Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220243367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Giám định Y khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220216663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 08:51:00 đến ngày 2022-03-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,117,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 05 năm trở lại đây được tính từ thời điểm ngày đóng thầu trở về trước;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ; trong đó có thực hiện các hạng mục công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng…có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng… và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 8,52 tỷ đồng.- Hợp đồng phải có bảng phụ lục đơn giá hợp đồng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành+ Loại công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III trở lên- Nhà thầu và các nhân sự phải thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV được tính tương đương 01 công trình cấp III cùng loại tương tự* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình/- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có hạng mục thi công hcải tạo, nâng cấp, sửa chữa) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,52 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên tương ứng với phần công việc đảm nhận; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường theo quy định).(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện nhẹ- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)s |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư trắc địa- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC hoặc có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC/tư vấn giám sát thi công PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các tổ, đội thi công |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 40 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ thợ thi công PCCC (có chứng nhận huấn luyện PCCC); mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 nhân sự- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề hoặc chứng nhận huấn luyện PCCC phù hợp với vị trí đảm nhận;- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; cam kết của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn ≥ 200A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cẩu lốp bánh hơi > 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 15-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Giám định Y khoa Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công toàn bộ công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Giám định Y khoa Hà Nội 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên của Nhà thầu do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp phù hợp với nội dung công việc và cấp công trình của gói thầu. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công phòng cháy và chữa cháy (Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2017 hoặc nghị định 136/2020/NĐ-CP) - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh các hàng hóa, thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm giám định Y khoa Hà Nội; Số 86 Thợ Nhuộm, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; Số 79, Đinh Tiên Hoàng,phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm giám định Y khoa Hà Nội; Số 86 Thợ Nhuộm, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn (Các đoạn khuôn cửa đều có đoạn khuôn dài 100 chèn vào tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,16 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép (Các đoạn khuôn cửa đều có đoạn khuôn dài 100 chèn vào tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,09 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,1457 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.043,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền (diện tích khu vực cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6374 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (lớp bê tông lót nền nhà đã bị xuống cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,1437 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần cũ hỏng xuống cấp (Trần vôi rơm, trần gỗ, trần nhựa...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,648 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,6743 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,5702 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.384,2292 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211,9307 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường (má cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,1975 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5062 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,515 | m3 |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9091 | m2 |
| 17 | Phá dỡ đá ốp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,28 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp láng xi măng chiếu nghỉ, chiếu tới cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m3 |
| 21 | Đào hạ nền sân để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống đường nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 26 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5304 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ máng tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1086 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ lan can ban công và lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7423 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,271 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Tháo dỡ bồn nước inox 2000l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,4089 | m2 |
| 34 | Tháo cửa sắt hỏng, xuống cấp (cửa xếp, cửa cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6059 | tấn |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8993 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4965 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4965 | 100m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công (ngăn chia phòng giám định và phòng trục (E-F; 5-6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0261 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,074 | 1m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0048 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,688 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4923 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,446 | 1m2 |
| 7 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2586 | 100kg |
| 8 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100kg |
| 9 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1442 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5031 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1654 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô qua cửa cầu thang và cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7791 | 1m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô qua cửa khu cầu thang và cửa cổng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2645 | 100kg |
| 14 | Cốt thép lanh tô qua khu cầu thang và qua cổng, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2166 | 100kg |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô qua khu cầu thang và qua cổng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8545 | m3 |
| 16 | Xây tường chèn vị trí cửa cầu thang và cửa cổng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6533 | m3 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 (Do công trình đã được xây dựng từ rất lâu và trong quá trình phá dỡ lớp trát đã xuống cấp cũng làm ảnh hưởng đến trần nhà nên phải trát lại để bảo vệ lớp kết cấu trong trần nhà diện tích trát tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,5702 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Phần diện tích từ trần thạch cao đến trần nhà do tường đã được thi công từ những năm 1960 nên xuống cấp trầm trọng do sau khi đục tẩy những chỗ hư hỏng phải trát lại để bảo vệ bề mặt tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,9056 | m2 |
| 19 | Trát tường trong tầng 1 và nhà vệ sinh, vữa XM M75 (tạo mặt phẳng diện tích ốp tường do tường nhà quá xấu) bằng diện tích ốp tường trong nhà và nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.666,0726 | m2 |
| 20 | Trát tường trong tầng 2, tầng 3, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.534,3774 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Phần không ốp tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,7148 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Phần dán gạch ngoại thất, do gạch ngoại thất thi công bằng phương pháp dán nên nền tường phải trát phẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180,0872 | m2 |
| 24 | Trát tường, má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,637 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột trong nhà tầng 1 bằng gạch kích thước 300x600 Viglacera vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171,0846 | 1m2 |
| 26 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch tiết diện 300x600 Viglacera, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,988 | 1m2 |
| 27 | Dán tường phía Thợ Nhuộm và mặt Ngoài trong khuôn viên sân thoáng bằng gạch trang trí ngoại thất kích thước 95x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180,0872 | m2 |
| 28 | Quét Filinkote chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5521 | 1m2 |
| 29 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 (Bê tông nền tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,1437 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 ( do quá trình đục phá lớp gạch và vữa lát đã làm cho bề mặt không phẳng do vậy phải láng một lớp vữa tạo phẳng trước khi lát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056,4743 | m2 |
| 31 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300 Viglacera vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1815 | 1m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600 Viglacera, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,2928 | 1m2 |
| 33 | Công tác bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.057,7292 | 1m2 |
| 34 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Dulux) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.688,0144 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Dulux) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,7148 | m2 |
| 36 | Đắp cát gia cố nền sân và đường vào dày 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m3 |
| 37 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250 dày 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m3 |
| 38 | Láng nền sân tạo phẳng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m2 |
| 39 | Lát đá tự nhiên băm nhám bề mặt kích thước 400x400x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | 1m2 |
| 40 | Quét Filinkote chống thấm sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9091 | 1m2 |
| 41 | Láng seno lớp 1 dày 3 cm, Vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9091 | 1m2 |
| 42 | Láng sê nô lớp 2 dày 1 cm, Vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9091 | 1m2 |
| 43 | Vệ sinh tẩy rửa nền, ban công tầng 2 trục 8-9(A-F) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5084 | m2 |
| 44 | Quét Flinkote mái tầng 2 phía Thợ Nhuộm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5084 | 1m2 |
| 45 | Láng nền sàn ban công tầng 2 trục 8-9(A-F), chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5084 | 1m2 |
| 46 | Lát nền sàn bằng gạch đỏ đất nung 400x400 Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5084 | 1m2 |
| 47 | Ốp gỗ công nghiệp Acrylic phòng thường trực hội đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,408 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3748 | tấn |
| 49 | Sơn xà gồ - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,742 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3748 | tấn |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.372,2889 | m2 |
| 52 | Công tác bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.372,2889 | m2 |
| 53 | Sơn trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.372,2889 | m2 |
| 54 | Sản xuất lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,411 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,411 | m2 |
| 56 | Sản xuất hoa cửa sổ bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8126 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8126 | m2 |
| 58 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x14cm bằng gỗ nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,26 | 1m |
| 59 | Trát bậc cầu thang vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 60 | Láng nền chiếu nghỉ và chiếu tới cầu thang vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | 1m2 |
| 61 | Ốp đá Granit tự nhiên cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,28 | 1m2 |
| 62 | GCLD máng INOX 250x300 cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5304 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,92 | m |
| 65 | Cửa cuốn nhôm Austdoor thoáng C70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,98 | m2 |
| 66 | Mô tơ cửa cuốn Austdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Bộ lưu điện (Austdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Điều khiển từ xa (Austdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 69 | Còi báo động (Austdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Rơle chống sô (Austdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,98 | m2 |
| 72 | Lắp đặt tấm che chửa cuốn bằng tấm nhựa nhôm khung xương thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0778 | m2 |
| 73 | Lắp đặt kính và cửa kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0912 | m2 |
| 74 | Bản lề sàn tải trọng 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Kẹp cánh trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Kẹp cánh dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Kẹp chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Kẹp ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | ngõng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Kẹp kính Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Tay nắm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Bánh xe treo kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 84 | Liên kết đỡ ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 85 | Chặn bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 86 | Hướng dẫn cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 87 | Khóa liền tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 88 | Day ống Inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m |
| 89 | Giăng cách âm trách va đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Thanh |
| 90 | Khung inox gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m |
| 91 | Nẹp xập nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m |
| 92 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa kính dày 6,38mm, PKKK KinLong (không có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,334 | m2 |
| 93 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 94 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38 mm, PKKK KinLong (không có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3895 | m2 |
| 95 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 96 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38 mm, PKKK KinLong (không có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,645 | m2 |
| 97 | Khóa cửa kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 98 | Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm xingfa hệ kính dày 6,38 mm, PKKK KinLong (không có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,865 | m2 |
| 99 | Khóa cửa kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 100 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6,38 mm, PKKK KinLong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2296 | m2 |
| 101 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 102 | Cửa sổ 3 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6,38 mm, PKKK KinLong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,204 | m2 |
| 103 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6,38 mm, PKKK KinLong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 105 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 106 | Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38 mm, PKKK KinLong (lấy giá cửa đi 2 cánh +15% giá cho phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 107 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Cửa cổng khung cánh hộp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1332 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,8803 | m2 |
| 110 | Vách kính cố định khung nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,021 | m2 |
| 111 | GCLD vách ngăn khu WC tấm Compac HPL 1,8cm phụ kiện INOX 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,251 | m2 |
| 112 | Thi công tường vách bằng tấm thạch cao 2 lớp khung xương thép hộp mạ kẽm 75/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3096 | m2 |
| 113 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6192 | 1m2 |
| 114 | Sơn vách thạch cao (Sơn Dulux) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6192 | 1m2 |
| 115 | GCLD biển hiệu trung tâm bao gồm cả khung xương đèn LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9585 | m2 |
| 116 | Rèm cửa sổ sáo gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,914 | m2 |
| 117 | Đào móng hố ga thu nước mưa, nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7592 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ bê tông lót ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 119 | Bê tông lót móng hố ga, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 1 m3 |
| 120 | Cốt thép móng ga thu nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0106 | 100kg |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 122 | Xây tường hố ga bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7502 | m3 |
| 123 | Ván khuôn giằng hố ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | 1m2 |
| 124 | Cốt thép giằng hố ga thu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1343 | 100kg |
| 125 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4216 | 100kg |
| 126 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m2 |
| 127 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4372 | 1m2 |
| 128 | Quét nước xi măng thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | 1m2 |
| 129 | Bộ Nắp ghi gang có khóa 163kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 130 | Bộ Nắp ghi gang có khóa 240kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Đào đất chôn ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,066 | m3 |
| 132 | Đắp cát đầm chặt quanh ống thoát nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5232 | m3 |
| 133 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0989 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4945 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4945 | 100m3 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần điện cơ QT1500X có điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt treo tường Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn Downlight (Roman) phòng hội đồng và phòng giám đốc âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng âm trần (Roman Bộ máng + bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường (Roman Bộ máng + bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn Led sát trần có chụp panel 24W/220V (Roman) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 350x350mm (Roman) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250 (Roman) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần (Roman) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc Đơn 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc Đôi 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc Ba 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc Bốn 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, 20A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, 25A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, 32A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, 50A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 40A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 63A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 150A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện trong phòng kích thước 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | tủ |
| 28 | Dây điện CU/PVC 1X1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.494 | m |
| 29 | Dây điện CU/PVC 1X2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.454 | m |
| 30 | Dây điện CU/PVC 1X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.458 | m |
| 31 | Dây điện CU/PVC 2X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 32 | Dây điện CU/PVC 2X6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122 | m |
| 33 | Dây điện CU/PVC 2X10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 34 | Cáp điện CU/XPLE/PVC(3x10+1x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 35 | Cáp điện CU/XPLE/PVC(3x16+1x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 36 | Máng ghen luồn dây 100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 37 | Máng ghen luồn dây 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 38 | Ống ghen luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.630 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 40 | Lắp đặt đế âm hộp công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 42 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ cũ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 44 | Lắp đặt ống đồng bọc bảo ôn, đường kính ống 9,52/15,9mm (chờ sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | 100m |
| 45 | Ống thoát nước bọc bảo ôn D27 (Chờ sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 100m |
| D | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ báo trung tâm 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu nối thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 5 | Đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 6 | Đế đầu báo có đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 7 | Chuông đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây DCP - SOM - A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Nguồn điện dự phòng 220VAC/24DC-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu 3 x 0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu 10 X (2x0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 14 | Ống ghen D16 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944 | m |
| 15 | Ống ghen D20 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn EXIT mặt kính 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 400x200x180 dùng lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy kích thước 600x550x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 21 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 22 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| E | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Kéo dải dây mạng cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 2 | Lắp đặt Hộp ODF-24FO WMO gồm 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Dây nhảy Quang Multi Core 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sơi |
| 4 | Convertor quang điện DMC-300SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | CWITCH Cisco 2960L 16port GigE with, 2x1GSFP, LAN Lite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | CWITCH Cisco WS-C3650-24TS-S. 24port GE Data 4x1Uplink IP Base | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | POUTER WIFI Cisco 1921-SEC/K9 with 2GE SEC license PAK 512MB DRAM 256MB FI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | ADAPTER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tủ RACH 19" 15U series 1000 ECP-15U1000B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Gông đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Gông đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Gông treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Gips 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Cáp AMP CAT 5UTP(RJ 45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.295 | m |
| 15 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 17 | Hạt A96RJ88/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hạt |
| 18 | Hạt RJ-45 CONECTOR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hạt |
| 19 | Chống sét mạng lan Acti9-iPF K 3P+N 65kA-Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 0.0 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa luồn dây 80x40 (Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa luồn dây 30x15 (Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | m |
| 22 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 23 | Ống co nhiệt bảo vệ mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| F | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN20, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cửa, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cửa, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa ren ngoài PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa ren ngoài PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa ren ngoài PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo Inax LFV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax LF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Vòi xịt Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Hộp giấy WC Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nữ VIglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam INax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 34 | Van xả tiểu Nam, Nữ (cảm ứng chìm tường) Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (Chậu Inax + chân chậu Inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 36 | Bộ xifong chậu rửa Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá để xà phòng Inox Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 39 | Máy sấy khô Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu Inox Sơn Hà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa chậu Inox Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cuộn |
| 43 | Van điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Corepin 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Máy bơm Hanil PH 450A (500W) 3,3m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 52 | Tê nhựa PVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 54 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 55 | Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Tê 135 nhựa D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Tê 135 nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 70 | Lắp đặt chống thấm xuyên sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 71 | Lắp đặt chống thấm xuyên sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 05 năm trở lại đây được tính từ thời điểm ngày đóng thầu trở về trước;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ; trong đó có thực hiện các hạng mục công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng…có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng… và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 8,52 tỷ đồng.- Hợp đồng phải có bảng phụ lục đơn giá hợp đồng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành+ Loại công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III trở lên- Nhà thầu và các nhân sự phải thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV được tính tương đương 01 công trình cấp III cùng loại tương tự* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình/- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có hạng mục thi công hcải tạo, nâng cấp, sửa chữa) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,52 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên tương ứng với phần công việc đảm nhận; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường theo quy định).(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật | 1 | 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện nhẹ- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật | 1 | 01 kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật | 1 | 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)s | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật | 1 | 01 Kỹ sư trắc địa- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 3 | 3 |
| 9 | Kỹ thuật | 1 | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC hoặc có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC/tư vấn giám sát thi công PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 3 | 3 |
| 10 | Các tổ, đội thi công | 50 | (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 40 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ thợ thi công PCCC (có chứng nhận huấn luyện PCCC); mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 nhân sự- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề hoặc chứng nhận huấn luyện PCCC phù hợp với vị trí đảm nhận;- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; cam kết của nhà thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T (*) | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 2 |
| 3 | Máy phát điện | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (*) | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5kW | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 3 |
| 11 | Máy hàn ≥ 200A | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 3 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 13 | Cẩu lốp bánh hơi > 5T (*) | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 14 | Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2) | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 500 |
| 15 | Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành) | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi