Gói thầu: Gói số 1: Mua vật tư y tế sử dung chung 06 tháng cuối năm 2020.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201119545-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH VĨNH LONG
Tên gói thầu Gói số 1: Mua vật tư y tế sử dung chung 06 tháng cuối năm 2020.
Số hiệu KHLCNT 20201119515
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ của đơn vị năm 2020; Kinh phí địa phương cấp cho hoạt động các chương trình năm 2020; Kinh phí mục tiêu y tế dân số: Phòng chống HIV/AIDS.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 17:21:00 đến ngày 2020-11-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,081,982,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Gòn thấm nước (bông thấm) N01.01.010 30 kg Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2 Que vô trùng lấy bệnh phẩm N01.01.020 100 Gói Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3 Greenat 2% N01.02.030 20 Thùng Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4 Băng keo lụa (1.25x500cm) N02.01.040 36 Cuộn Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5 Găng tay khám có bột Mediwell các size N03.06.020 21.000 Đôi Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6 Hộp đựng chất thải y tế 1,5 lít N03.07.060 100 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7 Hộp đựng chất thải y tế 6,8 lít N03.07.060 200 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8 Tube Efpendof 1,5ml có nắp khóa (Tube vi sinh) N03.07.070 20.000 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9 Tube nhựa lấy máu không nắp 5 ml hoặc tube nhựa trắng N03.07.070 60.000 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10 Lọ đựng phân (Lọ nhựa đựng phân có chất bảo quản 50ml HTM nắp vàng, có nhãn) N03.07.070 30.000 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11 Ống nghiệm Serum (Ống nghiệm Serum hạt to HTM nắp đỏ) N03.07.070 5.000 Ống Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12 Ống nghiệm EDTA (Ống nghiệm EDTA K2 HTM 2ml nắp xanh dương, mous thấp) N03.07.070 20.000 Ống Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13 Ống nghiệm 5ml có nắp trắng N03.07.070 10.000 Ống Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14 Gòn viên tiệt trùng N01.01.010 1.800 Gói Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15 Que xét nghiệm nhựa tiệt trùng N01.01.020 5 Gói Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16 Que gòn xét nghiệm tiệt trùng N01.01.020 400 Cây Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17 Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng trong y tế 0,5% Chlorhexidine digluconate N01.02.010 40 chai Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18 Cồn tuyệt đối N01.02.020 40 Lít Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19 Oxy già 3% N01.02.020 180 chai Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20 Povidine iod 10% N01.02.020 30 chai Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21 Germisep 5g N01.02.040 22.000 viên Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22 Băng keo cá nhân N02.01.040 8.300 miếng Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23 Băng cuộn y tế (8.5x180cm) N02.01.040 50 Cuộn Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24 Gạc phẫu thuật 5x6,5cm x 8 lớp N02.03.020 200 Miếng Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25 Gạc phẫu thuật 10x10cm, 8 lớp N02.03.020 100 Miếng Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26 Găng tay không bột N03.06.020 17.050 Đôi Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27 Kim chích máu (Blood Lancets) N03.02.030 110 hộp Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28 Tuýp lưu mẫu 1,8 ml (Cryotube) có nắp vặn N03.07.070 1.000 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29 Cryotube 1,5ml N03.07.071 10 Gói Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30 Tuýp lấy máu EDTA K3 nắp tím loại 5-6 ml N03.07.070 6.000 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31 Đầu col có lọc loại 1.000 ul N08.00.190 5 Hộp Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32 Lọ đựng nước tiểu (Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml HTM nắp đỏ, có nhãn) N03.07.070 10.000 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33 Ống nghiệm Heparin (Ống nghiệm Heparin lithium HTM 2ml nắp đen, mous thấp) N03.07.070 5.000 Ống Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34 Ống nghiệm Chimigly (Ống nghiệm Chimigly HTM 2ml nắp xám, mous thấp) N03.07.070 20.000 Ống Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35 Ống nghiệm PS 5ml có nắp HTM N03.07.070 612 Ống Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36 Bao cao su N08.00.060 67.680 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37 Giấy y tế 530 kg Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38 Nhiệt kế thuỷ ngân 14 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39 Kéo thẳng 2 đầu nhọn 16cm 5 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40 Đèn cực tím 10 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41 Boa cao su loại 4.5 cm (loại trung) 5 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42 Boa cao su loại 7cm (loại lớn) 5 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43 Khẩu trang than hoạt tính 20 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44 Ống Ipas Easy Crid ( từ số 7 đến số 12) 10 Bộ Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45 Mỏ vịt nhựa sử dụng 1 lần 200 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46 Phim AGFA (20x25cm) N07.01.500 50 Hộp Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47 Cồn 70 độ N01.02.020 540 Lít Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48 Cồn 90 độ N01.02.020 210 Lít Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49 Khẩu trang giấy 3 lớp có nẹp dây thun 14.100 cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50 Pipetips 2-200 N08.00.190 50.000 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51 Pipetips 500-1000 N08.00.190 50.000 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52 Lamp H2000, H3000 N09.00.020 10 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53 Cuộn giấy in (Thermal Paper Roll) 10 Cuộn Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54 Bóng đèn sinh hoá AU N09.00.010 4 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55 Turbin sử dụng 01 lần có ống ngậm giấy 4 Thùng Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56 Ống ngậm giấy 2 Thùng Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57 Ống ngậm giấy 5 Hộp Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58 Becher 50ml 5 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59 Becher 100ml 10 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
60 Becher 250 ml 5 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
61 Becher 1000ml 5 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
62 Ống đong 100 ml 3 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
63 Ống đong 250ml 2 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
64 Ống đong 1000ml 2 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
65 Chai thủy tinh có nắp vặn 500ml 100 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
66 Chai thủy tinh có nắp vặn 1000ml 20 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
67 Đĩa Petri 100x20 100 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
68 Đĩa Petri 60 mm 300 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
69 Ống nghiệm 15x2 cm 100 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
70 Đĩa rodac 2 thùng Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
71 Đũa thủy tinh 30 cm 30 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
72 Dụng cụ dàn mẫu (que cấy trãi đầu hình tam giác) 50 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
73 Nắp chai nhựa duran 100 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
74 Đĩa petri nhựa 90mm 4 Thùng Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
75 Giấy lọc Mixed cenllulose ester 0,45 dk 47mmm 40 Hộp Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
76 Giấy lọc Mixed cenllulose ester 0,2 dk 47mmm 30 Hộp Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
77 Giá để ống nghiệm đường kính lỗ 2,5cm, chiều cao giá 8 cm 10 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
78 Giá để ống nghiệm đường kính lỗ 3cm, chiều cao giá 14 cm 10 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
79 Hộp gòn inox 20x13cm đáy liền 5 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
80 Hộp inox hình chữ nhật 23x 11x5 cm 5 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
81 Bao dập mẫu (L-400 ml) 1 Thùng Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
82 Que cấy vòng 10 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
83 Que cấy thẳng 10 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
84 Nhiệt ẩm kế 5 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
85 Que cấy vi sinh bằng nhựa tiệt trùng 10 µl 10 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
86 Đĩa petri nhựa tiệt trùng 60 mm 3 Thùng Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
87 Chén sứ có mỏ loại 50ml 10 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
88 Pipette bầu 4mL 2 vạch 2 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
89 Pipette bầu 6mL 2 vạch 2 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
90 Pipette bầu 15mL 2 vạch 2 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
91 Pipette bầu 3mL 2 vạch 2 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
92 Bình kỵ khí 2 cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
93 Giá đựng đĩa petri 2 cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
94 Bình oxy 2,5 khối +đồng hồ oxy 1 Bình Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
95 Dây oxy+ max thở 2 Dây Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
96 Men swab tube (Que vô trùng lấy bệnh phẩm nam) 20 Bịch Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
97 Giấy in nhiệt 57x30 100 Cuộn Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
98 Lam kính 7102 240 Hộp Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
99 Lam nhám 7105 100 Hộp Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
100 Que Spatula 25 Hộp Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
101 Lamelle mỏng 22x22 30 Hộp Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
102 Dây garo 50 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
103 Đèn pin 4 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
104 Giấy siêu âm (110mmx20m) 240 cuộn Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
105 Giấy điện tim (110mm x140mm x143 sheets) 40 cuộn Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
106 Mắt kính bảo hộ 3 cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
107 Ống Karman 1 val 100 Bộ Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
108 Ống Karman MVA Plus 2 val 10 Bộ Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
109 Kéo 1 đầu nhọn, 1 đầu tù 18cm 5 cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
110 Máy huyết áp điện tử 42 cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
111 Ống nghe 28 cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
112 Thước đo chiều cao 4 cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
113 Cân sức khoẻ điện tử kính cường lực Sanity 57 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->