Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220302217-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220244320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 10:18:00 đến ngày 2022-03-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,754,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 176,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7631735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.526347E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là Công trình Dân dụng (tối thiểu là nhóm C) đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là Công trình Dân dụng (tối thiểu là nhóm C) đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc đảm nhận của gói thầu đang xét; Các thành viên liên danh còn lại chỉ yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tương tự về bản chất đã hoàn thành toàn bộ công trình, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc đảm nhận của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.228.143.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm; Tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm.Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện trở lên, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm; Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình tương tự. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm; Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình tương tự. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm; Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình tương tự. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu 0,8m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu 0,8m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250L trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học thị trấn Quảng Hà, hạng mục: Xây mới nhà đa năng, nhà học bộ môn và phụ trợ
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế - lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh (Lập Hạng mục: Nhà đa năng, cải tạo nhà học bộ môn và Hạ tầng kỹ thuật) và công ty CP TV&ĐT xây dựng Minh Trí (Lập hạng mục: Tuyến cáp ngầm 22kV và trạm biến áp 250kVA-2/0,4kV). + Thẩm tra thiết kế+DT (Hạng mục: Nhà đa năng, cải tạo nhà học bộ môn và Hạ tầng kỹ thuật): Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng T&P. + Thẩm tra thiết kế+DT (hạng mục: Tuyến cáp ngầm 22kV và trạm biến áp 250kVA-2/0,4kV): Công ty CP tư vấn và xây dựng VTC. + Thẩm định TK-DT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng. Địa chỉ: Phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh. + Lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 176.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lương Văn Cảnh. Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG- PHẦN XÂY LẮP
B Phần kết cấu
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả theo chương V2,4846100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V18,756m3
3Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả theo chương V22,113m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,147tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V1,164tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo chương V1,364tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗMô tả theo chương V1,048100m2
8Bê tông xà dầm móng nhà M250, đá 1x2Mô tả theo chương V26,989m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mô tả theo chương V0,769tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mô tả theo chương V1,038tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính >18 mmMô tả theo chương V1,743tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn dầm, giằng móngMô tả theo chương V1,939100m2
13Bê tông cổ cột M250, đá 1x2Mô tả theo chương V9,373m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, (ván khuôn cổ cột)Mô tả theo chương V0,996100m2
15Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V31,111m3
16Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V4,859100m3
17Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả theo chương V17,19m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,288tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,351tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V3,329tấn
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cộtMô tả theo chương V2,581100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V33,397m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao 28mMô tả theo chương V0,667tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,7tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V3,641tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V4,023100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V0,632m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,018tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,054tấn
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V0,093100m2
31Bê tông thương phẩm sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng bơm tự hành, bê tông M250, đá 1x2 (Kncx0,9; Kmx0,8)Mô tả theo chương V23,572m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,953tấn
33Ván khuôn gỗ sàn mái, ván khuôn gỗ, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V2,373100m2
C Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V101,723m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V3,088m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 75Mô tả theo chương V12,093m3
4Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V7,188m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V648,511m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V290,941m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V394,334m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V247,781m2
9Lớp nilonMô tả theo chương V4,168100m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V0,039100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4*6, mác 150, D150Mô tả theo chương V62,814m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà vệ sinh đá 2*4, mác 100, D100Mô tả theo chương V6,871m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40, D=100Mô tả theo chương V47,476m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40, D=100Mô tả theo chương V3,948m3
15Láng vữa mác xi măng 75# , dày 2cm mặt nhám, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V380m2
16Láng vữa mác xi măng 75# , dày 1,5cm mặt nhám, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V380m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 nền sảnh, màu ghi vàngMô tả theo chương V39,48m2
18Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 chống trơn nền sân khấuMô tả theo chương V56m2
19Lát nền, sàn gạch Granite KT 300x300 chống trơn nền nhà vệ sinhMô tả theo chương V69,032m2
20Lát đá bậc tam cấp đá Granite sẫm màu, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V34,47m2
21Lát nền, sàn gạch Vigracera loại 300x300 mái nhà vệ sinhMô tả theo chương V72,595m2
22Ốp tường trụ, cột, gạch Granite 300x600, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả theo chương V182,942m2
23Bê tông tấm đan bệ bếp bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo chương V0,172m3
24Cốt thép tấm đan bàn bệ bếp rửa ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,014tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan bệ bếpMô tả theo chương V0,007100m2
26Láng mái dốc, vữa xi măng mác 75# tạo dốc dọc i=0,4%, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V151,2m2
27Láng vữa XM M75# trộn phụ gia chống thấm Sika, đánh màu D20 vét rãnh xung quanhMô tả theo chương V269,79m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V290,941m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V1.290,626m2
30Sơn phủ hoàn thiện Sika Floor-264 màu xanh ngọc, lớp lót lát Floor-161Mô tả theo chương V3801m2
31Kẻ vạch sân cầu lôngMô tả theo chương V13,1641m2
32Trần nhôm hợp kim Austrong Cell, C100, C150, khung xương và phụ kiện hợp kimMô tả theo chương V473,39m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ inox 304 KT 15x15x1,1 hàn thành khungMô tả theo chương V1,427tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửa, hoa sắt cửa sổ inox 304 KT15x15x1,1 hàn thành khungMô tả theo chương V248,629m2
35Mặt bàn đá granite màu ghi sáng dày 20mm, mặt bàn chậu rửacó khoét lỗ, vữa XM M75Mô tả theo chương V3,886m2
36Phào, riềm đá cạnh bàn rửa tay đá GraniteMô tả theo chương V4,09m
37Gia công các kết cấu máng rót, máng chứa, phễu- máng tiểu inox 304 dày 2mmMô tả theo chương V0,115tấn
38Lắp đặt kết cấu máng rót, máng chứa, phễu- máng tiểu inox 304 dày 2mmMô tả theo chương V0,115tấn
39Râu thép liên kết cột với tường Mô tả theo chương V136,637kg
40Gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V529,64m
41Chi tiết hoa văn đầu hồi, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V11,2m
42Ống thoát nước xả tràn ô văng lanh tô PVC (C2) D45Mô tả theo chương V0,037100m
43Rọ chắn rác Inox - D110Mô tả theo chương V5cái
44Ống thoát nước PVC (C2) D110Mô tả theo chương V0,44100m
45Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước máiMô tả theo chương V10cái
46Ống thoát nước xả tràn sê nô PVC (C2) D48Mô tả theo chương V0,012100m
47Đai inox giữ ống thu nước a=500Mô tả theo chương V93cái
48Sản xuất xà gồ, kèo thép mái tônMô tả theo chương V7,251tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V7,251tấn
50Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V135,5131m2
51Ê cu- long đen bắt thanh ty M12 giằng xà gồMô tả theo chương V160cái
52Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42 lyMô tả theo chương V5,336100m2
53Ke chống bão (bằng số lượng đinh vít mái tôn)Mô tả theo chương V2.401,094cái
54Úp nóc mái tôn khổ rộng 600 (mm), dày 0,42mmMô tả theo chương V30,2m
55Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V8,016100m2
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V4,72100m2
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả theo chương V4,72100m2
D Phần hè rãnh
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIMô tả theo chương V30,069m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả theo chương V6,04m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Mô tả theo chương V7,886m3
4Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả theo chương V78,86m2
5Láng rãnh thoát nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V28,85m2
6Bê tông tấm đan rãnh và hố ga thoát nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V3,56m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,152tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga, ĐK >10mmMô tả theo chương V0,019tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh nước và hố gaMô tả theo chương V0,222100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả theo chương V118,1951 cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả theo chương V0,04100m3
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 10T, đất cấp IIIMô tả theo chương V1,3118100m3
13Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km tiếp-đất cấp IIIMô tả theo chương V1,3118100m3/1km
E Phần cửa
1Cửa đi 01 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38 mm trắngMô tả theo chương V6m2
2Cửa đi 02 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắngMô tả theo chương V11,95m2
3Cửa sổ 02 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 trắngMô tả theo chương V27,526m2
4Vách cố định, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 trắngMô tả theo chương V219,322m2
5Vách vệ tấm compact HPL dày 12mm màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 ( Chân, tay nắm, ke, khóa, bản lề)Mô tả theo chương V3,3m2
F Phần PCCC
1Bình chữa cháy bằng bột- MT4-4kgMô tả theo chương V4bình
2Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT3-3kgMô tả theo chương V4bình
3Tủ đựng bình CC KT650x600x200Mô tả theo chương V2hộp
4Bảng tiêu lệnhMô tả theo chương V2bảng
5Bảng nội quy phòng chống cháy nổMô tả theo chương V2bảng
G Phần Điện
1Đèn LED panel âm trần- L=0,6m; P=40W+ phụ kiệnMô tả theo chương V6bộ
2Đèn tuýp LED đơn- L=1,2m; P=36WMô tả theo chương V2bộ
3Đèn pha LED-150W+chao chụp+cần treo đèn+phụ kiệnMô tả theo chương V15bộ
4Đèn hộp LED gắn tường P=15W chống ẩmMô tả theo chương V1bộ
5Đèn hộp LED KT 300x300 bóng tiết kiệm P=24WMô tả theo chương V3bộ
6Quạt treo tường D400-55WMô tả theo chương V5cái
7Quạt thông gió âm tường KT 300x300Mô tả theo chương V2cái
8Công tắc đơn ngầm tường 250V-5AMô tả theo chương V4cái
9Công tắc đôi ngầm tường 250V-5AMô tả theo chương V3cái
10Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 250V-10AMô tả theo chương V1cái
11Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10AMô tả theo chương V13cái
12Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm sàn 250V-10AMô tả theo chương V2cái
H Hộp tủ điện phân phối tổng toàn nhà (TĐT)
1Aptomat MCCB 3P 125A-30KAMô tả theo chương V1cái
2Aptomat MCCB 3P 100A-30KAMô tả theo chương V1cái
3Aptomat MCCB 3P 50A-16KAMô tả theo chương V1cái
4Aptomat MCCB 3P 20A-16KAMô tả theo chương V2cái
5Aptomat MCB 1P 20A-10KAMô tả theo chương V4cái
6Thanh cái đồng chính 3P+N KT 25x3mmMô tả theo chương V6m
7Gối sứ đỡMô tả theo chương V2bộ
8Sứ đỡ thanh cái 3 rãnh đơn dày 6lyMô tả theo chương V2bộ
9Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả theo chương V1cái
10Đèn báo pha ( đỏ- vàng- xanh) P=9WMô tả theo chương V1bộ
11Vỏ tủ điện kích thước cao x rộng x sâu 600x400x180mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mmMô tả theo chương V1hộp
I Hộp tủ điện điều khiển chiếu sáng (TĐCS)
1Aptomat MCCB 3P 20A-16KAMô tả theo chương V1cái
2Aptomat MCB 1P 16A-10KAMô tả theo chương V4cái
3Aptomat MCB 1P 10A-10KAMô tả theo chương V1cái
4Đèn báo chế độ làm việc bật tắtMô tả theo chương V2bộ
5Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả theo chương V1bộ
6Đèn báo pha ( đỏ- vàng- xanh) P=9WMô tả theo chương V1bộ
7Bộ nút ấn bật tắtMô tả theo chương V1cái
8Contactor 1 pha 16AMô tả theo chương V3cái
9Vỏ tủ điện kích thước cao x rộng x sâu 600x400x180mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mmMô tả theo chương V1hộp
10Đế nhựa chống cháy ngầm tườngMô tả theo chương V23hộp
11Hộp nối dây chống cháy ngầm tường 75x75Mô tả theo chương V3hộp
12Hộp nối dây chống nổi trên xà gồ 60x60Mô tả theo chương V15hộp
13Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả theo chương V15m
14Dây điện CU/PVC (1x4)Mô tả theo chương V780m
15Dây điện CU/PVC (1x2,5) mm2Mô tả theo chương V846m
16Dây điện CU/PVC (1x1,5) mm2Mô tả theo chương V420m
17Ống nhựa luồn dây điện D32Mô tả theo chương V50m
18Ống nhựa luồn dây điện D25Mô tả theo chương V100m
19Ống nhựa luồn dây điện D20Mô tả theo chương V400m
20Ống nhựa luồn dây điện D16Mô tả theo chương V200m
21Chia ống luồn dâyMô tả theo chương V45cái
22Măng xông nối ống D20Mô tả theo chương V250cái
23Đầu cốt đồng M35Mô tả theo chương V8cái
24Đầu cốt đồng M25Mô tả theo chương V2cái
25Dây đồng Cu/PVC 1x25 nối tiếp đất tủ điện với cọcMô tả theo chương V12m
26Cọc tiếp địa mạ đồng D16-H=2400mmMô tả theo chương V2cọc
27Ốc siết cọcMô tả theo chương V4cái
28Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả theo chương V5cái
29Bản đồng tiếp đất+ ốcMô tả theo chương V1cái
30Đất đàoMô tả theo chương V0,05100m3
31Đất đắpMô tả theo chương V0,05100m3
J Chống sét
1Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3 RP=36m-NLP1100-15Mô tả theo chương V1cái
2Bu lông êcu inox M10Mô tả theo chương V8cái
3Trụ đỡ kim cao 5mMô tả theo chương V1cái
4Cáp đồng bọc PVC 70mm2Mô tả theo chương V82m
5Cáp đồng bện 70mm2 thoát sétMô tả theo chương V42m
6Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo chương V2hộp
7Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mmMô tả theo chương V6cọc
8Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối)Mô tả theo chương V6mối
9Đất đàoMô tả theo chương V0,21100m3
10Đất đắpMô tả theo chương V0,21100m3
11Bộ đếm sét CDR 401Mô tả theo chương V1cái
12Hóa chất làm giảm điện trở đất GEM TVTMô tả theo chương V2bao
13Ống nhựa cứng D27Mô tả theo chương V20m
K Phần Bể tự hoại
1Đào đất bể , đất cấp IIIMô tả theo chương V0,453100m3
2Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V1,583m3
3Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V2,828m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính Mô tả theo chương V0,248tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính >18mmMô tả theo chương V0,163tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót, ván khuôn thépMô tả theo chương V0,231100m2
7Xây tường bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả theo chương V6,084m3
8Bê tông giằng nắp bể M200 đá 1x2Mô tả theo chương V0,659m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng nắp bể, ĐK Mô tả theo chương V0,003tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng nắp bể, ĐK Mô tả theo chương V0,011tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng nắp bể, ĐK >18mmMô tả theo chương V0,013tấn
12Ván khuôn giằng nắp bể, ván khuôn thépMô tả theo chương V0,082100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V1,214m3
14Thép tấm đan nắp bểMô tả theo chương V0,085tấn
15Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn thépMô tả theo chương V0,072100m2
16Trát thành ngoài bể, VXM M75Mô tả theo chương V34,936m2
17Trát thành trong bể, VXM M75Mô tả theo chương V45,318m2
18Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V9,895m2
19Đánh màu thành trong bểMô tả theo chương V45,318m2
20Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả theo chương V14,198m2
21Đắp đất cạnh bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85Mô tả theo chương V0,124100m3
22Ông chờ PVC D125Mô tả theo chương V0,009100m
23Ống thông hơi PVC D76Mô tả theo chương V0,005100m
24Tê PVC D125Mô tả theo chương V2cái
L Cấp nước
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40Mô tả theo chương V0,03100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32Mô tả theo chương V0,3100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Mô tả theo chương V0,45100m
4Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Mô tả theo chương V0,1100m
5Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x32Mô tả theo chương V1cái
6Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x20Mô tả theo chương V1cái
7Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x32Mô tả theo chương V1cái
8Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20Mô tả theo chương V18cái
9Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25Mô tả theo chương V1cái
10Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Mô tả theo chương V5cái
11Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20Mô tả theo chương V14cái
12Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40Mô tả theo chương V3cái
13Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32Mô tả theo chương V9cái
14Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Mô tả theo chương V12cái
15Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Mô tả theo chương V7cái
16Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trongMô tả theo chương V24cái
17Van 2 chiều D40 ( lắp ống PPR)Mô tả theo chương V1cái
18Van 2 chiều D32 ( lắp ống PPR)Mô tả theo chương V2cái
19Van 2 chiều D25 ( lắp ống PPR)Mô tả theo chương V1cái
20Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25Mô tả theo chương V1cái
21Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20Mô tả theo chương V2cái
22Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Mô tả theo chương V2cái
23Rắc co PPR D40Mô tả theo chương V1cái
24Rắc co PPR D25Mô tả theo chương V2cái
25Rắc co PPR D20Mô tả theo chương V40cái
26Măng sông D25 (lắp ống PPR)Mô tả theo chương V2cái
M Thoát nước
1Ống nhựa PVC D110 (C2)Mô tả theo chương V0,6100m
2Ống nhựa PVC D90 (C2)Mô tả theo chương V0,06100m
3Ống nhựa PVC D76 (C2)Mô tả theo chương V0,66100m
4Ống nhựa PVC D34 (C2)Mô tả theo chương V0,1100m
5Tê nhựa xiên 45 độ PVC- D110x110Mô tả theo chương V19cái
6Tê nhựa xiên 45 độ PVC- D110x90Mô tả theo chương V2cái
7Tê nhựa xiên 45 độ PVC- D110x76Mô tả theo chương V1cái
8Tê nhựa xiên 45 độ PVC D90x76Mô tả theo chương V4cái
9Tê nhựa xiên 45 độ PVC D76x76Mô tả theo chương V9cái
10Tê nhựa PVC 90 độ- D76x34Mô tả theo chương V10cái
11Cút nhựa 135 độ PVC -D110Mô tả theo chương V27cái
12Cút nhựa 135 độ PVC -D90Mô tả theo chương V6cái
13Cút nhựa 135 độ PVC -D76Mô tả theo chương V22cái
14Cút nhựa 90 độ PVC -D76Mô tả theo chương V4cái
15Cút nhựa 90 độ PVC- D34Mô tả theo chương V30cái
16Côn nhựa PVC D110x76Mô tả theo chương V2cái
17Côn nhựa PVC D90x76Mô tả theo chương V2cái
18Bịt đầu D110 (lắp ống PVC)Mô tả theo chương V5cái
19Bịt đầu D76 (lắp ống PVC)Mô tả theo chương V2cái
20Măng sông D110 (lắp ống PVC)Mô tả theo chương V6cái
N Thiết bị vệ sinh
1Xí bệtMô tả theo chương V14bộ
2Vòi xịtMô tả theo chương V14cái
3Lavabo sứMô tả theo chương V10bộ
4Vòi lavaboMô tả theo chương V10bộ
5Xi phông thu nước lavaboMô tả theo chương V10cái
6Dây mềmMô tả theo chương V24cái
7Vòi nước inoxMô tả theo chương V2bộ
8Phễu thu inox D76Mô tả theo chương V12cái
9Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V14cái
10Gương soi KT 2400x700x5Mô tả theo chương V2cái
11Kệ đựng xà phòngMô tả theo chương V10cái
12Van phao cầu D25Mô tả theo chương V1cái
13Téc nước inox 2,5m3 (nằm ngang)Mô tả theo chương V1bể
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC BỘ MÔN - PHẦN XÂY LẮP
P Tầng mái
1Tháo dỡ mái tôn cũ hiện trạngMô tả theo chương V4,535100m2
2Vệ sinh bề mặt xà gồ hiện trạngMô tả theo chương V305,197m2
3Đục tẩy lớp vữa trát sê nô cũMô tả theo chương V240,051m2
4Tháo dỡ ống thoát nước mái D110 hiện trạngMô tả theo chương V0,72100m
5Lợp mái tôn màu dày 0,42lyMô tả theo chương V4,535100m2
6Sơn xà gồ thép, 3 nướcMô tả theo chương V305,1971m2
7Trát thánh sê nô VXM M75 dày 20Mô tả theo chương V125,196m2
8Quét nước xi măng thành sê nôMô tả theo chương V125,196m2
9Láng lòng sê nô VXM M75 có phụ gia chống thấm SikaMô tả theo chương V114,855m2
10Ống thoát nước sê nô mái D110Mô tả theo chương V0,72100m
11Phễu thu + rọ chắn rác inox D110Mô tả theo chương V8cái
12Cút PVC D110Mô tả theo chương V8cái
13Đai giữ ống inoxMô tả theo chương V72cái
14Ống thoát nước hành lang D27 C2 L=230 A=7200Mô tả theo chương V0,023100m
Q Tầng 1 +2
1Đục tẩy lớp gạch lát nền cũMô tả theo chương V812,575m2
2Vệ sinh tường trong nhàMô tả theo chương V1.187,792m2
3Vệ sinh dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V957,996m2
4Vệ sinh tường ngoài nhàMô tả theo chương V1.058,335m2
5Vệ sinh dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V80,282m2
6Tháo dỡ cửaMô tả theo chương V165,24m2
7Phá dỡ lan can hiện trạng bằng búa cănMô tả theo chương V20,929m3
8Tháo dỡ lan can tay vịn cầu thang bằng thép hiện trạng (vận dụng đơn giá)Mô tả theo chương V20,417m
9Tháo dỡ hoa sắt hiện trạngMô tả theo chương V2,753tấn
10Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo chương V0,494100m3
11Chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1kmMô tả theo chương V0,494100m3
12Chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2km tiếp theoMô tả theo chương V0,494100m3/1km
13Xây bổ sung chân lan can, lan can bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, VXM M75Mô tả theo chương V3,087m3
14Trát lại má cửa VXM M75Mô tả theo chương V78,936m2
15Trát lan can, chân lan can VXM M75 dày 15Mô tả theo chương V70,696m2
16Trát lại các vị trí bị tróc, khuyết tậtMô tả theo chương V3m2
17Lát nền gạch ceramic KT500x500Mô tả theo chương V698,446m2
18Ốp chân tường cao 120 cùng loại gạch látMô tả theo chương V46,073m2
19Lát đá granite màu ghi sẫm bậc sảnh chính và phụ dày 20Mô tả theo chương V71,84m2
20Lát đá granite bậc cầu thang màu ghi sẫm dày 20Mô tả theo chương V47,761m2
21Đắp gờ trang trí chân lan can hành lang VXM M75Mô tả theo chương V67,68m
22Sơn trong nhà không bả, 3 nướcMô tả theo chương V2.192,041m2
23Sơn ngoài nhà không bả, 3 nướcMô tả theo chương V1.198,923m2
24Sản xuất lan can bằng thép tráng kẽmMô tả theo chương V1,91tấn
25Râu thép d6Mô tả theo chương V21,12kg
26Khoan cấy râu thép vào cột, sànMô tả theo chương V192mũi
27Lắp dựng lan can hành langMô tả theo chương V71,402m2
28Sơn lan can thép, 3 nướcMô tả theo chương V121,6831m2
29Sản xuất tay vịn cầu thang bằng inoxMô tả theo chương V0,056tấn
30Lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inoxMô tả theo chương V2,042m2
31Mũ inox 304Mô tả theo chương V22cái
32Sản xuất hoa sắt cửaMô tả theo chương V2,753tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V136,08m2
34Sơn hoa sắt cửa, 3 nướcMô tả theo chương V100,1951m2
R Phần cửa
1SX, LD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính trắng 5ly, phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V23,76m2
2SX, LD cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính trắng 5ly, phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V52,416m2
3SX, LD vách kính cố định, khung nhôm, kính trắng 5ly, phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V81,504m2
S Điện trong nhà
1Tháo dỡ hệ thống cấp điện, thiết bị điện trong nhàMô tả theo chương V3công
2Bộ đèn CM1* (chao máng học đường bóng led 1,2m P=2x18W + phụ kiện cần treo đèn)Mô tả theo chương V48bộ
3Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn L=1200, bóng led P=1x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặtMô tả theo chương V16bộ
4Đèn tuýp led đôi có chóa chống lóa L=1,2m, P=2x18WMô tả theo chương V4bộ
5Đèn lốp trần hộp 230x230x bóng led P=18WMô tả theo chương V24bộ
6Hộp đèn bóng led P=15W gắn tườngMô tả theo chương V2bộ
7Quạt trần P=80WMô tả theo chương V34cái
8Công tắc năm lắp nổi 250V-5AMô tả theo chương V8cái
9Công tắc đôi lắp nổi 250V-5AMô tả theo chương V5cái
10Công tắc đơn lắp nổi 250V-5AMô tả theo chương V5cái
11Công tắc cầu thang lắp nổiMô tả theo chương V4cái
12Ổ cắm đôi 3 chấu lắp nổi 250V-10AMô tả theo chương V56cái
13Aptomat MCCB 3 pha 100A-30kAMô tả theo chương V1cái
14Aptomat MCCB 3 pha 63A-16kAMô tả theo chương V1cái
15Aptomat MCCB 3 pha 50A-16kAMô tả theo chương V1cái
16Aptomat MCCB 3 pha 32A-16kAMô tả theo chương V1cái
17Aptomat MCB 1 pha 10A-10kAMô tả theo chương V1cái
18Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả theo chương V3cái
19Đèn báo pha (đỏ vàng xanh) P=9WMô tả theo chương V1bộ
20Vỏ tủ điện KT500x400x200mm sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mmMô tả theo chương V1bộ
21Aptomat MCCB 3 pha 50A-16kAMô tả theo chương V1cái
22Aptomat MCCB 3 pha 32A-16kAMô tả theo chương V1cái
23Aptomat MCB 1 pha 10A-10kAMô tả theo chương V1cái
24Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả theo chương V3cái
25Đèn báo pha (đỏ vàng xanh) P=9WMô tả theo chương V1bộ
26Vỏ tủ điện KT400x300x180mm sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mmMô tả theo chương V1bộ
27Aptomat MCB 1 pha 20A-10kAMô tả theo chương V18cái
28Aptomat MCB 1 pha 16A-10kAMô tả theo chương V18cái
29Mặt chứa aptomat lắp nổiMô tả theo chương V36cái
30Hộp nối dây lắp nổi 75x75Mô tả theo chương V20cái
31Đế nhựa nổiMô tả theo chương V78cái
32Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả theo chương V10m
33Cáp điện Cu/PVC 1x16mm2Mô tả theo chương V10m
34Cáp điện Cu/PVC 1x10mm2Mô tả theo chương V420m
35Cáp điện Cu/PVC 1x6mm2Mô tả theo chương V840m
36Cáp điện Cu/PVC 1x4mm2Mô tả theo chương V1.138m
37Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả theo chương V764m
38Cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả theo chương V2.432m
39Ghen nhựa nẹp dây điện M60x40mmMô tả theo chương V24m
40Ghen nhựa nẹp dây điện M39x18mmMô tả theo chương V216m
41Ghen nhựa nẹp dây điện M24x14mmMô tả theo chương V1.000m
42Ghen nhựa nẹp dây điện M15x10mmMô tả theo chương V1.220m
43Phụ kiện vít + nở cố định gen nhựa vào tườngMô tả theo chương V18gói
44Đầu cốt đồng M16Mô tả theo chương V8cái
45Đầu cốt đồng M10Mô tả theo chương V20cái
46Cáp Cu/PVC 1x25 nối tiếp đấtMô tả theo chương V8m
47Bản đồng tiếp đấtMô tả theo chương V2m
48Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-H=2400mmMô tả theo chương V2cọc
49Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả theo chương V4m
50Khuy, ốc siết bắt tiếp địaMô tả theo chương V5bộ
51Đất đàoMô tả theo chương V51m3
52Đất đắpMô tả theo chương V5m3
T Chống sét
1Kim thu sét CT3 D20 dài 1mMô tả theo chương V6cái
2Đế sứMô tả theo chương V6cái
3Dây dẫn sét CT3 D10 tròn gaiMô tả theo chương V208m
4Bật sắt CT3 D12 dài 150 chẻ chânMô tả theo chương V140cái
U HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
V Gara Xe
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,39100m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 M100#Mô tả theo chương V7,619m3
3Bê tông móng, đá 2x4 M150Mô tả theo chương V16,464m3
4Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗMô tả theo chương V1,092100m2
5Ván khuôn móng dài, ván khuôn gỗMô tả theo chương V0,201100m2
6Xây móng bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75Mô tả theo chương V15,462m3
7Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85Mô tả theo chương V0,734100m3
8Bê tông nền đá 1x2 M150Mô tả theo chương V20,326m3
9Gia công cột thép tráng kẽmMô tả theo chương V0,822tấn
10Gia công vì kèo thép tráng kẽmMô tả theo chương V0,709tấn
11Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả theo chương V0,509tấn
12Lắp dựng cột thépMô tả theo chương V0,822tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,709tấn
14Lắp dựng vì kèo thépMô tả theo chương V0,509tấn
15Sơn sắt thép, 3 nướcMô tả theo chương V112,3331m2
16Mái lợp tôn dày 0,42mmMô tả theo chương V3,598100m2
17Trát chân tường VXM M75Mô tả theo chương V28,2m2
18Sơn ngoài không bả, 3 nướcMô tả theo chương V28,2m2
19Lát nền gạch gốm KT400x400Mô tả theo chương V297,43m2
W Cổng phụ 12A
1Đào móng cổng bằng thủ côngMô tả theo chương V1,1471m3
2Bê tông lót móng đá 2X4 M100Mô tả theo chương V0,098m3
3Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,576m3
4Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗMô tả theo chương V0,044100m2
5Đắp đất móng cổngMô tả theo chương V0,473m3
6Bê tông cột đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,122m3
7Cốt thép cột dMô tả theo chương V0,005tấn
8Cốt thép cột dMô tả theo chương V0,026tấn
9Ván khuôn cột, ván khuôn gỗMô tả theo chương V0,032100m2
10Xây trụ cổng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75Mô tả theo chương V0,972m3
11Trát trụ cổng VXM M75 dày 15Mô tả theo chương V10,125m2
12Trát phào đơn VXM M75Mô tả theo chương V3,6m
13Trát gờ chỉ VXM M75Mô tả theo chương V3,6m
14Sơn trụ cổng, 3 nước không bảMô tả theo chương V10,125m2
15Sản xuất cổng thépMô tả theo chương V0,226tấn
16Lắp dựng cổng thépMô tả theo chương V0,226m2
17Sơn cổng thép, 3 nướcMô tả theo chương V10,5891m2
18Mũi mác cổng thép 14x14Mô tả theo chương V26cái
19Bánh xe cổng thép D80Mô tả theo chương V2bộ
20Bản lề cổng thépMô tả theo chương V4bộ
21Khóa cổng thépMô tả theo chương V1bộ
X Cổng phụ 13A
1Đào móng cổng bằng thủ côngMô tả theo chương V1,1471m3
2Bê tông lót móng đá 2X4 M100Mô tả theo chương V0,098m3
3Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,576m3
4Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗMô tả theo chương V0,044100m2
5Đắp đất móng cổngMô tả theo chương V0,473m3
6Bê tông cột đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,122m3
7Cốt thép cột dMô tả theo chương V0,005tấn
8Cốt thép cột dMô tả theo chương V0,026tấn
9Ván khuôn cột, ván khuôn gỗMô tả theo chương V0,032100m2
10Xây trụ cổng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75Mô tả theo chương V0,972m3
11Trát trụ cổng VXM M75 dày 15Mô tả theo chương V10,125m2
12Trát phào đơn VXM M75Mô tả theo chương V3,6m
13Trát gờ chỉ VXM M75Mô tả theo chương V3,6m
14Sơn trụ cổng, 3 nước không bảMô tả theo chương V10,125m2
15Sản xuất cổng thépMô tả theo chương V0,113tấn
16Lắp dựng cổng thépMô tả theo chương V0,113m2
17Sơn cổng thép, 3 nướcMô tả theo chương V5,2941m2
18Mũi mác cổng thép 14x14Mô tả theo chương V13cái
19Bánh xe cổng thép D80Mô tả theo chương V1bộ
20Bản lề cổng thépMô tả theo chương V2bộ
21Khóa cổng thépMô tả theo chương V1bộ
Y Điện hạ thế
1Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95 mm2Mô tả theo chương V0,83100m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 mm2Mô tả theo chương V0,53100m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35 mm2Mô tả theo chương V2,84100m
4Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2Mô tả theo chương V0,58100m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2Mô tả theo chương V0,18100m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm2Mô tả theo chương V0,18100m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2Mô tả theo chương V0,1100m
Z Tủ phân phối điện phân phối phụ 1 + phụ kiện
1Aptomat 3 pha MCCB 250AMô tả theo chương V1cái
2Aptomat 3 pha MCCB 125AMô tả theo chương V1cái
3Aptomat 3 pha MCCB 100AMô tả theo chương V1cái
4Đèn báo pha ABCMô tả theo chương V1bộ
5Cầu chìMô tả theo chương V1cái
6Thanh cái đồng 30x4mmMô tả theo chương V6m
7Thanh cái phụ 20x3mmMô tả theo chương V6m
8Vỏ tủ điện KT1000x800x400, cửa 2 lớp, tôn dày 1,5mmMô tả theo chương V11 tủ
AA Tủ phân phối điện phân phối phụ 2 + phụ kiện
1Aptomat 3 pha MCCB 150AMô tả theo chương V1cái
2Aptomat 3 pha MCCB 125AMô tả theo chương V1cái
3Aptomat 3 pha MCCB 25AMô tả theo chương V1cái
4Đèn báo pha ABCMô tả theo chương V1bộ
5Cầu chìMô tả theo chương V1cái
6Thanh cái đồng 30x4mmMô tả theo chương V3m
7Vỏ tủ điện KT500x400x200, tôn dày 1,5mmMô tả theo chương V11 tủ
8Đầu cốt đồng M120Mô tả theo chương V6cái
9Đầu cốt đồng M95Mô tả theo chương V2cái
10Đầu cốt đồng M50Mô tả theo chương V6cái
11Đầu cốt đồng M35Mô tả theo chương V26cái
12Đầu cốt đồng M16Mô tả theo chương V8cái
13Đầu cốt đồng M10Mô tả theo chương V8cái
14Đầu cốt đồng M6Mô tả theo chương V8cái
15Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE F105/85Mô tả theo chương V0,84100 m
16Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE F85/65Mô tả theo chương V3,38100 m
17Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE F65/50Mô tả theo chương V0,76100 m
18Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE F50/40Mô tả theo chương V0,18100 m
19Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE F40/32Mô tả theo chương V0,1100 m
20Bia báo cáp 0,4KVMô tả theo chương V27cái
21Đất đàoMô tả theo chương V2,74100m3
22Đất đắpMô tả theo chương V170m3
23Cát đenMô tả theo chương V104m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V1,04100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo chương V1,04100m3/1km
26Rải lưới báo cápMô tả theo chương V1,302100m2
27Lưới báo cápMô tả theo chương V434m
28Xếp gạch chỉMô tả theo chương V3,9061000 viên
29Gạch chỉMô tả theo chương V3.906viên
AB Chiếu sáng
1Cột đèn bát giác, H=10mMô tả theo chương V51 cột
2Chóa đèn led bóng 150WMô tả theo chương V10bộ
3Bảng điện baketit 10lyMô tả theo chương V5bảng
4Bu lông M6Mô tả theo chương V20cái
5Cầu đấu dây 4 pha 60AMô tả theo chương V5cái
6Aptomat 1 pha 2 cực 10AMô tả theo chương V5cái
7Bộ khung móng cột đènMô tả theo chương V5bộ
8Sản xuất cần đèn thép L50x6Mô tả theo chương V0,0307tấn
9Lắp dựng cần đènMô tả theo chương V0,0307tấn
10Sơn cần đèn, 3 nướcMô tả theo chương V1,30361m2
11Bu lông D12Mô tả theo chương V10cái
12Aptomat MCB 3 pha 25AMô tả theo chương V1cái
13Aptomat MCB 1 pha 16AMô tả theo chương V2cái
14Aptomat MCB 1 pha 10AMô tả theo chương V5cái
15Tủ điện 12-18 modul ngầm tườngMô tả theo chương V1bộ
16Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4 mm2Mô tả theo chương V3,06100m
17Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2Mô tả theo chương V0,5100m
18Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả theo chương V36m
19Ống nhựa HDPE luồn dây F40/32Mô tả theo chương V3100 m
20Gạch sứ cảnh báo cáp hạ ápMô tả theo chương V15viên
21Đất đàoMô tả theo chương V0,83100m3
22Đất đắpMô tả theo chương V0,5100m3
23Cát đen đệm cápMô tả theo chương V0,33100m3
24Băng cảnh báo cápMô tả theo chương V0,825100m2
25Băng cảnh báo cápMô tả theo chương V275m
26Xếp gạch chỉMô tả theo chương V2,4751000 viên
27Gạch chỉMô tả theo chương V2.475viên
28Cắt sân bê tôngMô tả theo chương V3,74100m
29Lót nilonMô tả theo chương V1,122100m2
30Hoàn trả bê tông sân, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả theo chương V22,44m3
31Tiếp địa cộtMô tả theo chương V5bộ
32Cọc tiếp địa thép L63x63x6Mô tả theo chương V11 bộ
33Bắt tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả theo chương V1cái
34Dây tiếp địa CT3-D10Mô tả theo chương V2m
35Bu lông M16x40Mô tả theo chương V1cái
36Tiếp địa tủMô tả theo chương V3bộ
37Cọc tiếp địa thép L63x63x6Mô tả theo chương V2cọc
38Dây tiếp địa CT3-D10Mô tả theo chương V5m
39Dây tiếp địa đồng M10Mô tả theo chương V2m
40Thép dẹt 40x4Mô tả theo chương V2cái
41Bu lông M16x4Mô tả theo chương V1cái
AC Thoát nước mưa
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V4,421100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100 dày 100Mô tả theo chương V34,874m3
3Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗMô tả theo chương V0,624100m2
4Xây hố ga, rãnh gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 vữa XM75 dày 220Mô tả theo chương V86,667m3
5Bê tông giằng thành cống, ga M200, đá 1x2Mô tả theo chương V20,929m3
6Ván khuôn giằng thành cống, ga ván khuôn gỗMô tả theo chương V2,616100m2
7Cốt thép giằng miệng cống, hố ga fMô tả theo chương V0,401tấn
8Cốt thép giằng miệng cống, hố ga fMô tả theo chương V1,858tấn
9Láng đáy cống, hố ga vữa XM75 D20Mô tả theo chương V148,32m2
10Trát thành cống, hố ga vữa XM75 D20Mô tả theo chương V429,008m2
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả theo chương V24,37m3
12Cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V1,295tấn
13Cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V1,616tấn
14Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả theo chương V1,187100m2
15Lắp đặt tấm đan rãnh, ga bằng máyMô tả theo chương V2991cấu kiện
16Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85Mô tả theo chương V1,615100m3
AD Sân lát gạch trên nền sân bê tông cũ
1Vệ sinh nền sân hiện trạngMô tả theo chương V20công
2Láng vữa bù tạo phẳng, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V5.072,54m2
3Lát gạch gốm đỏ KT400x400 VXM M75Mô tả theo chương V5.072,54m2
AE Sân lát gạch trên nền sân đất
1Đào xới đất nềnMô tả theo chương V2,1333100m3
2Đầm đất k90Mô tả theo chương V2,1333100m3
3Bê tông đá 2x4 M150 dày 150Mô tả theo chương V106,6665m3
4Lát gạch gốm đỏ KT400x400 VXM M75Mô tả theo chương V711,11m2
AF Bồn cây
1Bê tông lót đá 2x4 M150Mô tả theo chương V7,1778m3
2Ván khuôn BT lótMô tả theo chương V0,3418100m2
3Xây bồn cây gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75Mô tả theo chương V16,9191m3
4Óp gạch thẻ VXM M75Mô tả theo chương V123,048m2
AG Cây Xanh
1Cây xà cừ H>=5m, đường kính gốc 20-25cmMô tả theo chương V2cây
2Cây phượng H>=5m, đường kính gốc 20-25cmMô tả theo chương V3cây
3Cột kẽm chống đỡMô tả theo chương V8bộ
4Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điệnMô tả theo chương V0,05100cây/lần
5Đất màu trồng câyMô tả theo chương V0,961m3
AH HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-2/0,4KV
AI Xây dựng đường cáp ngầm trung thế
1Giá đỡ cáp lên cột bê tông ly tâmMô tả theo chương V1Bộ
2Xà đỡ chống sét XCSMô tả theo chương V1Bộ
3Vỏ tủ RMU 4 ngănMô tả theo chương V1Cải
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(22)kV-(3x95)mm2Mô tả theo chương V157,52m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo chương V1,5752100m
6Dây nhôm không lõi thép bọc cách điện A50-XLPE2.5/HDPEMô tả theo chương V3m
7Dây AC 95/16 -XLPE2.5/HDPEMô tả theo chương V12m
8Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả theo chương V151 m
9Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả theo chương V10m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo chương V0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo chương V1,36100m
12Ống thép mạ kẽm DN200 (219.1x3.96)Mô tả theo chương V12m
13Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống Mô tả theo chương V0,12100m
14Ghíp bấm thủng trung thế 95Mô tả theo chương V6cái
15Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả theo chương V9cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo chương V0,910 đầu cốt
17Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả theo chương V6cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo chương V0,610 đầu cốt
19Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x95Mô tả theo chương V1đầu
20Đầu cáp ngầm 24kV ĐC24kV_TPLUG_3x95Mô tả theo chương V3đầu
21Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả theo chương V41 đầu cáp (3 pha)
22Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả theo chương V6Cái
23Nắp chụp đầu cực CSVMô tả theo chương V1bộ 3 cái
24Đai thép không gỉ và khóa đai cố định biển báoMô tả theo chương V3cái
25Mốc báo cáp trung, hạ thế bằng sứMô tả theo chương V13cái
26Biển báo an toàn, biển tên DCLMô tả theo chương V1Cái
27Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả theo chương V11 bộ
28Tiếp địa tủ RMU 4 ngăn R6CMô tả theo chương V1Bộ
29Móng tủ RMU 4 ngănMô tả theo chương V1Móng
30Hào cáp 1 cáp 22 kV trên nền vỉa hè lát gạchMô tả theo chương V118m
31Hào cáp 1 cáp 22 kV qua đường bê tôngMô tả theo chương V12m
AJ Xây lắp trạm biến áp
1Cu/XLPE/PVC 1x50sqmm 12,7/22(24)kVMô tả theo chương V21m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả theo chương V0,21100m
3Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 3x50Mô tả theo chương V2Bộ (3 pha)
4Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
5Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Mô tả theo chương V10m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo chương V0,1100m
7Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả theo chương V20m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo chương V0,2100m
9Cáp hạ thế (1 pha) Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x150mm2Mô tả theo chương V20m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả theo chương V0,2100m
11Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả theo chương V8Cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo chương V0,810 đầu cốt
13Đầu cốt đồng 95 mmMô tả theo chương V6Cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo chương V0,610 đầu cốt
15Đầu cốt đồng Cu-150Mô tả theo chương V8Cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo chương V0,810 đầu cốt
17Biển nhận diện lộ cáp hạ áp xuất tuyến BNDC-TMô tả theo chương V4Cái
18Biển: Tên trạm, biển cấm lửa, biển khoang trung áp, biển tủ hạ áp trạm trụ, biển tên lộ đường cáp ngầm, biển cấm lại gần BB-T.RmuMô tả theo chương V10Cái
19Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả theo chương V141 bộ
20Ống nhựa HDPE 32/25Mô tả theo chương V6cái
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo chương V0,06100m
22Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả theo chương V11 bộ
23Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả theo chương V11 cò lèo
24Khóa tủ điệnMô tả theo chương V2Bộ
25Bình xịt bọt xốp bịt đáy tủ RMUMô tả theo chương V1Bình
26Tiếp địa trạm trụ thépMô tả theo chương V1Bộ
27Móng trạm trụ thépMô tả theo chương V1Móng
AK Mua sắm thiết bị
AL Phần cáp ngầm trung thế
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kVMô tả theo chương V1Bộ 3 pha
2Tủ RMU 03 ngăn -24kV: (3 ngăn cầu dao phụ tải 630A) loại mở rộng bên phải hoặc bên tráiMô tả theo chương V1Tủ
3Tủ RTU kết nối TTĐK xaMô tả theo chương V1Tủ
AM Phần TBA
1Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV (Kiểu kín, sứ plugin bushing 24kV)Mô tả theo chương V1Cái
2Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộngMô tả theo chương V1Tủ
3Tủ PP hạ thế - 600V/400A, 4 lộ ra (trọn bộ, tích hợp trong thân trụ thép)Mô tả theo chương V1Tủ
4Máng cáp trung thếMô tả theo chương V1Bộ
5Bộ báo sự cố đầu cápMô tả theo chương V1Bộ
6Điều khiển nhiệt và 03 điện trở sấyMô tả theo chương V1T.bộ
AN Lắp đặt thiết bị
AO Phần cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt chống sét van Mô tả theo chương V1bộ
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả theo chương V11 tủ
AP Phần TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả theo chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả theo chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả theo chương V11 tủ
AQ Thí nghiệm thiết bị
AR Phần cáp ngầm trung thế
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả theo chương V13 pha
AS Tủ RMU 03 ngăn -24kV: (3 ngăn cầu dao phụ tải 630A) loại mở rộng bên phải hoặc bên trái
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả theo chương V31 bộ (3 pha)
2Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiểnMô tả theo chương V1hệ thống
3Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả theo chương V1phân đoạn
AT Phần TBA
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả theo chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả theo chương V11 pha
AU Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả theo chương V21 bộ (3 pha)
2Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiểnMô tả theo chương V1hệ thống
3Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả theo chương V1phân đoạn
AV Tủ PP hạ thế - 600V/400A, 4 lộ ra (trọn bộ, tích hợp trong thân trụ thép)
1Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả theo chương V1cái
2Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả theo chương V3cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả theo chương V1cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả theo chương V4cái
5Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả theo chương V11 pha
6Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Mô tả theo chương V61 máy
7Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuMô tả theo chương V11 cái
AW Thí nghiệm vật liệu điện
AX Thí nghiệm vật liệu đường cáp ngầm trung thế
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả theo chương V11 sợi, 1 ruột
AY Thí nghiệm vật liệu điện trạm biến áp
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả theo chương V11 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo chương V11 sợi, 1 ruột
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả theo chương V1hệ thống
AZ Chi phí nghiệm thu đóng điện
1Nghiệm thu đóng điệnMô tả theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7631735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.526347E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là Công trình Dân dụng (tối thiểu là nhóm C) đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là Công trình Dân dụng (tối thiểu là nhóm C) đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc đảm nhận của gói thầu đang xét; Các thành viên liên danh còn lại chỉ yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tương tự về bản chất đã hoàn thành toàn bộ công trình, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc đảm nhận của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.228.143.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm; Tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm.Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác33
3 Kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện trở lên, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm; Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình tương tự. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm; Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình tương tự. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác33
5 An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm; Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình tương tự. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0,8m3 trở lên Máy đào dung tích gầu 0,8m3 trở lên1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW2
3 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW2
4 Máy đầm bàn 1KW Máy đầm bàn 1KW1
5 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW2
6 Ô tô tự đổ 10T Ô tô tự đổ 10T1
7 Máy cắt uốn sắt thép 5KW Máy cắt uốn sắt thép 5KW2
8 Máy trộn bê tông 250L trở lên Máy trộn bê tông 250L trở lên2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->