Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220310273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 09:21:00 đến ngày 2022-03-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,467,501,266 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.701251899E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34025038E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.127.250.886 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng cầu đường- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát tối thiểu hạng III- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành+ Bản sao chứng thựcChứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên nghành xây dựng cầu đường- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên nghành xây dựng cầu đường- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân chuyên nghành kế toán-Tài liệu chứng minh:+ Bản sao hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách: PCCC, ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự khác hoặc nhân sự nêu trên có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ hoặc PCCC- Bản sao hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bản sao chứng chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ hoặc PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo tối thiểu là sơ cấp nghề liên quan đến xây dựng chuyên môn:Tài liệu chứng minh:+ Bản sao hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bảng bố trí danh sách nhân công với vị trí việc làm+ Bản sao chứng nhận đào tạo nghề còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng; đã được kiểm định và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng; đã được kiểm định và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng; đã được kiểm định và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng; đã được kiểm định và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng; có giấy đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực; tải trọng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng; đã được kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng; có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dung, đã được kiểm định và còn hiệu lực đến trước ngày mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dung. Mỗi loại tối thiểu 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn, đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng. Mỗi loại tối thiểu 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng; đã được kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp Đường thung lũng nắng nối tiếp 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do sở Xây dựng cấp phép phù hợp với gói thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo yêu cầu của E-HSMT - Giấy phép kinh doanh của đợn vị có các ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đăng ký - Bản sao công chứng báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018,năm 2019, năm 2020) - Bản sao hợp đồng tương tự đính kèm các biên bản nghiệm thu, thanh lý - Xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ thuế cho nhà nước tính đến thời điểm hết tháng 02 năm 2022. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến giấy tờ xe máy, thiết bị thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
- Địa chỉ: Đường 19/5 -tổ dân phố HợpThành -thị trấn Lạc Dương -huyện Lạc Dương -tỉnh Lâm Đồng
-Số điện thoại: 02633839426 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung và công trình công cộng huyện Lạc Dương, Đường 19/5 -tổ dân phố HợpThành -thị trấn Lạc Dương -huyện Lạc Dương -tỉnh Lâm Đồng, Số điện thoại: 02633839426 - Địa chỉ người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Xuân Quang; Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung và công trình công cộng huyện Lạc Dương, Đường 19/5 -tổ dân phố HợpThành -thị trấn Lạc Dương -huyện Lạc Dương -tỉnh Lâm Đồng, Số điện thoại: 02633839426 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung và công trình công cộng huyện Lạc Dương, Đường 19/5 -tổ dân phố HợpThành -thị trấn Lạc Dương -huyện Lạc Dương -tỉnh Lâm Đồng, Số điện thoại: 02633535579 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,107 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,107 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 249,432 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,547 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,935 | 100 m3 |
| 6 | Xáo xới, lu nguyên thổ K98 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11,96 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 242,049 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 90cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,004 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,004 | 100 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 44,468 | 100 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 44,468 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,391 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,391 | 100 tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn(*52km) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,391 | 100 tấn |
| C | PHẦN MƯƠNG ĐAN LẮP GHÉP DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 183,15 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lót vữa chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 907,39 | m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 39,58 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 129,7 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,997 | 100 m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5.616 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.701251899E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34025038E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.127.250.886 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng cầu đường- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát tối thiểu hạng III- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành+ Bản sao chứng thựcChứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên nghành xây dựng cầu đường- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên nghành xây dựng cầu đường- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh toán | 1 | Cử nhân chuyên nghành kế toán-Tài liệu chứng minh:+ Bản sao hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách: PCCC, ATLĐ | 1 | Là nhân sự khác hoặc nhân sự nêu trên có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ hoặc PCCC- Bản sao hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bản sao chứng chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ hoặc PCCC | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân có tay nghề | 10 | Đã được đào tạo tối thiểu là sơ cấp nghề liên quan đến xây dựng chuyên môn:Tài liệu chứng minh:+ Bản sao hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bảng bố trí danh sách nhân công với vị trí việc làm+ Bản sao chứng nhận đào tạo nghề còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn niên hạn sử dụng; đã được kiểm định và còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn niên hạn sử dụng; đã được kiểm định và còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh | Còn niên hạn sử dụng; đã được kiểm định và còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Còn niên hạn sử dụng; đã được kiểm định và còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển | Còn niên hạn sử dụng; có giấy đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực; tải trọng ≥10T | 4 |
| 6 | Máy san | Còn niên hạn sử dụng; đã được kiểm định và còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Còn niên hạn sử dụng | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa nóng | Còn niên hạn sử dụng | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước 5m3 | Còn niên hạn sử dụng; có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa. | Còn niên hạn sử dung, đã được kiểm định và còn hiệu lực đến trước ngày mở thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Còn niên hạn sử dung. Mỗi loại tối thiểu 01 máy | 1 |
| 12 | Máy hàn, đầm bàn, đầm dùi | Còn niên hạn sử dụng. Mỗi loại tối thiểu 01 máy | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc (bộ) | Còn niên hạn sử dụng; đã được kiểm định và còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi