Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314438-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG ICC NGHỆ AN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220243595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 09:34:00 đến ngày 2022-03-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,236,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự gói thầu; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương) hạng III trở lên và đang còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng bản thân hoặc trọng lượng sau khi gia tải ≥ 9,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG ICC NGHỆ AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Xây dựng sân vận động trung tâm xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG ICC NGHỆ AN , địa chỉ: Hòa Đông, Thị Trấn Hòa Bình, Huyện Tương Dương, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương; Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKT-KT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang (địa chỉ: Số 38, đường Trần Nhật Duật, phường Đội Cung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ICC Nghệ An (địa chỉ: Khối Hòa Đông, thị trấn Hòa Bình, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan thẩm định BCKT-KT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Chương (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Chương (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG ICC NGHỆ AN , địa chỉ: Hòa Đông, Thị Trấn Hòa Bình, Huyện Tương Dương, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương; Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương; Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Tiến - Chủ tịch UBND xã; Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0971.764.738.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ICC Nghệ An; Địa chỉ: Khối Hòa Đông, thị trấn Hòa Bình, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An; Văn phòng đại diện: Số 41, đường Trương Văn Lĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0986.471.586.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất cấp IMục III chương V của E-HSMT1.621,23m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mục III chương V của E-HSMT3.534,92m3
B SÂN KHẤU
1Đào móng băng, đất cấp IIMục III chương V của E-HSMT29,45m3
2Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMục III chương V của E-HSMT16,45m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mục III chương V của E-HSMT8,27m3
4Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT31,92m3
5Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT14m3
6Xây bậc tam cấp, giằng móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT10,74m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x2 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục III chương V của E-HSMT3,77m3
8Bê tông cột M200, đá 1x2 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục III chương V của E-HSMT2,11m3
9Bê tông cột M250, đá 1x2 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục III chương V của E-HSMT0,6m3
10Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục III chương V của E-HSMT0,99m3
11Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III chương V của E-HSMT123,1Kg
12Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục III chương V của E-HSMT113,5Kg
13Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục III chương V của E-HSMT32,2Kg
14Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục III chương V của E-HSMT179,9Kg
15Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMục III chương V của E-HSMT18Kg
16Cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMục III chương V của E-HSMT112,3Kg
17Xây tường khán đài, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT14,19m3
18Đắp đất chân móng, tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90Mục III chương V của E-HSMT108,6m3
19Đá dăm đệm nền sân khấuMục III chương V của E-HSMT11,66m3
20Bê tông nền sân khấu, M150, đá 1x2Mục III chương V của E-HSMT11,66m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT144,29m2
22Lát nền sân khấu bằng gạch granite 600x600mmMục III chương V của E-HSMT135,53m2
23Lát bậc tam cấp gạch granit 600x600mmMục III chương V của E-HSMT31,96m2
24Sơn tường sân khấu 1 nước lót + 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT144,29m2
25Vì kèo thép mạ kẽm mái che sân khấuMục III chương V của E-HSMT652,4Kg
26Cột bằng thép hình mạ kẽm mái che sân khấuMục III chương V của E-HSMT531,2Kg
27Xà gồ thép mạ kẽm mái che sân khấuMục III chương V của E-HSMT620,2Kg
28Mái che sân khấu bằng tôn sóng màu xanh dày 0,45mmMục III chương V của E-HSMT188,11m2
29Ke chống lật cho máiMục III chương V của E-HSMT752Cái
C SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất cấp IIIMục III chương V của E-HSMT134,48m3
2Đá dăm đệm móng sânMục III chương V của E-HSMT67,24m3
3Ni lông chống mất nướcMục III chương V của E-HSMT672,38m2
4Bê tông sân, M200, đá 1x2 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục III chương V của E-HSMT67,24m3
5Bộ cột, lưới và kẻ sân bóng chuyền, sân cầu lôngMục III chương V của E-HSMT2Bộ
D CỔNG CHÍNH
1Đào móng trụ đất cấp IIMục III chương V của E-HSMT9,33m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mục III chương V của E-HSMT0,59m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục III chương V của E-HSMT1,72m3
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III chương V của E-HSMT47,6Kg
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục III chương V của E-HSMT78,6Kg
6Xây ốp móng trụ gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT0,9m3
7Lấp đất chân móngMục III chương V của E-HSMT3,11m3
8Bê tông cột, M200, đá 1x2 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục III chương V của E-HSMT0,38m3
9Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục III chương V của E-HSMT0,07m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT2,57m3
11Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT22,42m2
12Trát gờ chỉ, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT28m
13Trát trang trí trụ cổng, đắp phào trụMục III chương V của E-HSMT3Cái
14Sơn trụ công 1 nước lót + 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT22,42m2
15Sản xuất cổng chính song sắt hộp (bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện)Mục III chương V của E-HSMT13,51m2
16Khóa cổng chínhMục III chương V của E-HSMT2Cái
E CỔNG PHỤ
1Đào móng trụ cổng đất cấp IIMục III chương V của E-HSMT6,22m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mục III chương V của E-HSMT0,39m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục III chương V của E-HSMT1,14m3
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III chương V của E-HSMT29,9Kg
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục III chương V của E-HSMT46,8Kg
6Xây ốp móng trụ cổng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT0,32m3
7Đắp đất chân móngMục III chương V của E-HSMT2,07m3
8Bê tông cột, M200, đá 1x2 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục III chương V của E-HSMT0,22m3
9Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục III chương V của E-HSMT0,03m3
10Xây ốp trụ cổng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT0,72m3
11Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT9,77m2
12Trát gờ chỉ, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT10,8m
13Trát trang trí trụ cổng, đắp phào trụMục III chương V của E-HSMT2Cái
14Sơn trụ cổng 1 nước lót + 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT9,77m2
15Sản xuất cổng phụ song sắt hộp (bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện)Mục III chương V của E-HSMT3,38m2
16Khóa cổngMục III chương V của E-HSMT1Cái
F HÀNG RÀO
1Đào móng tường rào, đất cấp IIIMục III chương V của E-HSMT202,53m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mục III chương V của E-HSMT23,72m3
3Xây móng bằng đá hộc, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT135,52m3
4Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9Mục III chương V của E-HSMT67,51m3
5Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT25,91m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT29,56m3
7Bê tông giằng, M200, đá 1x2 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục III chương V của E-HSMT14,91m3
8Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMục III chương V của E-HSMT1.035,6Kg
9Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT315,49m2
10Đắp đầu trụ hàng ràoMục III chương V của E-HSMT122Cái
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT268,69m2
12Trát dầm, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT210,06m2
13Sơn trụ, tường, giằng hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT794,24m2
14Hàng rào thép hộp mạ kẽmMục III chương V của E-HSMT5.008,78Kg
15Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽmMục III chương V của E-HSMT313,47m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT449,65m2
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương thoát nước, đất cấp IIMục III chương V của E-HSMT338,86m3
2Đá dăm đệm móng cốngMục III chương V của E-HSMT20,08m3
3Lót ni lông chống mất nướcMục III chương V của E-HSMT175,7m2
4Bê tông móng mương, M200, đá 1x2Mục III chương V của E-HSMT26,36m3
5Bê tông thành mương M200, đá 1x2 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục III chương V của E-HSMT30,12m3
6Bê tông mố mương M200, đá 1x2 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục III chương V của E-HSMT17,57m3
7Cốt thép mố mương, ĐK ≤10mmMục III chương V của E-HSMT1.139,5Kg
8Khe phòng lún dán 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa.Mục III chương V của E-HSMT6,89m2
9Đắp đất mương độ chặt yêu cầu K = 0,9Mục III chương V của E-HSMT200,8m3
10Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 (đơn giá bao gồm ván khuôn + lắp đặt)Mục III chương V của E-HSMT14,56m3
11Cốt thép tấm đanMục III chương V của E-HSMT1.139,5Kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự gói thầu; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương) hạng III trở lên và đang còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7,0 tấn2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25m31
3 Máy lu Tải trọng bản thân hoặc trọng lượng sau khi gia tải ≥ 9,0 tấn1
4 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
7 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít1
8 Cần cẩu Sức nâng ≥ 3 tấn1
9 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥5kw1
10 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kw2
11 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
12 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kw2
13 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg1
14 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->