Gói thầu: Mua máy móc thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc |
| Tên gói thầu | Mua máy móc thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314576 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 10:07:00 đến ngày 2022-03-14 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 243,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.645E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 583.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 01 giờ.- Thời gian nhận phản hồi khi nhận được yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Nông nghiệp/môi trường/tự động hóa- Có chứng minh nhân dân/thẻ CCCD, hợp đồng lao động bản sao/công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách lắp đặt hướng dẫn chạy thử, bảo trì, bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ môi trường /tự động hóa. Có bằng đại học, chứng minh nhân dân/thẻ CCCD, hợp lao động, công chứng /bản sao kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua máy móc thiết bị Quản lý môi trường, sức khỏe và chăm sóc đàn cá trong ao cá Bác Hồ tại Khu Di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao công chứng hoặc chứng thực: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Báo cáo tài chính hoặc báo cáo doanh thu năm 2018, 2019, 2020 kèm theo (bản chính hoặc bản chụp) chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý III năm 2021. 3. 03 Hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị về quan trắc môi trường nước từ năm 2019-2021, trong đó ít nhất có 02 hợp đồng có danh mục cung cấp về thiết bị máy pH, DO cùng loại, đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính hợp lệ. 4. Gói cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, dịch vụ sau bán hàng đi kèm. Nhà thầu cần trình bày rõ phương án thực hiện bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, thay thế thiết bị khi bị lỗi hỏng. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 6. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh 7. Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc và tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT của nhà thầu, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; - Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. - Có cam kết hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng và thời gian sản xuất năm 2021 hoặc mới hơn, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Được đóng gói và bảo quản theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Hàng hóa không được móp/méo/biến dạng, không bị han gỉ do tác động của môi trường. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị đầu đo khi giao hàng. - Đối với đầu đo pH và DO phải có giấy ủy quyền bán hàng của chính hãng sản xuất hoặc giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà phân phối. - Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà thầu cho thiết bị chào thầu tối thiểu ≥ 12 tháng, đối với thiết bị bị lỗi trong 12 tháng đầu phải được đổi mới trong vòng 01 giờ. - Có đủ tài liệu về kỹ thuật của tất cả hàng hóa (Catalogue) hoặc được đăng tải rõ ràng trên Website chính thức của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá đã bao gồm thuế (các loại thuế, phí theo quy định hiện hành của Nhà nước). * Giá dự thầu của nhà thầu phải đã bao gồm tất cả các chi phí để thực hiện các công việc sau: Vận chuyển thiết bị và lắp đặt tại Khu Di tích Phủ Chủ tịch Hồ Chí Minh số 1 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. - Chi phí lắp đặt (nhân công và vật tư, phụ kiện lắp đặt). - Vận hành thử (bao gồm cả các chi phí liên quan để vận hành thử); - Chi phí hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, xử lý các sự cố kỹ thuật. - Chi phí Bảo hiểm liên quan vận chuyển, lắp đặt, vận hành thử. - Chi phí bảo dưỡng, hiệu chuẩn định kỳ hàng tháng. - Các chi phí khác có liên quan đến phạm vi cung cấp hàng hoá. - Thiết bị được Bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao. [Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Bản cứng chứng thực/sao y của tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g) và E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền Bắc. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02438780099 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Nguyễn Hữu Nghĩa Địa chỉ: Phường Đình Bảng – thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0243 8780099 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Phòng Tổ chức, Hành chính, Tổng hợp Điện thoại: 0243 8780099 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phân Phòng Tổ chức, Hành chính, Tổng hợp Địa chỉ: Phường Đình Bảng - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0243 8780099 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước chìm | 1 | Chiếc | Công suất: ≥1.5kw Điện áp: 3 pha, 380V Qmax ≥ 0.43 m3/min Hmax ≥ 21.5 m Họng xả: DN ≥ 50mm Trọng lượng (trừ dây cáp): 34kg Nhiệt độ chất lỏng: Trong khoảng 0 - 40 độ C Vật rắn cho phép qua: ≥8.5x8.5mm Cáp tiêu chuẩn: ≥8m Tay cầm có bộ phận nâng dầu để tạo ra sự bôi trơn cho trục máy bơm ngay cả khi mức dầu cực thấp, giúp kéo dài tuổi thọ của máy bơm. | ||
| 2 | Đầu đo pH | 1 | Bộ | - Đầu đo pH có chức năng tiền khuếch đại tín hiệu điện cực, xử lý tín hiệu số với bộ nhớ lưu các giá trị hiệu chuẩn.- Tích hợp sensor nhiệt độ NTC cho phép đo đồng thời nhiệt độ và pH và tự động bù nhiệt.- Kết cấu chắc chắn, bảo vệ điện cực pH khỏi các tác động cơ học từ môi trường.- Loại điện cực: Chất điện phân rắn gel-polymer (Gelpolymer solid electrolyte) màng lỗ kép (double pinhole junction).- Thiết kế điện cực dạng tổ hợp trong đó hệ điện cực tham chiếu được nhúng hoàn toàn trong chất điện phân gelpolymer thể rắn.- Chất điện phân không G3 AgCl, có khả năng chịu được môi trường sulfides - Ít phải bảo dưỡng điện cực, không cần phải thay thế chất điện phân- Dải đo: 2-12 pH - Tín hiệu đầu ra: Tín hiệu số- Có chức năng kiểm tra sensor- Tích hợp sensor nhiệt độ, dải đo: -5 đến +60oC - Điều kiện môi trường hoạt động: nhiệt độ: 0 đến +60oC- Thân sensor bằng thép không gỉ 316Ti, có nắp bảo vệ - Cấp bảo vệ: IP68- Kích thước: 508x40 mm (chiều dài x đường kính) - Bao gồm cáp, điện cực, dung dịch chuẩn.- Dung dịch chuẩn đi kèm: pH: 4, 7, 10 thể tích ≥ 500ml/chai mỗi loại | ||
| 3 | Đầu đo DO | 1 | Bộ | Nguyên lý đo: Huỳnh quang học (fluorescence) nhằm đảm bảo việc đo đạc không bị ảnh hưởng bởi sulfide và các hợp chất vô cơ khác.- Sử dụng Công nghệ IQMC: Dữ liệu hiệu chuẩn được lưu trên chip gắn trên nắp đầu đo. Khi thay đổi nắp, đầu đo sẽ tự động nhận nắp và dữ liệu hiệu chuẩn mới.- Hệ thống tham chiếu đẳng quãng (EPRS) đảm bảo sensor hoạt động liên tục với hiệu suất cao.- Công nghệ ánh sáng xanh (GLT) giúp kéo dài tuổi thọ sử dụng của màng.- Màng sensor có thiết kế với góc nghiêng 45o nhằm mục đích giảm thiểu các bóng khí tích tụ ngay trên màng, hạn chế sai số của phép đo.- Dải đo: Theo nồng độ: 0,00- 20,00 mg/l, độ bão hòa: 0 - 200,0 %, Độ phân giải: 0,01mg/l hoặc 0,1 %- Thời gian đáp ứng t90: |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.645E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 583.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 01 giờ.- Thời gian nhận phản hồi khi nhận được yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Nông nghiệp/môi trường/tự động hóa- Có chứng minh nhân dân/thẻ CCCD, hợp đồng lao động bản sao/công chứng kèm theo | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách lắp đặt hướng dẫn chạy thử, bảo trì, bảo hành | 1 | - Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ môi trường /tự động hóa. Có bằng đại học, chứng minh nhân dân/thẻ CCCD, hợp lao động, công chứng /bản sao kèm theo | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi