình thi công lắp đặt bể bằng máy bơm nước 5CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,966m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,379100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,348tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
10Lắp đặt bể chứa xăng dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V7,483tấn
11Gia công thép neo chống nổi bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,337tấn
12Lắp đặt thép neo chống nổi bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,337tấn
13Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V10,723m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,585100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,015m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,165m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,817m3
18Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,608m3
19Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,253m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,848m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,054m2
22Gia công cửa nắp hố van, hố nhập bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
23Bản lề chẻ chânMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
24Khóa nắp hố van đầu bể và nắp hố nhậpMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
25Lắp dựng cửa nắp hố van, hố nhậpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,409m2
26Sơn tường hố van, hố nhập, bo nền khu bể: Diện tích sơn bằng diện tích trát, 1 nước lót, 2 nước phủ: hố van, hố nhập, bo nền khu bểMô tả kỹ thuật theo Chương V26,054m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2m2
28Bơm nước ngọt vào + ra bể để thử tải 04 bể bằng máy bơm nước 5CV (lưu lượng 50m3/h). KL=25*3/50/8 caMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375ca
29Nước ngọt để thử bể 25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m3
30Gia công lắp dựng hàng rào song sắt, hàng rào thép khu bể chứa xăng dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,271tấn
31Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
32Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Bu lông nở thép M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,529m2
35Cắt khe bê tông làm rãnh công nghệMô tả kỹ thuật theo Chương V0,891100m
36Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,422m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,211100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,282m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,966m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,249100m2
43Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,575m3
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,794m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,397100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,121tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,963tấn
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,963tấn
49Sơn viền thép góc L50x50x5 thành và tấm đan rãnh công nghệ 01 lớp chống rỉ, 2 lớp màu ghi (sơn 02 mặt thép góc L50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,53m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1021 cấu kiện
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,345m3
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,072m2
53Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,597m2
54Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Ống nhập D88.9x4.78mmMô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp0,067100m
55Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- đường kính ống d60.3x3.91mmMô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp0,205100m
56Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m - đường kính ống d48.3x3.68mmMô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp1,513100m
57Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m - đường kính ống d=88.9x4.78mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
58Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- đường kính ống d60.3x3.91mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m
59Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- đường kính ống d48.3x3.68mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m
60Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m
61Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn- đường kính ống d=88.9x4.78mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m
62Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 76x3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m
63Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 48.3x3.68mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m
64Lắp đặt van thở 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
65Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (trong hố nhập)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
66Lắp đặt Crephin 2" (van 1 chiều D50 trên đầu hút ống xuất nằm trong bể) ở đầu hút ống xuấtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
67Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
68Gia công bích thép các loại trên cổ bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134tấn
69Lắp bích thép, đường kính ống 4''mm (không bao gồm VL bích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
70Lắp bích thép, đường kính ống 3''(không bao gồm VL bích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cặp bích
71Lắp bích thép, đường kính ống 600mm (không bao gồm VL bích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5cặp bích
72Lắp bích thép, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
73Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31cặp bích
74Cút thép 90o, ống 3" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cút
75Cút thép 90o, ống 2" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cút
76Cút thép 45o, ống 3" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cút
77Cút thép 45o, ống 2" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cút
78Cút thép 45o, ống 1-1/ 2" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cút
79Cút thép 90o, ống 1-1/ 2" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Cút
80Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút Mô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
81Tê 2"x2" (nối ống thu hồi hơI xăng dầu với ống ra van thở)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3
82Nắp lỗ đo dầu 3" kiểu họng nhập kín (D88.9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
83Họng nhập kín 3" (D88.9) + mặt kính báo nhiên liệu:Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
84Họng thu hồi hơi Dy50 gồm Type D2" và Type DP2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
85Lắp và cài đặt cột bơm, NC 3/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Cột bơm xăng dầu do bên A cấp2công
86Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,147100m
87Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,881m
88Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,035m3
89Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính d48.3x3.68mm, ống công nghệ tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m
90Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút d48.3x3.68mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
91Lắp bích thép, đường kính ống d48.3x3.68mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5cặp bích
92Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d48.3x3.68mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m
93Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,214m3
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cấu kiện
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cấu kiện
97Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,214m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,354m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744m3
100Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,489m3
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,91m2
102Gia công kết cấu thép mái che cột bơm tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,415tấn
103Lợp mái nhà bán hàng tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,22m2
105Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,415tấn
106Tháo dỡ cột bơm từ vị trí cũ + Lắp đặt sang vị trí bán tạm + vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm và bàn giao, nhân công 3/7 (sử dụng cột bơm cũ của CĐT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
G HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,603100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,33m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,631100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,326tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,468tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,034m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
12Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,671m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,201m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,772m3
17Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,548m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,494m3
20Gia công thép tấm ốp viền hiên nhà bán hàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,472m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,617tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,556100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,048m3
26Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,27m3
27Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,008m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028m3
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,226100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,255tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,002tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,016100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,475tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,379m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,05m3
39Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,109m3
40Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,178m3
41Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,591m3
42Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,148m3
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,357tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,357tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,031100m2
46Tôn tấm ốp rộng 300mm, dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo Chương V32,24md
47Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,209m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,7m2
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,86m
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,029m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,623m2
53Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V66,7m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V66,7m2
55Thi công trần phẳng, trần nhôm celling caroMô tả kỹ thuật theo Chương V7,98m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V354,652m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V66,7m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V323,7m2
59Sơn epoxy khu nhà kho DMN, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,64m2
60Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,864m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,896m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,332m2
63Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,669m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,503m2
65Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,472m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,794m2
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
68Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
70Đai giữ InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
71Ống thông hơi từ bể tự hoại lên mái PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
75Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
76Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,741m2
77Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,656m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,426m2
79Tủ bếp bẳng nhôm dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,075m
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
81Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
82Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
83Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
84Gia công cửa lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,136m2
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,993m3
90Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,544m3
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,221m2
92Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,058m2
93Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,767m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,221m2
95Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
96Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,392m2
97Cửa đi kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,675m2
98Bản lề sàn VVP (Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
99Tay nắm inox VVP (Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
100Khóa sàn FL50-VVP (Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
101Kẹp kính dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
102Kẹp kính trênMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
103Kẹp đỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
104Vách kính cố định dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,742m2
105Ô kính cố định - kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,87m2
106Cửa đi mở quay chế tạo sẵn đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m2
107Cửa sổ mở quay chế tạo sẵn đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
108Cửa sổ mở trượt chế tạo sẵn đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,857m2
109Cửa sổ mở lật chế tạo sẵn đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
110Hộp để bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
111Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
112Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m2
113Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
114Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
115Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
116Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,46m2
117Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
118Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
120Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
121Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
122Vòi rửa sảnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Vách kính mờ ngăn WC tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,41m2
124Làm vách ngăn WC tấm Compact dày 12mm nẹp nhôm góc ngoài. thanh trên nhôm đúc D55mm , chân đỡ Inox tròn D33mm (Lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,466m2
125Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
128Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
129Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
133Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
134Van xả tự động trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
138Lắp bể compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
141Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
H HẠNG MỤC: ĐIỆN, THU LÔI, TIẾP ĐỊA CỬA HÀNG
1Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc(4x10) - 0,6/1 KV đoạn M.phát - TCDđc -TĐ1 - TĐ2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35Mét
2Cáp cấp nguồn động cơ cột bơm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x2,5) - 0,6/1 KVMô tả kỹ thuật theo Chương V110Mét
3Cáp cấp nguồn CPU cột bơm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (2x2,5) - 0,6/1 KVMô tả kỹ thuật theo Chương V110Mét
4Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu DVV/Sc - (4x1) - TCVN 5935-1995, IEC 502Mô tả kỹ thuật theo Chương V75Mét
5Dây tiếp địa tủ điện tổng TĐ và cột bơm Cu/pvc (1x25) - 0,5 kv SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V148Mét
6Ống thép mạ kẽm f168*4 (16,04 kg/m) bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V28Mét
7Ống thép mạ kẽm f88,3*4 (8,32 kg/m) bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V28Mét
8Ống thép mạ kẽm f60 *3,2 - bảo hộ cáp (4,47 Kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82Mét
9Ống thép mạ kẽm f34 *3,2 - bảo hộ cáp (2,41 Kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Mét
10Ống thép mạ kẽm f27 *2,6 - bảo hộ cáp (1,56 Kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Mét
11Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 65/50 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V24Mét
12Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP 3A F50/40 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V128Mét
13Rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
14Côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
15Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
16Hộp nối phòng nổ 3 ngả D=28 Exe II T4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
17Đầu cốt đồng M70 bắt tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
18áptômát 3 pha 50A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
19áptômát 3 pha 32A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
20áptômát 3 pha 25A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
21áptômát 3 pha 20A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
22áptômát 3 pha 6A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
23áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
24áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
25Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
26Thanh cầu đấu dây 60A 4 giắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2Thanh
27Thanh cầu đấu dây 12 cầu đấu - 20 AMô tả kỹ thuật theo Chương V3Thanh
28Đầu cốt đồng cáp 1x10 mm2 - (M10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
29Đầu cốt đồng cáp 1x4 mm2 (M6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
30Đầu cốt đồng cáp 1x2,5 mm2 (M2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
31Đèn báo pha 220 VAC (Xanh, Đỏ, Vàng - mỗi loại 2 cái) - D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
