Gói thầu: Gói thầu số 101: Trang bị nội thất và trang thiết bị các phòng họp và nhà hành chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201118945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 101: Trang bị nội thất và trang thiết bị các phòng họp và nhà hành chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20201053760 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 18:53:00 đến ngày 2020-11-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,010,467,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vách trang trí - Phòng truyền thống | 20,41 | m² | - Vách trang trí làm bằng ván MFC dày 18mm, cạnh dán chỉ dày 1mm, mặt ngoài phay ron trang trí.; - Khung bằng sắt kẽm hộp 25x25x1,2mm. Sơn dầu 3 lớp chỗ mối hàn.; - Khung liên kết với tường bằng vít liên kết chuyên dụng.; - Xử lý mối cho gỗ.; - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV6 | Cung cấp CQ | |
| 2 | Thảm màu đỏ nâu dày 5mm - Phòng truyền thống | 55,55 | m² | - Thảm dày 5mm.; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV8 | Cung cấp CQ | |
| 3 | Bàn ghi phát biểu cảm nghĩ - Phòng truyền thống | 1 | cái | - Bàn làm ván MFC.; - Mặt bàn dày 25mm.; - Chân, yếm dày 18mm.; - Bàn được tạo hình thành khối dày 100mm và phối màu.; - Kích thước: 600x1200x760mm; - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV9 | Cung cấp CQ | |
| 4 | Ghế chân quỳ - Phòng truyền thống | SL901A | 1 | cái | - Chân tĩnh điện bằng ống thép Ovan mạ; - Lưng liền 2 cốt, đường may ngang tựa tạo dáng; - Đệm tựa mút bọc da công nghiệp; - Chân mạ, tay bọc da công nghiệp; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV8 | Cung cấp CQ |
| 5 | Đế đứng chụp ảnh - Phòng truyền thống | 1 | cái | - Làm ván MFC dày 18mm, tạo thành khối hình hộp.; - Kích thước: 2400x400x250mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV9 | Cung cấp CQ | |
| 6 | Vách trang trí vải nỉ - Phòng truyền thống | 41 | m² | Vách trang trí vải nỉ; - Vách trang trí cấu tạo thành 4 lớp: lõi là ván MDF, lót mút xốp dày 3mm, bề mặt vách bọc vải nỉ và khung sắt định hình.; - Lớp mút xốp tạo độ êm và đàn hồi giúp cho lớp vải nỉ bên ngoài khi căng ra được thẳng, không nhún lại.; - Khung bằng sắt kẽm Hoa Sen hộp 25x25x1,2mm. ; - Sơn dầu 3 lớp chỗ mối hàn bằng sơn Toa màu xám mã số 910.; - Khung hàn liên kết với nhau, xử lý các mối hàn.; - Xử lý mối cho gỗ.; - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ BV11-BV27 | ||
| 7 | Vách gỗ đứng ngăn chia - Phòng truyền thống | 34,25 | m² | - Vách bằng ván MFC dày 18mm, đóng hộp tạo hình dày 100mm; - Phủ mặt ngoài bằng Eco-veernia; - Xử lý mối cho gỗ.; - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV16 | ||
| 8 | Vách gỗ ngang ngăn chia - Phòng truyền thống | 10,29 | m² | - Vách bằng ván MFC dày 18mm, đóng hộp tạo hình dày 100mm; - Phủ mặt ngoài bằng Eco-veernia; - Khung bằng sắt kẽm hộp 25x25x1,2mm. Sơn dầu 3 lớp chỗ mối hàn.; - Khung hàn liên kết với nhau, xử lý các mối hàn.Khung liên kết với tường bằng vít liên kết chuyên dụng.; - Xử lý mối cho gỗ.; - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV17 | ||
| 9 | Kệ trưng bày a - Phòng truyền thống | a | 2 | Cái | - Kệ sử dụng ván MFC dày 18mm.; - Cạnh dán chỉ dày 1mm.; - Kệ tạo thành khối hình hộp như thiết kế.; - Liên kết với hộp kính cường lực có sẵn bằng bat liên kết chuyên dụng.; - Phần mặt trưng bày bằng ván MDF dày 5mm, lớp mút tạo mặt, phủ lớp vải nỉ màu đỏ bên ngoài.; - Kích thước: 600x2400x400mm; - Xử lý mối cho gỗ.; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV18 | |
| 10 | Tủ kính kệ trưng bày a - Phòng truyền thống | a | 2 | Cái | - Tủ trưng bày sử dụng kính trắng dày 8mm được cường lực ở nhiệt độ cao, an toàn cho người sử dụng khi có va đập mạnh.; - Các tấm kính được mài cạnh để tạo góc cạnh đứng khi liên kết với nhau.; - Ray trượt cửa lùa về 2 hướng.; - Kích thước: 610x2430x414mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV19 | |
| 11 | Kệ trưng bày b - Phòng truyền thống | b | 2 | Cái | - Kệ sử dụng ván MFC dày 18mm.; - Cạnh dán chỉ dày 1mm.; - Kệ tạo thành khối hình hộp như thiết kế.; - Liên kết với hộp kính cường lực có sẵn bằng bat liên kết chuyên dụng.; - Phần mặt trưng bày bằng ván MDF dày 5mm, lớp mút tạo mặt, phủ lớp vải nỉ màu đỏ bên ngoài.; - Kích thước: 600x2300x400mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV20 | |
| 12 | Tủ kính kệ trưng bày b - Phòng truyền thống | b | 2 | Cái | - Tủ trưng bày sử dụng kính trắng dày 8mm được cường lực ở nhiệt độ cao, an toàn cho người sử dụng khi có va đập mạnh.; - Các tấm kính được mài cạnh để tạo góc cạnh đứng khi liên kết với nhau.; - Ray trượt cửa lùa về 2 hướng.; - Kích thước: 610x2330x414mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV21 | |
| 13 | Đế để vật dụng trang trí c - Phòng truyền thống | c | 1 | Cái | - Kệ sử dụng ván MFC dày 18mm.; - Cạnh dán chỉ dày 1mm.; - Kệ tạo thành khối hình hộp như thiết kế.; - Phần trên bằng kính trắng dày 12mm cường lực.; - Kích thước: 1100x750x900mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV22 | |
