Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 09:55:00 đến ngày 2022-03-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,831,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có kết cấu khung chịu lực BTCT, hệ móng cọc bê tông cốt thép, có giá trị xây lắp tối thiểu là 8,29 tỷ VNĐ (1x8,29 = 8,29 tỷ VNĐ) hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV có kết cấu khung chịu lực BTCT, hệ móng cọc bê tông cốt thép, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,29 tỷ VNĐ (2x8,29 =16,58 tỷ VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.290.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), hoặc- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng về các bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ (còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào V ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở vật tư xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng ≥ 0.8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc, lực ép ≥ 120 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bộ máy gồm: máy Thủy bình và máy kinh vĩhoặc máy toàn đạc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc UBND xã Chí Hòa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận tài chính xã; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cọc bê tông cốt thép | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,236 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,606 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,429 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,474 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản mã đầu cọc bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,634 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã đầu cọc bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,634 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,35 | 100m |
| 9 | Sản xuất thép bản mối nối cọc bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,798 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | mối nối |
| 11 | Ép trước thép dẫn âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | 100m |
| 12 | Cọc dẫn âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 13 | Bốc xếp cọc bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cọc bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cọc bê tông 1km đầu bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,682 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển cọc bê tông 9km tiếp theo bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,682 | 10 tấn/1km |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào 10% bằng thủ công móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,595 | m3 |
| 2 | Đào 10% bằng thủ công móng cột, trụ, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Đào 10% bằng thủ công móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,943 | m3 |
| 4 | Đào 90% móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,942 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,754 | m3 |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đầu cọc phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn đổ đi xa 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đầu cọc phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn đổ đi xa 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,383 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,212 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,686 | tấn |
| 15 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông cột cổ móng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,397 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại cột cổ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột cổ móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột cổ móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột cổ móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,903 | m3 |
| 21 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông giằng móng, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,767 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép giằng tường móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép giằng tường móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 25 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 4km tiếp theo, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | 100m3/1km |
| 28 | Tôn cát đen nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng > 250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,812 | m3 |
| 30 | Trát chân tường tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,635 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,635 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,635 | m2 |
| C | Bể phốt | |||
| 1 | Đào 10% móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,306 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể phốt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể phốt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 8 | Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,145 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng thành bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thành bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 12 | Láng đáy bể có đánh màu dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,496 | m2 |
| 13 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,902 | m2 |
| 14 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,902 | m2 |
| 15 | Đánh màu tường trong bể phốt bằng xi măng nguyên chất sau khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,902 | m2 |
| 16 | Bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể phốt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 20 | Ngâm chống thấm bể, tiêu chuẩn 5kg xi măng/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,717 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 22 | Quét 2 nước xi măng tường ngoài bể phốt sau khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 23 | Láng sàn nắp bể phốt không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, sau khi đậy tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 24 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đào ở bể phốt đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đào ở bể phốt đổ đi xa 4km tiếp theo, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3/1km |
| D | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào 10% móng bể nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,543 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể, đá 4x6, chiều rộng > 250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,583 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 8 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 12 | Láng đáy bể có đánh màu dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,674 | m2 |
| 13 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,784 | m2 |
| 14 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,784 | m2 |
| 15 | Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chất sau khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,784 | m2 |
| 16 | Trát trần năp bể, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,674 | m2 |
| 17 | Bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 21 | Ngâm chống thấm bể, tiêu chuẩn 5kg xi măng/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,678 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 23 | Quét 2 nước xi măng tường ngoài bể sau khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 24 | Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 25 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đào ở bể đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đào ở bể đổ đi xa 4km tiếp theo, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3/1km |
| E | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào 10% bằng thủ công rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,635 | m3 |
| 2 | Đào 90% rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,224 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh nước, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,546 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,568 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng thành rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,055 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng thành rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thành rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 10 | Láng đáy rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 11 | Trát rãnh thoát nước, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,04 | m2 |
| 12 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,578 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cho bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 4km tiếp theo, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3/1km |
| F | Tam cấp | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,497 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | m3 |
| 4 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,528 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,528 | m2 |
| 6 | Sơn lan can đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,528 | m2 |
| 7 | Ốp mặt lan can tam cấp bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | m2 |
| 8 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,447 | m3 |
| 9 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,821 | m2 |
| 10 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 4km tiếp theo, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3/1km |
| G | Đường dốc | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 4km tiếp theo, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 5 | Tôn cát nền đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,778 | m3 |
| 6 | Rải lớp nilon nền đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m3 |
| 8 | Lát đá basalt băm mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m2 |
| H | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,027 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,521 | m3 |
| 4 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,554 | m2 |
| 5 | Ốp bồn hoa bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,825 | m2 |
| 6 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 4km tiếp theo, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3/1km |
| 9 | Bồi đất màu vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,759 | m3 |
| 10 | Đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,022 | m3 |
| 11 | Cây cảnh, hoa cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| I | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,789 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,058 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | tấn |
| 6 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,935 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,725 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,643 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,353 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,199 | tấn |
| 11 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,07 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,666 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,942 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,492 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,238 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | tấn |
| 24 | Sơn xà gồ thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,75 | m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,732 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,54 | m |
| 27 | Xây tường bao ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 33cm, vữa XM mác 50, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,368 | m3 |
| 28 | Xây tường bao ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 50, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,402 | m3 |
| 29 | Xây tường ngăn phòng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 50, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,312 | m3 |
| 30 | Xây tường chắn mái, thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 50, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,75 | m3 |
| 31 | Xây tường bao ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 50, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,998 | m3 |
| 32 | Xây tường ngăn phòng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 50, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,248 | m3 |
| 33 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 50, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 34 | Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 50, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m3 |
| 35 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,481 | m3 |
| 36 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,071 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,723 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,16 | m2 |
| 39 | Ốp tường bằng gạch men kính KT300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,212 | m2 |
| 40 | Thi công trần thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,413 | m2 |
| 41 | Lớp cát tôn nền trộn 8% xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 42 | Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 75, trộn si ka chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,235 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,43 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,43 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,43 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.887,135 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.887,135 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, cầu thang, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,089 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,718 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,187 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.743,407 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.630,542 | m2 |
| 53 | Đắp trang trí trụ sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Đắp trang trí cột góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Đắp trang trí cột còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Đắp trang trí cửa sổ S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Đắp trang trí cửa sổ S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 58 | Đắp trang trí cửa sổ SW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Đắp trang trí mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Hoa bê tông KT240x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Phào sê nô mái KT150x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | cái |
| 62 | Đắp trang trí các chi tiết còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 63 | Đắp phào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,24 | m |
| 64 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,682 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,01 | md |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh lan can hành lang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | md |
| 67 | Gia công thang leo bằng ống inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 68 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh vách ngăn khu tiểu bằng compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m2 |
| 70 | Bàn đá chậu rửa (bao gồm cả khung inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa đi nhôm kính hai cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa đi nhôm kính một cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,885 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính hai cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,586 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính một cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,956 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,387 | m2 |
| 77 | Sản xuất vách nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,934 | m2 |
| 78 | Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,934 | m2 |
| J | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện gắn tường KT600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt KT1200 1x18W/220V, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led ốp trần 220x220-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp sải cánh 1m2 - 65W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn led ốp trần cảm biến 220x220-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi, 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi, trung gian 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 2x16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCCB 4P-150A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-63A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat RCBB 2P-25A-30MMA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC - 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.200 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC - 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.500 | m |
| 29 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 30 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC-1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC-1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP - D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP - D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE - D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE - D105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt máng cáp điện KT100x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 41 | Đèn báo (đỏ vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| K | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng 6,4 - 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng 6,4-12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều công suất 12000BTU inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | máy |
| 6 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường KT300x300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| L | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16mm dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cáp đồng bện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Dây thu sét D10mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | Bản đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét, cọc thép bọc đồng D16mm, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 7 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| M | Phần thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép - D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D110mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D75mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D60mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D42mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D110mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D75mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D60mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt bạc chuyển nhựa u.PVC - D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt bạc chuyển nhựa u.PVC - D110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt bạc chuyển nhựa u.PVC - D90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC - D75/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC - D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC - D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC - D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Họng thông tắc - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Họng thông tắc - D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Ti treo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| N | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R - D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP-R - D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PP-R - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PP-R - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PP-R - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng trơn nhựa PP-R - D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng trơn nhựa PP-R - D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối thẳng trơn nhựa PP-R - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng trơn nhựa PP-R - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng trơn nhựa PP-R - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PP-R - D40mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PP-R - D32mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PP-R - D25mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PP-R - D20mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R - D20mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PP-R - D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PP-R - D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PP-R - D40mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PP-R - D32mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PP-R - D25mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PP-R - D20mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PP-R - D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PP-R - D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PP-R - D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Kép thép D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa - D50mm, van đồng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa - D40mm, van đồng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa - D32mm, van đồng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa - D25mm, van nhựa PP-R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa - D20mm, van nhựa PP-R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PP-R - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PP-R - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PP-R - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Van phao cơ D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Q=5m3/h, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R - D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Van phao 2 khối D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng ho đo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt két nước inox 1.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 45 | Ti treo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| O | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt âu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Thiết bị xả tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình nước nóng 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu thu mưa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| P | Phần chống mối | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,363 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,87 | 1m2 |
| 4 | Phòng mối tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,64 | m2 |
| Q | Phần dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,411 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,999 | 100m2 |
| R | Hoàn trả sân bê tông | |||
| 1 | Tôn cát làm phẳng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Trải nilon nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Chèn khe co dãn bằng bi tum tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có kết cấu khung chịu lực BTCT, hệ móng cọc bê tông cốt thép, có giá trị xây lắp tối thiểu là 8,29 tỷ VNĐ (1x8,29 = 8,29 tỷ VNĐ) hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV có kết cấu khung chịu lực BTCT, hệ móng cọc bê tông cốt thép, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,29 tỷ VNĐ (2x8,29 =16,58 tỷ VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.290.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), hoặc- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng về các bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ (còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào V ≥ 0.4m3 | Đào xúc | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | chở vật tư xây dựng | 2 |
| 3 | Đầm cóc 70 kg | Đầm lèn | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5,0kW | Cắt thép | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 23Kw | hàn | 1 |
| 6 | Máy vận thăng ≥ 0.8 tấn | vận chuyển vật tư | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | trộn bê tông | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | trộn vữa | 2 |
| 11 | Cần cẩu ≥ 25 tấn | cẩu lắp | 1 |
| 12 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 120 tấn | ép cọc | 1 |
| 13 | Bộ máy gồm: máy Thủy bình và máy kinh vĩhoặc máy toàn đạc. | đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi