Gói thầu: Mua màn hình LED P2.0
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201119599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Mua màn hình LED P2.0 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201051282 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-08 00:39:00 đến ngày 2020-11-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 615,756,293 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,200,000 VNĐ ((Chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | HỆ THỐNG MÀN HÌNH LED TRONG NHÀ P2.0. Kích thước (ngang x cao): 4,8m x 2,72 m (±5%) | 8 | Chi tiết | Nhà thầu xem chi tiết mô tả hàng hóa Mục 2 và 3 - Chương V - Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật để dự thầu đáp ứng yêu cầu. | ||
| 2 | Màn hình LED P2.0 indoor, kích thước mỗi modun (320 x 160mm) | 13,06 | m2 | - Thông số kỹ thuật: +Kích thước màn hình (ngang x cao): 4.8m x 2.72m (± 5%) + Loại pixel (Pixel type) = 2.0 mm + Loại Chíp CREE USA/hoặc tương đương (*); Chú thích: (*): Loại Chíp Everlight USA, Nation Star – Slovakia là 02 loại Chip tương đương với Chíp CREE USA) + Loại Diode: Surface Mount Device (SMD) hoặc tương đương + Khoảng cách 2 con LED (mm): = 2.0 + Độ phân giải mô-đun (pixel) (W x H): ≥ 160 x 80, + Kích thước Mô-dun (mm) (W x H): ≤ 320 x 160, Các thông số kỹ thuật còn lại: Xem chi tiết Mục 2 và 3 - Chương V - Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Hệ thống card nhận | 55 | cái | + Độ phân giải tối đa: ≥ 256 × 256 pixel (IC PWM) + Khả năng tải: ≥ 256 × 256 pixel (IC thông thường) + Điện áp đầu vào DC: ≥ 3,3 ~ 5,5 V Các thông số kỹ thuật còn lại: Xem chi tiết Mục 2 và 3 - Chương V - Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Hệ thống card truyền | 4 | cái | + Đầu vào: HDMI/DVI, … + Đầu vào âm thanh: HDMI/external, … + Nguồn video HD 12 bit / 10 bit / 8 bit; + Độ phân giải được hỗ trợ: 2048 × 1152, 1920 × 1200,2560 × 960, … + Độ phân giải được hỗ trợ: ≥ 1440 × 900; (12 bit /10 bit) Các thông số kỹ thuật còn lại: Xem chi tiết Mục 2 và 3 - Chương V - Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ xử lý tín hiệu ma trận cho màn hình LED | 1 | cái | + Hỗ trợ: ≥ 8 cổng input (nguồn tín hiệu đầu vào) + Các chuẩn tín hiệu nguồn tín hiệu đầu vào hỗ trợ tối thiểu: ≥ 2 cổng 4K x 2K @ 30 Hz input; ≥ 6 cổng 1920 x1080 @60 Hz input + Hỗ trợ các cổng kết nối: DVI, HDMI 1.4, 3G-SDI, DP1.1 + Hỗ trợ ≥ 6 DVI cổng ra cho mosaic layout + Khả tăng tải (pixel) ≥ 9.000.000 pixels + Hỗ trợ ≥ 6 khung hình 4K x 2K Các thông số kỹ thuật còn lại: Xem chi tiết Mục 2 và 3 - Chương V - Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ Rack 4U | 1 | cái | + Tải trọng: 50 - 100kg + Vật liệu: Thép tấm, chống gỉ, toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện + Hệ thống tản nhiệt: Trang bị ≥ 1 quạt tản nhiệt, có thể lắp thêm 1 quạt gió Các thông số kỹ thuật còn lại: Xem chi tiết Mục 2 và 3 - Chương V - Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Hộp chứa card phát | 1 | cái | Phù hợp để chứa toàn bộ thiết bị card | ||
| 8 | Linh kiện thiết bị dự phòng tại chỗ tương đương tối thiểu 1% và tối đa 3% của số lượng thiết bị cung cấp (đối với hệ thống màn hình, bộ xử lý hình ảnh theo tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất) | 1 | gói | Đồng bộ và đáp ứng yêu cầu dự phòng cho sử dụng màn hình, card | ||
| 9 | Hệ thống khung sắt dựng màn hình LED | 13,06 | m2 | + Chất liệu: Thép mạ kẽm + Chống gỉ, chống oxy hóa cơ bản, ... + Đảm bảo tính mỹ thuật, thiết kế theo vách mặt sân khấu hiện hữu đảm bảo cân đối, vững chắc Các thông số kỹ thuật còn lại: Xem chi tiết Mục 2 và 3 - Chương V - Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | PHỤ KIỆN THI CÔNG LẮP ĐẶT | 9 | Chi tiết | Bao gồm và phải đáp ứng theo tiêu chuẩn sử dụng phù hợp cho màn hình theo mục I của Mẫu số 01A, số lượng mô tả dưới đây là tối thiểu. Nhà thầu phải đảm bảo cung cấp phụ kiện trọn gói đảm bảo thi công, lắp đặt trọn gói màn hình đáp ứng yêu cầu bàn giao sử dụng | ||
| 11 | HDMI Nối Dài 30m | 2 | bộ | + Tính năng: Khuyếch đại HDMI qua cáp mạng Cat 5E/6 + Độ dài: ≥ 30m (CAT6) + Chất liệu: Hợp kim kẽm + Độ phân giải: ≥ full HD 1080p + Chip: TF680 hoặc tương đương Các thông số kỹ thuật còn lại: Xem chi tiết Mục 2 và 3 - Chương V - Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | HDMI 15m | 2 | sợi | + Cáp chuẩn HDMI 1.4 + Cáp đạt độ phân giải ≥ 4K (4096 x 2160), hình ảnh siêu nét + Cáp đạt tốc độ cao ≥ 10.2Gbps + Chiều dài cáp: ≥ 15m + Cáp chống nhiễu cực tốt, dây mềm dẻo dễ lắp đặt Các thông số kỹ thuật còn lại: Xem chi tiết Mục 2 và 3 - Chương V - Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | HDMI 1 to 4 | 1 | bộ | Bộ chia HDMI 1 ra 4. Hỗ trợ độ phân giải cực cao 4K x 2K (4096x2160), 3D, HDCP, FULL HD 1080P, HD720P, … Các thông số kỹ thuật còn lại: Xem chi tiết Mục 2 và 3 - Chương V - Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp tín hiệu | 1 | thùng | + Đường kính dây dẫn: ≥ 0,5 mm (24awg) + Chất Liệu: Đồng, … + Lõi dây: ≥ 0,57mm, ≥ 4 cặp xoắn đôi cực xoắn + Vật Liệu cách nhiệt: LSZH, … Các thông số kỹ thuật còn lại: Xem chi tiết Mục 2 và 3 - Chương V - Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dây nguồn 3 pha 6.0 | 70 | m | + Cáp điện lực 4 lõi: ≥ 300-500V Các thông số kỹ thuật còn lại: Xem chi tiết Mục 2 và 3 - Chương V - Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ điện | 1 | cái | Kích thước tối thiểu 200x350 mm | ||
| 17 | CB 3 pha 100A | 1 | cái | + Số cực: 3 + Dòng điện định mức: ≥ 50 A + Dòng cắt ngắn mạch: ≥ 36kA + Điện áp định mức: 380V ~ 415V | ||
| 18 | CB 1 pha 16A | 8 | cái | + Số cực: 1 + Dòng điện định mức: ≥ 1 + Dòng cắt ngắn mạch: ≥ 6kA + Điện áp định mức (V): 220V ~ 240V | ||
| 19 | Alu ốp Trang Trí | 1 | gói | Đảm bảo thẩm mỹ, cân đối theo hiện trạng background sân khấu | ||
| 20 | KHẢO SÁT, LẮP ĐẶT, VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | 2 | Chi tiết | KHẢO SÁT, LẮP ĐẶT, VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | ||
| 21 | Khảo sát lắp đặt, di dời các công trình hiện hữu. Lắp đặt hoàn thiện hệ thống màn hình LED | 1 | gói | Thực hiện theo yêu cầu chi tiết tại Mục 2 và 3 - Chương V - Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | gói | Đào tạo và chuyển giao công nghệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi