Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243367-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Giám định Y khoa Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220216663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 08:51:00 đến ngày 2022-03-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,117,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
05 năm trở lại đây được tính từ thời điểm ngày đóng thầu trở về trước;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ; trong đó có thực hiện các hạng mục công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng…có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng… và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 8,52 tỷ đồng.- Hợp đồng phải có bảng phụ lục đơn giá hợp đồng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành+ Loại công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III trở lên- Nhà thầu và các nhân sự phải thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV được tính tương đương 01 công trình cấp III cùng loại tương tự* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình/- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có hạng mục thi công hcải tạo, nâng cấp, sửa chữa) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,52 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên tương ứng với phần công việc đảm nhận; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường theo quy định).(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện nhẹ- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)s
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư trắc địa- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC hoặc có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC/tư vấn giám sát thi công PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các tổ, đội thi công
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 40 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ thợ thi công PCCC (có chứng nhận huấn luyện PCCC); mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 nhân sự- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề hoặc chứng nhận huấn luyện PCCC phù hợp với vị trí đảm nhận;- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; cam kết của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥7T (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn ≥ 200A
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cẩu lốp bánh hơi > 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 500
15-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Giám định Y khoa Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công toàn bộ công trình
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Giám định Y khoa Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Giám định Y khoa Hà Nội , địa chỉ: số 86 phố Thợ Nhuộm, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Trung tâm giám định Y khoa Hà Nội; Số 86 Thợ Nhuộm, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công nghệ mới ICT + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn H.I.C + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại GP


- Bên mời thầu: Trung tâm Giám định Y khoa Hà Nội , địa chỉ: số 86 phố Thợ Nhuộm, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Trung tâm giám định Y khoa Hà Nội; Số 86 Thợ Nhuộm, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên của Nhà thầu do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp phù hợp với nội dung công việc và cấp công trình của gói thầu. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công phòng cháy và chữa cháy (Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2017 hoặc nghị định 136/2020/NĐ-CP) - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh các hàng hóa, thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm giám định Y khoa Hà Nội; Số 86 Thợ Nhuộm, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; Số 79, Đinh Tiên Hoàng,phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm giám định Y khoa Hà Nội; Số 86 Thợ Nhuộm, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn (Các đoạn khuôn cửa đều có đoạn khuôn dài 100 chèn vào tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V572,16m
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép (Các đoạn khuôn cửa đều có đoạn khuôn dài 100 chèn vào tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V234,09m
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V360,1457m2
4Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1.043,8m2
5Phá dỡ nền gạch lát nền (diện tích khu vực cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6374m2
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (lớp bê tông lót nền nhà đã bị xuống cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,1437m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V103,9m2
8Tháo dỡ trần cũ hỏng xuống cấp (Trần vôi rơm, trần gỗ, trần nhựa...)Mô tả kỹ thuật theo chương V832,648m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V948,6743m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V841,5702m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.384,2292m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.211,9307m2
13Phá lớp vữa trát tường (má cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V175,1975m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5062m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,515m3
16Phá dỡ lớp vữa láng sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V66,9091m2
17Phá dỡ đá ốp cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V34,28m2
18Phá lớp vữa trát bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V23,1m2
19Phá dỡ lớp láng xi măng chiếu nghỉ, chiếu tới cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V11,18m2
20Phá dỡ nền bê tông nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V26,25m3
21Đào hạ nền sân để gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V52,5m3
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Tháo dỡ hệ thống đường nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
26Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V4,5304100m2
27Tháo dỡ máng tôn cũMô tả kỹ thuật theo chương V52,2m2
28Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2,1086tấn
29Tháo dỡ lan can ban công và lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,7423tấn
30Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V168,271m2
31Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
32Tháo dỡ bồn nước inox 2000lMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V194,4089m2
34Tháo cửa sắt hỏng, xuống cấp (cửa xếp, cửa cổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6059tấn
35Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8993100m3
36Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4965100m3
37Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,4965100m3
B Phần cải tạo
1Đào móng băng bằng thủ công (ngăn chia phòng giám định và phòng trục (E-F; 5-6)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,0261m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,0741m2
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,00481 m3
4Xây móng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,688m3
5Xây móng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4923m3
6Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,4461m2
7Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2586100kg
8Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100kg
9Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1442m3
10Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5031m3
11Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1654m3
12Ván khuôn lanh tô qua cửa cầu thang và cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V9,77911m2
13Cốt thép lanh tô qua cửa khu cầu thang và cửa cổng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2645100kg
14Cốt thép lanh tô qua khu cầu thang và qua cổng, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2166100kg
15Đổ bê tông lanh tô qua khu cầu thang và qua cổng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8545m3
16Xây tường chèn vị trí cửa cầu thang và cửa cổng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6533m3
17Trát trần, vữa XM M75 (Do công trình đã được xây dựng từ rất lâu và trong quá trình phá dỡ lớp trát đã xuống cấp cũng làm ảnh hưởng đến trần nhà nên phải trát lại để bảo vệ lớp kết cấu trong trần nhà diện tích trát tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V841,5702m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Phần diện tích từ trần thạch cao đến trần nhà do tường đã được thi công từ những năm 1960 nên xuống cấp trầm trọng do sau khi đục tẩy những chỗ hư hỏng phải trát lại để bảo vệ bề mặt tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V276,9056m2
19Trát tường trong tầng 1 và nhà vệ sinh, vữa XM M75 (tạo mặt phẳng diện tích ốp tường do tường nhà quá xấu) bằng diện tích ốp tường trong nhà và nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1.666,0726m2
20Trát tường trong tầng 2, tầng 3, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.534,3774m2
21Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,73100m2
22Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Phần không ốp tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V369,7148m2
23Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Phần dán gạch ngoại thất, do gạch ngoại thất thi công bằng phương pháp dán nên nền tường phải trát phẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.180,0872m2
24Trát tường, má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V153,637m2
25Ốp tường, trụ, cột trong nhà tầng 1 bằng gạch kích thước 300x600 Viglacera vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.171,08461m2
26Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch tiết diện 300x600 Viglacera, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V494,9881m2
27Dán tường phía Thợ Nhuộm và mặt Ngoài trong khuôn viên sân thoáng bằng gạch trang trí ngoại thất kích thước 95x45Mô tả kỹ thuật theo chương V1.180,0872m2
28Quét Filinkote chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V81,55211m2
29Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 (Bê tông nền tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,1437m3
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 ( do quá trình đục phá lớp gạch và vữa lát đã làm cho bề mặt không phẳng do vậy phải láng một lớp vữa tạo phẳng trước khi lát)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.056,4743m2
31Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300 Viglacera vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,18151m2
32Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600 Viglacera, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000,29281m2
33Công tác bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.057,72921m2
34Sơn cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Dulux)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.688,0144m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Dulux)Mô tả kỹ thuật theo chương V369,7148m2
36Đắp cát gia cố nền sân và đường vào dày 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,5m3
37Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250 dày 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,25m3
38Láng nền sân tạo phẳng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V175m2
39Lát đá tự nhiên băm nhám bề mặt kích thước 400x400x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1751m2
40Quét Filinkote chống thấm sênôMô tả kỹ thuật theo chương V66,90911m2
41Láng seno lớp 1 dày 3 cm, Vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V66,90911m2
42Láng sê nô lớp 2 dày 1 cm, Vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V66,90911m2
43Vệ sinh tẩy rửa nền, ban công tầng 2 trục 8-9(A-F)Mô tả kỹ thuật theo chương V116,5084m2
44Quét Flinkote mái tầng 2 phía Thợ NhuộmMô tả kỹ thuật theo chương V116,50841m2
45Láng nền sàn ban công tầng 2 trục 8-9(A-F), chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V116,50841m2
46Lát nền sàn bằng gạch đỏ đất nung 400x400 ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V116,50841m2
47Ốp gỗ công nghiệp Acrylic phòng thường trực hội đồngMô tả kỹ thuật theo chương V76,408m2
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,3748tấn
49Sơn xà gồ - 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V299,7421m2
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,3748tấn
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V1.372,2889m2
52Công tác bả trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V1.372,2889m2
53Sơn trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.372,2889m2
54Sản xuất lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V88,411m2
55Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V88,411m2
56Sản xuất hoa cửa sổ bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V104,8126m2
57Lắp dựng hoa cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V104,8126m2
58Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x14cm bằng gỗ nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V16,261m
59Trát bậc cầu thang vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1m2
60Láng nền chiếu nghỉ và chiếu tới cầu thang vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,181m2
61Ốp đá Granit tự nhiên cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,281m2
62GCLD máng INOX 250x300 cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V52,2m
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,5304100m2
64Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V67,92m
65Cửa cuốn nhôm Austdoor thoáng C70Mô tả kỹ thuật theo chương V37,98m2
66Mô tơ cửa cuốn AustdoorMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
67Bộ lưu điện (Austdoor)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
68Điều khiển từ xa (Austdoor)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
69Còi báo động (Austdoor)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
70Rơle chống sô (Austdoor)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
71Lắp dựng cửa cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V37,98m2
72Lắp đặt tấm che chửa cuốn bằng tấm nhựa nhôm khung xương thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V17,0778m2
73Lắp đặt kính và cửa kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,0912m2
74Bản lề sàn tải trọng 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
75Kẹp cánh trênMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Kẹp cánh dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Kẹp chữ LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
78Kẹp tyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
79Khóa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80ngõng trênMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
81Kẹp kính InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
82Tay nắm InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Bánh xe treo képMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
84Liên kết đỡ rayMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
85Chặn bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
86Hướng dẫn cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
87Khóa liền tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
88Day ống InocMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m
89Giăng cách âm trách va đậpMô tả kỹ thuật theo chương V10Thanh
90Khung inox gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,24m
91Nẹp xập nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m
92Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa kính dày 6,38mm, PKKK KinLong (không có khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,334m2
93Khóa cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
94Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38 mm, PKKK KinLong (không có khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,3895m2
95Khóa cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
96Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38 mm, PKKK KinLong (không có khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,645m2
97Khóa cửa kinlongMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
98Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm xingfa hệ kính dày 6,38 mm, PKKK KinLong (không có khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,865m2
99Khóa cửa kinlongMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
100Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6,38 mm, PKKK KinLongMô tả kỹ thuật theo chương V11,2296m2
101Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
102Cửa sổ 3 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6,38 mm, PKKK KinLongMô tả kỹ thuật theo chương V3,204m2
103Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
104Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6,38 mm, PKKK KinLongMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
105Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
106Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38 mm, PKKK KinLong (lấy giá cửa đi 2 cánh +15% giá cho phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
107Khóa cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Cửa cổng khung cánh hộp inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1332m2
109Lắp dựng cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V280,8803m2
110Vách kính cố định khung nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,021m2
111GCLD vách ngăn khu WC tấm Compac HPL 1,8cm phụ kiện INOX 304 đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V40,251m2
112Thi công tường vách bằng tấm thạch cao 2 lớp khung xương thép hộp mạ kẽm 75/76Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3096m2
113Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V90,61921m2
114Sơn vách thạch cao (Sơn Dulux)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,61921m2
115GCLD biển hiệu trung tâm bao gồm cả khung xương đèn LEDMô tả kỹ thuật theo chương V10,9585m2
116Rèm cửa sổ sáo gỗMô tả kỹ thuật theo chương V120,914m2
117Đào móng hố ga thu nước mưa, nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V17,7592m3
118Ván khuôn gỗ bê tông lót ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261100m2
119Bê tông lót móng hố ga, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8481 m3
120Cốt thép móng ga thu nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0106100kg
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
122Xây tường hố ga bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7502m3
123Ván khuôn giằng hố ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,9741m2
124Cốt thép giằng hố ga thu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1343100kg
125Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4216100kg
126Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,31m2
127Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43721m2
128Quét nước xi măng thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V11,311m2
129Bộ Nắp ghi gang có khóa 163kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
130Bộ Nắp ghi gang có khóa 240kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
131Đào đất chôn ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,066m3
132Đắp cát đầm chặt quanh ống thoát nước bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,5232m3
133Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0989100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4945100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4945100m3
C Phần điện
1Lắp đặt quạt trần điện cơ QT1500X có điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
2Lắp đặt Quạt treo tường PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
3Lắp đặt Đèn Downlight (Roman) phòng hội đồng và phòng giám đốc âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng âm trần (Roman Bộ máng + bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường (Roman Bộ máng + bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt Đèn Led sát trần có chụp panel 24W/220V (Roman)Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
7Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 350x350mm (Roman)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
8Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250 (Roman)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt quạt thông gió âm trần (Roman)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Lắp đặt công tắc Đơn 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
11Lắp đặt công tắc Đôi 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
12Lắp đặt công tắc Ba 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
13Lắp đặt công tắc Bốn 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
19Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt aptomat loại 2 pha, 20A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Lắp đặt aptomat loại 2 pha, 25A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
22Lắp đặt aptomat loại 2 pha, 32A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt aptomat loại 2 pha, 50A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 40A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 63A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 150A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt tủ điện trong phòng kích thước 250x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V22tủ
28Dây điện CU/PVC 1X1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4.494m
29Dây điện CU/PVC 1X2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2.454m
30Dây điện CU/PVC 1X4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.458m
31Dây điện CU/PVC 2X4Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
32Dây điện CU/PVC 2X6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.122m
33Dây điện CU/PVC 2X10Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
34Cáp điện CU/XPLE/PVC(3x10+1x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
35Cáp điện CU/XPLE/PVC(3x16+1x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V113m
36Máng ghen luồn dây 100x60Mô tả kỹ thuật theo chương V198m
37Máng ghen luồn dây 24x14Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
38Ống ghen luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V3.630m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
40Lắp đặt đế âm hộp công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V292hộp
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
42Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
43Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ cũ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V9máy
44Lắp đặt ống đồng bọc bảo ôn, đường kính ống 9,52/15,9mm (chờ sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26100m
45Ống thoát nước bọc bảo ôn D27 (Chờ sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56100m
D Phần phòng cháy chữa cháy
1Tủ báo trung tâm 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
3Lắp đặt hộp đấu nối thiết bị chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
5Đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
6Đế đầu báo có đèn ledMô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
7Chuông đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây DCP - SOM - AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Lắp đặt Nguồn điện dự phòng 220VAC/24DC-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V725m
12Lắp đặt dây tín hiệu 3 x 0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V422m
13Lắp đặt dây tín hiệu 10 X (2x0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
14Ống ghen D16 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V944m
15Ống ghen D20 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V178m
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt đèn EXIT mặt kính 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
19Lắp đặt tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 400x200x180 dùng lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
20Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy kích thước 600x550x180Mô tả kỹ thuật theo chương V10tủ
21Lắp bộ nội quy tiêu lệnh pcccMô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
22Bình chữa cháy bằng khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
23Bình chữa cháy bằng bột MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
E Phần điện nhẹ
1Kéo dải dây mạng cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V64m
2Lắp đặt Hộp ODF-24FO WMO gồm 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Dây nhảy Quang Multi Core 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V8sơi
4Convertor quang điện DMC-300SCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5CWITCH Cisco 2960L 16port GigE with, 2x1GSFP, LAN LiteMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6CWITCH Cisco WS-C3650-24TS-S. 24port GE Data 4x1Uplink IP BaseMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7POUTER WIFI Cisco 1921-SEC/K9 with 2GE SEC license PAK 512MB DRAM 256MB FIMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
8ADAPTERMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Lắp đặt tủ RACH 19" 15U series 1000 ECP-15U1000BMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Gông đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Gông đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Gông treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Gips 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Cáp AMP CAT 5UTP(RJ 45)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.295m
15Đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
16Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
17Hạt A96RJ88/MMô tả kỹ thuật theo chương V52hạt
18Hạt RJ-45 CONECTORMô tả kỹ thuật theo chương V52hạt
19Chống sét mạng lan Acti9-iPF K 3P+N 65kA-SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V30.0
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa luồn dây 80x40 (Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo chương V218m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa luồn dây 30x15 (Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo chương V314m
22Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
23Ống co nhiệt bảo vệ mối hànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
F Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR -PN20, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,33100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
5Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
8Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
14Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
22Lắp đặt van cửa, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt van cửa, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
24Lắp đặt rắc co nhựa ren ngoài PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt rắc co nhựa ren ngoài PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt rắc co nhựa ren ngoài PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
27Lắp đặt vòi rửa Lavabo Inax LFVMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax LFMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Lắp đặt chậu xí bệt Inax ACMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
30Vòi xịt InaxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Hộp giấy WC InaxMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
32Lắp đặt chậu tiểu nữ VIglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
33Lắp đặt chậu tiểu nam INaxMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
34Van xả tiểu Nam, Nữ (cảm ứng chìm tường) InaxMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
35Lắp đặt chậu rửa Lavabo (Chậu Inax + chân chậu Inax)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
36Bộ xifong chậu rửa InaxMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
37Lắp đặt gương soi InaxMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Lắp đặt giá để xà phòng Inox InaxMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
39Máy sấy khô InaxMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu Inox Sơn HàMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Lắp đặt vòi rửa chậu Inox InaxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V90cuộn
43Van điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Corepin 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Máy bơm Hanil PH 450A (500W) 3,3m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC Class2, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC Class2, đường kính ống 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC Class2, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC Class2, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,99100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC Class2, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC Class2, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
52Tê nhựa PVC D315Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
54Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
55Tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
56Tê 135 nhựa D160Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Tê 135 nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
58Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
59Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
60Lắp đặt cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
61Lắp đặt chếch D160Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
62Lắp đặt chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
63Lắp đặt chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
64Lắp đặt ống kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Lắp đặt ống kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
66Lắp đặt côn D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt côn D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
68Lắp đặt phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
69Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
70Lắp đặt chống thấm xuyên sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
71Lắp đặt chống thấm xuyên sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
72Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
05 năm trở lại đây được tính từ thời điểm ngày đóng thầu trở về trước;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ; trong đó có thực hiện các hạng mục công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng…có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng… và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 8,52 tỷ đồng.- Hợp đồng phải có bảng phụ lục đơn giá hợp đồng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành+ Loại công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III trở lên- Nhà thầu và các nhân sự phải thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV được tính tương đương 01 công trình cấp III cùng loại tương tự* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình/- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có hạng mục thi công hcải tạo, nâng cấp, sửa chữa) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,52 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên tương ứng với phần công việc đảm nhận; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường theo quy định).(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
2 Kỹ thuật 1 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)33
3 Kỹ thuật 1 01 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)33
4 Kỹ thuật 1 01 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện nhẹ- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)33
5 Kỹ thuật 1 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)33
6 Kỹ thuật 1 01 kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)33
7 Kỹ thuật 1 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)s33
8 Kỹ thuật 1 01 Kỹ sư trắc địa- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)33
9 Kỹ thuật 1 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC hoặc có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC/tư vấn giám sát thi công PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)33
10 Các tổ, đội thi công 50 (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 40 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ thợ thi công PCCC (có chứng nhận huấn luyện PCCC); mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 nhân sự- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề hoặc chứng nhận huấn luyện PCCC phù hợp với vị trí đảm nhận;- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; cam kết của nhà thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L Chi tiết theo E-HSMT đính kèm2
2 Ô tô tự đổ ≥7T (*) Chi tiết theo E-HSMT đính kèm2
3 Máy phát điện Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
4 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (*) Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
5 Máy khoan bê tông 1,5KW Chi tiết theo E-HSMT đính kèm3
6 Máy đầm bàn Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
7 Máy đầm dùi Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
8 Máy đầm cóc Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
9 Máy cắt uốn thép 5kW Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
10 Máy cắt gạch đá Chi tiết theo E-HSMT đính kèm3
11 Máy hàn ≥ 200A Chi tiết theo E-HSMT đính kèm3
12 Máy hàn nhiệt Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
13 Cẩu lốp bánh hơi > 5T (*) Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
14 Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2) Chi tiết theo E-HSMT đính kèm500
15 Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành) Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->