Gói thầu: Thuê thầu phụ phân tích mẫu môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220312770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Thuê thầu phụ phân tích mẫu môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220312691 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 08:44:00 đến ngày 2022-03-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 482,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 đồng (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự có HĐLĐ còn thời hạn hoặc Quyết định liên quan chứng minh đang làm việc tại nhà thầu tối thiểu là 10 năm.- Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ ngành môi trường, hóa học trở lên.- Kinh nghiệm chủ trì thực hiện ≥5 chương trình/nhiệm vụ/đề tài trong lĩnh vực môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 12 |
| Vị trí công việc | Cán bộtriển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự có HĐLĐ còn thời hạn hoặc Quyết định liên quan chứng minh đang làm việc tại nhà thầu tối thiểu 04 năm.- Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường, hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộtriển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự có HĐLĐ còn thời hạn hoặc Quyết định liên quan chứng minh đang làm việc tại nhà thầu tối thiểu 03 năm.- Tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành môi trường hoặc hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê thầu phụ phân tích mẫu môi trường Tăng cường giám sát, kiểm soát các cơ sở có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường cao 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao công chứng hoặc chứng thực: 1. Hồ sơ năng lực nhà thầu. 2. Báo cáo tài chính doanh nghiệp trong vòng 03 năm. 3. Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước từ năm 2019 đến năm 2021. 4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (VIMCERT) kèm theo Quyết định về việc chứng nhận đủ điều kiện hoạt động quan trắc môi trường của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường; Chứng chỉ công nhận theo ISO/IEC 17025:2017. 5. 03 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu) kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính. 6. Nộp bản gốc E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí và các chi phí khác liên quan đến hàng hóa |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn bàn giao sản phẩm phân tích các thông số môi trường trước ngày 31/12/2022 |
| E-CDNT 15.2 | Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Quang Hiếu, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783.666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - bộ phận Kế hoạch, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Quang Vinh, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích mẫu môi trường Nước thải CN: (2NT10l2)-Kim loại nặng (Hg) | 10 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 2 | Phân tích mẫu môi trường Nước thải CN: (2NT10d)-Sunlfua (S2-) | 10 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 3 | Phân tích mẫu môi trường Nước thải CN: (2NT13a)-Hóa Chất BVTV clo hữu cơ | 10 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 4 | Phân tích mẫu môi trường Nước thải CN: (2NT7a1)-Coliform (TCVN 6187-1:2009) | 10 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 5 | Phân tích mẫu môi trường Nước thải sinh hoạt: (2NT10d)-Sunlfua (S2-) | 2 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 6 | Phân tích mẫu môi trường Nước thải sinh hoạt: (2NT12)-Chất hoạt động bề mặt | 2 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 7 | Phân tích mẫu môi trường Nước thải sinh hoạt; (2NT7a1)-Coliform (TCVN 6187-1:2009) | 2 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 8 | Phân tích mẫu môi trường Nước dưới đất: (2NN7n3) - Kim loại nặng (Hg) | 12 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 9 | Phân tích mẫu môi trường Nước dưới đất: (2NN9a1) - Coliform (TCVN 6187-1:2009) | 12 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 10 | Phân tích mẫu môi trường Nước dưới đất: (2NN9b1) - E.Coli (TCVN 6187- 1:2009) | 12 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 11 | Phân tích mẫu môi trường Chất thải rắn, bùn thải, Nhóm thông số chi phí phòng thí nghiệm dạng tuyệt đối: 2CT4-Crom (VI) | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 12 | Phân tích mẫu môi trường Chất thải rắn, bùn thải, Nhóm thông số chi phí phòng thí nghiệm dạng tuyệt đối: 2CT7b-Kim loại nặng (Hg) | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 13 | Phân tích mẫu môi trường Chất thải rắn, bùn thải, Nhóm thông số chi phí phòng thí nghiệm dạng tuyệt đối: 2CT12-Phân tích đồng thời các kim loại (Giá tính cho 1 mẫu) | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 14 | Phân tích mẫu môi trường Chất thải rắn, bùn thải, Nhóm thông số chi phí phòng thí nghiệm dạng tuyệt đối: 2CT10-Phenol | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 15 | Phân tích mẫu môi trường Chất thải rắn, bùn thải,Nhóm thông số chi phí phòng thí nghiệm dạng ngâm: 2CT4-Crom (VI) | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 16 | Phân tích mẫu môi trường Chất thải rắn, bùn thải,Nhóm thông số chi phí phòng thí nghiệm dạng ngâm: 2CT7b-Kim loại nặng (Hg) | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 17 | Phân tích mẫu môi trường Chất thải rắn, bùn thải,Nhóm thông số chi phí phòng thí nghiệm dạng ngâm: 2CT12-Phân tích đồng thời các kim loại (Giá tính cho 1 mẫu) | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 18 | Phân tích mẫu môi trường Chất thải rắn, bùn thải,Nhóm thông số chi phí phòng thí nghiệm dạng ngâm: 2CT10-Phenol | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 19 | Phân tích mẫu môi trường Nước thải CN: (2NT10l2)-Kim loại nặng (Hg) | 10 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 20 | Phân tích mẫu môi trường Nước thải CN: (2NT10d)-Sunlfua (S2-) | 10 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 21 | Phân tích mẫu môi trường Nước thải CN: (2NT13a)-Hóa Chất BVTV clo hữu cơ | 10 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 22 | Phân tích mẫu môi trường Nước thải CN: (2NT7a1)-Coliform (TCVN 6187-1:2009) | 10 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 23 | Phân tích mẫumôi trường Nước dưới đất: (2NN7n3) - Kim loại nặng (Hg) | 16 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 24 | Phân tích mẫumôi trường Nước dưới đất: (2NN9a1) - Coliform (TCVN 6187-1:2009) | 16 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 25 | Phân tích mẫumôi trường Nước dưới đất: (2NN9b1) - E.Coli (TCVN 6187- 1:2009) | 16 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 26 | Phân tích mẫu môi trường Nước mặt lục địa: 2NM9a1-Coliform (TCVN 6187-2:2009) | 16 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 27 | Phân tích mẫu môi trường Nước mặt lục địa: 2NM9b1-E.Coli (TCVN 6187-1:2009) | 16 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 28 | Phân tích mẫu môi trường Chất thải rắn, bùn thải, Nhóm thông số chi phí phòng thí nghiệm dạng tuyệt đối: 2CT4-Crom (VI) | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 29 | Phân tích mẫu môi trường Chất thải rắn, bùn thải, Nhóm thông số chi phí phòng thí nghiệm dạng tuyệt đối: 2CT7b-Kim loại nặng (Hg) | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 30 | Phân tích mẫu môi trường Chất thải rắn, bùn thải, Nhóm thông số chi phí phòng thí nghiệm dạng tuyệt đối: 2CT12-Phân tích đồng thời các kim loại (Giá tính cho 1 mẫu) | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 31 | Phân tích mẫu môi trường Chất thải rắn, bùn thải, Nhóm thông số chi phí phòng thí nghiệm dạng tuyệt đối: 2CT10-Phenol | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 32 | Phân tích mẫu môi trường Chất thải rắn, bùn thải, Nhóm thông số chi phí phòng thí nghiệm dạng ngâm chiết: 2CT4-Crom (VI) | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 33 | Phân tích mẫu môi trường Chất thải rắn, bùn thải, Nhóm thông số chi phí phòng thí nghiệm dạng ngâm chiết: 2CT7b-Kim loại nặng (Hg) | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 34 | Phân tích mẫu môi trường Chất thải rắn, bùn thải, Nhóm thông số chi phí phòng thí nghiệm dạng ngâm chiết: 2CT12-Phân tích đồng thời các kim loại (Giá tính cho 1 mẫu) | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 35 | Phân tích mẫu môi trường Chất thải rắn, bùn thải, Nhóm thông số chi phí phòng thí nghiệm dạng ngâm chiết: 2CT10-Phenol | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 36 | Phân tích mẫu môi trường Nước thải CN: (2NT10l2)-Kim loại nặng (Hg) | 6 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 37 | Phân tích mẫu môi trường Nước thải CN: (2NT10d)-Sunlfua (S2-) | 6 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 38 | Phân tích mẫu môi trường Nước thải CN: (2NT7a1)-Coliform (TCVN 6187-1:2009) | 6 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 39 | Phân tích mẫu môi trường Nước mặt lục địa: 2NM10-Tổng cacbon hữu cơ (TOC) | 6 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 40 | 2NM7g2-Kim loại nặng (Hg) | 6 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 41 | Phân tích mẫu môi trường Nước biển ven bờ: 3NB21b2 - Kim loại nặng Hg | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 42 | Phân tích mẫu môi trường Trầm tích nước biển: 3NB25e2 - Kim loại nặng Hg | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 43 | Phân tích mẫu môi trường Trầm tích nước biển: 3NB25j - Chất hữu cơ | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 44 | Phân tích mẫu môi trường Trầm tích nước biển: 3NB25m - Hóa chất BVTV nhóm Clo | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 45 | Phân tích mẫu môi trường Nước dưới đất: (2NN9a1) - Coliform (TCVN 6187-1:2009) | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 46 | Phân tích mẫu môi trường Nước thải SX thép: (2NT10l2)-Kim loại nặng (Hg) | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 47 | Phân tích mẫu môi trường Nước thải SX thép: (2NT10d)-Sunlfua (S2-) | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 48 | Phân tích mẫu môi trường Nước thải sinh hoạt: (2NT10d)-Sunlfua (S2-) | 2 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 49 | Phân tích mẫu môi trường Nước thải sinh hoạt: (2NT12)-Chất hoạt động bề mặt | 2 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 50 | Phân tích mẫu môi trường Nước thải sinh hoạt: (2NT7a1)-Coliform (TCVN 6187-1:2009) | 2 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 51 | Quan trắc hiện trường Khí thải: HCl | 6 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 52 | Quan trắc hiện trường Khí thải: Flo, HF hoặc các hợp chất vô cơ của Flo (tính theo HF) | 6 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 53 | Quan trắc hiện trường Khí thải: Benzo (pyren) | 6 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 54 | Quan trắc hiện trường Khí thải: Amoniac và hợp chất amoniac | 6 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 55 | Quan trắc hiện trường Khí thải: H2S | 6 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 56 | Quan trắc hiện trường Khí thải: Tổng chất hữu có dễ bay hơi, VOC | 6 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 57 | Phân tích mẫu môi trường Khí thải: HCl | 6 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 58 | Phân tích mẫu môi trường Khí thải: Flo, HF hoặc các hợp chất vô cơ của Flo (tính theo HF) | 6 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 59 | Phân tích mẫu môi trường Khí thải: Benzo (pyren) | 6 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 60 | Phân tích mẫu môi trường Khí thải Amoniac và hợp chất amoniac | 6 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 61 | Phân tích mẫu môi trường Khí thải: H2S | 6 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 62 | Phân tích mẫu môi trường Khí thải: Tổng chất hữu có dễ bay hơi, VOC | 6 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 63 | Môi trường Khí thải luyện thép, Quan trắc hiện trường Khí thải: Tổng chất hữu cơ dễ bay hơi, VOC | 24 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 64 | Môi trường Khí thải luyện thép, Phân tích mẫu môi trường Khí thải: 2KT12b3-Sb | 24 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 65 | Môi trường Khí thải luyện thép, Phân tích mẫu môi trường Khí thải: Tổng chất hữu cơ dễ bay hơi, VOC | 24 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 66 | Môi trường Khí thải thiêu kết,Quan trắc hiện trường Khí thải: Flo, HF hoặc các hợp chất vô cơ của Flo (tính theo HF) | 12 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 67 | Môi trường Khí thải thiêu kết,Quan trắc hiện trường Khí thải: Tổng chất hữu cơ dễ bay hơi, VOC | 12 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 68 | Môi trường Khí thải thiêu kết, Phân tích mẫu môi trường Khí thải: 2KT12b3-Sb | 12 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 69 | Môi trường Khí thải thiêu kết, Phân tích mẫu môi trường Khí thải: Flo, HF hoặc các hợp chất vô cơ của Flo (tính theo HF) | 12 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 70 | Môi trường Khí thải thiêu kết, Phân tích mẫu môi trường Khí thải: Tổng chất hữu cơ dễ bay hơi, VOC | 12 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 71 | Môi trường Khí thải luyện gang, Quan trắc hiện trường Khí thải: Flo, HF hoặc các hợp chất vô cơ của Flo (tính theo HF) | 12 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 72 | Môi trường Khí thải luyện gang,Phân tích mẫu môi trường Khí thải: 2KT12b3-Sb | 12 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 73 | Môi trường Khí thải luyện gang,Phân tích mẫu môi trường Khí thải: Flo, HF hoặc các hợp chất vô cơ của Flo (tính theo HF) | 12 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 74 | Môi trường Khí thải nhiệt điện, Quan trắc hiện trường Khí thải: Flo, HF hoặc các hợp chất vô cơ của Flo (tính theo HF) | 12 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 75 | Môi trường Khí thải nhiệt điện, Phân tích môi trường Khí thải: 2KT12b3-Sb | 12 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 76 | Môi trường Khí thải nhiệt điện, Phân tích môi trường Khí thải: Flo, HF hoặc các hợp chất vô cơ của Flo (tính theo HF) | 12 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 77 | Phân tích mẫu môi trường Chất thải rắn, bùn thải,Nhóm thông số chi phí phòng thí nghiệm dạng tuyệt đối: 2CT4-Crom (VI) | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 78 | Phân tích mẫu môi trường Chất thải rắn, bùn thải,Nhóm thông số chi phí phòng thí nghiệm dạng tuyệt đối: 2CT7b-Kim loại nặng (Hg) | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 79 | Phân tích mẫu môi trường Chất thải rắn, bùn thải,Nhóm thông số chi phí phòng thí nghiệm dạng tuyệt đối: 2CT12-Phân tích đồng thời các kim loại (Giá tính cho 1 mẫu) | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 80 | Phân tích mẫu môi trường Chất thải rắn, bùn thải,Nhóm thông số chi phí phòng thí nghiệm dạng tuyệt đối: 2CT10-Phenol | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 81 | Phân tích mẫu môi trường Chất thải rắn, bùn thải, Nhóm thông số chi phí phòng thí nghiệm dạng ngâm chiết: 2CT4-Crom (VI) | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 82 | Phân tích mẫu môi trường Chất thải rắn, bùn thải, Nhóm thông số chi phí phòng thí nghiệm dạng ngâm chiết: 2CT7b-Kim loại nặng (Hg) | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 83 | Phân tích mẫu môi trường Chất thải rắn, bùn thải, Nhóm thông số chi phí phòng thí nghiệm dạng ngâm chiết: 2CT12-Phân tích đồng thời các kim loại (Giá tính cho 1 mẫu) | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | ||
| 84 | Phân tích mẫu môi trường Chất thải rắn, bùn thải, Nhóm thông số chi phí phòng thí nghiệm dạng ngâm chiết: 2CT10-Phenol | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 đồng (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chính | 1 | - Là nhân sự có HĐLĐ còn thời hạn hoặc Quyết định liên quan chứng minh đang làm việc tại nhà thầu tối thiểu là 10 năm.- Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ ngành môi trường, hóa học trở lên.- Kinh nghiệm chủ trì thực hiện ≥5 chương trình/nhiệm vụ/đề tài trong lĩnh vực môi trường. | 15 | 12 |
| 2 | Cán bộtriển khai | 1 | - Là nhân sự có HĐLĐ còn thời hạn hoặc Quyết định liên quan chứng minh đang làm việc tại nhà thầu tối thiểu 04 năm.- Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường, hóa học. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộtriển khai | 1 | - Là nhân sự có HĐLĐ còn thời hạn hoặc Quyết định liên quan chứng minh đang làm việc tại nhà thầu tối thiểu 03 năm.- Tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành môi trường hoặc hóa học. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi