Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua vật tư sửa chữa, đồng bộ xe Công trình, xe KZKT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201114400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT788 - Cục Kỹ thuật binh chủng - Tổng cục kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua vật tư sửa chữa, đồng bộ xe Công trình, xe KZKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20201103346 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-08 22:00:00 đến ngày 2020-11-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,320,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bạc trục cân bằng 2 cầu sau | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bu lông bắt bánh xe | 24 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bu ly | 3 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bu ly tời lốp dự phòng | 3 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Chốt giữ cáp | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Móc cẩu lốp | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Ốc bắt bánh xe | 29 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bát láp | 19 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bầu giảm âm | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bầu lọc thô | 10 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bầu lọc tinh | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bi chữ thập | 14 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bi vòng | 12 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bình hơi | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bình khí nén | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bơm dầu trợ lực lái | 3 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bơm tay nhiên liệu toàn bộ | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bơm trợ lực lái | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bơm xăng | 12 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Dây cáp lụa tời | 540 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Chế hòa khí | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Đệm các te | 10 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Đệm cổ hút | 21 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Đệm cổ xả | 25 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Đệm đáy dầu bằng đồng | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Đệm ghế lái xe | 16 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Đệm ghế phụ lái xe | 11 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Cảm biến áp suất dầu động cơ | 14 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Cảm biến báo xăng | 17 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Cảm biến nhiệt độ nước | 16 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bơm nhiên liệu bằng điện | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Đèn hậu phải | 16 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Đèn hậu trái | 14 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Đèn hậu 3 khoang | 19 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Đèn nóc 3 khoang | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Đèn pha | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Đèn pha nách | 9 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Đèn trần ca bin | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Đèn xi nhan | 24 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Quạt trần ca bin | 12 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Rơ le điện khí cài cầu | 11 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Rơ le điện khí cài máy phát | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Rơ le xin đường | 12 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Tăng điện 3 cọc | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Tiết chế | 3 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Đĩa ma sát ly hợp chính | 11 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Đĩa ma sát số 1 và số lùi bằng gốm | 78 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Đĩa ma sát số 1 và số lùi bằng thép | 75 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Đĩa ma sát số 2 và số 3 bằng gốm | 81 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Đĩa ma sát số 2 và số 3 bằng thép | 74 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Động cơ gạt mưa điện | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Động cơ khởi động | 10 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Đồng hồ áp suất hơi | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Đồng hồ áp suất hơi | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Đồng hồ đo tốc độ | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Đồng hồ đo tốc độ | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Đường ống hợp kim từ bơm cao áp ra các máy có cút 2 đầu | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Giảm sóc ống | 16 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Giằng cầu có cả bạc lót | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Gương chiếu hậu | 31 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Gương chiếu hậu | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Còi điện | 19 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Còi điện | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Còi hơi kết hợp điện | 12 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Công tắc chung | 16 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Công tắc pha cốt | 18 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Công tắc sắt 2 chân | 36 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Công tắc tiếp điểm phanh | 14 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Dây cao áp | 200 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Dây điện | 600 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Hộp đánh lửa | 11 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Hộp trở phụ | 16 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Khóa điện khởi động | 20 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Nến điện ống | 134 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Két mát nước | 9 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Khóa cửa lái xe | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Khoá nối hơi ra moóc | 3 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Khóa xăng | 14 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Kích thủy lực | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Lơ via | 17 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Mỏ lết | 20 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Bộ Clê dẹt 2 đầu | 19 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Lò xo guốc phanh | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Lốp + săm | 65 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Lưới lọc dầu | 15 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Má phanh bánh moóc | 41 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Má phanh chân | 220 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Má phanh chính | 80 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Má phanh tay | 13 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Xi lanh phanh con | 49 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Xi lanh trợ lực lái | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Dầu phanh | 90 | Lít | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Gioăng cao su 3 cạnh | 1.000 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Gioăng cao su dẹt | 180 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Gioăng cao su dẹt | 800 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Cúp ben phanh bánh xe | 16 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Cút đường ống dầu | 12 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Bát phanh cao su | 120 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Dây cu roa bơm hơi | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Dây cu roa dẫn động quạt gió | 12 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Dây cu roa | 40 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Cao su chắn bùn | 40 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Cao su giảm chấn | 30 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Cao su lót sàn | 100 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Cao su trải sàn | 12 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Chổi gạt mưa | 38 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Ống cao su chịu áp suất lõi thép cút hai đầu | 12 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Ống cao su chịu dầu đường dầu về | 10 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Ống cao su chịu dầu | 20 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Ống cao su chịu dầu | 32 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Ống cao su chịu dầu | 16 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Ống cao su chịu dầu | 64 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Ống cao su chịu dầu nối thùng với bơm | 3 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Ống cao su chịu dầu từ bơm dầu lên bộ trao đổi nhiệt | 17 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Ống cao su chịu dầu từ bơm tay lên bầu lọc thô | 11 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Ống cao su chịu dầu từ thùng chính lên thùng phụ | 25 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Ống cao su có cút 2 đầu | 11 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Ống cao su dẫn dầu lõi thép | 120 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Ống cao su dẫn dầu lõi thép | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Ống cao su dẫn dầu lõi thép có cút 2 đầu | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Ống cao su | 16 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Ống cao su | 20 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Ống cao su | 20 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Ống cao su nối hơi ra moóc có cút 2 đầu | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Ống cao su nước làm mát | 26 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Ống cao su nước làm mát | 3 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Ống cao su nước làm mát | 2 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Ống cao su nước làm mát | 25 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Ống cao su nước làm mát | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Ống cao su nước làm mát | 3 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Ống cao su phanh dầu có cút 2 đầu | 38 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Phớt cao su chắn dầu | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Phớt cao su chắn dầu | 12 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Phớt cao su có lò xo | 120 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Phớt cao su hộp tay lái | 20 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Phớt cao su làm kín bơm nước | 18 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Phớt cao su làm kín hộp truyền động cầu 4 | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Phớt cao su làm kín trục pit tông khí nén xi lanh trợ lực | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Phớt cao su moay ơ (phía ngoài) | 10 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Phớt cao su trục bu ly | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Phớt cao su trục các đăng tời | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Phớt cao su trục ra hộp số phụ | 10 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Phớt cao su trục vào hộp số phụ | 10 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Phớt cao su trục vào hộp truyền tăng | 3 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Phớt cao su truyền lực chính cầu sau | 12 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Phớt chắn dầu xi lanh phanh bánh xe | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Phớt dạ then hoa các đăng hộp số thuỷ cơ | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Ty ô cao su 2 đầu cút ren ngoài | 40 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Ty ô cao su có đai ốc hai đầu | 40 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Ty ô cao su có đai ốc hai đầu | 53 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Vành khăn cao su phanh bánh xe | 14 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Vòng cao su làm kín nắp trục vít cơ cấu lái | 28 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Bầu phanh | 32 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Sin cao su bơm lốp tự động | 54 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Ống đồng | 38 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Ống đồng | 6 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Ống đồng | 110 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Ống đồng dẫn dầu có cút 2 đầu từ bầu lọc thô đến bầu lọc tinh | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Ống đồng dẫn dầu có cút 2 đầu từ bầu lọc tinh đến bơm cao áp | 12 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Ống đồng đường dầu từ thùng lên cảm biến | 10 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Ống đồng thông hơi các cầu | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Ống đồng | 529 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Ống đồng | 64 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Ống đồng | 62 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Ống kẽm dẫn dầu từ thùng chính lên thùng phụ | 15 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Quả táo cần dẫn động dọc, ngang | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Rô tuyn dẫn động lái phải | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Rô tuyn dẫn động lái trái | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Trục các đăng dẫn động bánh xe | 3 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Trục các đăng dẫn động cầu 3 | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Trục chữ thập | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Tuýp tháo nến | 17 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Vòng bi cầu | 26 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Vòng bi kim trục chữ thập các đăng hộp số thuỷ cơ- hộp số phụ | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Vòng bi moay ơ | 30 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Vòng bi trụ | 52 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Vòng khuyên đồng | 24 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi