Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu để thực hiện chương trình nông thôn mới (Ưu tiên đầu tư giáo dục), nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 08:31:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,329,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, cấp III. Nhân sự này cần đáp ứng một trong hai điều kiện sau: chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận kèm theo). Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng, cấp III. Nhân sự này cần đáp ứng một trong các điều kiện sau: chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu); đã làm Kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (có xác nhận kèm theo), hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận kèm theo). Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du, xã Diên Bình; Hạng mục: Nhà học bộ môn 05 phòng, nhà chức năng và các hạng mục phụ trợ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu để thực hiện chương trình nông thôn mới (Ưu tiên đầu tư giáo dục), nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc xác nhận không nợ đọng thuế (hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế) đến thời điểm tham gia đấu thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 217 Lê Duẩn, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 217 Lê Duẩn, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỨC NĂNG 03 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,593 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,499 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 20,727 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 14,526 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 13,218 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,044 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,827 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,584 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 28,614 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,618 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 9,039 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,157 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,566 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,953 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 46,775 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,217 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đắp nền) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,879 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,879 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 29,692 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,258 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,692 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,101 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,597 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,938 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 11,356 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,207 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,601 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,338 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 12,231 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,052 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,939 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,191 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,302 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,341 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,671 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 63,02 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông (9x13x20)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 10,325 | m3 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,361 | tấn |
| 39 | Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,184 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,545 | tấn |
| 41 | Gia công thanh kèo thép hộp 50x100x1,4mm (3,297 kg/1m) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 65,6 | m |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp 50*100*1,4mm (3,297kg/1m) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 467,6 | m |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,758 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông chống nóng 3 lớp, chiều dài bất kỳ dày 4 zem | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,484 | 100m2 |
| 45 | Tôn phẳng úp nóc dày 3 zem | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 40,14 | m2 |
| 46 | Trần nhôm tấm thả 600x600 (bao gồm tấm hợp kim nhôm KT 600x600 dày 0,6mm sơn tĩnh điện ngoài trời, khung xương treo trần, móc treo, ...và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 224,196 | m2 |
| 47 | Gia công lan can | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,04 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,3 | m2 |
| 49 | Cửa đi sắt hộp 30x60x1,2 (không kể kính) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 22,68 | m2 |
| 50 | Cửa sổ sắt hộp 30x60x1,2 (không kể kính) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 66,48 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 89,16 | m2 |
| 52 | Kính trắng 5mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 44,952 | m2 |
| 53 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1,2 (cố định vào tường) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 40,8 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 40,8 | m2 |
| 55 | Khoá ổ loại tốt | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 6 | cái |
| 56 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 58,41 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 369,183 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 359,54 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 97,88 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 261 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 54,888 | m2 |
| 62 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 18,768 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 193,89 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 97,1 | m |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 159,51 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 159,51 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 32,16 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá tự nhiên xám vào tường, cột, KT (10x20)cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 25,388 | m2 |
| 69 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 19,419 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 304,87 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 359,45 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 369,183 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 140,756 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 291,78 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 500,206 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 660,963 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 199,045 | m2 |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 80 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 320 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 160 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 250 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 550 | m |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt thiết bị chống rò điện 2P-40Ampe | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4 | cái |
| 88 | Vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 400x600x200 + linh kiện | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa bóng-đế âm tường chứa 4-6MCB | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt mặt nạ -đế âm tường chứa 1MCB | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 10 | hộp |
| 91 | Lắp đặt công tắc âm tường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 36 | cái |
| 93 | Lắp đặt đi mơ quạt | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 70 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 320 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 140 | m |
| 97 | Khớp nối trơn D25mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 20 | cái |
| 98 | Khớp nối trơn D20mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 35 | cái |
| 99 | Hộp nối chia ngả đường D20mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 20 | cái |
| 100 | Hộp nối chia ngả đường D16mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 6 | hộp |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 26 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 5 | bộ |
| 105 | Băng keo điện | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3 | cuộn |
| 106 | Bình khí chữa cháy CO2-MT5 loại 5kg | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | bình |
| 107 | Hộp đựng bình chữa cháy - KT (400x500x180) loại chứa 2 bình đặt nổi | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | tủ |
| 108 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | cái |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | m3 |
| 111 | Hộp kiểm tra điện trở | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | bộ |
| 112 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D14mm, L=2,4m | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | cọc |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 6 | m |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ HỌC BỘ MÔN 05 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,791 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,832 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 26,061 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 20,359 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 17,624 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,059 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,102 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,776 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 36,333 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,982 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 12,713 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,223 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,79 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,332 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 61,975 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,642 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đắp nền) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,202 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,202 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 40,502 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,258 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 5,761 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,128 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,74 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,153 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 15,31 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,285 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,079 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,761 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 15,29 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,504 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,454 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 6,99 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,228 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,471 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,088 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 94,734 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông (9x13x20)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 12,457 | m3 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,319 | tấn |
| 39 | Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,23 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,549 | tấn |
| 41 | Gia công thanh kèo thép V75x75x6mm (6,89kg/1m) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 225,992 | kg |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp 50*100*1,4mm (3,297kg/1m) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 628,95 | m |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,3 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông chống nóng 3 lớp, chiều dài bất kỳ dày 4 zem | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 6,019 | 100m2 |
| 45 | Tôn phẳng úp nóc dày 3 zem | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 39,9 | m2 |
| 46 | Trần nhôm tấm thả 600x600 (bao gồm tấm hợp kim nhôm KT 600x600 dày 0,6mm sơn tĩnh điện ngoài trời, khung xương treo trần, móc treo, ...và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 304,832 | m2 |
| 47 | Gia công lan can | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,07 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 5,85 | m2 |
| 49 | Cửa đi sắt hộp 30x60x1,2 (không kể kính) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 42,66 | m2 |
| 50 | Cửa sổ sắt hộp 30x60x1,2 (không kể kính) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 69,36 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 112,02 | m2 |
| 52 | Kính trắng 5mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 50,843 | m2 |
| 53 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1,2 (cố định vào tường) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 48,96 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 48,96 | m2 |
| 55 | Khoá ổ loại tốt | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 10 | cái |
| 56 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 92,94 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 454,02 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 579,192 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 125,44 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 354,2 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 93,038 | m2 |
| 62 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 19,032 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 267,4 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 114 | m |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 221,977 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 221,977 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 51,36 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá tự nhiên xám vào tường, cột, KT (10x20)cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 20,51 | m2 |
| 69 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 33,12 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 418,607 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 579,192 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 454,02 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 220,87 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 370,84 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 800,062 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 824,86 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 234,958 | m2 |
| 78 | Bàn thí nghiệm Hóa Sinh BTN-HS02 + 02 ghế Inox: Xuất xứ: Việt Nam - Màu sắc: Màu xanh - Kích thước: W2200 x D600 x H750mm - Bao gồm 1 chậu rửa inox, 1 vòi rửa 1 nhánh (chậu rửa lõm xuống dưới mặt bàn khoảng 2-3mm) - Khung ống thép sơn tĩnh điện, mặt bàn composite dày 25mm, ngăn bàn gỗ melamine dày 18mm. Ghế inox 3 chân: Chân ống Ø22 - Chất liệu inox SUS304 - Ghế đẩu inox có vòng để chân ở dưới rất chắc chắn. Mặt gỗ bọc nệm màu đen (có thể tùy chọn màu xanh, đỏ, vàng...) - Kích thước (ĐK x C): (28 x 47)cm - Chân Ghế được bọc nút nhựa chống trầy xước. | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 16 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 360 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 210 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 280 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 682 | m |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt thiết bị chống rò điện 2P-40Ampe | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt thiết bị chống rò điện 2P-25Ampe | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 6 | cái |
| 90 | Vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 400x600x200 + linh kiện | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa bóng-đế âm tường chứa 4-6MCB | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt mặt nạ -đế âm tường chứa 1MCB | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 10 | hộp |
| 93 | Lắp đặt công tắc âm tường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 26 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 29 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn (nền) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt đi mơ quạt | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 120 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 420 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 160 | m |
| 100 | Khớp nối trơn D25mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 30 | cái |
| 101 | Khớp nối trơn D20mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 54 | cái |
| 102 | Hộp nối chia ngả đường D20mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 60 | cái |
| 103 | Hộp nối chia ngả đường D16mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 26 | cái |
| 104 | Ổ cắm Panasonic WCHG2836 (dây 3m - 3 ổ cắm 3 chấu) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 25 | hộp |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 22 | cái |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (bao gồm máng choá, cần treo xoay, ...) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 45 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 10 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 8 | bộ |
| 110 | Băng keo điện | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 5 | cuộn |
| 111 | Bình khí chữa cháy CO2-MT5 loại 5kg | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | bình |
| 112 | Hộp đựng bình chữa cháy - KT (400x500x180) loại chứa 2 bình đặt nổi | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | tủ |
| 113 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | cái |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | m3 |
| 116 | Hộp kiểm tra điện trở | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | bộ |
| 117 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D14mm, L=2,4m | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | cọc |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 6 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,8 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,14 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,1 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34/21mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê 42mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê 34/21mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê 42/34mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3 | cái |
| 127 | Khâu răng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 34mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 42mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 42mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,07 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,16 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,15 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90/60mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114/90mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê 90/60mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê 114/90mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 90mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 114mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 5 | cái |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,453 | m3 |
| 143 | Lớp đá 4*6 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,308 | m3 |
| 144 | Lớp cát | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,462 | m3 |
| 145 | Nhân công thi công xếp tầng lọc (Nhân công 3.5/7 nhóm 1) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | công |
| 146 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,133 | m3 |
| 147 | Xây tường hố ga, giếng thấm gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,257 | m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,529 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,005 | 100m3 |
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,109 | m3 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,011 | tấn |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,005 | 100m2 |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,338 | m2 |
| 154 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,338 | m2 |
| 155 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,8 | m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,759 | m3 |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,07 | 100m |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3 | cái |
| 159 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | 1 cấu kiện |
| 160 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC 3: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,362 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,745 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,066 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,454 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 29,375 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 19,44 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,62 | 100m2 |
| 8 | Đệm vữa xi măng dày 2cm, mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 587,5 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 màu đỏ, chiều dày 3cm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 587,5 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 17,45 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 17,45 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, cấp III. Nhân sự này cần đáp ứng một trong hai điều kiện sau: chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận kèm theo). Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng, cấp III. Nhân sự này cần đáp ứng một trong các điều kiện sau: chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu); đã làm Kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (có xác nhận kèm theo), hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận kèm theo). Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đào | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy khoan | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi