Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa phòng làm việc, nhà để xe ô tô Trung tâm Y tế huyện Kim Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa phòng làm việc, nhà để xe ô tô Trung tâm Y tế huyện Kim Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 08:52:00 đến ngày 2022-03-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 396,641,051 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.95E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.189E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 278.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, có chứng chỉ hành nghề lien quan về kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa phòng làm việc, nhà để xe ô tô Trung tâm Y tế huyện Kim Sơn Sửa chữa phòng làm việc, nhà để xe ô tô Trung tâm Y tế huyện Kim Sơn 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Kim Sơn, Phố Phú Vinh, Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3725369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Kim Sơn, Phố Phú Vinh, Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3725369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh, SN 12, Ngõ 252, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình; SĐT: 0229.3.898953 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Kim Sơn, Phố Phú Vinh, Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3725369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC, NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,0799 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 20,22 | m | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 4,6468 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,3194 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | 4,8711 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | 6,496 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh, trà giáp tường | 47,034 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 5,307 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 5,307 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (3km tiếp theo) | 15,921 | m3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,154 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép lanh tô | 0,0217 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,003 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0235 | tấn | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,7128 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,3968 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 54,66 | m2 | |
| 20 | Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,596 | m2 | |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm) | 24,628 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 600x600mm) | 1,6675 | m2 | |
| 23 | Lát sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 300x300mm) | 4,2124 | m2 | |
| 24 | Ốp tấm nhựa chân tường (tấm panel) | 15,7636 | m2 | |
| 25 | Phào nhựa chân tường cao 7cm | 42,12 | m | |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 27,7954 | m2 | |
| 27 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 22,0262 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào trần | 49,821 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,821 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 97,476 | m2 | |
| 31 | Sản xuất sen hoa cửa Inox | 13,7 | kg | |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,8036 | m2 | |
| 33 | Sản xuất khuôn cửa 60x250 (Gỗ nhóm III) | 8,61 | m | |
| 34 | Sản xuất lam 80x250 (Gỗ nhóm III) | 13,5 | m | |
| 35 | Sản xuất khuôn cửa 60x130 (Gỗ nhóm II) | 7,04 | m | |
| 36 | Sản xuất cửa sổ pano đặc (Gỗ nhóm II) | 1,936 | m2 | |
| 37 | Nẹp bao khuôn 60x15 (gỗ nhóm II) | 6,2 | m | |
| 38 | Nẹp bao khuôn 60x15 (gỗ nhóm III) | 17,22 | m | |
| 39 | Sản xuất cửa đi nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện) | 3,84 | m2 | |
| 40 | Bản lề cửa đi nhôm kính | 6 | cái | |
| 41 | Khóa cửa đi nhôm kính | 2 | cái | |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,84 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 7,04 | 1m | |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa kép, lam gỗ | 22,11 | 1m | |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 1,936 | 1m2 | |
| 46 | Bàn đá chậu rửa (đá nhân tạo) | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90 | 24 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 60x60cm | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt quạt thông gió 25x25cm | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi (cả bốc, nắp, hạt) | 9 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đơn (cả bốc, nắp, hạt) | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (cả bốc, nắp, hạt) | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 150 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 50 | m | |
| 58 | Đèn led dây trên trần | 15 | m | |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, kích thước 6x6cm | 4 | hộp | |
| 60 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 5 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 200 | m | |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng, lạnh | 1 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 15L | 1 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 74 | Vòi xả tràn | 1 | cái | |
| 75 | Xi phông chậu rửa | 1 | cái | |
| 76 | Dây cấp nước inox | 5 | cái | |
| 77 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (ống nước lạnh) | 0,09 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (ống nước nóng) | 0,03 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,15 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 83 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR, đường kính 25-32mm | 1 | cái | |
| 84 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR, đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,08 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,1 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 89 | Tê nhựa PVC, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 90 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,298 | m2 | |
| 91 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 25,505 | m2 | |
| 92 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,0897 | tấn | |
| 93 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,1918 | m3 | |
| 94 | Vệ sinh, trà giáp tường | 155,886 | m2 | |
| 95 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 15,24 | m | |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,4791 | m3 | |
| 97 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 1,27 | m3 | |
| 98 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,27 | m3 | |
| 99 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (3km tiếp theo) | 3,81 | m3 | |
| 100 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,0964 | 1m3 | |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0088 | 100m3 | |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,078 | m3 | |
| 103 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,98 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng móng | 0,098 | 100m2 | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,0178 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,1025 | tấn | |
| 107 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,9055 | m3 | |
| 108 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, VXM M75, PCB30 | 1,2348 | m3 | |
| 109 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,2732 | m3 | |
| 110 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1774 | m3 | |
| 111 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng tường | 0,0323 | 100m2 | |
| 112 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,003 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0286 | tấn | |
| 114 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2472 | m3 | |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, tấm đan, lanh tô | 0,0169 | 100m2 | |
| 116 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô | 0,0159 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | 6 | cái | |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,6814 | m3 | |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 60,3435 | m2 | |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 61,361 | m2 | |
| 121 | Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,188 | m2 | |
| 122 | Lát đá bàn bếp vữa XM M75, PCB30 | 3,06 | m2 | |
| 123 | Ốp tường- Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M25, PCB30 (gạch 300x600) | 12,18 | m2 | |
| 124 | Lát nền - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 600x600mm) | 36,2571 | m2 | |
| 125 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm 600x600) | 36,1251 | m2 | |
| 126 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 188,3025 | m2 | |
| 127 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 111,775 | m2 | |
| 128 | Gia công cột bằng thép hình (mạ kẽm) | 0,2408 | tấn | |
| 129 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (mạ kẽm) | 0,1844 | tấn | |
| 130 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | 0,4597 | tấn | |
| 131 | Lắp cột thép các loại | 0,2408 | tấn | |
| 132 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1844 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4597 | tấn | |
| 134 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | 1,875 | 100m2 | |
| 135 | Nẹp chống bão (2c/m2) | 375 | cái | |
| 136 | Sen hoa Inox cửa sổ | 10,6 | kg | |
| 137 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,68 | m2 | |
| 138 | Sản xuất cửa đi nhôm định hình | 4,32 | m2 | |
| 139 | Bản lề cửa đi nhôm kính | 6 | cái | |
| 140 | Bản lề cửa sổ nhôm kính | 4 | cái | |
| 141 | Khóa cửa đi nhôm kính | 1 | bộ | |
| 142 | Tay gạt cửa sổ | 1 | cái | |
| 143 | Chốt âm cửa đi | 1 | cái | |
| 144 | Lắp dựng cửa khung nhôm, khung sắt | 5,86 | m2 | |
| 145 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 8,118 | m2 | |
| 146 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led bán nguyệt) | 6 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi (cả bốc, nắp, hạt) | 7 | cái | |
| 149 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (cả bốc, nắp, hạt) | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (cả bốc, nắp, hạt) | 2 | cái | |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 48 | m | |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 70 | m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 118 | m | |
| 154 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,04 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,3 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 158 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,04 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.95E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.189E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 278.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học, có chứng chỉ hành nghề lien quan về kỹ thuật xây dựng công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường | 1 |
| 3 | Máy đục | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi