Gói thầu: Gói thầu. Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220302342-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu. Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220300771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 09:09:00 đến ngày 2022-03-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,936,722,421 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu. Xây lắp
Chống quá tải các TBA công cộng khu vực đảo Cát Bà năm 2022; Cải tạo lưới điện Cát Bà, Cát Hải
105 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng – Xí nghiệp dịch vụ Điện lực.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: CHỐNG QUÁ TẢI CÁC TBA CÔNG CỘNG KHU VỰC ĐẢO CÁT BÀ NĂM 2022
B MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TBA 35KV
1Cột BTLT PC.I-12-190-10Nhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm thuế GTGT 8%, chi phí vận chuyển xếp dỡ …2Cột
2Cột BTLT PC.I-18-190- 111Cột
3Cột BTLT PC.I-14-190-111Cột
4Chụp bảo vệ máy biến áp2bộ
5Máng cáp cao thế2bộ
6Máng cáp hạ thế2bộ
7Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)- Polymer2Bộ
8Dây chì 15A2Bộ
9Aptomat 1000A ( 100kA )2cái
10Aptomat 400A ( 50kA )2cái
11Đầu cốt M3512cái
12Đầu cốt M15028cái
13Đầu cốt M300140cái
14Đầu cốt AM7018cái
15Ghíp 2 bu lông dùng cho dây bọc 70/1118cái
16Dây M35/PVC60m
17Đầu cốt M5024cái
18Đầu cốt M954cái
19Xà kép bằng sứ đứng 35kV2Bộ
20Xà đỡ sứ lèo sứ đứng 35kV2Bộ
21Xà kép lệch 35kV đỡ dây đầu trạm4Bộ
22Xà đỡ lèo tầng 2, tim 2.8m2Bộ
23Xà đỡ cầu chì tự rơi , tim 2.8m2Bộ
24Xà đỡ sứ lèo +CSV, tim 2.8m2Bộ
25Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác, tim 2.8m - Loại 12Bộ
26Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác, tim 2.8m - Loại 22Bộ
27Thang trèo 3m2Bộ
28Giá đỡ cáp hạ thế2Bộ
29Hệ thống tiếp địa trạm treo2HT
30Biển tên trạm2Cái
31Biển báo nguy hiểm4Cái
C MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150109Cái
2Ghíp cáp hạ thế (50-185) - 2 bulong432Cái
3Kẹp treo CVX (4x120-4x150)111Cái
4Móc treo240Cái
5Khóa đai + Đai thép không rỉ404Cái
6Cột BLTL PC-I-8,5-190-538cột
7Cột BTLT PC.I-12-190-96cột
8Tiếp địa lặp lại8Bộ
D MUA SẮM VẬT LIỆU - CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x120+1x7010Cái
2Hào 1 cáp 0.4kV đi dưới vỉa hè gạch blog12Mét
3Hào 1 cáp 0.4kV đi dưới nền đất18Mét
4Ống nhựa HDPE D160/12550m
5Ống nhựa chịu lực HDPE-D200 (PN6)53m
E THI CÔNG - PHẦN TBA 35KV
1Cột BTLT PC.I-12-190-102Cột
2Cột BTLT PC.I-18-190- 111Cột
3Cột BTLT PC.I-14-190-111Cột
4Nối mặt bích1mối
5Chụp bảo vệ máy biến áp2bộ
6Máng cáp cao thế2bộ
7Máng cáp hạ thế2bộ
8Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)- Polymer2Bộ
9Sứ đứng gốm 35kV cả ty56Quả
10Aptomat 1000A ( 100kA )2cái
11Aptomat 400A ( 50kA )2cái
12Cáp Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm224m
13Đầu cốt M502,410 cái
14Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 150mm284m
15Đầu cốt M1502,810 cái
16Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x300mm2420m
17Đầu cốt M3001410 cái
18Dây AC 70/11XLPE-4.3/HDPE0,9100m
19Đầu cốt AM701,810 cái
20Dây M35/PVC610m
21Đầu cốt M351,210 cái
22Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 95mm26m
23Đầu cốt M950,410 cái
24Xà kép bằng sứ đứng 35kV2Cột
25Xà đỡ sứ lèo sứ đứng 35kV2Bộ
26Xà kép lệch 35kV đỡ dây đầu trạm4Bộ
27Xà đỡ lèo tầng 2, tim 2.8m2Bộ
28Xà đỡ cầu chì tự rơi , tim 2.8m2Bộ
29Xà đỡ sứ lèo +CSV, tim 2.8m2Bộ
30Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác, tim 2.8m - Loại 12Bộ
31Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác, tim 2.8m - Loại 22Bộ
32Thang trèo 3m2Bộ
33Giá đỡ cáp hạ thế2Bộ
34Lắp biển báo6Bộ
35Thu hồi Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x150mm2 ( 2 sợi/ dây pha + 1 sợi dây trung tính)350m
36Thu hồi Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác, tim 2.8m (300kg)2Bộ
37Thu hồi Chụp cực MBA (60kg)2Bộ
38Thu hồi Máng cáp cao thế (40kg)2Bộ
39Thu hồi Máng cáp hạ thế (40kg)2Bộ
40Thu hồi TI600/52cái
41Thu hồi ATM600A2cái
42Móng MT3-12-C4 -MTC2móng
43Móng MT4-14-C4 -MTC1móng
44Móng MT7-18-C4 -MTC1móng
45Hệ thống tiếp địa trạm treo2HT
F THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x150mm23,676km
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm21,832km
3Cột BLTL PC-I-8,5-190-538cột
4Cột BTLT PC.I-12-190-96cột
5Tiếp địa lặp lại8Bộ
6Tháo lắp, đấu nối hộp công tơ vào đường trục: Hộp H4, H3126Hộp
7Tháo lắp, đấu nối hộp công tơ vào đường trục: Hộp H224Hộp
8Tháo lắp, đấu nối hộp công tơ vào đường trục: Hộp H1157Hộp
9Tháo lắp, đấu nối hộp công tơ vào đường trục: Hộp 3 pha3Hộp
10Kéo dây qua vị trí bẻ góc: Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x150mm25Vị trí
11Kéo dây qua vị trí bẻ góc: Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm22Vị trí
12Kéo dây vượt đường giao thông 5 5Vị trí
13Kéo dây vượt đường giao thông 5 2Vị trí
14Móng MT8.528Móng
15Móng M2T8.55Móng
16Móng MK3-12-C3 -MTC3Móng
G THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 0.4KV
1Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70 đi lên cột0,73100m
2Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70 đi trong ống nhựa6,33100m
3Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x120+1x7010Cái
4Ống nhựa HDPE D160/1250,5100M
5Ống nhựa chịu lực HDPE-D200 (PN6)0,53100M
6Hào 1 cáp 0.4kV đi dưới nền đất18Mét
7Hào 1 cáp 0.4kV đi dưới vỉa hè gạch blog12Mét
8Hố đặt máy khoan2hố
9Hố rút cáp2hố
10Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn0,53100m
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TBA
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA2máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 630kVA2máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 630kVA ( kiểu kín, đầu Elbow)2máy
4Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 1000A, 4 lộ ra7Tủ
5Lắp đặt Chống sét van 35kV (bộ 3 quả)2Bộ
6Thu hồi Máy biến áp 400kVA-35(22)/0.4kV4máy
7Thu hồi Tủ hạ thế 600A5tủ
I THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - TBA 35KV
1Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 22kV2Bộ
2Thí nghiệm Hệ thống tiếp địa trạm2HT
J THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Thí nghiệm Tiếp địa8bộ
K THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp 0.4kV5sợi
L Hoàn trả đường hè
1Hoàn trả hè lát gạch block (tận dụng 80%)17m2
M Công trình: Cải tạo lưới điện Cát Bà, Cát Hải.
N MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐDK 35KV LÀM MỚI
1Cột BLTL PC-I-16-190-131cột
2Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -18524cái
3Đầu cốt M12027cái
4Xà kép bằng sứ chuỗi néo 35kV1bộ
5Xà đỡ chống sét van1bộ
6Xà đỡ cầu dao liên động1bộ
7Xà đỡ lèo sứ đứng 35kV1bộ
8Xà đỡ Recloser1bộ
9Xà đỡ máy biến điện áp (TU)1bộ
10Ghế thao tác cột ly tâm 16m1bộ
11Thang trèo cột đơn ly tâm 16m1bộ
12Xà tay dao, cần dật 35kV1bộ
13Tiếp địa RS 61bộ
14Biển báo tay dao2cái
15Biển báo nguy hiểm1cái
O MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 35kV
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x3002bộ
2Ống nhựa HDPE D195/1501.111m
3Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D168/5,1613m
4Ống nhựa chịu lực HDPE-D200 (PN10)93m
5Viên báo hiệu tuyến cáp60viên
6Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block411m
7Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất482m
8Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông dày 20cm31m
9Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Aphan dày 12cm28m
10Hào 1 cáp 35kV đi vỉa hè bê tông dày 10cm156m
11Xà đỡ đầu cáp+chống sét van2bộ
12Ghế thao tác cột đơn ly tâm 16m2bộ
13Thang trèo cột đơn ly tâm 16m2bộ
14Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV2bộ
15Xà kép bằng sứ đứng 35kV1bộ
16Xà đỡ lèo 3 sứ đứng 35kV1bộ
17Xà kép lệch sứ đứng 35kV2bộ
18Xà đỡ tay dao, cần dật2bộ
19Thang đỡ cáp1bộ
20Giá đỡ cáp qua cầu88bộ
21Biển báo tay dao2cái
22Biển báo đầu cáp2cái
23Tiếp địa RS12cái
24Tiếp địa RS 61cái
P THI CÔNG - ĐƯỜNG DÂY 35KV LÀM MỚI
1Dựng cột LT16m bằng cần cẩu kết hợp thủ công1Cột
2Nối mặt bích1mối
3Kéo rải dây ACSR-120/19 bọc mỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi)0,03km
4Kéo rải dây ACSR-70/11 bọc mỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi)0,44km
5Sứ đứng gốm 35kV cả ty15Quả
6Chuỗi néo đơn sứ thủy tinh 4 bát/chuỗi (CN-35-4)6chuỗi
7Chuỗi néo kép sứ thủy tinh 4 bát/chuỗi (CNK-35-4.12)3chuỗi
8Đầu cốt M12027cái
9Xà kép bằng sứ chuỗi néo 35kV1bộ
10Xà đỡ chống sét van1bộ
11Xà đỡ cầu dao liên động1bộ
12Xà đỡ lèo sứ đứng 35kV1bộ
13Xà đỡ Recloser1bộ
14Xà đỡ máy biến điện áp (TU)1bộ
15Ghế thao tác cột ly tâm 16m1bộ
16Thang trèo cột đơn ly tâm 16m1bộ
17Xà tay dao, cần dật 35kV1bộ
18Tiếp địa RS 61bộ
19Biển báo tay dao2cái
20Biển báo nguy hiểm1cái
21Thu hồi Recloser 35kV/630A2bộ
22Móng MT4-16-C3 -MTC1móng
Q THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 35KV
1Kéo cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20(35)40.5kV- 3x300mm2 lên cột, tủ0,29100m
2Lắp đặt cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20(35)40.5kV- 3x300mm2 đi trong ống bảo vệ12,17100m
3Lắp đặt cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20(35)40.5kV- 3x300mm2 đi trong hào xây có sẵn7,33100m
4Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x3002bộ
5Hộp nối cáp 35kV-3x300mm26bộ
6Sứ đứng gốm 35kV cả ty35Quả
7Ống nhựa HDPE D195/15011,11100m
8Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D168/5,160,13100m
9Ống nhựa chịu lực HDPE-D200 (PN10)0,93100m
10Xà đỡ đầu cáp+chống sét van2bộ
11Ghế thao tác cột đơn ly tâm 16m2bộ
12Thang trèo cột đơn ly tâm 16m2bộ
13Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV2bộ
14Xà kép bằng sứ đứng 35kV1bộ
15Xà đỡ lèo 3 sứ đứng 35kV1bộ
16Xà kép lệch sứ đứng 35kV2bộ
17Xà đỡ tay dao, cần dật2bộ
18Thang đỡ cáp1bộ
19Giá đỡ cáp qua cầu88bộ
20Biển báo tay dao2cái
21Biển báo đầu cáp2cái
22Tiếp địa RS12cái
23Tiếp địa RS 61cái
24Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block411m
25Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất482m
26Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông dày 20cm31m
27Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Aphan dày 12cm28m
28Hào 1 cáp 35kV đi vỉa hè bê tông dày 10cm156m
29Giá đỡ cáp qua cầu88bộ
30Mương cáp xây733m
31Trụ đỡ cáp qua mương4Bộ
32Trụ báo hiệu cáp ngầm37Bộ
R LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN - ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu2Bộ
2Chống sét van 35kV2Bộ
S THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV
1TN cáp 35kV1sợi
2Tiếp địa3bộ
T LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 35KV
1Recloser 35kV/630A kèm modem 3G3Bộ
2Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA1Bộ
3Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A2Bộ
4Chống sét van 35kV2Bộ
U THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 35KV
1Tiếp địa1bộ
V Hoàn trả
1Hoàn trả hè lát gạch block (tận dụng 80%)246,6m2
2Hoàn trả đường bê tông dày 20cm12,4m2
3Hoàn trả vỉa hè bê tông XM dày 10cm62,4m2
4Hoàn trả mặt đường BT asphal dày 12cm11m2
W Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị tại B2
1Khai báo cấu hình kết nối Switch Access hiện hữu3Tbi
2Cấu hình IP và cài đặt CSDL cho tủ điều khiển Recloser3Tbi
3Xây dựng CSDL trên RTU/GATEWAY đối với các ngăn lộ ≤110kV1Ngăn
4Xây dựng CSDL trên RTU/GATEWAY đối với các ngăn lộ ≤110kV (từ ngăn thứ 2)2Ngăn
5Cấu hình và cài đặt CSDL cho Ht máy tính chủ tại TTĐĐ/TTĐK1Ngăn
6Cấu hình và cài đặt CSDL cho Ht máy tính chủ tại TTĐĐ/TTĐK (từ ngăn thứ 2)2Ngăn
X Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu 2)23tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu 2)71tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu 2)2tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu 2)2tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu 2)14tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải thùng (10 tấn)1
3 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
4 Pa lăng xích 5 tấn Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
5 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
6 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->