32Vỏ tủ điện khóa bật , sơn tĩnh điện KT: 800x600x210 tôn dầy 1,2 mm -TĐ2, vỏ chứa tủ EgasMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
33Cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A/ 660 VAC đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
34Ổn áp 1 pha 3 KVA/220 VAC điện áp đầu vào từ 90 VAC đến 250 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
35Cầu chì ống 2A (gồm giá đỡ chì + ống chì)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
36Cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 - 0,5 kv - IEC 60227-5 đấu nối trong tủ điện TĐMô tả kỹ thuật theo Chương V10Mét
37Cáp cu/pvc 1x4 mm2 - 0,5 kv - IEC 60227-5đấu nối trong tủ điện TĐMô tả kỹ thuật theo Chương V5Mét
38Cáp Cu/pvc/pvc (1x6) - 0,6/1KV - 0,5 kv - IEC 60227-5 đấu nối trong tủ điện TĐMô tả kỹ thuật theo Chương V5Mét
39Cáp Cu/pvc/pvc (2x4) - 0,5 kv - IEC 60227-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Mét
40Cáp Cu/pvc/pvc(2x2,5) - 0,5 kv - IEC 60227-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V160Mét
41Cáp Cu/pvc/pvc(2x1) - 0,5 kv - IEC 60227-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V255Mét
42Cáp Cu/pvc/pvc(1x4) - 0,5 kv - IEC 60227-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Mét
43Cáp Cu/pvc/pvc(1x2,5) - 0,5 kv - IEC 60227-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V305Mét
44ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V295Mét
45ống nhựa chịu nhiệt f=20 luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V64Mét
46Đèn treo trần phòng nổ 250W- 220 VAC-Exd IIBT4 IP65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
47Bóng đèn tròn Led HG15W/220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
48Đèn Panel Led 600x600-45W/220 VAC âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
49Đèn tuýp Led Tube đơn 1,2 mét 1*18W/220 VAC - Duhal DTF 140 LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
50Đèn Led ốp trần KT: 300x300-24W/220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
51Đèn led Dowlight 9W/220 VAC, đường kính 110/120Mô tả kỹ thuật theo Chương V38Bộ
52Quạt trần 4 cánh mầu vàng kim, điều khiển từ xa, 3 tốc độ, có hẹn giờ, sải cánh 1,4 mét - 62 wMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
53Bình nóng lạnh hình vuông 30L/ 2500W/220VAC chống dò điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
54Quạt thông gió sải cánh 25cm âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
55Công tắc 2 cực 20 A/220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
56Công tắc đơn 10 A/220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V25Cái
57Công tắc đảo chiều 10 A/220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
58Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
59Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
60Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
61Mặt công tắc 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
62Mặt công tắc 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
63Mặt + Ổ cắm đôi 3 chấu 16A /220 VAC âm tường đa năngMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
64Đế nhựa ổ cắm âm tường chịu nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
65Hạt điện thoại âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
66Ổ cắm máy tính 8 dây âm tường kèm mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
67Cáp mạng điện thoại 2x2x0,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V48Mét
68Cáp mạng máy tính UTP 4x2x0,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Mét
69Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
70Cút thép mạ kẽm f27 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
71Hộp nối phòng nổ Exd II BT 2 ngả f=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
72Ống thép mạ kẽm f27 *2,6 - bảo hộ cáp (1,56 Kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2Mét
73Tủ điện âm tường chịu nhiệt chứa 13 áp tô mát 1 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
74áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
75áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
76áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
77áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
78Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng KT250x100x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Mét
79Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng KT250x100x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Mét
80Cáp nguồn đèn mái che, C.áp, Q cáo Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V375Mét
81Đèn tuýp Led 36W/220 VAC - IP54, IEC60598-1:2008Mô tả kỹ thuật theo Chương V70Bộ
82áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
83Cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) - 0,5 kv - IEC 60227-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V243Mét
84ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V121Mét
85Đai Inox D=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V133Cái
86Hộp nối kín chống thấm chịu nhiệt 4 ngả D=25 E240/25/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Cái
87Hộp nối kín chống thấm chịu nhiệt 3 ngả D=25 E240/25/3Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
88Cút góc chống thấm chịu nhiệt 2 ngả D=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
89Bộ hẹn giờ tự động 220 VAC/50HzMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
90Khởi động từ 3 pha 25 A/Uh-220 VAC, 1NO-1NCMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
91Đèn LED chiếu sáng đường 200 W/220 VAC, IP65Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
92Kim thu sét tiên đạo phát xạ sớm bán kính bảo vệ vùng 1 cách đỉnh kim 2 mét lớn hơn 32 métMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
93Thép tròn trơn f12 làm dây tiếp địa đi ngầm đất (210 m*0,898 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,58Kg
94Thép tròn trơn f12 làm dây tiếp địa đi nổi trên đất (14 m*0,898 kg/m )Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,572Kg
95Dây dẫn sét bằng cáp đồng trần M70(19/2,13) - 18m*0,611kg/mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,998Kg
96Đầu cốt đồng đổ đúc M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
97Cột thép tròn côn kèm đồng bộ tấm lót và bu lông móng (làm thân cột đèn) mạ kẽm H = 9 mét, Dn=78-3,5mm, Dg=165 mm TC9-D78, chân đế 400x400, TCCT:BS 5649, TR7Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
98Lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc(4x10) - 0,6/1 KV đoạn M.phát - TCDđc -TĐ1 - TĐ2 (MMô tả kỹ thuật theo Chương V35Mét
99Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc /dsta/pvc (4x2,5) cấp nguồn động cơ cột bơm trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V110Mét
100Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/ dsta/ pvc (2x2,5) cấp nguồn CPU cột bơm trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V110Mét
101Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4*1 trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V75Mét
102Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) cho cột bơm và tủ điện tổng TĐ2; TĐ1 trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V148Mét
103Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f168 *4 bảo hộ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V28Mét
104Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f88,3 *4 bảo hộ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V28Mét
105Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f60*3,2 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V82Mét
106Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f34*3,2 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V16Mét
107Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V12Mét
108Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE f65/50 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V24Mét
109Lắp đặt ống HDPE f50/40 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V128Mét
110Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
111Lắp đặt côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp cột bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
112Lắp đặt kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
113Lắp đặt Hộp nối phòng nổ 3 ngả D=28, Knc=1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
114Lắp đặt đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
115L.đặt áptômát 3 pha 50A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
116L.đặt áptômát 3 pha 32A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
117L.đặt áptômát 3 pha 25A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
118L.Đ áptômát 3 pha 20A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
119L.đặt áptômát 3 pha 6A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
120L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
121L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
122L.đặt Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45A 400VMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
123Lắp đặt hàng kẹp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
124Lắp đặt thanh cầu đấu dây 60A 4 giắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2Thanh
125Lắp đặt thanh cầu đấu dây 20A 12 giắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3Thanh
126Lắp đặt đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
127Lắp đặt đầu cốt đồng M4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
128L.đặt đầu cốt đồng M2,5 (Knc,mtc=0,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
129Lắp đặt Đèn báo pha 220 VAC (Xanh, Đỏ, Vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
130Lắp đặt vỏ tủ điện khóa bật, sơn tĩnh điện KT: 800*600*210 - TĐ2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
131Lắp đặt cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A vào tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
132Lắp đặt Ổn áp 1 pha 3 KVA/220 VAC Lioa SH-3KVA/(130V-250V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
133Lắp đặt cầu chì ống 2A (gồm giá đỡ chì + ống chì)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
134Lắp đặt cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 trong tủ điện TĐMô tả kỹ thuật theo Chương V10Mét
135Lắp đặt cáp cu/pvc 1x4 mm2 trong tủ điện TĐMô tả kỹ thuật theo Chương V5Mét
136Lắp đặt cáp cu/pvc 1x6 mm2 trong tủ điện TĐMô tả kỹ thuật theo Chương V5Mét
137Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V50Mét
138Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x2,5) trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V160Mét
139Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V255Mét
140Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc 1x4 mm2 trong ống bảo hộMô tả kỹ thuật theo Chương V4Mét
141Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V305Mét
142Lắp đặt ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V295Mét
143Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt f=20 luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V64Mét
144Lắp đặt đèn treo trần phòng nổMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
145Lắp đặt đèn panel led âm trần 600x600-45W/220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
146Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1,2 mét 1*18W/220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
147Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300-24W/220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
148Lắp đặt đèn Led Dolight-9W/220 VAC -110/120Mô tả kỹ thuật theo Chương V38Bộ
149Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
150Lắp đặt bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
151Lắp đặt quạt thông gió âm tường sải cánh 25 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
152Lắp đặt 1 công tắc trên mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
153Lắp đặt 2 công tắc trên mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
154Lắp đặt 3 công tắc trên mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
155Lắp đặt hạt điện thoại và máy tính trên mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
156Lắp đặt 1 công tắc trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
157Lắp đặt 2 công tắctrên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
158Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