| 14 | Kệ trưng bày d - Phòng truyền thống | d | 2 | Cái | - Kệ sử dụng ván MFC dày 18mm.; - Cạnh dán chỉ dày 1mm.; - Kệ tạo thành khối hình hộp như thiết kế.; - Liên kết với hộp kính cường lực có sẵn bằng bat liên kết chuyên dụng.; - Phần mặt trưng bày bằng ván MDF dày 5mm, lớp mút tạo mặt, phủ lớp vải nỉ màu đỏ bên ngoài.; - Kích thước: 2030x600x400mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV23 | |
| 15 | Tủ kính kệ trưng bày d - Phòng truyền thống | d | 2 | Cái | - Tủ trưng bày sử dụng kính trắng dày 8mm được cường lực ở nhiệt độ cao, an toàn cho người sử dụng khi có va đập mạnh.; - Các tấm kính được mài cạnh để tạo góc cạnh đứng khi liên kết với nhau.; - Ray trượt cửa lùa về 2 hướng.; - Kích thước: 2060x610x414mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV24 | |
| 16 | Kệ trưng bày e - Phòng truyền thống | e | 2 | Cái | - Kệ sử dụng ván MFC dày 18mm.; - Cạnh dán chỉ dày 1mm.; - Kệ tạo thành khối hình hộp như thiết kế.; - Liên kết với hộp kính cường lực có sẵn bằng bat liên kết chuyên dụng.; - Phần mặt trưng bày bằng ván MDF dày 5mm, lớp mút tạo mặt, phủ lớp vải nỉ màu đỏ bên ngoài.; - Kích thước: 2260x600x400mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV25 | |
| 17 | Tủ kính kệ trưng bày e - Phòng truyền thống | e | 2 | Cái | - Tủ trưng bày sử dụng kính trắng dày 8mm được cường lực ở nhiệt độ cao, an toàn cho người sử dụng khi có va đập mạnh.; - Các tấm kính được mài cạnh để tạo góc cạnh đứng khi liên kết với nhau.; - Ray trượt cửa lùa về 2 hướng.; - Kích thước: 2290x610x414mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV26 | |
| 18 | Modul kệ mô hình nhà máy - Phòng truyền thống | 1 | Cái | - Kệ sử dụng ván MFC dày 18mm.; - Cạnh dán chỉ dày 1mm.; - Kệ tạo thành khối hình hộp như thiết kế.; - Liên kết với hộp kính cường lực có sẵn bằng bat liên kết chuyên dụng.; - Phần mặt trưng bày bằng ván MDF dày 5mm, lớp mút tạo mặt, phủ lớp vải nỉ màu đỏ bên ngoài.; (Modul này không bao gồm mô hình tượng trưng).; - Kích thước: 1040x2040x700mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV27 | ||
| 19 | Tủ kính kệ mô hình - Phòng truyền thống | 1 | Cái | - Tủ trưng bày sử dụng kính trắng dày 8mm được cường lực ở nhiệt độ cao, an toàn cho người sử dụng khi có va đập mạnh.; - Các tấm kính được mài cạnh để tạo góc cạnh đứng khi liên kết với nhau.; - Ray trượt cửa lùa về 2 hướng.; (Tủ kính này không bao gồm mô hình tượng trưng).; - Kích thước: 1030x2030x600mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV28 | ||
| 20 | Khung hình - Phòng truyền thống | 21 | Cái | - Khung tranh làm bằng MDF sơn melamin 03 lớp.; - Mặt trước bằng kính.; - Kích thước: 350x500mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV29 | ||
| 21 | Chữ alu trắng - Phòng truyền thống | 5 | bộ | - Chữ alu màu trắng gương dày 3mm, cạnh bo đế dày 10mm.; - Thi công dán chữ lên phông nền có sẵn.; - Kích thước và nội dung chữ như thiết kế.; - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV29 | ||
| 22 | Giá treo tivi - Phòng truyền thống | 1 | cái | - Cung cấp và lắp đặt giá treo tivi trên tường.; - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV30 | ||
| 23 | Logo - Phòng truyền thống | 1 | cái | - Logo bằng mica nổi dày 2mm. Bo đế dày 15mm. Mẫu và màu theo thiết kế; - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV31 | ||
| 24 | Chữ mica Logo - Phòng truyền thống | 1 | bộ | - Chữ "EVN TPP Vĩnh Tân 4, Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4" bằng mica nổi dày 2mm. Bo đế dày 15mm. Mẫu và màu theo thiết kế; - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV31 | ||
| 25 | Trần thạch cao - Phòng truyền thống | 55,55 | m2 | Trần thạch cao; - Đóng trần bằng tấm thạch cao.; - Tháo dỡ và lắp lại máy lạnh trung tâm ở vị trí mới phù hợp với mặt bằng (dùng thêm ống đồng, dây điện): 01 bộ.; - Bả matic 2 lớp. ; - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV04;05 | ||
| 26 | Bột trát tường - Phòng truyền thống | 73,1 | Kg | Bột trát tường, Bả matic 2 lớp. | ||
| 27 | Sơn lót - Phòng truyền thống | 7 | lít | Sơn lót tường. | ||
| 28 | Sơn phủ - Phòng truyền thống | 11,5 | lít | Sơn phủ tường | ||
| 29 | Đèn led đơn trang trí (12W - ánh sáng vàng) - Phòng truyền thống | 19 | cái | Cung cấp và lắp đặt đèn led đơn trang trí (12W - ánh sáng vàng); - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV05 | ||
| 30 | Đèn led rọi ray (12w, ánh sáng vàng) - Phòng truyền thống | 28 | bộ | Cung cấp và lắp đặt đèn led rọi ray (12w, ánh sáng vàng); - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM1:BV05 | ||
| 31 | Dây đơn 1,5mm2 - Phòng truyền thống | 200 | m | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | ||
| 32 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - Phòng truyền thống | 6 | cái | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | ||
| 33 | Vách trang trí - Phòng khánh tiết | 154,35 | m² | - Vách trang trí làm bằng ván MFC dày 18mm, cạnh dán chỉ dày 1mm, mặt ngoài phay ron trang trí.; - Khung bằng sắt kẽm hộp 25x25x1,2mm. Sơn dầu 3 lớp chỗ mối hàn. Khung liên kết với tường bằng vít liên kết chuyên dụng.; - Xử lý mối cho gỗ.; - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM2:BV04-14 | Cung cấp CQ | |
| 34 | Tranh đèn bằng trần xuyên sáng - Phòng khánh tiết | 7,2 | m² | Tranh đèn bằng trần xuyên sáng; - Trần xuyên sáng được cấu tạo từ 3 thành phần: khung nhôm, hệ thống đèn Led và màng căng cao cấp.; - Kích thước: 3x2,4m; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM2:BV15 | ||
| 35 | Vách CNC - Phòng khánh tiết | 1,5 | m² | Vách CNC; - Tấm CNC được làm bằng form nhựa dày 15mm.; - Kích thước: 0,5x3m; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM2:BV15 | ||
| 36 | Đèn led dây trang trí và phụ kiện - Phòng khánh tiết | 48,6 | m | Cung cấp và lắp đặt đèn led dây ánh sáng vàng, chống nước. Công suất: 8w/m | ||
| 37 | Thảm trải sàn - Phòng khánh tiết | 87,58 | m² | - Thảm dày 5mm; - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM2:BV16 | ||
| 38 | Thảm hoa văn cổ điển - Phòng khánh tiết | 1 | tấm | - Thảm nghệ thuật in hoa văn cổ điển .; - Kích thước: 2m x 2,8m; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM2:BV16 | ||
| 39 | Bàn chủ tọa B1 - Phòng khánh tiết | B1 | 1 | cái | - Bàn bằng ván MFC chống ẩm dày 18mm. Cạnh dán chỉ dày 1mm.; - Mặt bàn tạo hình dày 50mm. Trên mặt bàn kính trắng dày 5mm mài cạnh đứng không cường lực.; - Kích thước: 800x800x600mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM2:BV17 | Cung cấp CQ |
| 40 | Ghế sofa chủ tọa G1- Phòng khánh tiết | G1 | 2 | cái | - Khung xương bằng gỗ dầu. Ván định hình bằng ván ép dày 15mm.Nệm mút D40. Lớp mút trên cùng tiếp xúc với vải bằng cao su thiên nhiên dày 50mm.Vải bọc ngoài cùng là vải coton.; - Kích thước: 1100x730x780mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM2:BV18 | |
| 41 | Bàn đại biểu B2 - Phòng khánh tiết | B2 | 8 | cái | - Bàn bằng ván MFC chống ẩm dày 18mm. Cạnh dán chỉ dày 1mm. Mặt bàn tạo hình dày 36mm. Trên mặt bàn kính trắng dày 5mm mài cạnh đứng không cường lực.; - Kích thước: 600x600x600mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM2:BV19 | |
| 42 | Ghế sofa đại biểu G2 - Phòng khánh tiết | G2 | 6 | cái | - Khung xương bằng gỗ dầu. Ván định hình bằng ván ép dày 15mm.Nệm mút D40. Lớp mút trên cùng tiếp xúc với vải bằng cao su thiên nhiên dày 50mm.Vải bọc ngoài cùng là vải coton.; - Kích thước: 700x780x780mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM2:BV18 | |
| 43 | Ghế sofa đại biểu G3 - Phòng khánh tiết | G3 | 4 | cái | - Khung xương bằng gỗ dầu. Ván định hình bằng ván ép dày 15mm.Nệm mút D40. Lớp mút trên cùng tiếp xúc với vải bằng cao su thiên nhiên dày 50mm.Vải bọc ngoài cùng là vải coton.; - Kích thước: 1400x700x780; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM2:BV18 | |
| 44 | Trần thạch cao - Phòng khánh tiết | 88,68 | m2 | Trần thạch cao; - Đóng trần bằng tấm thạch cao.; - Tháo dỡ và lắp lại máy lạnh trung tâm ở vị trí mới phù hợp với mặt bằng (dùng thêm ống đồng, dây điện).; - Bả matic 2 lớp. ; - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM2:BV2 | ||
| 45 | Bột trát tường - Phòng khánh tiết | 73,4 | kg | Bột trát tường, Bả matic 2 lớp. | ||
| 46 | Sơn lót - Phòng khánh tiết | 11 | lít | Sơn lót tường. | ||
| 47 | Sơn phủ- Phòng khánh tiết | 18 | lít | Sơn phủ tường | ||
| 48 | Đèn led rọi ray (12w, ánh sáng vàng) - Phòng khánh tiết | 4 | bộ | Cung cấp và lắp đặt đèn led rọi ray (12w, ánh sáng vàng); - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM2:BV3 | ||
| 49 | Đèn trang trí âm trần (đèn led đôi âm trần 2x7w ánh sáng trắng) - Phòng khánh tiết | 21 | cái | Cung cấp và lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn led đôi âm trần 2x7w ánh sáng trắng); - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM2:BV3 | ||
| 50 | Dây đơn 1,5mm2 - Phòng khánh tiết | 270 | m | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | ||
| 51 | Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc - Phòng khánh tiết | 3 | cái | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | ||
| 52 | Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 270 | m | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | ||
| 53 | Vách trang trí có gỗ dày 10mm – Phòng Giám đốc | 59,74 | m² | - Vách trang trí làm bằng ván MDF dày 10mm, mặt ngoài dán lớp Eco-veerner cao cấp.; - Khung bằng sắt kẽm hộp 25*25*1,2mm, khung sắt được hàn liên kết với nhau, sơn dầu 3 lớp các mối hàn.; - Xử lý mối cho gỗ.; - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM3:BV7;9;10;11;13 | Cung cấp CQ | |
| 54 | Vách trang trí có gỗ dày 18mm – Phòng Giám đốc | 16,14 | m² | - Vách trang trí làm bằng ván MFC dày 18mm, cạnh dán chỉ dày 1mm, mặt ngoài phay ron trang trí.; - Khung bằng sắt kẽm hộp 25*25*1,2mm. Khung sắt được hàn liên kết với nhau. Sơn dầu 3 lớp các mối hàn.; - Xử lý mối cho gỗ.; - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM3:BV15 | Cung cấp CQ | |
| 55 | Tranh sơn thủy – Phòng Giám đốc | 1 | cái | - Tranh vẽ sơn dầu; - Kích thước: 600x1500mm | ||
| 56 | Cửa đi Đ1– Phòng Giám đốc | 1 | cái | - Cửa đi được ốp trang trí 2 mặt, mặt trước bằng ván MFC dày 18mm, mặt sau ván MDF dày 10mm dán lớp Eco-veerner cao cấp, Bề mặt cửa được phay ron trang trí.; - Khung bằng sắt kẽm hộp 25x50x1,2mm. Cửa bật hai chiều. Có ổ khoá chuyên dụng; - Kích thước: 880x2190mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM3:BV9 | Cung cấp CQ | |
| 57 | Chỉ sọc đứng bằng ván MFC – Phòng Giám đốc | 7,39 | m² | - Chỉ bằng ván MFC dày 18mm. Cạnh dán chỉ dày 1mm.; - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM3:BV9;10 | ||
| 58 | Tranh bằng điện – Phòng Giám đốc | 1,6 | m² | Kích thước: 800x2000mm | ||
| 59 | Thảm trải sàn loại tốt – Phòng Giám đốc | 82,95 | m² | - Thảm dày 5mm; - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM3:BV02 | ||
| 60 | Trần xuyên sáng – Phòng Giám đốc | 5,87 | m² | - Trần xuyên sáng được cấu tạo từ 3 thành phần: khung nhôm, hệ thống đèn Led và màng căng cao cấp.; - Kích thước: 2430x2415mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM3:BV2; | ||
| 61 | Cung cấp máy lạnh 2HP Inverter – Phòng Giám đốc | 1 | cái | - Máy lạnh 2HP Inverter phòng lãnh đạo.; - Cung cấp và lắp đặt. | Cung cấp CO, CQ | |
| 62 | Giấy trang trí loại tốt – Phòng Giám đốc | 39,4 | m2 | Giấy dán Tường Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 63 | Trần thạch cao – Phòng Giám đốc | 82,95 | m2 | - Đóng trần bằng tấm thạch cao.; - Tháo dỡ và lắp lại máy lạnh trung tâm: 01 bộ; - Bả matic 2 lớp. ; - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM3:BV3 | Cung cấp CQ | |
| 64 | Bột trát tường – Phòng Giám đốc | 109,2 | kg | Bột trát tường, bả matic 2 lớp. | ||
| 65 | Sơn lót – Phòng Giám đốc | 10 | lít | Sơn lót tường. | ||
| 66 | Sơn phủ – Phòng Giám đốc | 17 | lít | Sơn phủ tường | ||
| 67 | Đèn kiểu áp tường (kt: 80*200, ánh sáng vàng) – Phòng Giám đốc | 3 | bộ | Cung cấp và lắp đặt đèn kiểu áp tường (kt: 80*200, ánh sáng vàng); - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM3:BV4 | ||
| 68 | Đèn trang trí âm trần (đèn led đôi âm trần 2x7w ánh sáng trắng) – Phòng Giám đốc | 11 | bộ | Cung cấp và lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn led đôi âm trần 2x7w ánh sáng trắng); - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM3:BV4 | ||
| 69 | Đèn led đơn trang trí (12W - ánh sáng vàng) – Phòng Giám đốc | 8 | cái | Cung cấp và lắp đặt đèn led đơn trang trí (12W - ánh sáng vàng); - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM3:BV4 | ||
| 70 | Dây đơn 1,5mm2 – Phòng Giám đốc | 200 | m | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | ||
| 71 | Dây đơn | 60 | m | Cung cấp và lắp đặt dây đơn | ||
| 72 | Ổ cắm ba chấu – Phòng Giám đốc | 5 | cái | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm ba chấu | ||
| 73 | LOA BASS 40 TỪ - Phòng hội trường tầng 5 | NEO KH-15N61 | 1 | cặp | - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM4:BV1 | Cung cấp CO, CQ |
| 74 | LOA TREBL - Phòng hội trường tầng 5 | RCF 790 | 1 | cặp | - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM4:BV2 | Cung cấp CO, CQ |
| 75 | Sơn PU cho gỗ - Phòng hội trường tầng 5 | 2 | lít | - Vận chuyển bục về nơi sửa chữa.; - Xử lý bề mặt sau đó sơn lại toàn bộ PU.; - Vận chuyển và lắp đặt bục lại hội trường. | ||
| 76 | Dây loa - Phòng hội trường tầng 5 | 30 | m | - Dây loa sân khấu 300 Tim | ||
| 77 | Tủ âm thanh - Phòng hội trường tầng 5 | 1 | cái | - Tủ bằng ván MFC mã số 336WG dày 18mm.; - Cạnh dán chỉ dày 1mm.; - Hậu và cánh tủ khoét lỗ tạo sự thông thoáng.; - Tay nắm bằng nhôm, chốt inox.; - Bản lề, ổ khóa .; - Hậu bằng ván MDF dày 5mm màu trắng.; - Chân có bánh di chuyển hoặc khóa cố định.; - Kích thước: 650x610x1200; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM4:BV4 | Cung cấp CQ | |
| 78 | Bộ đẩy - Phòng hội trường tầng 5 | CA-62 | 1 | cái | - Hai kênh âm thanh.; - Dãi âm thanh: 20 Hz - 20 kHz +/-1dB.; - Kiểm soát dãi âm thanh từ 6 - 12 dB.; - Có chức năng Low cut chống ù.; - Sử dụng nguồn: 110 - 220 V.; - Jack kết nối Canon XRL và 6mm.; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM4:BV5 | Cung cấp CQ |
| 79 | MICRO KHÔNG DÂY (một bộ hai cây) - Phòng hội trường tầng 5 | UR-12X | 2 | bộ | - Độ phủ sóng rộng, bắt sóng xa với 4 ăng ten chuẩn.2 Mic Chống hú tốt, hút âm mạnh; – Tần số làm việc: 730-860MHz; – Chế độ: FM băng thông rộng; – Phạm vi điều chỉnh: 25 MHz; – Số kênh: 100; – Khoảng cách kênh: 250 kHz; – Tần số ổn định: ± 0.005%; – Dải động: 100 db; – Đáp ứng tần số âm thanh: 80 Hz – 18 kHz (+ / – 3 db); – Toàn diện tỉ lệ tín hiệu:> 150 db; – Khoảng cách làm việc: 100m ; – Tần số trung gian: 100 MHz và 10,7 MHz; – Truy cập Antenna: BNC / 50 Ω; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM4:BV5 | Cung cấp CQ |
| 80 | MICRO CỖ NGỖNG (có dây) - Phòng hội trường tầng 5 | EDM-18A | 2 | bộ | • Loại: Điện dung; • Tần số đáp ứng: 100Hz ~ 16KHz; • Tính định hướng: Ultra-Cardioid; • Trở kháng đầu ra: 2KΩ; • Độ nhạy:-44dB ± 2dB; • Khoảng cách dây cáp cho tín hiệu tốt: 20-50cm; • Nguồn cung cấp: DC3V; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM4:BV5 | Cung cấp CQ |
| 81 | Chân đế micro để bàn - Phòng hội trường tầng 5 | NB 201 | 1 | cái | - Chân đế micro để bàn có thể điều chỉnh được chiều cao từ 20-30cm. | |
| 82 | Bục đặt tượng - Phòng hội trường tầng 5 | 1 | cái | - Được làm bằng ván MFC dày 18mm phủ Melamin.; - Cạnh dán chỉ dày 1mm, bằng công nghệ keo nóng chảy. Bục sơn Pu chuyên dụng màu nâu.; - Kích thước: 700x550x1000mm; - Mẫu mã xem bản vẽ HM4:BV7 | Cung cấp CQ | |
| 83 | Ốp trang trí trụ khu vực Lễ tân - Quầy lễ tân văn phòng | 7,12 | m2 | - Vách bằng ván MFC dày 18mm, đóng hộp tạo hình dày 100mm; - Phủ mặt ngoài bằng Eco-veernia; - Khung bằng sắt kẽmhộp 25x25x1,2mm. Sơn dầu 3 lớp chỗ mối hàn.; - Khung hàn liên kết với nhau, xử lý các mối hàn.Khung liên kết với tường bằng vít liên kết chuyên dụng.; - Xử lý mối cho gỗ.; - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM5:BV1 | ||
| 84 | Bộ trộn - Phòng Hội nghị trực tuyến | SIGNATURE 12 | 1 | cái | - Dòng thiết bị: Mixer; - Số kênh: 12; - Đầu vào tiền khuyếch đại Mic: 8 x XLR; - Đầu vào line: 10 x TRS; - Đầu vào khác: 1 x Stereo (RCA); - Đầu ra main: 2 x XLR; - Đầu ra khác: 3 x TRS (Aux), 2 x TRS (Subgroup), 1 x TRS (Footswitch); Headphones: 1 x 1/4"; Phantom Power: 12; EQ Bands: 3-band (British); Aux Sends: 3 x Pre/Post; Busses/Groups: 2 x Bus (Aux), 1 x Bus (Aux/FX), 2 x Subgroups (Mono), 1 x Subgroup (Stereo).; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM6:BV1 | Cung cấp CO, CQ |
| 85 | Loa hội nghị - Phòng Hội nghị trực tuyến | 151 | 2 | cái | - Loại loa treble: Treble giấy; - Loại loa bass: Bass phản xạ; - Kiểu dáng Loa: Ngang; - Kích thước loa: 315 x 114 x 152 (mm); - Mẫu mã xem bảng vẽ HM6:BV2 | Cung cấp CO, CQ |
| 86 | Bộ đẩy - Phòng Hội nghị trực tuyến | -4800 | 1 | cái | - Hai kênh âm thanh.; - Dãi âm thanh: 20 Hz - 20 kHz +/-1dB.; - Kiểm soát dãi âm thanh từ 6 - 12 dB.; - Có chức năng Low cut chống ù.; - Sử dụng nguồn: 110 - 220 V.; - Jack kết nối Canon XRL và 6mm.; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM6:BV3 | Cung cấp CO, CQ |
| 87 | Dây tín hiệu - Phòng Hội nghị trực tuyến | Ga610 | 4 | sợi | Dây tín hiệu Ga610 | |
| 88 | Dây loa - Phòng Hội nghị trực tuyến | 30 | m | - Dây loa sân khấu 300 Tim | ||
| 89 | Cáp HDMI 10m - Phòng Hội nghị trực tuyến | 6 | sợi | - Cáp HDMI dài 10m kết nối thiết bị.; - Độ phân giải: Full HD 1080, hình ảnh siêu nét; - Tốc độ: 10.2Gbps | ||
| 90 | Cáp HDMI 15m - Phòng Hội nghị trực tuyến | 3 | sợi | - Cáp HDMI dài 15m kết nối thiết bị.; - Độ phân giải: Full HD 1080, hình ảnh siêu nét; - Tốc độ: 10.2Gbps | ||
| 91 | Cáp HDMI 20m - Phòng Hội nghị trực tuyến | 1 | sợi | - Cáp HDMI dài 20m kết nối thiết bị.; - Độ phân giải: Full HD 1080, hình ảnh siêu nét; - Tốc độ: 10.2Gbps | ||
| 92 | Cáp HDMI 3m - Phòng Hội nghị trực tuyến | 4 | sợi | - Cáp HDMI dài 3m kết nối thiết bị.; - Độ phân giải: Full HD 1080, hình ảnh siêu nét; - Tốc độ: 10.2Gbps | ||
| 93 | Cáp HDMI 5m - Phòng Hội nghị trực tuyến | 4 | sợi | - Cáp HDMI dài 5m kết nối thiết bị.; - Độ phân giải: Full HD 1080, hình ảnh siêu nét; - Tốc độ: 10.2Gbps | ||
| 94 | Cáp HDMI 8m - Phòng Hội nghị trực tuyến | 4 | sợi | - Cáp HDMI dài 8m kết nối thiết bị.; - Độ phân giải: Full HD 1080, hình ảnh siêu nét; - Tốc độ: 10.2Gbps | ||
| 95 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 - Phòng Hội nghị trực tuyến | 5 | Bộ | - Bộ chia HDMI loại 1 vào 4 ra, hỗ trợ kết nối 1 nguồn phát ra 4 màn hiển thị cùng lúc; - Video màu sâu lên đến 12bit, 1080p @ (24/50/60) Hz 1920x1200; - Vật liệu kim loại bền chắc; - Thiết kế lỗ tản nhiệt bảo vệ cho thiết bị ; - Hỗ trợ nguồn DC-5V; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM6:BV6 | ||
| 96 | Bộ chia HDMI 1 ra 8 - Phòng Hội nghị trực tuyến | 3 | Bộ | - Loại 1 vào 8 ra, hỗ trợ kết nối 1 nguồn phát ra 4 màn hiển thị cùng lúc.; - Video màu sâu lên đến 12bit, 1080p @ (24/50/60) Hz 1920x1200; - Vật liệu kim loại bền chắc; - Thiết kế lỗ tản nhiệt bảo vệ cho thiết bị ; - Hỗ trợ nguồn DC-5V; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM6:BV6 | ||
| 97 | Dây điện 2x2.5 - Phòng Hội nghị trực tuyến | 100 | m | - Dây điện 2x2.5 | ||
| 98 | Phích cắm - Phòng Hội nghị trực tuyến | 10 | cái | - Phích cắm | ||
| 99 | Nẹp nhựa 2,5F 1m7 - Phòng Hội nghị trực tuyến | 10 | Cây | Nẹp nhựa 2,5F 1m7 | ||
| 100 | Nẹp nhựa 5F 1m7 - Phòng Hội nghị trực tuyến | 6 | Cây | Nẹp nhựa 5F 1m7 | ||
| 101 | Micro chủ tọa - Phòng Hội nghị trực tuyến | CCSD-DL-EU | 6 | Hộp | Thông số kỹ thuật của Micro chủ tọa cần dài ; - Sự tiêu thụ năng lượng:1,3 W; - Phản hồi thường xuyên:30 Hz đến 20 kHz (Hệ thống điện); - THD: 93 dBA; - Tỷ lệ lấy mẫu:44,1 kHz; - Trở kháng tải tai nghe:> 32 ohms | Cung cấp CQ |
| 102 | Vách trang trí - Phòng Hội nghị trực tuyến tầng 3 tại VP Phan Rang | 52,64 | m² | - Vách sử dụng ván MFC và MDF lõi xanh dày 18mm chuyên dụng. Phay ron trang trí như thiết kế rộng 10mm, dán keo silicon màu trắng hoàn thiện; - Khung bằng sắt kẽm hộp 25x25x1,2mm. Sơn dầu 3 lớp chỗ mối hàn màu xám.Khung liên kết với tường bằng vít liên kết chuyên dụng.; - Xử lý mối cho gỗ.; - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM7:BV8,10,13,14,15 | Cung cấp CQ | |
| 103 | Tủ âm tường - Phòng Hội nghị trực tuyến tầng 3 tại VP Phan Rang | 1 | cái | - Khung bằng sắt kẽm hộp 25x25x1,2mm. ; - Mặt trước tủ bằng bán MFC lõi xanh dày 17mm chuyên dụng.; - Phay ron trang trí như thiết kế rộng 10mm, dán keo silicon màu trắng hoàn thiện.; - Nóc, hậu và hông để trống.; - Tầng có 3 tầng, làm bằng ván MFC lõi xanh dày 17mm, có đố đứng 5cm chống võm cho tầng.; - Ván tầng cách hậu 5cm để thi công dây tín hiệu cho các thiết bị để trong tủ.; - Cánh tủ bằng ván MFC cùng loại, cách tủ khoan lỗ tròn d16 khoảng cách và bố trí như phối cảnh , tay nắm âm chạy dọc cánh tủ, tạo thẩm mỹ cho tủ.; - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM7:BV12 | Cung cấp CQ | |
