Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313198-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Lương Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211248829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 09:52:00 đến ngày 2022-03-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 215,626,935 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 50 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân Phường Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo khu vệ sinh UBND phương Lương Sơn
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường Lương Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Pha, Phường Lương Sơn, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND Phường Lương Sơn, tổ dân phố Pha, Phường Lương Sơn, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường Lương Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Pha, Phường Lương Sơn, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND Phường Lương Sơn, tổ dân phố Pha, Phường Lương Sơn, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021. -Chứng chỉ năng lực HĐXD.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Lương Sơn, tổ dân phố Pha, Phường Lương Sơn, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Phường Lương Sơn, tổ dân phố Pha, Phường Lương Sơn, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH Sông Công. Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,8038m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III11,49041m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,5161m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,3851m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,7701m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB302,994m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3467m3
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB303,8826m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3018,1597m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0195100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0261tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3522m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg81 cấu kiện
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm2cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm1cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,4192m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0959100m3
19Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép1,3329m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III8,36681m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB300,7275m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB303,3851m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB302,3016m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0414100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0321tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,4554m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công7,9011m3
28Vật liệu đất đắp6,5671m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB306,8816m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB301,9956m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,186100m2
32Ván khuôn gỗ sàn mái0,2343100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0159tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1849tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2123tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,8326m3
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,995m3
38Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB3018,0304m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm (ống thoát nước mái)0,112100m
40Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm (ống thoát nước tràn)0,008100m
42Đai inox giữ ống12cái
43Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact HPR chịu ẩm (lắp đặt hoàn chỉnh, bao gồm khung, khóa, phụ kiện đi kèm)9,64m2
44Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp (đã bao gồm toàn bộ phụ kiện + nhân công lắp đặt, kính an toàn dày 6,38 ly)3,68m2
45Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ Việt Pháp (đã bao gồm toàn bộ phụ kiện + nhân công lắp đặt kính an toàn dày 6,38 ly)2,88m2
46Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm48,8kg
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,07361m2
48Lắp dựng hoa sắt cửa2,88m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 300x600 KTS mài cạnh)32,85m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB3030,64m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB3056,642m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3038,96m
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB304,2784m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB3019,9504m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3017,1332m2
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch Ceramic 300x300 KTS mài cạnh)18,1012m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB305,484m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng5,484m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Nippon)54,8688m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Nippon)58,59m2
61Nhân công dọn dệp vệ sinh, phế thải, tập kết vật liệu đúng nơi quy định3công
B Hạng mục 2
1Khoan giếng (bao toàn bộ phụ kiện trõ, cút, ống nước) đất cấp 3, nhân công thực tế 350.000/1m45m
2Máy bơm giếng khoan (Bơm chân không tự động EKSm 130 công suất 125W, 0,17hp)1cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,25100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,25100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm0,5100m
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa)2bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
9Van ấn chậu tiểu nam3bộ
10Lắp đặt xí bệt (khu vệ sinh nữ)3bộ
11Lắp đặt xí bệt (khu vệ sinh nam)1bộ
12Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (van xả téc)1cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (van phao)1cái
14Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm (van cấp nước xí bệt)5cái
15Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm (van cấp nước lên téc, van khóa cấp nước)2cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm12cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm12cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
20Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm2cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm10cái
22Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm20cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm8cái
24Lắp đặt vòi xịt xí4cái
25Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (Tec nằm)1bể
26Lắp đặt gương soi2cái
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm21hộp
28Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (automat 1 pha 15A)1cái
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A2cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)20m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)20m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm20m
33Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
34Lắp đặt đèn sát trần có chụp4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng31
3 Kế toán 1 Cử nhân kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 50 lít1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
3 Máy hàn 5kW1
4 Máy bơm nước 5kW1
5 Máy trộn bê tông 80 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->