Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314340-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211294331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, huy động hỗ trợ ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 08:47:00 đến ngày 2022-03-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,602,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình có hạng mụccầu,đường bộ.- Tương tự về quy mô công việc:Hạng mục thi công: Thi công cầu vĩnh cửu bằng BTCT DƯL, khoan cọc nhồi và mặt đường BTXM M300.Lưu ý: Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III(còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên(Chứng minh: Bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên(Chứng minh: Bằng bản sao chứng thực bằng đại học, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng (Tốt nghiệp Đại học trở lên). Đã từng phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Chứng minh: Bằng bản sao chứng thực bằng đại học, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông. Đã từng phụ trách ATLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Chứng minh: Bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10-25 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị >7T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị > 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250L
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị > 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cầu cây Mít, xã Công Thành, huyện Yên Thành
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, huy động hỗ trợ ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành , địa chỉ: Khối 2 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Thành, Địa chỉ: Khối 1, thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng; Số 02 - Ngõ 60 - đường Lê Hồng Phong - Phường Hưng Bình - TP Vinh - tỉnh Nghệ An. UBND huyện Yên Thành, Địa chỉ: Khối 1, thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành , địa chỉ: Khối 2 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Thành, Địa chỉ: Khối 1, thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động động xây dựng công trình đường bộ hạngIII trở lên - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm tham gia đấu thầu này - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác: Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các hồ sơ kê khai cũng như đính kèm trong HSDT để bên mời thầu cũng như Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu, phục vụ cho công tác đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Thành, Địa chỉ: Khối 1, thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Tuyên, Chủ tịch UBND huyện Yên Thành, có địa chỉ tại: Khối 1, thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành, có địa chỉ tại: Khối 1, thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành, có địa chỉ tại: Khối 1, thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm bản 40MPa, đá 1x276,39m3
2Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 120m3/h0,78100m3
3Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 0,5km0,78100m3
4Thép cường độ cao 12,7mm dọc4,41tấn
5Thép cường độ cao 12,7mm ngang0,3tấn
6Cốt thép dầm D22,41tấn
7Cốt thép dầm D>18mm0,58tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt trong bê tông0,6tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông0,6tấn
10Ống nhựa bọc cáp dự ứng lực, D18/222,88100m
11Lắp dựng ống ghen luồn cáp dự ứng lực D50/5572m
12Lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngang24cái
13Bơm vữa xi măng lấp ống ghen0,14m3
14Ván khuôn dầm bản219,4m2
15Di chuyển dầm 1212dầm
16Nâng hạ dầm12dầm
17Cẩu lắp dầm12dầm
18Chốt neo dầm0,08tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt trong bê tông0,03tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông0,03tấn
21Vữa không co ngót0,01m3
22Nhựa đường0,02m3
23Bê tông bản mặt cầu 30MPa, đá 1x242,2581m3
24Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 120m3/h0,43100m3
25Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 0,5km0,43100m3
26Cốt thép mặt cầu, bản liên tục nhiệt D0,65tấn
27Cốt thép mặt cầu, bản liên tục nhiệt D6,34tấn
28Ván khuôn mặt cầu, gờ chắn0,14100m2
29Vữa không co ngót0,14m3
30Lớp phòng nước dạng phun150,25m2
31Bê tông bản liên tục nhiệt 30MPa, đá 1x21,4m3
32Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 120m3/h0,01100m3
33Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 0,5km0,01100m3
34Cốt thép mặt cầu, bản liên tục nhiệt D0,01tấn
35Cốt thép mặt cầu, bản liên tục nhiệt D0,72tấn
36Ván khuôn mặt cầu, gờ chắn0,03100m2
37Lớp đệm đàn hồi9,3m2
38Cốt thép khe co giãn D0,06tấn
39Cốt thép khe co giãn D0,13tấn
40Gia công thép bản0,08tấn
41Lắp đặt thép bản0,08tấn
42Ván khuôn đổ bê tông0,09100m2
43Mua, lắp đặt khe co giãn ray thép 50mm10,8m
44Vữa không co ngót1,83m3
45Bê tông gờ lan can 30MPa, đá 1x211,3m3
46Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 120m3/h0,11100m3
47Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 0,5km0,11100m3
48Cốt thép gờ lan can D2,12tấn
49Ván khuôn gờ lan can0,68100m2
50Sản xuất lan can tay vịn1,92tấn
51Lắp dựng lan can1,92tấn
52Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước8bộ
53Lắp đặt gối cầu 150x200x3048cái
54Gia công thép hình mạ kẽm0,68tấn
55Vữa không co ngót0,64m3
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông đệm 8MPa2,28m3
2Bê tông mố, trụ cầu 25MPa, đá 1x262,44m3
3Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 120m3/h0,63100m3
4Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 0,5km0,63100m3
5Cốt thép mố, trụ cầu D1,74tấn
6Cốt thép mố, trụ cầu D>18mm2,05tấn
7Quét nhựa đường sau mố56,26m2
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu1,39100m2
9Bê tông mặt đường M3004,2m3
10Lớp giấy dầu21m2
11Móng đá dăm nước0,21100m2
12Bê tông mố, trụ cầu 25MPa, đá 1x215,73m3
13Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 120m3/h0,16100m3
14Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 0,5km0,16100m3
15Cốt thép mố, trụ cầu D0,76tấn
16Cốt thép mố, trụ cầu D>18mm2,13tấn
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu0,31100m2
18Gia công thép hình, thép bản0,67tấn
19Lắp đặt thép bản0,67tấn
20Đá hộc xây vữa xi măng 8Mpa72,41m3
21Bê tông chân khay 12MPa20,36m3
22Đá dăm đệm32,96m3
23Đá dăm làm tầng lọc6,74m3
24Ống nhựa PVC D500,52100m
25Vải địa kỹ thuật0,09100m2
26Đào đất hố móng, đất cấp 3104,36m3
27Đắp trả hố móng K9570,66m3
28Ván khuôn đổ bê tông1,02100m2
29Đắp trả lòng kênh K90140,78m3
30Đắp cát sau mố49,24m3
31Bê tông bản quá độ 25MPa, đá 1x213,27m3
32Bê tông đệm 8MPa3,89m3
33Cốt thép bản quá độ D0,01tấn
34Cốt thép bản quá độ D2,12tấn
35Cốt thép bản quá độ D>18mm0,06tấn
36Gia công cấu kiện thép đặt trong bê tông0,01tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông0,0141tấn
38Đá dăm đệm29,06m3
39Tấm đệm cao su dày 2cm7m2
40Ván khuôn đổ bản quá độ0,06100m2
41Bê tông cọc khoan nhồi 25MPa, đá 1x2104,14m3
42Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 120m3/h1,15100m3
43Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 0,5km1,15100m3
44Cốt thép cọc khoan nhồi D1,49tấn
45Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm9,98tấn
46Khoan vào đất trên cạn, đường kính D=1,2m65,68m
47Khoan vào đá trên cạn, đường kính D=1,2m28,52m
48Ống thép 50/57 ống siêu âm cọc khoan nhồi2,79100m
49Ống thép D107.5/113.5 ống siêu âm cọc khoan nhồi0,88100m
50Nắp chụp ống thép D54,9/59,936cái
51Nắp chụp ống thép D107.5/113.512cái
52Gia công thép hình, thép bản0,08tấn
53Lắp đặt thép bản0,08tấn
54Cóc nối cọc khoan nhồi432Cái
55Vữa xi măng 30MPa1,81m3
56Bơm dung dịch bentonit trên cạn106,54m3
57Đập bê tông đầu cọc7,67m3
58Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi1,55tấn
59Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi KH (1,17%*1+1*3,5%*6)1,55tấn
60Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi1mặt cắt/lần
61Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc 1lần TN/cọc TN
62Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi1cọc
63Cốt thép cọc khoan nhồi D0,02tấn
64Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm0,09tấn
65Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi0,89tấn
66Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi KH (1,17%*0,5+3,5%*1)0,89tấn
67Bê tông cọc khoan nhồi 25MPa, đá 1x21,87m3
68Đập bê tông đầu cọc1,87m3
69Ống thép 50/57 ống siêu âm cọc khoan nhồi0,05100m
70Ống thép D107.5/113.5 ống siêu âm cọc khoan nhồi0,02100m
71Tường hộ lan mềm40m
72Biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡ2cái
C TỔ CHỨC THI CÔNG
1Đắp đất K90 thi công8,77100m3
2Đất đắp9,65100m3
3Vận chuyển đất đắp11100m3
4Đá dăm đệm78,2m3
5Đá dăm đệm bệ đúc dầm2,21m3
6Bê tông bệ đúc 20MPa21,16m3
7Bê tông đệm 8MPa3,02m3
8Cốt thép D2,18tấn
9Cáp thép cường độ cao0,29tấn
10Sản xuất, khấu hao thép hình + thép bản bệ đúc (KH: 1,5%*2th+5%)7,39tấn
11Lắp dựng thép hình + thép bản bệ đúc7,39tấn
12Tháo dỡ thép hình + thép bản bệ đúc7,39tấn
13Đáp cát K9511,1m3
14Ống nhựa PVC D201,28100m
15Ống nhựa PVC D500,21100m
16Phá dỡ bê tông cốt thép bằng búa căn36m3
17Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 7T cự ly 1,25km36m3
18Đắp đất K90 thi công6,5100m3
19Đất đắp7,15100m3
20Vận chuyển đất đắp8,16100m3
21Đào đất hố móng, đất cấp 3278,39m3
22Đắp trả hố móng K95230,39m3
23Vận chuyển đất C3 đào hố móng đổ đi, cự ly 1,25Km18,0492m3
24Gỗ ván làm sàn đạo thi công0,73m3
25Sản xuất hệ đà giáo thi công3,83Tấn
26Khấu hao vật liệu hệ đà giáo thi công mố KH (1,5%*2+5%*2)3,83Tấn
27Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công7,66Tấn
28Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo thi công7,66Tấn
29Đào thanh thải7,95100m3
30Vận chuyển đất hữu cơ đến bãi thải 1,25Km7,9468100m3
31Đắp đất K90 thi công2,6100m3
32Đất đắp2,86100m3
33Vận chuyển đất đắp3,26100m3
34Khấu hao vật liệu hệ đà giáo thi công trụ KH (1,5%*1+5%)0,63tấn
35Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công0,63tấn
36Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo thi công0,63tấn
37Đào thanh thải2,5972100m3
38Vận chuyển đất hữu cơ đến bãi thải 1,25Km2,5972100m3
39Cáp thép D4260m
40Đắp nền đường K904,54100m3
41Móng đá dăm nước1,75100m2
D ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1Đào đất KTH bằng máy410,4036m3
2Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công (2%)0,62m3
3Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (98%)30,29m3
4Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công (2%)0,88m3
5Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (98%)43,1m3
6Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%)11,93m3
7Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T (98%)584,71m3
8Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1,25Km410,4036m3
9Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1,25Km74,8921m3
10Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (2%)0,11m3
11Đào móng đất cấp 3 bằng máy (98%)5,17m3
12Đắp đất K95 bằng đầm cóc2,07m3
13Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1,25Km2m3
14Xây đá hộc VXM 8Mpa4,39m3
15Bê tông móng đổ tại chỗ 12Mpa2,85m3
16Ván khuôn thép đổ tại chỗ8,6m2
17Rải đá dăm 4x6 đệm móng2,076m3
E MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗ158,8948m3
2Giấy dầu tạo phẳng794,474m2
3Khe co112,5m
4Khe giãn7m
5Móng đá dăm nước7,9447100m2
6Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗ67,408m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình có hạng mụccầu,đường bộ.- Tương tự về quy mô công việc:Hạng mục thi công: Thi công cầu vĩnh cửu bằng BTCT DƯL, khoan cọc nhồi và mặt đường BTXM M300.Lưu ý: Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III(còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên(Chứng minh: Bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).53
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên(Chứng minh: Bằng bản sao chứng thực bằng đại học, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng (Tốt nghiệp Đại học trở lên). Đã từng phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Chứng minh: Bằng bản sao chứng thực bằng đại học, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông. Đã từng phụ trách ATLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Chứng minh: Bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 10-25 T1
2 Ô tô >7T3
3 Máy đào > 0,8 m31
4 Ô tô tưới nước 5m31
5 Máy trộn bê tông > 250L3
6 Máy đầm cầm tay 70kg2
7 Máy đầm dùi 1,5kw2
8 Đầm cóc 70kg2
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
10 Máy ủi > 110cv1
11 Máy thủy bình Máy thủy bình1
12 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->