| 104 | Kệ để bộ họp trực tuyến - Phòng Hội nghị trực tuyến tầng 3 tại VP Phan Rang | 1 | cái | - Kệ bằng ván MFC dày 18mm, ghép thành 36mm, 3 mặt, ván ghép rộng 5cm.; - Kệ treo cách trần 350mm; - Kích thước: 650x2810mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM7:BV8 | Cung cấp CQ | |
| 105 | Ổ cắm điện ba lỗ hai chấu - Phòng Hội nghị trực tuyến tầng 3 tại VP Phan Rang | 12 | Cái | Ổ cắm điện ba lỗ hai chấu | ||
| 106 | Khung sắt hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2mm, dài 3600mm - Phòng Hội nghị trực tuyến tầng 3 tại VP Phan Rang | 8 | Thanh | Khung sắt hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2mm | ||
| 107 | Ván MDF dày 5mm, kích thước 660x2400mm màu trắng dấu khung sắt đáy bàn - Phòng Hội nghị trực tuyến tầng 3 tại VP Phan Rang | 8 | Tấm | Ốp ván MDF dày 5mm, kích thước 660x2400mm màu trắng dấu khung sắt đáy bàn | ||
| 108 | Ván MFC dày 18mm rộng 80x2400mm. - Phòng Hội nghị trực tuyến tầng 3 tại VP Phan Rang | 8 | Tấm | Ván ốp rìa mặt bàn MFC dày 18mm rộng 80x2400mm. | ||
| 109 | Hộp chân bàn 100 x 600 x 660mm, chân đế có chỉ chạy xung quanh 2cm, có chân tăng giảm. - Phòng Hội nghị trực tuyến tầng 3 tại VP Phan Rang | 16 | Hộp | Chân bàn: Đóng thành hộp 100x600x660mm, chân đế có chỉ chạy xung quanh 2cm, có chân tăng giảm. | ||
| 110 | Thanh viền inox 30x30mm dài 2,4m; dài 16000mm - Phòng Hội nghị trực tuyến tầng 3 tại VP Phan Rang | 1 | Thanh | Thêm viền inox 30x30mm dài 2,4m, chạy ở rìa mặt bàn, tổng chiều dài 16m. | ||
| 111 | Dây nguồn 2x2.5mm - Phòng Hội nghị trực tuyến tầng 3 tại VP Phan Rang | 24 | m | Dây nguồn 2x2.5mm | ||
| 112 | Hộp nẹp dây (bằng nhựa màu trắng 10x20), dài 2000mm/ cây. - Phòng Hội nghị trực tuyến tầng 3 tại VP Phan Rang | 12 | Cây | Hộp nẹp dây (bằng nhựa màu trắng 10x20), dài 2000mm/ cây. | ||
| 113 | Giá treo tivi - Phòng Hội nghị trực tuyến tầng 3 tại VP Phan Rang | 2 | cái | - Cung cấp và lắp đặt giá treo tivi trên tường.; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM7:BV16 | ||
| 114 | Tranh nhà máy - Phòng Hội nghị trực tuyến tầng 3 tại VP Phan Rang | 1 | cái | - In ảnh, ép lụa lên nền gỗ cao cấp chuyên dụng.; - Phủ thêm 1 lớp trong suốt lên bề mặt ảnh, làm cho ảnh tươi màu và sáng hơn.; - Kích thước: 1000x1800mm | ||
| 115 | Yếm cho bàn họp - Phòng Hội nghị trực tuyến tầng 3 tại VP Phan Rang | 8 | cái | - Yếm bằng ván MFC cùng mã ván với bàn họp, dày 18mm; - Kích thước: 200x2400mm | ||
| 116 | Nẹp viền trang trí xung quanh trần - Phòng Hội nghị trực tuyến tầng 3 tại VP Phan Rang | 21,86 | m | - Len sử dụng ván MFC dày 18mm rộng 100mm, đi đụng trần. Chỗ ghép 2 tấm, phay roon trắng rộng 10mm.; - Len liên kết với tường bằng bát ke sắt và keo silicon.; - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM7:BV17 | ||
| 117 | Hộp che màn chiếu điện - Phòng Hội nghị trực tuyến tầng 3 tại VP Phan Rang | 1 | cái | - Hộp bằng ván MFC dày 18mm, cạnh dán chỉ dày 1mm.; - Hộp liên kết với trần và tạo hình như thiết kế.; - Kích thước: 2356x348x186mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM7:BV17 | ||
| 118 | Hộp trang trí cửa đi D1 - Phòng Hội nghị trực tuyến tầng 3 tại VP Phan Rang | D1 | 13,04 | m | - Hộp trang trí sử dụng ván MFC lõi xanh dày 18mm chuyên dụng.; - Tạo thành khối hình hộp như thiết kế.; - Phay ron trang trí như thiết kế rộng 10mm, dán keo silicon màu trắng hoàn thiện; - Kích thước và mẫu mã xem bảng vẽ HM7:BV18 | |
| 119 | Hộp che dây - Phòng Hội nghị trực tuyến tầng 3 tại VP Phan Rang | 1 | cái | - Hộp trang trí sử dụng ván MFC lõi xanh dày 18mm chuyên dụng.; - Kích thước: 420x350mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM7:BV19 | ||
| 120 | Hộp trang trí vách - Phòng Hội nghị trực tuyến tầng 3 tại VP Phan Rang | 2 | cái | - Hộp trang trí sử dụng ván MFC lõi xanh dày 18mm chuyên dụng.; - Kích thước: 2590x210x100mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM7:BV19 | ||
| 121 | Bóng đèn - Phòng họp doosan - Nhà máy | 5 | cái | - Cung cấp và lắp đặt bóng đèn công suất 20W.; - Đi dây điện, lắp đặt công tắc, ổ cắm. ; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM8:BV06 | ||
| 122 | Giá treo máy chiếu - Phòng họp doosan - Nhà máy | 1 | cái | - Khung treo máy chiếu 1,2m. Phù hợp với gần như tất cả máy chiếu lên đến 18kg. Điểm điều chỉnh duy nhất tạo điều kiện sắp xếp hình ảnh nhanh chóng. Quay lên xuống 15°. Độ dài 0,6 đến 1,2m. Sơn tĩnh điện chóng rỉ sắt.; - Bao gồm phụ kiện dây điện, nẹp và công lắp đặt.; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM8:BV03 | ||
| 123 | Máy chiếu - Phòng họp doosan - Nhà máy | EB-L610U | 1 | cái | * Cường độ sáng trắng: 6,000 Ansi Lumens (giá trị càng lớn càng sáng, rõ); * Cường độ sáng màu : 6,000 Ansi Lumens (giá trị càng lớn càng sáng. rõ); * Độ phân giải thực: WUXGA (1920x1200) (WUXGA là tốt nhất); * Độ tương phản: 2,500.000:1 (giá trị càng cao càng sáng, rõ); Laser Diode, tuổi thọ 30,000 giờ (ECO); Kết nối: HDMI x2, HDBaseT, LAN RJ45, 5BNC, VGA in,VGA out, DVI-D, Video, Audio in x3,Audio out, RS-232, USB-A, USB-B ; * Wireless: tích hợp / Miracast (kết nối không dây với điện thoại, laptop); Loa âm thanh : 10W; Chiếu lệch góc: ±30 độ dọc và ±30 độ ngang; Lens Shift: ±50% dọc và ±20% ngang; Trình chiếu và quản lý hệ thống máy chiếu qua mạng LAN; Trình chiếu trên bề mặt cong, góc tường; Trình chiếu 360° không hạn chế không gian; - Tháo dỡ và lắp lại trần thạch cao; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM8:BV5 | Cung cấp CO, CQ |
| 124 | Cáp HDMI - Phòng họp doosan - Nhà máy | 2 | sợi | - Chuyển đổi HDMI, dây dài 20 m. Cáp chuẩn HDMI 1.4 hỗ trợ 3D. Vỏ nhựa PVC, lõi đồng. | ||
| 125 | Kệ để bộ họp trực tuyến - Phòng họp doosan - Nhà máy | 1 | cái | - Bằng ván MFC dày 18mm. Cạnh dán chỉ dày 1mm. ; - Kích thước: 500x300; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM8:BV04 | Cung cấp CQ | |
| 126 | Tủ âm thanh - Phòng họp doosan - Nhà máy | 1 | cái | - Tủ bằng ván MFC chống ẩm dày 18mm. Cạnh dán chỉ dày 1mm. Tủ 2 cánh mở. Cánh tủ khoét lổ tạo sự thông thoáng. Hậu để trống tạo sự thông thoáng.; - Kích thước: 850x570x950mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM8:BV02 | Cung cấp CQ | |
| 127 | Ổ cắm 3 chấu - Phòng họp doosan - Nhà máy | 10 | bộ | - Cung cấp và lắp đặt ổ cắm 3 chấu cho các bàn họp. | ||
| 128 | Cáp Polycom - Phòng họp doosan - Nhà máy | 1 | sợi | - Cáp HDMI cho camera Polycom Group dài 10m.; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM8:BV04 | ||
| 129 | Tủ tivi - Phòng họp doosan - Nhà máy | 1 | cái | - Tủ bằng ván MFC mã số 336WG chống ẩm dày 18mm, ghép tạo hình thành 36mm. Cạnh dán chỉ dày 1mm.; - Hậu bằng ván MDF dày 5mm màu trắng.; - Kích thước: 2360x550x900mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM9:BV05 | Cung cấp CQ | |
| 130 | Vách trang trí - Phòng họp doosan - Nhà máy | 6,24 | m² | - Vách trang trí làm bằng ván MFC dày 18mm, cạnh dán chỉ dày 1mm. Mặt ngoài phay ron trang trí.; - Khung bằng sắt kẽm hộp 25x25mm dày 1,2mm.; - Sơn dầu 2 lớp các mối hàn.; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM9:BV03 | Cung cấp CQ | |
| 131 | Ổ cắm 3 chấu - Phòng họp doosan - Nhà máy | 3 | Bộ | Ổ cắm 3 chấu | ||
| 132 | Công tắc - Phòng họp doosan - Nhà máy | 3 | Bộ | Công tắc | ||
| 133 | Dây điện 2.5mm - Phòng họp doosan - Nhà máy | 50 | m | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2.5mm | ||
| 134 | Tủ để giày - Phòng họp doosan - Nhà máy | 1 | cái | - Tủ bằng ván MFC chống ẩm.; - Nóc, hông, đáy, tầng dày 18mm. Hậu bằng ván MDF dày 5mm màu trắng.; - Cánh tủ khoan lỗ tạo sự thông thoáng.; - Cạnh dán chỉ dày 1mm.; - Bản lề Đức sản xuất.; - Tay nắm bằng nhôm.; - Mẫu và màu sắc như thiết kế.; - Kích thước: 1000x270x1900mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM9:BV06 | Cung cấp CQ | |
| 135 | Máy bán hàng tự động - Phòng họp doosan - Nhà máy | TPAD V2000 | 1 | cái | - Nguồn cấp: 100V/240V, 60/50HZ.; - Công suất: 570W.; - Có thế giám sát, kiểm tra dữ liệu bán hàng qua mạng 3G, wifi.; - Ngăn chứa đồ rộng có thể chứa được nhiều sản phẩm; - Sức chứa: 300-360 đơn vị sản phẩm.; - Nhiệt độ bảo quản từ 6-12 độ C.; - Thanh toán tiền mặt kết hợp đầu trả lại tiền thừa 1 mệnh giá.; - Cảm biến rơi xác nhận mua hàng. ; - Cửa kính 2 lớp chịu lực, có lớp khí Argon cách nhiệt.; - Lắp đặt nguồn điện cho máy bán hàng tự động.; - Bao gồm: CB chống giật, đi dây điện, ổ cắm, công tắc…; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM9:BV08 | Cung cấp CO, CQ |
| 136 | Kệ để vật dụng - Phòng họp doosan - Nhà máy | 1 | cái | - Kệ bằng sắt kẽm hộp 30x30x1,2mm.; - Sơn dầu 3 lớp.; - Tầng bằng tấm kính trắng dày 5mm; - Hai bên hông bằng kính trắng dày 5mm.; - Cánh tủ bằng nhôm sơn tĩnh điện màu trắng.; - Mẫu và màu sắc như thiết kế.; Kích thước: 500x600x1930mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM9:BV07 | Cung cấp CQ | |
| 137 | Máy pha cafe - Phòng họp doosan - Nhà máy | ESAM 4000.B | 1 | cái | - Máy pha cà phê lòng máy tự động thích hợp cho café hạt và bột.; - Điện áp: 220/240 V; - Công suất: 1450 W; - Dung tích nước: 1,8 lít; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM9:BV09 | Cung cấp CO, CQ |
| 138 | Máy làm đá - Phòng họp doosan - Nhà máy | HA - 60. | 1 | cái | - Sản lượng đá: 40-50 kg/24h; - Kích thước máy: 670x670x880 (mm); - Dung tích thùng chứa: 30-35 (kg); - Công suất: 420W.; - Kích thước viên đá: 2,2x2,2cm.; - Thời gian làm đá: 18 – 25 phút/mẻ; - Chất làm lạnh: R22/R134A; - Hệ thống làm lạnh: Gió và nước ; - Nguồn điện: 220v/50Hz-60Hz; - Lượng điện năng tiêu thụ: 0.42 Kwh ; - Lượng nước tiêu thụ: 0.051 m3/24h. ; - Công nghệ lọc: Bộ lọc thô.; - Lắp đặt và đấu nối trực tiếp hệ thống nước có sẵn vào máy làm đá.; - Cung cấp các phụ kiện liên quan để lắp đặt (không cung cấp bồn chứa).; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM9:BV05 | Cung cấp CO, CQ |
| 139 | Kệ để máy làm đá - Phòng họp doosan - Nhà máy | 1 | cái | - Kệ bằng inox 304 hộp 30x30 và hộp 20x20 dày 1,2mm.; - Kệ hàng liên kết với nha, đánh bóng và chân gắn nút nhựa giảm ma sát với nền. ; - Kích thước: 615x670x300mm | ||
| 140 | Micro chủ tọa - Phòng quan hệ cộng đồng tại khu vực văn phòng Nhà máy | CCSD-DL-EU cần dài | 5 | Hộp | Thông số kỹ thuật của Micro chủ tọa ; - Sự tiêu thụ năng lượng:1,3 W; - Phản hồi thường xuyên:30 Hz đến 20 kHz (Hệ thống điện); - THD: 93 dBA; - Tỷ lệ lấy mẫu:44,1 kHz; - Trở kháng tải tai nghe:> 32 ohms | Cung cấp CQ |
| 141 | Cáp nối dài 10m - Phòng quan hệ cộng đồng tại khu vực văn phòng Nhà máy | LBB 4116/10 | 1 | cái | - Dây kết nối 10m; - Dùng để kết nối các thiết bị âm thanh jack canon 8 chân cho tín hiệu đầu vào; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM10:BV1 | |
| 142 | Thiết bị điều khiển trung tâm - Phòng quan hệ cộng đồng tại khu vực văn phòng Nhà máy | CCSD-CURD | 1 | cái | - Điện áp nguồn điện : 100 đến 240, tối đa 0,9A (100 VCA) – 0,3 A ( 240 VCA); - Điện áp nguồn DC cho các thiết bị : 24V; - Điều khiển âm lượng loa : Tắt tiếng ( 50 dB att ) + 10 bước nhảy 1,9 dB; Mức ngưỡng giới hạn đến thiết bị : 10 dB trên mức danh nghĩa của loa/ tai nghe; Giảm khuếch đại do micro mở; Đầu vào danh nghĩa | Cung cấp CO, CQ |
| 143 | Micro không dây -Phòng quan hệ cộng đồng tại khu vực văn phòng Nhà máy | UR8D | 1 | cái | - Điện áp cung cấp điện: AC 220V / 45-60HZ; - Công suất tiêu thụ: 5W; SNR:> 98dB; Tỷ lệ nhiễu giả:> 80dB; Liền kề tỷ lệ nhiễu kênh:> 80dB. Độ nhạy thu:> 5dBu (SINAD = 20dB); ; - Tăng cường: 50uS. Microphone cầm tay. Truyền tải điện: 20mW. Điều chế FM: F3F; Điều chế tối đa: ± 40KHz. Nguồn cung cấp điện áp: 3V (2 pin 1.5V alkaline); - Mẫu mã xem bảng vẽ HM10:BV04 | Cung cấp CQ |
| 144 | Bộ trộn - Phòng quan hệ cộng đồng tại khu vực văn phòng Nhà máy | SIGNATURE 12 | 1 | cái | - Dòng thiết bị: Mixer; - Số kênh: 12; - Đầu vào tiền khuyếch đại Mic: 8 x XLR; - Đầu vào line: 10 x TRS; - Đầu vào khác: 1 x Stereo (RCA); - Đầu ra main: 2 x XLR; - Đầu ra khác: 3 x TRS (Aux), 2 x TRS (Subgroup), 1 x TRS (Footswitch); Headphones: 1 x 1/4"; Phantom Power: 12; EQ Bands: 3-band (British); Aux Sends: 3 x Pre/Post; Busses/Groups: 2 x Bus (Aux), 1 x Bus (Aux/FX), 2 x Subgroups (Mono), 1 x Subgroup (Stereo).; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM10:BV5 | Cung cấp CO, CQ |
| 145 | Bộ đẩy - Phòng quan hệ cộng đồng tại khu vực văn phòng Nhà máy | 4800 | 1 | cái | - Hai kênh âm thanh.; - Dãi âm thanh: 20 Hz - 20 kHz +/-1dB.; - Kiểm soát dãi âm thanh từ 6 - 12 dB.; - Có chức năng Low cut chống ù.; - Sử dụng nguồn: 110 - 220 V.; - Jack kết nối Canon XRL và 6mm.; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM10:BV6 | Cung cấp CO, CQ |
| 146 | Loa 151 - Phòng quan hệ cộng đồng tại khu vực văn phòng Nhà máy | 151 | 2 | cái | - Loại loa treble: Treble giấy; - Loại loa bass: Bass phản xạ; - Kiểu dáng Loa: Ngang; - Kích thước loa: 315 x 114 x 152 (mm); - Cung cấp kèm theo dây điện; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM10:BV107 | Cung cấp CO, CQ |
| 147 | Dây loa - Phòng quan hệ cộng đồng tại khu vực văn phòng Nhà máy | 100 | m | - Dây loa sân khấu 300 Tim, kích thước tổng thể: 300 x 0.3mm, tổng số mặt cắt ngang: 2.0mm2 | ||
| 148 | Dây tín hiệu - Phòng quan hệ cộng đồng tại khu vực văn phòng Nhà máy | 8 | sợi | - Tiết diện dây: 6.0 mm; - Dây Ground: 128 x 0.12 mm; - Dây Hot: 60 x 0.08 mm; - Dây Cold: 60 x 0.08 mm | ||
| 149 | Cáp HDMI camera - Phòng quan hệ cộng đồng tại khu vực văn phòng Nhà máy | 6 | sợi | - Cáp HDMI dài 15m kết nối thiết bị.; - Độ phân giải: Full HD 1080, hình ảnh siêu nét; - Tốc độ: 10.2Gbps | ||
| 150 | Jack bông sen ra jack 6mm - Phòng quan hệ cộng đồng tại khu vực văn phòng Nhà máy | 5 | sợi | - Cung cấp và lắp đặt Jack bông sen ra jack 6mm | ||
| 151 | Giá treo máy chiếu - Phòng quan hệ cộng đồng tại khu vực văn phòng Nhà máy | 1 | cái | - Chất liệu sơn tĩnh điện ; - Phù hợp với tất cả các loại máy chiếu ; - Điều chỉ độ nghiêng : +/- 20 độ; - Khoảng cách điều chỉnh từ 60-100cm; - Cấu tạo bởi hợp kim nhôm , phù hợp tất cả các công trình; - Bao gồm phụ kiện dây điện, nẹp và công lắp đặt.; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM10:BV10 | ||
| 152 | Máy chiếu để chiếu phim giới thiệu hình ảnh, tư liệu nhà máy - Phòng quan hệ cộng đồng tại khu vực văn phòng Nhà máy | EB-U42- WIFI | 1 | cái | - Cường độ sáng trắng: 3,600 Ansi Lumens; - Cường độ sáng màu : 3,600 Ansi Lumens; - Độ phân giải thực: WUXGA (1,920 x 1,200); - Độ tương phản: 15.000:1; - Bóng đèn: 200W UHE, tuổi thọ 10,000 giờ; - Kết nối: HDMIx2(hỗ trợ MHL), VGA, Video, S-Video, Audio RCA, USB-A, USB-B ; - Wireless: tích hợp sẵn; - Loa âm thanh: 2W ; - Hỗ trợ trình chiếu từ Thiết Bị Di Động thông qua HDMI; - Cung cấp và lắp dựng dây điện nguồn cho các thiết bị: CB điều khiển + dây CV4,0 + Nẹp nhựa + Ổ cắm 3 chấu; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM10:BV11 | Cung cấp CO, CQ |
| 153 | Tủ để thiết bị âm thanh - Phòng quan hệ cộng đồng tại khu vực văn phòng Nhà máy | 1 | cái | - Tủ bằng ván MFC mã số 336WG chống ẩm dày 18mm, ghép tạo hình thành 36mm. Cạnh dán chỉ dày 1mm.; - Hậu để trống tạo sự thông thoáng.; - Mẫu và màu sắc như thiết kế.; - Kích thước: 850x570x950mm; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM10:BV12 | Cung cấp CQ | |
| 154 | Nẹp gỗ viền trần - Phòng quan hệ cộng đồng tại khu vực văn phòng Nhà máy | 35,6 | mét | - Nẹp bằng ván MFC dày 18mm, rộng 5cm chạy xung quanh trần. | ||
| 155 | Đèn led âm trần - Phòng quan hệ cộng đồng tại khu vực văn phòng Nhà máy | 10 | cái | - Cung cấp và lắp đặt bóng đèn led 5w đuôi ghim MR16, ánh sáng trắng; - Mẫu mã xem bảng vẽ HM10:BV13 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi