Gói thầu: Gói số 1: Mua vật tư y tế sử dung chung 06 tháng cuối năm 2020.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201119545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua vật tư y tế sử dung chung 06 tháng cuối năm 2020. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201119515 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ của đơn vị năm 2020; Kinh phí địa phương cấp cho hoạt động các chương trình năm 2020; Kinh phí mục tiêu y tế dân số: Phòng chống HIV/AIDS. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 17:21:00 đến ngày 2020-11-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,081,982,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Gòn thấm nước (bông thấm) | N01.01.010 | 30 | kg | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Que vô trùng lấy bệnh phẩm | N01.01.020 | 100 | Gói | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Greenat 2% | N01.02.030 | 20 | Thùng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Băng keo lụa (1.25x500cm) | N02.01.040 | 36 | Cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Găng tay khám có bột Mediwell các size | N03.06.020 | 21.000 | Đôi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Hộp đựng chất thải y tế 1,5 lít | N03.07.060 | 100 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Hộp đựng chất thải y tế 6,8 lít | N03.07.060 | 200 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Tube Efpendof 1,5ml có nắp khóa (Tube vi sinh) | N03.07.070 | 20.000 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Tube nhựa lấy máu không nắp 5 ml hoặc tube nhựa trắng | N03.07.070 | 60.000 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Lọ đựng phân (Lọ nhựa đựng phân có chất bảo quản 50ml HTM nắp vàng, có nhãn) | N03.07.070 | 30.000 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Ống nghiệm Serum (Ống nghiệm Serum hạt to HTM nắp đỏ) | N03.07.070 | 5.000 | Ống | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Ống nghiệm EDTA (Ống nghiệm EDTA K2 HTM 2ml nắp xanh dương, mous thấp) | N03.07.070 | 20.000 | Ống | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Ống nghiệm 5ml có nắp trắng | N03.07.070 | 10.000 | Ống | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Gòn viên tiệt trùng | N01.01.010 | 1.800 | Gói | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Que xét nghiệm nhựa tiệt trùng | N01.01.020 | 5 | Gói | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Que gòn xét nghiệm tiệt trùng | N01.01.020 | 400 | Cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng trong y tế 0,5% Chlorhexidine digluconate | N01.02.010 | 40 | chai | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Cồn tuyệt đối | N01.02.020 | 40 | Lít | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Oxy già 3% | N01.02.020 | 180 | chai | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Povidine iod 10% | N01.02.020 | 30 | chai | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Germisep 5g | N01.02.040 | 22.000 | viên | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Băng keo cá nhân | N02.01.040 | 8.300 | miếng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Băng cuộn y tế (8.5x180cm) | N02.01.040 | 50 | Cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Gạc phẫu thuật 5x6,5cm x 8 lớp | N02.03.020 | 200 | Miếng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Gạc phẫu thuật 10x10cm, 8 lớp | N02.03.020 | 100 | Miếng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Găng tay không bột | N03.06.020 | 17.050 | Đôi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Kim chích máu (Blood Lancets) | N03.02.030 | 110 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Tuýp lưu mẫu 1,8 ml (Cryotube) có nắp vặn | N03.07.070 | 1.000 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Cryotube 1,5ml | N03.07.071 | 10 | Gói | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Tuýp lấy máu EDTA K3 nắp tím loại 5-6 ml | N03.07.070 | 6.000 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Đầu col có lọc loại 1.000 ul | N08.00.190 | 5 | Hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Lọ đựng nước tiểu (Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml HTM nắp đỏ, có nhãn) | N03.07.070 | 10.000 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Ống nghiệm Heparin (Ống nghiệm Heparin lithium HTM 2ml nắp đen, mous thấp) | N03.07.070 | 5.000 | Ống | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Ống nghiệm Chimigly (Ống nghiệm Chimigly HTM 2ml nắp xám, mous thấp) | N03.07.070 | 20.000 | Ống | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Ống nghiệm PS 5ml có nắp HTM | N03.07.070 | 612 | Ống | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Bao cao su | N08.00.060 | 67.680 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Giấy y tế | 530 | kg | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Nhiệt kế thuỷ ngân | 14 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Kéo thẳng 2 đầu nhọn 16cm | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Đèn cực tím | 10 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Boa cao su loại 4.5 cm (loại trung) | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Boa cao su loại 7cm (loại lớn) | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Khẩu trang than hoạt tính | 20 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ống Ipas Easy Crid ( từ số 7 đến số 12) | 10 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Mỏ vịt nhựa sử dụng 1 lần | 200 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Phim AGFA (20x25cm) | N07.01.500 | 50 | Hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Cồn 70 độ | N01.02.020 | 540 | Lít | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Cồn 90 độ | N01.02.020 | 210 | Lít | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Khẩu trang giấy 3 lớp có nẹp dây thun | 14.100 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Pipetips 2-200 | N08.00.190 | 50.000 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Pipetips 500-1000 | N08.00.190 | 50.000 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Lamp H2000, H3000 | N09.00.020 | 10 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Cuộn giấy in (Thermal Paper Roll) | 10 | Cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bóng đèn sinh hoá AU | N09.00.010 | 4 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Turbin sử dụng 01 lần có ống ngậm giấy | 4 | Thùng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Ống ngậm giấy | 2 | Thùng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Ống ngậm giấy | 5 | Hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Becher 50ml | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Becher 100ml | 10 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Becher 250 ml | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Becher 1000ml | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ống đong 100 ml | 3 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Ống đong 250ml | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Ống đong 1000ml | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Chai thủy tinh có nắp vặn 500ml | 100 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Chai thủy tinh có nắp vặn 1000ml | 20 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Đĩa Petri 100x20 | 100 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Đĩa Petri 60 mm | 300 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Ống nghiệm 15x2 cm | 100 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Đĩa rodac | 2 | thùng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Đũa thủy tinh 30 cm | 30 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Dụng cụ dàn mẫu (que cấy trãi đầu hình tam giác) | 50 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Nắp chai nhựa duran | 100 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Đĩa petri nhựa 90mm | 4 | Thùng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Giấy lọc Mixed cenllulose ester 0,45 dk 47mmm | 40 | Hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Giấy lọc Mixed cenllulose ester 0,2 dk 47mmm | 30 | Hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Giá để ống nghiệm đường kính lỗ 2,5cm, chiều cao giá 8 cm | 10 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Giá để ống nghiệm đường kính lỗ 3cm, chiều cao giá 14 cm | 10 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Hộp gòn inox 20x13cm đáy liền | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Hộp inox hình chữ nhật 23x 11x5 cm | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bao dập mẫu (L-400 ml) | 1 | Thùng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Que cấy vòng | 10 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Que cấy thẳng | 10 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Nhiệt ẩm kế | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Que cấy vi sinh bằng nhựa tiệt trùng 10 µl | 10 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Đĩa petri nhựa tiệt trùng 60 mm | 3 | Thùng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Chén sứ có mỏ loại 50ml | 10 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Pipette bầu 4mL 2 vạch | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Pipette bầu 6mL 2 vạch | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Pipette bầu 15mL 2 vạch | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Pipette bầu 3mL 2 vạch | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bình kỵ khí | 2 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Giá đựng đĩa petri | 2 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bình oxy 2,5 khối +đồng hồ oxy | 1 | Bình | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Dây oxy+ max thở | 2 | Dây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Men swab tube (Que vô trùng lấy bệnh phẩm nam) | 20 | Bịch | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Giấy in nhiệt 57x30 | 100 | Cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Lam kính 7102 | 240 | Hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Lam nhám 7105 | 100 | Hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Que Spatula | 25 | Hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Lamelle mỏng 22x22 | 30 | Hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Dây garo | 50 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Đèn pin | 4 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Giấy siêu âm (110mmx20m) | 240 | cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Giấy điện tim (110mm x140mm x143 sheets) | 40 | cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Mắt kính bảo hộ | 3 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Ống Karman 1 val | 100 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Ống Karman MVA Plus 2 val | 10 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Kéo 1 đầu nhọn, 1 đầu tù 18cm | 5 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Máy huyết áp điện tử | 42 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Ống nghe | 28 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Thước đo chiều cao | 4 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Cân sức khoẻ điện tử kính cường lực Sanity | 57 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi