Gói thầu: Gói thầu. Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220302342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu. Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 09:09:00 đến ngày 2022-03-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,936,722,421 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời, tó phục vụ dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu. Xây lắp Chống quá tải các TBA công cộng khu vực đảo Cát Bà năm 2022; Cải tạo lưới điện Cát Bà, Cát Hải 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: CHỐNG QUÁ TẢI CÁC TBA CÔNG CỘNG KHU VỰC ĐẢO CÁT BÀ NĂM 2022 | |||
| B | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TBA 35KV | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-12-190-10 | Nhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm thuế GTGT 8%, chi phí vận chuyển xếp dỡ … | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-18-190- 11 | 1 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC.I-14-190-11 | 1 | Cột | |
| 4 | Chụp bảo vệ máy biến áp | 2 | bộ | |
| 5 | Máng cáp cao thế | 2 | bộ | |
| 6 | Máng cáp hạ thế | 2 | bộ | |
| 7 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)- Polymer | 2 | Bộ | |
| 8 | Dây chì 15A | 2 | Bộ | |
| 9 | Aptomat 1000A ( 100kA ) | 2 | cái | |
| 10 | Aptomat 400A ( 50kA ) | 2 | cái | |
| 11 | Đầu cốt M35 | 12 | cái | |
| 12 | Đầu cốt M150 | 28 | cái | |
| 13 | Đầu cốt M300 | 140 | cái | |
| 14 | Đầu cốt AM70 | 18 | cái | |
| 15 | Ghíp 2 bu lông dùng cho dây bọc 70/11 | 18 | cái | |
| 16 | Dây M35/PVC | 60 | m | |
| 17 | Đầu cốt M50 | 24 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 19 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV | 2 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ sứ lèo sứ đứng 35kV | 2 | Bộ | |
| 21 | Xà kép lệch 35kV đỡ dây đầu trạm | 4 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ lèo tầng 2, tim 2.8m | 2 | Bộ | |
| 23 | Xà đỡ cầu chì tự rơi , tim 2.8m | 2 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ sứ lèo +CSV, tim 2.8m | 2 | Bộ | |
| 25 | Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác, tim 2.8m - Loại 1 | 2 | Bộ | |
| 26 | Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác, tim 2.8m - Loại 2 | 2 | Bộ | |
| 27 | Thang trèo 3m | 2 | Bộ | |
| 28 | Giá đỡ cáp hạ thế | 2 | Bộ | |
| 29 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | 2 | HT | |
| 30 | Biển tên trạm | 2 | Cái | |
| 31 | Biển báo nguy hiểm | 4 | Cái | |
| C | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | 109 | Cái | |
| 2 | Ghíp cáp hạ thế (50-185) - 2 bulong | 432 | Cái | |
| 3 | Kẹp treo CVX (4x120-4x150) | 111 | Cái | |
| 4 | Móc treo | 240 | Cái | |
| 5 | Khóa đai + Đai thép không rỉ | 404 | Cái | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | 38 | cột | |
| 7 | Cột BTLT PC.I-12-190-9 | 6 | cột | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại | 8 | Bộ | |
| D | MUA SẮM VẬT LIỆU - CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x120+1x70 | 10 | Cái | |
| 2 | Hào 1 cáp 0.4kV đi dưới vỉa hè gạch blog | 12 | Mét | |
| 3 | Hào 1 cáp 0.4kV đi dưới nền đất | 18 | Mét | |
| 4 | Ống nhựa HDPE D160/125 | 50 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-D200 (PN6) | 53 | m | |
| E | THI CÔNG - PHẦN TBA 35KV | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-12-190-10 | 2 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC.I-18-190- 11 | 1 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC.I-14-190-11 | 1 | Cột | |
| 4 | Nối mặt bích | 1 | mối | |
| 5 | Chụp bảo vệ máy biến áp | 2 | bộ | |
| 6 | Máng cáp cao thế | 2 | bộ | |
| 7 | Máng cáp hạ thế | 2 | bộ | |
| 8 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)- Polymer | 2 | Bộ | |
| 9 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 56 | Quả | |
| 10 | Aptomat 1000A ( 100kA ) | 2 | cái | |
| 11 | Aptomat 400A ( 50kA ) | 2 | cái | |
| 12 | Cáp Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2 | 24 | m | |
| 13 | Đầu cốt M50 | 2,4 | 10 cái | |
| 14 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 150mm2 | 84 | m | |
| 15 | Đầu cốt M150 | 2,8 | 10 cái | |
| 16 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x300mm2 | 420 | m | |
| 17 | Đầu cốt M300 | 14 | 10 cái | |
| 18 | Dây AC 70/11XLPE-4.3/HDPE | 0,9 | 100m | |
| 19 | Đầu cốt AM70 | 1,8 | 10 cái | |
| 20 | Dây M35/PVC | 6 | 10m | |
| 21 | Đầu cốt M35 | 1,2 | 10 cái | |
| 22 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 95mm2 | 6 | m | |
| 23 | Đầu cốt M95 | 0,4 | 10 cái | |
| 24 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV | 2 | Cột | |
| 25 | Xà đỡ sứ lèo sứ đứng 35kV | 2 | Bộ | |
| 26 | Xà kép lệch 35kV đỡ dây đầu trạm | 4 | Bộ | |
| 27 | Xà đỡ lèo tầng 2, tim 2.8m | 2 | Bộ | |
| 28 | Xà đỡ cầu chì tự rơi , tim 2.8m | 2 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ sứ lèo +CSV, tim 2.8m | 2 | Bộ | |
| 30 | Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác, tim 2.8m - Loại 1 | 2 | Bộ | |
| 31 | Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác, tim 2.8m - Loại 2 | 2 | Bộ | |
| 32 | Thang trèo 3m | 2 | Bộ | |
| 33 | Giá đỡ cáp hạ thế | 2 | Bộ | |
| 34 | Lắp biển báo | 6 | Bộ | |
| 35 | Thu hồi Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x150mm2 ( 2 sợi/ dây pha + 1 sợi dây trung tính) | 350 | m | |
| 36 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác, tim 2.8m (300kg) | 2 | Bộ | |
| 37 | Thu hồi Chụp cực MBA (60kg) | 2 | Bộ | |
| 38 | Thu hồi Máng cáp cao thế (40kg) | 2 | Bộ | |
| 39 | Thu hồi Máng cáp hạ thế (40kg) | 2 | Bộ | |
| 40 | Thu hồi TI600/5 | 2 | cái | |
| 41 | Thu hồi ATM600A | 2 | cái | |
| 42 | Móng MT3-12-C4 -MTC | 2 | móng | |
| 43 | Móng MT4-14-C4 -MTC | 1 | móng | |
| 44 | Móng MT7-18-C4 -MTC | 1 | móng | |
| 45 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | 2 | HT | |
| F | THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x150mm2 | 3,676 | km | |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 | 1,832 | km | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | 38 | cột | |
| 4 | Cột BTLT PC.I-12-190-9 | 6 | cột | |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | 8 | Bộ | |
| 6 | Tháo lắp, đấu nối hộp công tơ vào đường trục: Hộp H4, H3 | 126 | Hộp | |
| 7 | Tháo lắp, đấu nối hộp công tơ vào đường trục: Hộp H2 | 24 | Hộp | |
| 8 | Tháo lắp, đấu nối hộp công tơ vào đường trục: Hộp H1 | 157 | Hộp | |
| 9 | Tháo lắp, đấu nối hộp công tơ vào đường trục: Hộp 3 pha | 3 | Hộp | |
| 10 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc: Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x150mm2 | 5 | Vị trí | |
| 11 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc: Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 | 2 | Vị trí | |
| 12 | Kéo dây vượt đường giao thông 5 | 5 | Vị trí | |
| 13 | Kéo dây vượt đường giao thông 5 | 2 | Vị trí | |
| 14 | Móng MT8.5 | 28 | Móng | |
| 15 | Móng M2T8.5 | 5 | Móng | |
| 16 | Móng MK3-12-C3 -MTC | 3 | Móng | |
| G | THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 0.4KV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70 đi lên cột | 0,73 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70 đi trong ống nhựa | 6,33 | 100m | |
| 3 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x120+1x70 | 10 | Cái | |
| 4 | Ống nhựa HDPE D160/125 | 0,5 | 100M | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-D200 (PN6) | 0,53 | 100M | |
| 6 | Hào 1 cáp 0.4kV đi dưới nền đất | 18 | Mét | |
| 7 | Hào 1 cáp 0.4kV đi dưới vỉa hè gạch blog | 12 | Mét | |
| 8 | Hố đặt máy khoan | 2 | hố | |
| 9 | Hố rút cáp | 2 | hố | |
| 10 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 0,53 | 100m | |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 630kVA | 2 | máy | |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 630kVA ( kiểu kín, đầu Elbow) | 2 | máy | |
| 4 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 1000A, 4 lộ ra | 7 | Tủ | |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van 35kV (bộ 3 quả) | 2 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi Máy biến áp 400kVA-35(22)/0.4kV | 4 | máy | |
| 7 | Thu hồi Tủ hạ thế 600A | 5 | tủ | |
| I | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - TBA 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 22kV | 2 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm Hệ thống tiếp địa trạm | 2 | HT | |
| J | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm Tiếp địa | 8 | bộ | |
| K | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp 0.4kV | 5 | sợi | |
| L | Hoàn trả đường hè | |||
| 1 | Hoàn trả hè lát gạch block (tận dụng 80%) | 17 | m2 | |
| M | Công trình: Cải tạo lưới điện Cát Bà, Cát Hải. | |||
| N | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐDK 35KV LÀM MỚI | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | 1 | cột | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | 24 | cái | |
| 3 | Đầu cốt M120 | 27 | cái | |
| 4 | Xà kép bằng sứ chuỗi néo 35kV | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ chống sét van | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ cầu dao liên động | 1 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ lèo sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ Recloser | 1 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ máy biến điện áp (TU) | 1 | bộ | |
| 10 | Ghế thao tác cột ly tâm 16m | 1 | bộ | |
| 11 | Thang trèo cột đơn ly tâm 16m | 1 | bộ | |
| 12 | Xà tay dao, cần dật 35kV | 1 | bộ | |
| 13 | Tiếp địa RS 6 | 1 | bộ | |
| 14 | Biển báo tay dao | 2 | cái | |
| 15 | Biển báo nguy hiểm | 1 | cái | |
| O | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 35kV | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x300 | 2 | bộ | |
| 2 | Ống nhựa HDPE D195/150 | 1.111 | m | |
| 3 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D168/5,16 | 13 | m | |
| 4 | Ống nhựa chịu lực HDPE-D200 (PN10) | 93 | m | |
| 5 | Viên báo hiệu tuyến cáp | 60 | viên | |
| 6 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 411 | m | |
| 7 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất | 482 | m | |
| 8 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông dày 20cm | 31 | m | |
| 9 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Aphan dày 12cm | 28 | m | |
| 10 | Hào 1 cáp 35kV đi vỉa hè bê tông dày 10cm | 156 | m | |
| 11 | Xà đỡ đầu cáp+chống sét van | 2 | bộ | |
| 12 | Ghế thao tác cột đơn ly tâm 16m | 2 | bộ | |
| 13 | Thang trèo cột đơn ly tâm 16m | 2 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV | 2 | bộ | |
| 15 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ lèo 3 sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 17 | Xà kép lệch sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ tay dao, cần dật | 2 | bộ | |
| 19 | Thang đỡ cáp | 1 | bộ | |
| 20 | Giá đỡ cáp qua cầu | 88 | bộ | |
| 21 | Biển báo tay dao | 2 | cái | |
| 22 | Biển báo đầu cáp | 2 | cái | |
| 23 | Tiếp địa RS1 | 2 | cái | |
| 24 | Tiếp địa RS 6 | 1 | cái | |
| P | THI CÔNG - ĐƯỜNG DÂY 35KV LÀM MỚI | |||
| 1 | Dựng cột LT16m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 1 | Cột | |
| 2 | Nối mặt bích | 1 | mối | |
| 3 | Kéo rải dây ACSR-120/19 bọc mỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi) | 0,03 | km | |
| 4 | Kéo rải dây ACSR-70/11 bọc mỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi) | 0,44 | km | |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 15 | Quả | |
| 6 | Chuỗi néo đơn sứ thủy tinh 4 bát/chuỗi (CN-35-4) | 6 | chuỗi | |
| 7 | Chuỗi néo kép sứ thủy tinh 4 bát/chuỗi (CNK-35-4.12) | 3 | chuỗi | |
| 8 | Đầu cốt M120 | 27 | cái | |
| 9 | Xà kép bằng sứ chuỗi néo 35kV | 1 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ chống sét van | 1 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ cầu dao liên động | 1 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ lèo sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ Recloser | 1 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ máy biến điện áp (TU) | 1 | bộ | |
| 15 | Ghế thao tác cột ly tâm 16m | 1 | bộ | |
| 16 | Thang trèo cột đơn ly tâm 16m | 1 | bộ | |
| 17 | Xà tay dao, cần dật 35kV | 1 | bộ | |
| 18 | Tiếp địa RS 6 | 1 | bộ | |
| 19 | Biển báo tay dao | 2 | cái | |
| 20 | Biển báo nguy hiểm | 1 | cái | |
| 21 | Thu hồi Recloser 35kV/630A | 2 | bộ | |
| 22 | Móng MT4-16-C3 -MTC | 1 | móng | |
| Q | THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Kéo cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20(35)40.5kV- 3x300mm2 lên cột, tủ | 0,29 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20(35)40.5kV- 3x300mm2 đi trong ống bảo vệ | 12,17 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20(35)40.5kV- 3x300mm2 đi trong hào xây có sẵn | 7,33 | 100m | |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x300 | 2 | bộ | |
| 5 | Hộp nối cáp 35kV-3x300mm2 | 6 | bộ | |
| 6 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 35 | Quả | |
| 7 | Ống nhựa HDPE D195/150 | 11,11 | 100m | |
| 8 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D168/5,16 | 0,13 | 100m | |
| 9 | Ống nhựa chịu lực HDPE-D200 (PN10) | 0,93 | 100m | |
| 10 | Xà đỡ đầu cáp+chống sét van | 2 | bộ | |
| 11 | Ghế thao tác cột đơn ly tâm 16m | 2 | bộ | |
| 12 | Thang trèo cột đơn ly tâm 16m | 2 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV | 2 | bộ | |
| 14 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ lèo 3 sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 16 | Xà kép lệch sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ tay dao, cần dật | 2 | bộ | |
| 18 | Thang đỡ cáp | 1 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ cáp qua cầu | 88 | bộ | |
| 20 | Biển báo tay dao | 2 | cái | |
| 21 | Biển báo đầu cáp | 2 | cái | |
| 22 | Tiếp địa RS1 | 2 | cái | |
| 23 | Tiếp địa RS 6 | 1 | cái | |
| 24 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 411 | m | |
| 25 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất | 482 | m | |
| 26 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông dày 20cm | 31 | m | |
| 27 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Aphan dày 12cm | 28 | m | |
| 28 | Hào 1 cáp 35kV đi vỉa hè bê tông dày 10cm | 156 | m | |
| 29 | Giá đỡ cáp qua cầu | 88 | bộ | |
| 30 | Mương cáp xây | 733 | m | |
| 31 | Trụ đỡ cáp qua mương | 4 | Bộ | |
| 32 | Trụ báo hiệu cáp ngầm | 37 | Bộ | |
| R | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN - ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 2 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 35kV | 2 | Bộ | |
| S | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | TN cáp 35kV | 1 | sợi | |
| 2 | Tiếp địa | 3 | bộ | |
| T | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 35KV | |||
| 1 | Recloser 35kV/630A kèm modem 3G | 3 | Bộ | |
| 2 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA | 1 | Bộ | |
| 3 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 2 | Bộ | |
| 4 | Chống sét van 35kV | 2 | Bộ | |
| U | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 35KV | |||
| 1 | Tiếp địa | 1 | bộ | |
| V | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả hè lát gạch block (tận dụng 80%) | 246,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông dày 20cm | 12,4 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả vỉa hè bê tông XM dày 10cm | 62,4 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt đường BT asphal dày 12cm | 11 | m2 | |
| W | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị tại B2 | |||
| 1 | Khai báo cấu hình kết nối Switch Access hiện hữu | 3 | Tbi | |
| 2 | Cấu hình IP và cài đặt CSDL cho tủ điều khiển Recloser | 3 | Tbi | |
| 3 | Xây dựng CSDL trên RTU/GATEWAY đối với các ngăn lộ ≤110kV | 1 | Ngăn | |
| 4 | Xây dựng CSDL trên RTU/GATEWAY đối với các ngăn lộ ≤110kV (từ ngăn thứ 2) | 2 | Ngăn | |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho Ht máy tính chủ tại TTĐĐ/TTĐK | 1 | Ngăn | |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho Ht máy tính chủ tại TTĐĐ/TTĐK (từ ngăn thứ 2) | 2 | Ngăn | |
| X | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu 2) | 23 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu 2) | 71 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu 2) | 2 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu 2) | 2 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu 2) | 14 | tín hiệu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | 1 |
| 3 | Tời, tó phục vụ dựng cột | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 5 | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 6 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi