Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314645-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220314417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 09:55:00 đến ngày 2022-03-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,831,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có kết cấu khung chịu lực BTCT, hệ móng cọc bê tông cốt thép, có giá trị xây lắp tối thiểu là 8,29 tỷ VNĐ (1x8,29 = 8,29 tỷ VNĐ) hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV có kết cấu khung chịu lực BTCT, hệ móng cọc bê tông cốt thép, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,29 tỷ VNĐ (2x8,29 =16,58 tỷ VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.290.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), hoặc- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng về các bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ (còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị chở vật tư xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5,0kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng ≥ 0.8 tấn
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc, lực ép ≥ 120 tấn
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Bộ máy gồm: máy Thủy bình và máy kinh vĩhoặc máy toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trụ sở làm việc UBND xã Chí Hòa
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà , địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển thủ đô, địa chỉ: Số 4 ngách 2211/114 Khương Trung, phường Khương Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. . Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển thương mại Thuận Phát, địa chỉ: Thôn 1A, xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. . Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty TNHH xây dựng 259; địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty TNHH xây dựng 259; địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà , địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận tài chính xã; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc bê tông cốt thép
1Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V354,236m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại cọcMô tả kỹ thuật theo chương V29,606100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10,429tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V31,474tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
6Sản xuất thép bản mã đầu cọc bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V6,634tấn
7Lắp đặt thép bản mã đầu cọc bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V6,634tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V56,35100m
9Sản xuất thép bản mối nối cọc bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,798tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V840mối nối
11Ép trước thép dẫn âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,809100m
12Cọc dẫn âmMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
13Bốc xếp cọc bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V980cấu kiện
14Bốc xếp cọc bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V980cấu kiện
15Vận chuyển cọc bê tông 1km đầu bằng ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo chương V87,68210 tấn/1km
16Vận chuyển cọc bê tông 9km tiếp theo bằng ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo chương V87,68210 tấn/1km
B Phần móng
1Đào 10% bằng thủ công móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,595m3
2Đào 10% bằng thủ công móng cột, trụ, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,038m3
3Đào 10% bằng thủ công móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,943m3
4Đào 90% móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,942100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,754m3
6Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,625m3
7Vận chuyển đầu cọc phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn đổ đi xa 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
8Vận chuyển đầu cọc phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn đổ đi xa 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3/1km
9Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V77,383m3
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,472100m2
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,899100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,212tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,686tấn
15Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông cột cổ móng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,397m3
16Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại cột cổ móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,502100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột cổ móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột cổ móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,121tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột cổ móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,903m3
21Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông giằng móng, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,767m3
22Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại giằng tường móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,433100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép giằng tường móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép giằng tường móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,411tấn
25Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,069100m3
26Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,089100m3
27Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 4km tiếp theo, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,089100m3/1km
28Tôn cát đen nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,133100m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng > 250cm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V32,812m3
30Trát chân tường tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,635m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V76,635m2
32Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,635m2
C Bể phốt
1Đào 10% móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,306m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
5Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể phốt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể phốt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
8Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,145m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng thành bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thành bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
12Láng đáy bể có đánh màu dày 2cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,496m2
13Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,902m2
14Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,902m2
15Đánh màu tường trong bể phốt bằng xi măng nguyên chất sau khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V31,902m2
16Bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,713m3
17Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể phốt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
19Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
20Ngâm chống thấm bể, tiêu chuẩn 5kg xi măng/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,717m3
21Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
22Quét 2 nước xi măng tường ngoài bể phốt sau khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
23Láng sàn nắp bể phốt không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, sau khi đậy tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
24Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
25Vận chuyển đất đào ở bể phốt đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
26Vận chuyển đất đào ở bể phốt đổ đi xa 4km tiếp theo, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3/1km
D Bể nước ngầm
1Đào 10% móng bể nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,543m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,409100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể, đá 4x6, chiều rộng > 250cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,664m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,583m3
5Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
8Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,99m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,196m3
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
12Láng đáy bể có đánh màu dày 2cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,674m2
13Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,784m2
14Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,784m2
15Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chất sau khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V22,784m2
16Trát trần năp bể, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,674m2
17Bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
18Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
20Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
21Ngâm chống thấm bể, tiêu chuẩn 5kg xi măng/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,678m3
22Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28m2
23Quét 2 nước xi măng tường ngoài bể sau khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
24Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,64m2
25Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
26Vận chuyển đất đào ở bể đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m3
27Vận chuyển đất đào ở bể đổ đi xa 4km tiếp theo, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m3/1km
E Rãnh thoát nước
1Đào 10% bằng thủ công rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,635m3
2Đào 90% rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,507100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,224m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh nước, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,546m3
5Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,568m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng thành rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,055m3
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng thành rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,688100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thành rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,508tấn
10Láng đáy rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
11Trát rãnh thoát nước, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,04m2
12Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,578m3
13Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cho bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
15Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1721 cấu kiện
16Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
17Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
18Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 4km tiếp theo, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3/1km
F Tam cấp
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,497m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,955m3
3Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,874m3
4Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,528m2
5Bả bằng bột bả vào lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6,528m2
6Sơn lan can đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,528m2
7Ốp mặt lan can tam cấp bằng đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V1,276m2
8Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,447m3
9Lát đá Granit bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V21,821m2
10Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
11Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
12Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 4km tiếp theo, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3/1km
G Đường dốc
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
2Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
3Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 4km tiếp theo, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3/1km
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374m3
5Tôn cát nền đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V11,778m3
6Rải lớp nilon nền đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,01m3
8Lát đá basalt băm mặtMô tả kỹ thuật theo chương V36,24m2
H Bồn hoa
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,027m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,342m3
3Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,521m3
4Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,554m2
5Ốp bồn hoa bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V11,825m2
6Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
7Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
8Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 4km tiếp theo, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3/1km
9Bồi đất màu vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V3,759m3
10Đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V4,022m3
11Cây cảnh, hoa cỏMô tả kỹ thuật theo chương V1
I Phần thân
1Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V37,789m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,565100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,701tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,058tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính > 18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,133tấn
6Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V57,935m3
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,725100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,643tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,353tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,199tấn
11Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V143,07m3
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,666100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V19,942tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,492m3
15Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,186100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,535tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,238m3
19Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,434100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,048tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405tấn
22Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,528tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,528tấn
24Sơn xà gồ thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,75m2
25Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,732100m2
26Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V132,54m
27Xây tường bao ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 33cm, vữa XM mác 50, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,368m3
28Xây tường bao ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 50, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V143,402m3
29Xây tường ngăn phòng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 50, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V145,312m3
30Xây tường chắn mái, thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 50, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V39,75m3
31Xây tường bao ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 50, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,998m3
32Xây tường ngăn phòng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 50, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V36,248m3
33Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 50, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654m3
34Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 50, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,056m3
35Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V39,481m3
36Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,071m3
37Lát nền, sàn, bằng gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V840,723m2
38Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,16m2
39Ốp tường bằng gạch men kính KT300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V250,212m2
40Thi công trần thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V118,413m2
41Lớp cát tôn nền trộn 8% xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
42Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 75, trộn si ka chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V144,235m2
43Trát tường ngoài, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V899,43m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V899,43m2
45Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V899,43m2
46Trát tường trong, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.887,135m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.887,135m2
48Trát trụ cột, cầu thang, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V220,089m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V556,718m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V848,187m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.743,407m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.630,542m2
53Đắp trang trí trụ sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Đắp trang trí cột gócMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Đắp trang trí cột còn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
56Đắp trang trí cửa sổ S1Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Đắp trang trí cửa sổ S2Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
58Đắp trang trí cửa sổ SWMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Đắp trang trí mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Hoa bê tông KT240x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Phào sê nô mái KT150x130mmMô tả kỹ thuật theo chương V415cái
62Đắp trang trí các chi tiết còn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1
63Đắp phào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,24m
64Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,682m2
65Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V57,01md
66Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh lan can hành lang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V21,5md
67Gia công thang leo bằng ống inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
68Lắp dựng thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
69Cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh vách ngăn khu tiểu bằng compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,45m2
70Bàn đá chậu rửa (bao gồm cả khung inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,528m2
71Sản xuất cửa đi nhôm kính hai cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
72Sản xuất cửa đi nhôm kính một cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo chương V87,885m2
73Sản xuất cửa sổ nhôm kính hai cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo chương V170,586m2
74Sản xuất cửa sổ nhôm kính một cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo chương V7,956m2
75Sản xuất cửa sổ nhôm kính cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
76Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V279,387m2
77Sản xuất vách nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,934m2
78Vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V64,934m2
J Phần điện chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện gắn tường KT600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện âm tường KT400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
3Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
4Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
5Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt KT1200 1x18W/220V, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
6Lắp đặt đèn led ốp trần 220x220-18WMô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
7Lắp đặt quạt trần + chiết áp sải cánh 1m2 - 65WMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Lắp đặt đèn led ốp trần cảm biến 220x220-18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp đặt công tắc đôi, 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt công tắc đôi, trung gian 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
12Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 2x16AMô tả kỹ thuật theo chương V116cái
14Lắp đặt aptomat MCCB 4P-150A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt aptomat MCB 3P-63A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt aptomat MCB 2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt aptomat MCB 2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
19Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
20Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
21Lắp đặt aptomat RCBB 2P-25A-30MMAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
23Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
24Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
25Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
26Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
27Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC - 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.200m
28Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC - 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.500m
29Lắp đặt dây nối đất CU/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
30Lắp đặt dây nối đất CU/PVC-1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Lắp đặt dây nối đất CU/PVC-1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
32Lắp đặt dây nối đất CU/PVC-1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
33Lắp đặt dây nối đất CU/PVC-1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.250m
34Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP - D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.250m
35Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
36Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
37Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP - D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
38Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE - D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
39Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE - D105/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
40Lắp đặt máng cáp điện KT100x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
41Đèn báo (đỏ vàng xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
K Phần điện chiếu sáng
1Lắp đặt ống đồng 6,4 - 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
2Bảo ôn ống đồng 6,4-12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC - D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC - D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
5Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều công suất 12000BTU inverterMô tả kỹ thuật theo chương V30máy
6Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường KT300x300mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
L Phần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét D16mm dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Cáp đồng bện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Dây thu sét D10mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
4Bản đồng tiếp địa 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Đóng cọc chống sét, cọc thép bọc đồng D16mm, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
6Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
7Lấp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
M Phần thoát nước thải
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
5Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
6Lắp đặt ống thép - D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
7Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D110mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D90mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D75mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D60mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D42mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D110mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D90mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D75mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D60mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Lắp đặt bạc chuyển nhựa u.PVC - D110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt bạc chuyển nhựa u.PVC - D110/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt bạc chuyển nhựa u.PVC - D90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt côn nhựa u.PVC - D75/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Lắp đặt côn nhựa u.PVC - D60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC - D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
22Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC - D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC - D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
24Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC - D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Họng thông tắc - D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Họng thông tắc - D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Ti treo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
N Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt ống nhựa PP-R - D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PP-R - D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PP-R - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
6Lắp đặt ống nhựa PP-R - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
7Lắp đặt ống nhựa PP-R - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
8Lắp đặt nối thẳng trơn nhựa PP-R - D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt nối thẳng trơn nhựa PP-R - D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt nối thẳng trơn nhựa PP-R - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Lắp đặt nối thẳng trơn nhựa PP-R - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt nối thẳng trơn nhựa PP-R - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Lắp đặt cút nhựa PP-R - D40mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt cút nhựa PP-R - D32mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Lắp đặt cút nhựa PP-R - D25mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
16Lắp đặt cút nhựa PP-R - D20mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R - D20mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
18Lắp đặt tê nhựa PP-R - D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt tê nhựa PP-R - D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
20Lắp đặt tê nhựa PP-R - D40mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt tê nhựa PP-R - D32mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt tê nhựa PP-R - D25mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
23Lắp đặt tê nhựa PP-R - D20mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
24Lắp đặt côn nhựa PP-R - D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt côn nhựa PP-R - D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt côn nhựa PP-R - D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Kép thép D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
28Lắp đặt van khóa - D50mm, van đồng renMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt van khóa - D40mm, van đồng renMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt van khóa - D32mm, van đồng renMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt van khóa - D25mm, van nhựa PP-RMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
32Lắp đặt van khóa - D20mm, van nhựa PP-RMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PP-R - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PP-R - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
35Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PP-R - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Van phao cơ D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Q=5m3/h, H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt rắc co nhựa PP-R - D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt rắc co nhựa PP-R - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt rắc co nhựa PP-R - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
41Lắp đặt rắc co nhựa PP-R - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
42Van phao 2 khối D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt đồng ho đo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt két nước inox 1.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
45Ti treo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
O Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Lắp đặt chậu rửa âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt phễu thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt âu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
10Thiết bị xả tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
11Lắp đặt bình nước nóng 30lMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp đặt cầu thu mưa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
P Phần chống mối
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
2Tạo hàng rào phòng mối bên trongMô tả kỹ thuật theo chương V13,363m3
3Phòng mối nềnMô tả kỹ thuật theo chương V333,871m2
4Phòng mối tườngMô tả kỹ thuật theo chương V335,64m2
Q Phần dàn giáo thi công
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,411100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,999100m2
R Hoàn trả sân bê tông
1Tôn cát làm phẳng bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
2Trải nilon nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m2
3Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
4Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
5Chèn khe co dãn bằng bi tum tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V48m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có kết cấu khung chịu lực BTCT, hệ móng cọc bê tông cốt thép, có giá trị xây lắp tối thiểu là 8,29 tỷ VNĐ (1x8,29 = 8,29 tỷ VNĐ) hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV có kết cấu khung chịu lực BTCT, hệ móng cọc bê tông cốt thép, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,29 tỷ VNĐ (2x8,29 =16,58 tỷ VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.290.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), hoặc- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Yêu cầu tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng về các bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ (còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0.4m3 Đào xúc1
2 Xe ô tô tải ≥ 5 tấn chở vật tư xây dựng2
3 Đầm cóc 70 kg Đầm lèn1
4 Máy cắt uốn thép 5,0kW Cắt thép1
5 Máy hàn điện 23Kw hàn1
6 Máy vận thăng ≥ 0.8 tấn vận chuyển vật tư1
7 Đầm dùi Đầm bê tông2
8 Đầm bàn Đầm bê tông2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít trộn bê tông2
10 Máy trộn vữa ≥ 150 lít trộn vữa2
11 Cần cẩu ≥ 25 tấn cẩu lắp1
12 Máy ép cọc, lực ép ≥ 120 tấn ép cọc1
13 Bộ máy gồm: máy Thủy bình và máy kinh vĩhoặc máy toàn đạc. đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->