159Lắp đặt đế nhựa ổ cắm âm tường, âm sàn KT: 50x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
160Lắp đặt cáp mạng điện thoại trong ống bảo hộMô tả kỹ thuật theo Chương V48Mét
161Lắp đặt cáp mạng máy tính trong ống bảo hộMô tả kỹ thuật theo Chương V24Mét
162Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2Mét
163Lắp đặt Cút góc 90 thép mạ kẽm f27 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
164Lắp đặt Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
165Lắp đặt Hộp nối 3 ngả phòng nổ f27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
166Lắp đặt máng cáp nhúng nóng KT 250x100x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1M
167Lắp đặt Tủ điện âm tường chịu nhiệt chứa 13 áp tô mát 1 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
168L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
169L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
170L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
171L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
172L.Đ cáp cấp nguồn đèn mái che, cao áp Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc (4x2,5) trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V375Mét
173Đèn tuýp Led 36W/220 VAC - IP54, IEC60598-1:2008Mô tả kỹ thuật theo Chương V70Bộ
174L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
175Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V243Mét
176Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V121Mét
177Lắp co nối chịu nhiệt 4 ngả f=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Cái
178Lắp co nối chịu nhiệt 3 ngả f=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
179Lắp co nối chịu nhiệt 2 ngả f=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
180Lắp đặt Rơ le chiếu sáng tự động 220 VAC (Đồng hồ hẹn giờ tự động)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
181Lắp đặt khởi động từ 25A/Uh-220 VAC, 1NO-1NCMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
182Lắp đặt đèn đường Led 200W/220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
183Gia công 5 cột đèn cao áp LED1 - LED5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065Tấn
184Lắp đặt cột đèn cao áp Led1 - LED5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065Tấn
185Kéo rải dây tiếp địa dưới mương thép tròn trơn f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V210Mét
186Kéo rải dây tiếp địa đi nổi bằng thép tròn trơn f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Mét
187Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Mét
188Gia công kim thu sét K1 = 1,0 métMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
189Lắp đặt kim thu sét K1 = 1,0 métMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
190Lắp đặt kim thu sét thu sét tiên đạo phát xạ sớmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
191Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63*63*6*(2500+100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cọc
192Gia công kẹp kiểm tra KZ1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
193Gia công kẹp kiểm tra KZ2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
194Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
195Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
196Gia công kẹp kiểm tra tĩnh điện xe xi téc KtđMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
197Lắp đặt cột thu lôi H=10 métMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
198Lắp đặt cột thu sét tiên đạo phát xạ sơm H=9 métMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
199Công tác ván khuôn móng cột thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100 M2
200Đổ bê tông lót móng cột thu lôi đá 4x6#100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2M3
201Đổ bê tông móng cột thu lôi đá 1x2#200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6M3
202Đào đất cấp II móng cột thu lôi R1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4M3
203Lấp đất móng cột thu lôi, đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2M3
204Đào đất cấp II hố cáp RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9M3
205Đổ bê tông lót đá 4x6#100 hố cáp điện:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,513M3
206Công tác ván khuôn thành hố cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1339100 M2
207Sản xuất khung thép góc L40*40*4 diềm bao tấm đan hố cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07Tấn
208Sản xuất khung thép góc L40*40*4: diềm bao hố cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071Tấn
209Đổ bê thành hố cáp điện đá 1x2#200,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07M3
210Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 tấm đan hố cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028Tấn
211Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 định vị viền bao thành hố cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005Tấn
212Đổ bê tấm đan đá 1x2#200 hố cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,205M3
213Lấp cát mịn nước gọt hố cáp: HC2 +HC3+HC4+ HC5+2HC6+2HC8 +HC9+HC10+HC11Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,707M3
214Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống tiếp địa chống sét, an toàn cửa hàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
215Thí nghiệm cáp cấp nguồn điện lưới cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Sợi
216Thí nghiệm cáp cấp nguồn máy phát cho cửa hàng; Từ TCDđc đến TĐ1; TĐ1 đến TĐ2 (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ).Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Sợi
217Thí nghiệm cáp cấp điện cho cột bơm (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ).Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Sợi
218Thí nghiệm cáp 4 lõi cấp điện cho đèn chiếu sáng trên mái che, Cột Quảng cáo, cột đèn chiếu sáng đường 391 (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ).Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Sợi
219Thí nghiệm cáp vào và ra ổn áp Lioa (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ).Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Sợi
220Thí nghiệm cáp điện nhà bán hàng (xem sơ đồ NLCCĐ nhà bán hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51Sợi
221Thí nghiệm cáp điện 2 lõi cấp cho đèn trên mái che cột bơm (xem sơ đồ NLCCĐ mái che cột bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V112Sợi
222Thí nghiệm cáp điện đèn Led 200W , đèn chữ PMô tả kỹ thuật theo Chương V6Sợi
223Thí nghiệm cáp điện kho DMN + Gian Máy phát + Nhà WC (xem sơ đồ NLCCĐ kho DMN + Gian Máy phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Sợi
224Thí nghiệm áptômát 3 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
225Thí nghiệm áptômát 3 pha Iđm Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
226Thí nghiệm áptômát 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
227Thí nghiệm áptômát 1 pha Iđm Mô tả kỹ thuật theo Chương V33Cái
I HẠNG MỤC: NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1Ca máy vận chuyển cột báo giá: Cần cẩu 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6464m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0733100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3872m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4361m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8231m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0397tấn
8Biển báo giá phổ thông cao 6,8m (Hoàn thiện gia công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex1Cột
9Logo chữ P diềm MCCB kích thước 1.150mm x 1.190mm (Hoàn thiện gia công và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex3Bộ
10Bộ chữ Petrolimex kích thước chữ cao 0,397m (Hoàn thiện gia công và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex3Bộ
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6421100m2
12Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5682tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5682tấn
14Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239tấn
15Lắp dựng khay nhôm đặt đèn bằng nhôm tấm A1050 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239tấn
16Ốp alumex nhận diện thương hiệu màu xanh (phần thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex106,1757m2
17Ốp alumex nhận diện thương hiệu màu trắng (phần thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex55,8368m2
18Ốp alumex nhận diện thương hiệu màu cam (phần thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex10,685m2
19Ốp mica màu cam xuyên sáng - dải cam xuyên sáng MCCB (phần thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex24,108m2
20Ốp alumex nhận diện thương hiệu màu xanh MCCB (phần cong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex17,754m2
21Ốp alumex nhận diện thương hiệu màu trắng MCCB (phần cong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex17,754m2
22Ốp mica xuyên sáng màu cam nhận diện thương hiệu (phần cong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex19,833m2
23Ốp alumex nhận diện thương hiệu màu xanh NBH (phần cong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex2,314m2
24Ốp alumex nhận diện thương hiệu màu trắng NBH (phần cong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex2,314m2
25Ốp alumex nhận diện thương hiệu màu cam NBH (phần cong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex3,214m2
26Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng, H>3mMô tả kỹ thuật theo Chương V85,9610m
27Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng thủ công chiều cao cột H Mô tả kỹ thuật theo Chương V211 bộ
28Gia công kết cấu thép bảng giá mặt hàng xăng dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex0,0052tấn
29Gia công kết cấu inox bảng giá mặt hàng xăng dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex0,0546tấn
30Lắp dựng bảng giá mặt hàng xăng dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex1,104m2
31Dán chữ, số trên Bảng giá mặt hàng xăng dầu treo trên cột bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex4Cái
32Biển báo cấm lửaMô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex1Cái
33Biển quy định nhập hàng từ xe XitécMô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex1Cái
34Biển báo giờ bán hàng (02 mặt có chân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex1Cái
3504 mặt biển phụ : đang nhập hàng, đang giao ca, đang điều chỉnh giá, đang mất điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex4Cái
36Cấm lửa, tắt máy xe, điện thoại…Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex8Bộ
37Decan nội quy cửa hàng, quy trình vận hành cột bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex4Bộ
38Biển phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex7Cái
39Biển tênMô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex17,55m2
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí 139.215.115 đồng để dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng (Chỉ thanh toán khi Nhà thầu thi công các công việc phát sinh ngoài kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng)- Khi chào thầu, nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị 139.215.115 đồng cho khoản Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét giá chào thầu làm cơ sở để xếp hạng nhà thầu.1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.725E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công cửa hàng xăng dầu có cùng loại và cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.030.000.000 VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.030.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Trong quá trình thi công cửa hàng xăng dầu có giai đoạn thi công trong điều kiện cửa hàng vẫn bán hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng, sửa chữa ít nhất 1 công trình cửa hàng xăng dầu có quy mô tương đương gói thầu.21
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Đã tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng.21
3 Đội trưởng thi công 1 - Đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu >= 0,7m31
2 Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg1
3 Máy trộn bê tông, vữa dung tích >= 150 lít1
4 Máy đầm dùi công suất >= 1,5 kw2
5 Máy đầm bàn công suất >= 1 kw1
6 Máy hàn điện công suất >= 23 kw1
7 Máy cắt uốn công suất >= 5 kw2
8 Cần cẩu tự hành tải trọng >= 9 tấn1
9 Ô tô >= 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->