Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211294331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, huy động hỗ trợ ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 08:47:00 đến ngày 2022-03-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,602,588,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình có hạng mụccầu,đường bộ.- Tương tự về quy mô công việc:Hạng mục thi công: Thi công cầu vĩnh cửu bằng BTCT DƯL, khoan cọc nhồi và mặt đường BTXM M300.Lưu ý: Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III(còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên(Chứng minh: Bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên(Chứng minh: Bằng bản sao chứng thực bằng đại học, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng (Tốt nghiệp Đại học trở lên). Đã từng phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Chứng minh: Bằng bản sao chứng thực bằng đại học, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông. Đã từng phụ trách ATLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Chứng minh: Bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cầu cây Mít, xã Công Thành, huyện Yên Thành 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, huy động hỗ trợ ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động động xây dựng công trình đường bộ hạngIII trở lên - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm tham gia đấu thầu này - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác: Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các hồ sơ kê khai cũng như đính kèm trong HSDT để bên mời thầu cũng như Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu, phục vụ cho công tác đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Yên Thành, Địa chỉ: Khối 1, thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Tuyên, Chủ tịch UBND huyện Yên Thành, có địa chỉ tại: Khối 1, thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành, có địa chỉ tại: Khối 1, thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành, có địa chỉ tại: Khối 1, thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm bản 40MPa, đá 1x2 | 76,39 | m3 | |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 120m3/h | 0,78 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 0,5km | 0,78 | 100m3 | |
| 4 | Thép cường độ cao 12,7mm dọc | 4,41 | tấn | |
| 5 | Thép cường độ cao 12,7mm ngang | 0,3 | tấn | |
| 6 | Cốt thép dầm D | 22,41 | tấn | |
| 7 | Cốt thép dầm D>18mm | 0,58 | tấn | |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt trong bê tông | 0,6 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông | 0,6 | tấn | |
| 10 | Ống nhựa bọc cáp dự ứng lực, D18/22 | 2,88 | 100m | |
| 11 | Lắp dựng ống ghen luồn cáp dự ứng lực D50/55 | 72 | m | |
| 12 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngang | 24 | cái | |
| 13 | Bơm vữa xi măng lấp ống ghen | 0,14 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn dầm bản | 219,4 | m2 | |
| 15 | Di chuyển dầm 12 | 12 | dầm | |
| 16 | Nâng hạ dầm | 12 | dầm | |
| 17 | Cẩu lắp dầm | 12 | dầm | |
| 18 | Chốt neo dầm | 0,08 | tấn | |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt trong bê tông | 0,03 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông | 0,03 | tấn | |
| 21 | Vữa không co ngót | 0,01 | m3 | |
| 22 | Nhựa đường | 0,02 | m3 | |
| 23 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa, đá 1x2 | 42,2581 | m3 | |
| 24 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 120m3/h | 0,43 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 0,5km | 0,43 | 100m3 | |
| 26 | Cốt thép mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | 0,65 | tấn | |
| 27 | Cốt thép mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | 6,34 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn mặt cầu, gờ chắn | 0,14 | 100m2 | |
| 29 | Vữa không co ngót | 0,14 | m3 | |
| 30 | Lớp phòng nước dạng phun | 150,25 | m2 | |
| 31 | Bê tông bản liên tục nhiệt 30MPa, đá 1x2 | 1,4 | m3 | |
| 32 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 120m3/h | 0,01 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 0,5km | 0,01 | 100m3 | |
| 34 | Cốt thép mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | 0,01 | tấn | |
| 35 | Cốt thép mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | 0,72 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn mặt cầu, gờ chắn | 0,03 | 100m2 | |
| 37 | Lớp đệm đàn hồi | 9,3 | m2 | |
| 38 | Cốt thép khe co giãn D | 0,06 | tấn | |
| 39 | Cốt thép khe co giãn D | 0,13 | tấn | |
| 40 | Gia công thép bản | 0,08 | tấn | |
| 41 | Lắp đặt thép bản | 0,08 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn đổ bê tông | 0,09 | 100m2 | |
| 43 | Mua, lắp đặt khe co giãn ray thép 50mm | 10,8 | m | |
| 44 | Vữa không co ngót | 1,83 | m3 | |
| 45 | Bê tông gờ lan can 30MPa, đá 1x2 | 11,3 | m3 | |
| 46 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 120m3/h | 0,11 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 0,5km | 0,11 | 100m3 | |
| 48 | Cốt thép gờ lan can D | 2,12 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn gờ lan can | 0,68 | 100m2 | |
| 50 | Sản xuất lan can tay vịn | 1,92 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng lan can | 1,92 | tấn | |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước | 8 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt gối cầu 150x200x30 | 48 | cái | |
| 54 | Gia công thép hình mạ kẽm | 0,68 | tấn | |
| 55 | Vữa không co ngót | 0,64 | m3 | |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông đệm 8MPa | 2,28 | m3 | |
| 2 | Bê tông mố, trụ cầu 25MPa, đá 1x2 | 62,44 | m3 | |
| 3 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 120m3/h | 0,63 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 0,5km | 0,63 | 100m3 | |
| 5 | Cốt thép mố, trụ cầu D | 1,74 | tấn | |
| 6 | Cốt thép mố, trụ cầu D>18mm | 2,05 | tấn | |
| 7 | Quét nhựa đường sau mố | 56,26 | m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu | 1,39 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông mặt đường M300 | 4,2 | m3 | |
| 10 | Lớp giấy dầu | 21 | m2 | |
| 11 | Móng đá dăm nước | 0,21 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông mố, trụ cầu 25MPa, đá 1x2 | 15,73 | m3 | |
| 13 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 120m3/h | 0,16 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 0,5km | 0,16 | 100m3 | |
| 15 | Cốt thép mố, trụ cầu D | 0,76 | tấn | |
| 16 | Cốt thép mố, trụ cầu D>18mm | 2,13 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu | 0,31 | 100m2 | |
| 18 | Gia công thép hình, thép bản | 0,67 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt thép bản | 0,67 | tấn | |
| 20 | Đá hộc xây vữa xi măng 8Mpa | 72,41 | m3 | |
| 21 | Bê tông chân khay 12MPa | 20,36 | m3 | |
| 22 | Đá dăm đệm | 32,96 | m3 | |
| 23 | Đá dăm làm tầng lọc | 6,74 | m3 | |
| 24 | Ống nhựa PVC D50 | 0,52 | 100m | |
| 25 | Vải địa kỹ thuật | 0,09 | 100m2 | |
| 26 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 104,36 | m3 | |
| 27 | Đắp trả hố móng K95 | 70,66 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông | 1,02 | 100m2 | |
| 29 | Đắp trả lòng kênh K90 | 140,78 | m3 | |
| 30 | Đắp cát sau mố | 49,24 | m3 | |
| 31 | Bê tông bản quá độ 25MPa, đá 1x2 | 13,27 | m3 | |
| 32 | Bê tông đệm 8MPa | 3,89 | m3 | |
| 33 | Cốt thép bản quá độ D | 0,01 | tấn | |
| 34 | Cốt thép bản quá độ D | 2,12 | tấn | |
| 35 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | 0,06 | tấn | |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt trong bê tông | 0,01 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông | 0,0141 | tấn | |
| 38 | Đá dăm đệm | 29,06 | m3 | |
| 39 | Tấm đệm cao su dày 2cm | 7 | m2 | |
| 40 | Ván khuôn đổ bản quá độ | 0,06 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông cọc khoan nhồi 25MPa, đá 1x2 | 104,14 | m3 | |
| 42 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 120m3/h | 1,15 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 0,5km | 1,15 | 100m3 | |
| 44 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | 1,49 | tấn | |
| 45 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm | 9,98 | tấn | |
| 46 | Khoan vào đất trên cạn, đường kính D=1,2m | 65,68 | m | |
| 47 | Khoan vào đá trên cạn, đường kính D=1,2m | 28,52 | m | |
| 48 | Ống thép 50/57 ống siêu âm cọc khoan nhồi | 2,79 | 100m | |
| 49 | Ống thép D107.5/113.5 ống siêu âm cọc khoan nhồi | 0,88 | 100m | |
| 50 | Nắp chụp ống thép D54,9/59,9 | 36 | cái | |
| 51 | Nắp chụp ống thép D107.5/113.5 | 12 | cái | |
| 52 | Gia công thép hình, thép bản | 0,08 | tấn | |
| 53 | Lắp đặt thép bản | 0,08 | tấn | |
| 54 | Cóc nối cọc khoan nhồi | 432 | Cái | |
| 55 | Vữa xi măng 30MPa | 1,81 | m3 | |
| 56 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | 106,54 | m3 | |
| 57 | Đập bê tông đầu cọc | 7,67 | m3 | |
| 58 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | 1,55 | tấn | |
| 59 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi KH (1,17%*1+1*3,5%*6) | 1,55 | tấn | |
| 60 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | 1 | mặt cắt/lần | |
| 61 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc | 1 | lần TN/cọc TN | |
| 62 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | 1 | cọc | |
| 63 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | 0,02 | tấn | |
| 64 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm | 0,09 | tấn | |
| 65 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | 0,89 | tấn | |
| 66 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi KH (1,17%*0,5+3,5%*1) | 0,89 | tấn | |
| 67 | Bê tông cọc khoan nhồi 25MPa, đá 1x2 | 1,87 | m3 | |
| 68 | Đập bê tông đầu cọc | 1,87 | m3 | |
| 69 | Ống thép 50/57 ống siêu âm cọc khoan nhồi | 0,05 | 100m | |
| 70 | Ống thép D107.5/113.5 ống siêu âm cọc khoan nhồi | 0,02 | 100m | |
| 71 | Tường hộ lan mềm | 40 | m | |
| 72 | Biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡ | 2 | cái | |
| C | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất K90 thi công | 8,77 | 100m3 | |
| 2 | Đất đắp | 9,65 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đắp | 11 | 100m3 | |
| 4 | Đá dăm đệm | 78,2 | m3 | |
| 5 | Đá dăm đệm bệ đúc dầm | 2,21 | m3 | |
| 6 | Bê tông bệ đúc 20MPa | 21,16 | m3 | |
| 7 | Bê tông đệm 8MPa | 3,02 | m3 | |
| 8 | Cốt thép D | 2,18 | tấn | |
| 9 | Cáp thép cường độ cao | 0,29 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, khấu hao thép hình + thép bản bệ đúc (KH: 1,5%*2th+5%) | 7,39 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng thép hình + thép bản bệ đúc | 7,39 | tấn | |
| 12 | Tháo dỡ thép hình + thép bản bệ đúc | 7,39 | tấn | |
| 13 | Đáp cát K95 | 11,1 | m3 | |
| 14 | Ống nhựa PVC D20 | 1,28 | 100m | |
| 15 | Ống nhựa PVC D50 | 0,21 | 100m | |
| 16 | Phá dỡ bê tông cốt thép bằng búa căn | 36 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 7T cự ly 1,25km | 36 | m3 | |
| 18 | Đắp đất K90 thi công | 6,5 | 100m3 | |
| 19 | Đất đắp | 7,15 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất đắp | 8,16 | 100m3 | |
| 21 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 278,39 | m3 | |
| 22 | Đắp trả hố móng K95 | 230,39 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất C3 đào hố móng đổ đi, cự ly 1,25Km | 18,0492 | m3 | |
| 24 | Gỗ ván làm sàn đạo thi công | 0,73 | m3 | |
| 25 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | 3,83 | Tấn | |
| 26 | Khấu hao vật liệu hệ đà giáo thi công mố KH (1,5%*2+5%*2) | 3,83 | Tấn | |
| 27 | Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công | 7,66 | Tấn | |
| 28 | Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo thi công | 7,66 | Tấn | |
| 29 | Đào thanh thải | 7,95 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất hữu cơ đến bãi thải 1,25Km | 7,9468 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất K90 thi công | 2,6 | 100m3 | |
| 32 | Đất đắp | 2,86 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất đắp | 3,26 | 100m3 | |
| 34 | Khấu hao vật liệu hệ đà giáo thi công trụ KH (1,5%*1+5%) | 0,63 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công | 0,63 | tấn | |
| 36 | Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo thi công | 0,63 | tấn | |
| 37 | Đào thanh thải | 2,5972 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất hữu cơ đến bãi thải 1,25Km | 2,5972 | 100m3 | |
| 39 | Cáp thép D42 | 60 | m | |
| 40 | Đắp nền đường K90 | 4,54 | 100m3 | |
| 41 | Móng đá dăm nước | 1,75 | 100m2 | |
| D | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng máy | 410,4036 | m3 | |
| 2 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công (2%) | 0,62 | m3 | |
| 3 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (98%) | 30,29 | m3 | |
| 4 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công (2%) | 0,88 | m3 | |
| 5 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (98%) | 43,1 | m3 | |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%) | 11,93 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T (98%) | 584,71 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1,25Km | 410,4036 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1,25Km | 74,8921 | m3 | |
| 10 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (2%) | 0,11 | m3 | |
| 11 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy (98%) | 5,17 | m3 | |
| 12 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | 2,07 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1,25Km | 2 | m3 | |
| 14 | Xây đá hộc VXM 8Mpa | 4,39 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng đổ tại chỗ 12Mpa | 2,85 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | 8,6 | m2 | |
| 17 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | 2,076 | m3 | |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗ | 158,8948 | m3 | |
| 2 | Giấy dầu tạo phẳng | 794,474 | m2 | |
| 3 | Khe co | 112,5 | m | |
| 4 | Khe giãn | 7 | m | |
| 5 | Móng đá dăm nước | 7,9447 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗ | 67,408 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình có hạng mụccầu,đường bộ.- Tương tự về quy mô công việc:Hạng mục thi công: Thi công cầu vĩnh cửu bằng BTCT DƯL, khoan cọc nhồi và mặt đường BTXM M300.Lưu ý: Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III(còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên(Chứng minh: Bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên(Chứng minh: Bằng bản sao chứng thực bằng đại học, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng (Tốt nghiệp Đại học trở lên). Đã từng phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Chứng minh: Bằng bản sao chứng thực bằng đại học, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông. Đã từng phụ trách ATLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Chứng minh: Bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | 10-25 T | 1 |
| 2 | Ô tô | >7T | 3 |
| 3 | Máy đào | > 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | > 250L | 3 |
| 6 | Máy đầm cầm tay | 70kg | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 8 | Đầm cóc | 70kg | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 2 |
| 10 | Máy ủi | > 110cv | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi