Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa phòng làm việc, nhà để xe ô tô Trung tâm Y tế huyện Kim Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314457-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa phòng làm việc, nhà để xe ô tô Trung tâm Y tế huyện Kim Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220244874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 08:52:00 đến ngày 2022-03-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 396,641,051 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.95E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.189E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 278.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, có chứng chỉ hành nghề lien quan về kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa phòng làm việc, nhà để xe ô tô Trung tâm Y tế huyện Kim Sơn
Sửa chữa phòng làm việc, nhà để xe ô tô Trung tâm Y tế huyện Kim Sơn
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Kim Sơn , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Kim Sơn, Phố Phú Vinh, Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3725369
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh, SN 12, Ngõ 252, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư Việt Home, SN 8, Ngõ 232, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình . + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh, SN 12, Ngõ 252, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư Việt Home, SN 8, Ngõ 232, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh, SN 12, Ngõ 252, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình. + Tư vấn thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư Việt Home, SN 8, Ngõ 232, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Kim Sơn , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Kim Sơn, Phố Phú Vinh, Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3725369


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Kim Sơn, Phố Phú Vinh, Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3725369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Kim Sơn, Phố Phú Vinh, Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3725369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh, SN 12, Ngõ 252, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình; SĐT: 0229.3.898953
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Kim Sơn, Phố Phú Vinh, Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3725369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC, NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công13,0799m2
2Tháo dỡ khuôn cửa kép20,22m
3Tháo dỡ chậu rửa1bộ
4Tháo dỡ bệ xí1bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm4,6468m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,3194m3
7Phá dỡ gạch lát nền4,8711m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường WC6,496m2
9Vệ sinh, trà giáp tường47,034m2
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại5,307m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T5,307m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (3km tiếp theo)15,921m3
13Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,154m3
14Ván khuôn thép lanh tô0,0217100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,003tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,0235tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,7128m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,3968m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3054,66m2
20Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB302,596m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm)24,628m2
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 600x600mm)1,6675m2
23Lát sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 300x300mm)4,2124m2
24Ốp tấm nhựa chân tường (tấm panel)15,7636m2
25Phào nhựa chân tường cao 7cm42,12m
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao27,7954m2
27Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao22,0262m2
28Bả bằng bột bả vào trần49,821m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,821m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ97,476m2
31Sản xuất sen hoa cửa Inox13,7kg
32Lắp dựng hoa sắt cửa1,8036m2
33Sản xuất khuôn cửa 60x250 (Gỗ nhóm III)8,61m
34Sản xuất lam 80x250 (Gỗ nhóm III)13,5m
35Sản xuất khuôn cửa 60x130 (Gỗ nhóm II)7,04m
36Sản xuất cửa sổ pano đặc (Gỗ nhóm II)1,936m2
37Nẹp bao khuôn 60x15 (gỗ nhóm II)6,2m
38Nẹp bao khuôn 60x15 (gỗ nhóm III)17,22m
39Sản xuất cửa đi nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện)3,84m2
40Bản lề cửa đi nhôm kính6cái
41Khóa cửa đi nhôm kính2cái
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,84m2
43Lắp dựng khuôn cửa đơn7,041m
44Lắp dựng khuôn cửa kép, lam gỗ22,111m
45Lắp dựng cửa vào khuôn1,9361m2
46Bàn đá chậu rửa (đá nhân tạo)1bộ
47Lắp đặt đèn trang trí âm trần D9024bộ
48Lắp đặt đèn led panel âm trần 60x60cm1bộ
49Lắp đặt quạt trần1cái
50Lắp đặt quạt thông gió 25x25cm1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 20A3cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 50A1cái
53Lắp đặt ổ cắm đôi (cả bốc, nắp, hạt)9cái
54Lắp đặt ổ cắm đơn (cả bốc, nắp, hạt)1cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạt (cả bốc, nắp, hạt)4cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2150m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm250m
58Đèn led dây trên trần15m
59Lắp đặt hộp nối, phân dây, kích thước 6x6cm4hộp
60Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch5cái
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm200m
62Lắp đặt xí bệt1bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
64Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng, lạnh1bộ
66Lắp đặt thùng đun nước nóng 15L1bộ
67Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm1cái
68Lắp đặt gương soi1cái
69Lắp đặt kệ kính1cái
70Lắp đặt giá treo1cái
71Lắp đặt hộp đựng xà phòng1cái
72Lắp đặt hộp đựng giấy1cái
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
74Vòi xả tràn1cái
75Xi phông chậu rửa1cái
76Dây cấp nước inox5cái
77Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm1cái
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (ống nước lạnh)0,09100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (ống nước nóng)0,03100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,15100m
81Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm8cái
82Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm1cái
83Côn nhựa hàn nhiệt PPR, đường kính 25-32mm1cái
84Tê nhựa hàn nhiệt PPR, đường kính 25mm2cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,08100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,1100m
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm8cái
89Tê nhựa PVC, đường kính 60mm2cái
90Tháo dỡ cửa bằng thủ công12,298m2
91Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m25,505m2
92Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,0897tấn
93Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,1918m3
94Vệ sinh, trà giáp tường155,886m2
95Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm15,24m
96Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,4791m3
97Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại1,27m3
98Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,27m3
99Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (3km tiếp theo)3,81m3
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,09641m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0088100m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,078m3
103Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB300,98m3
104Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng móng0,098100m2
105Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,0178tấn
106Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm0,1025tấn
107Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB300,9055m3
108Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, VXM M75, PCB301,2348m3
109Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB303,2732m3
110Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,1774m3
111Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng tường0,0323100m2
112Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,003tấn
113Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0286tấn
114Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,2472m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, tấm đan, lanh tô0,0169100m2
116Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô0,0159tấn
117Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan6cái
118Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB306,6814m3
119Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3060,3435m2
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3061,361m2
121Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB301,188m2
122Lát đá bàn bếp vữa XM M75, PCB303,06m2
123Ốp tường- Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M25, PCB30 (gạch 300x600)12,18m2
124Lát nền - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 600x600mm)36,2571m2
125Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm 600x600)36,1251m2
126Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ188,3025m2
127Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ111,775m2
128Gia công cột bằng thép hình (mạ kẽm)0,2408tấn
129Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (mạ kẽm)0,1844tấn
130Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)0,4597tấn
131Lắp cột thép các loại0,2408tấn
132Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1844tấn
133Lắp dựng xà gồ thép0,4597tấn
134Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm1,875100m2
135Nẹp chống bão (2c/m2)375cái
136Sen hoa Inox cửa sổ10,6kg
137Lắp dựng hoa sắt cửa1,68m2
138Sản xuất cửa đi nhôm định hình4,32m2
139Bản lề cửa đi nhôm kính6cái
140Bản lề cửa sổ nhôm kính4cái
141Khóa cửa đi nhôm kính1bộ
142Tay gạt cửa sổ1cái
143Chốt âm cửa đi1cái
144Lắp dựng cửa khung nhôm, khung sắt5,86m2
145Lắp dựng cửa sắt xếp8,118m2
146Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led bán nguyệt)6bộ
147Lắp đặt các automat 1 pha 20A1cái
148Lắp đặt ổ cắm đôi (cả bốc, nắp, hạt)7cái
149Lắp đặt công tắc 1 hạt (cả bốc, nắp, hạt)1cái
150Lắp đặt công tắc 2 hạt (cả bốc, nắp, hạt)2cái
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm248m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm270m
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm118m
154Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm1cái
155Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,04100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,3100m
157Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm3cái
158Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm1cái
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,04100m
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.95E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.189E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 278.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học, có chứng chỉ hành nghề lien quan về kỹ thuật xây dựng công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường1
2 Máy phát điện Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường1
3 Máy đục Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường3
4 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường1
5 Máy hàn Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->