Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220302217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 10:18:00 đến ngày 2022-03-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,754,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 176,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7631735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.526347E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là Công trình Dân dụng (tối thiểu là nhóm C) đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là Công trình Dân dụng (tối thiểu là nhóm C) đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc đảm nhận của gói thầu đang xét; Các thành viên liên danh còn lại chỉ yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tương tự về bản chất đã hoàn thành toàn bộ công trình, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc đảm nhận của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.228.143.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm; Tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm.Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện trở lên, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm; Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình tương tự. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm; Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình tương tự. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm; Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình tương tự. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu 0,8m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu 0,8m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học thị trấn Quảng Hà, hạng mục: Xây mới nhà đa năng, nhà học bộ môn và phụ trợ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 176.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà.
Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lương Văn Cảnh. Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG- PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 2,4846 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 18,756 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 22,113 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,147 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 1,164 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo chương V | 1,364 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả theo chương V | 1,048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm móng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 26,989 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,769 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mô tả theo chương V | 1,038 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính >18 mm | Mô tả theo chương V | 1,743 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả theo chương V | 1,939 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 9,373 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, (ván khuôn cổ cột) | Mô tả theo chương V | 0,996 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 31,111 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 4,859 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 17,19 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,288 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,351 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 3,329 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột | Mô tả theo chương V | 2,581 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 33,397 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao 28m | Mô tả theo chương V | 0,667 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,7 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 3,641 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 4,023 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,632 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,018 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,054 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 31 | Bê tông thương phẩm sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng bơm tự hành, bê tông M250, đá 1x2 (Kncx0,9; Kmx0,8) | Mô tả theo chương V | 23,572 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,953 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái, ván khuôn gỗ, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 2,373 | 100m2 |
| C | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V | 101,723 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,088 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 12,093 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 7,188 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 648,511 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 290,941 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 394,334 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 247,781 | m2 |
| 9 | Lớp nilon | Mô tả theo chương V | 4,168 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4*6, mác 150, D150 | Mô tả theo chương V | 62,814 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà vệ sinh đá 2*4, mác 100, D100 | Mô tả theo chương V | 6,871 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40, D=100 | Mô tả theo chương V | 47,476 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40, D=100 | Mô tả theo chương V | 3,948 | m3 |
| 15 | Láng vữa mác xi măng 75# , dày 2cm mặt nhám, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 380 | m2 |
| 16 | Láng vữa mác xi măng 75# , dày 1,5cm mặt nhám, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 380 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 nền sảnh, màu ghi vàng | Mô tả theo chương V | 39,48 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 chống trơn nền sân khấu | Mô tả theo chương V | 56 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 300x300 chống trơn nền nhà vệ sinh | Mô tả theo chương V | 69,032 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp đá Granite sẫm màu, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 34,47 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Vigracera loại 300x300 mái nhà vệ sinh | Mô tả theo chương V | 72,595 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột, gạch Granite 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 182,942 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan bệ bếp bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V | 0,172 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan bàn bệ bếp rửa ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,014 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan bệ bếp | Mô tả theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 26 | Láng mái dốc, vữa xi măng mác 75# tạo dốc dọc i=0,4%, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 151,2 | m2 |
| 27 | Láng vữa XM M75# trộn phụ gia chống thấm Sika, đánh màu D20 vét rãnh xung quanh | Mô tả theo chương V | 269,79 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 290,941 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.290,626 | m2 |
| 30 | Sơn phủ hoàn thiện Sika Floor-264 màu xanh ngọc, lớp lót lát Floor-161 | Mô tả theo chương V | 380 | 1m2 |
| 31 | Kẻ vạch sân cầu lông | Mô tả theo chương V | 13,164 | 1m2 |
| 32 | Trần nhôm hợp kim Austrong Cell, C100, C150, khung xương và phụ kiện hợp kim | Mô tả theo chương V | 473,39 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ inox 304 KT 15x15x1,1 hàn thành khung | Mô tả theo chương V | 1,427 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa, hoa sắt cửa sổ inox 304 KT15x15x1,1 hàn thành khung | Mô tả theo chương V | 248,629 | m2 |
| 35 | Mặt bàn đá granite màu ghi sáng dày 20mm, mặt bàn chậu rửacó khoét lỗ, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 3,886 | m2 |
| 36 | Phào, riềm đá cạnh bàn rửa tay đá Granite | Mô tả theo chương V | 4,09 | m |
| 37 | Gia công các kết cấu máng rót, máng chứa, phễu- máng tiểu inox 304 dày 2mm | Mô tả theo chương V | 0,115 | tấn |
| 38 | Lắp đặt kết cấu máng rót, máng chứa, phễu- máng tiểu inox 304 dày 2mm | Mô tả theo chương V | 0,115 | tấn |
| 39 | Râu thép liên kết cột với tường | Mô tả theo chương V | 136,637 | kg |
| 40 | Gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 529,64 | m |
| 41 | Chi tiết hoa văn đầu hồi, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 11,2 | m |
| 42 | Ống thoát nước xả tràn ô văng lanh tô PVC (C2) D45 | Mô tả theo chương V | 0,037 | 100m |
| 43 | Rọ chắn rác Inox - D110 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Ống thoát nước PVC (C2) D110 | Mô tả theo chương V | 0,44 | 100m |
| 45 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Ống thoát nước xả tràn sê nô PVC (C2) D48 | Mô tả theo chương V | 0,012 | 100m |
| 47 | Đai inox giữ ống thu nước a=500 | Mô tả theo chương V | 93 | cái |
| 48 | Sản xuất xà gồ, kèo thép mái tôn | Mô tả theo chương V | 7,251 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 7,251 | tấn |
| 50 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 135,513 | 1m2 |
| 51 | Ê cu- long đen bắt thanh ty M12 giằng xà gồ | Mô tả theo chương V | 160 | cái |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42 ly | Mô tả theo chương V | 5,336 | 100m2 |
| 53 | Ke chống bão (bằng số lượng đinh vít mái tôn) | Mô tả theo chương V | 2.401,094 | cái |
| 54 | Úp nóc mái tôn khổ rộng 600 (mm), dày 0,42mm | Mô tả theo chương V | 30,2 | m |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 8,016 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 4,72 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả theo chương V | 4,72 | 100m2 |
| D | Phần hè rãnh | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 30,069 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo chương V | 6,04 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,886 | m3 |
| 4 | Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo chương V | 78,86 | m2 |
| 5 | Láng rãnh thoát nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 28,85 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan rãnh và hố ga thoát nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,56 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,152 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga, ĐK >10mm | Mô tả theo chương V | 0,019 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh nước và hố ga | Mô tả theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo chương V | 118,195 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,3118 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km tiếp-đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,3118 | 100m3/1km |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 01 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38 mm trắng | Mô tả theo chương V | 6 | m2 |
| 2 | Cửa đi 02 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng | Mô tả theo chương V | 11,95 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 02 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 trắng | Mô tả theo chương V | 27,526 | m2 |
| 4 | Vách cố định, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 trắng | Mô tả theo chương V | 219,322 | m2 |
| 5 | Vách vệ tấm compact HPL dày 12mm màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 ( Chân, tay nắm, ke, khóa, bản lề) | Mô tả theo chương V | 3,3 | m2 |
| F | Phần PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy bằng bột- MT4-4kg | Mô tả theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT3-3kg | Mô tả theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Tủ đựng bình CC KT650x600x200 | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả theo chương V | 2 | bảng |
| 5 | Bảng nội quy phòng chống cháy nổ | Mô tả theo chương V | 2 | bảng |
| G | Phần Điện | |||
| 1 | Đèn LED panel âm trần- L=0,6m; P=40W+ phụ kiện | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp LED đơn- L=1,2m; P=36W | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đèn pha LED-150W+chao chụp+cần treo đèn+phụ kiện | Mô tả theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Đèn hộp LED gắn tường P=15W chống ẩm | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đèn hộp LED KT 300x300 bóng tiết kiệm P=24W | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Quạt treo tường D400-55W | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Công tắc đơn ngầm tường 250V-5A | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Công tắc đôi ngầm tường 250V-5A | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 250V-10A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm sàn 250V-10A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| H | Hộp tủ điện phân phối tổng toàn nhà (TĐT) | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3P 125A-30KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 100A-30KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 50A-16KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P 20A-16KA | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 20A-10KA | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Thanh cái đồng chính 3P+N KT 25x3mm | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 7 | Gối sứ đỡ | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Sứ đỡ thanh cái 3 rãnh đơn dày 6ly | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha ( đỏ- vàng- xanh) P=9W | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vỏ tủ điện kích thước cao x rộng x sâu 600x400x180mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| I | Hộp tủ điện điều khiển chiếu sáng (TĐCS) | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3P 20A-16KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 1P 16A-10KA | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 10A-10KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo chế độ làm việc bật tắt | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đèn báo pha ( đỏ- vàng- xanh) P=9W | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ nút ấn bật tắt | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Contactor 1 pha 16A | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện kích thước cao x rộng x sâu 600x400x180mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Đế nhựa chống cháy ngầm tường | Mô tả theo chương V | 23 | hộp |
| 11 | Hộp nối dây chống cháy ngầm tường 75x75 | Mô tả theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Hộp nối dây chống nổi trên xà gồ 60x60 | Mô tả theo chương V | 15 | hộp |
| 13 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 14 | Dây điện CU/PVC (1x4) | Mô tả theo chương V | 780 | m |
| 15 | Dây điện CU/PVC (1x2,5) mm2 | Mô tả theo chương V | 846 | m |
| 16 | Dây điện CU/PVC (1x1,5) mm2 | Mô tả theo chương V | 420 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây điện D32 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 18 | Ống nhựa luồn dây điện D25 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 19 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Mô tả theo chương V | 400 | m |
| 20 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 21 | Chia ống luồn dây | Mô tả theo chương V | 45 | cái |
| 22 | Măng xông nối ống D20 | Mô tả theo chương V | 250 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Dây đồng Cu/PVC 1x25 nối tiếp đất tủ điện với cọc | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 26 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16-H=2400mm | Mô tả theo chương V | 2 | cọc |
| 27 | Ốc siết cọc | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Bản đồng tiếp đất+ ốc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Đất đào | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 31 | Đất đắp | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| J | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3 RP=36m-NLP1100-15 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bu lông êcu inox M10 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Trụ đỡ kim cao 5m | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC 70mm2 | Mô tả theo chương V | 82 | m |
| 5 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | Mô tả theo chương V | 42 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mm | Mô tả theo chương V | 6 | cọc |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) | Mô tả theo chương V | 6 | mối |
| 9 | Đất đào | Mô tả theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp | Mô tả theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 11 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Hóa chất làm giảm điện trở đất GEM TVT | Mô tả theo chương V | 2 | bao |
| 13 | Ống nhựa cứng D27 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| K | Phần Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất bể , đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,583 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,828 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,248 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính >18mm | Mô tả theo chương V | 0,163 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót, ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 7 | Xây tường bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả theo chương V | 6,084 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng nắp bể M200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,659 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng nắp bể, ĐK | Mô tả theo chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng nắp bể, ĐK | Mô tả theo chương V | 0,011 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng nắp bể, ĐK >18mm | Mô tả theo chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng nắp bể, ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,214 | m3 |
| 14 | Thép tấm đan nắp bể | Mô tả theo chương V | 0,085 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 34,936 | m2 |
| 17 | Trát thành trong bể, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 45,318 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 9,895 | m2 |
| 19 | Đánh màu thành trong bể | Mô tả theo chương V | 45,318 | m2 |
| 20 | Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,198 | m2 |
| 21 | Đắp đất cạnh bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 22 | Ông chờ PVC D125 | Mô tả theo chương V | 0,009 | 100m |
| 23 | Ống thông hơi PVC D76 | Mô tả theo chương V | 0,005 | 100m |
| 24 | Tê PVC D125 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| L | Cấp nước | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Mô tả theo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x32 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x20 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x32 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20 | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trong | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D40 ( lắp ống PPR) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D32 ( lắp ống PPR) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Van 2 chiều D25 ( lắp ống PPR) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D40 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Rắc co PPR D25 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D20 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 26 | Măng sông D25 (lắp ống PPR) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| M | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 (C2) | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 (C2) | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D76 (C2) | Mô tả theo chương V | 0,66 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D34 (C2) | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Tê nhựa xiên 45 độ PVC- D110x110 | Mô tả theo chương V | 19 | cái |
| 6 | Tê nhựa xiên 45 độ PVC- D110x90 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa xiên 45 độ PVC- D110x76 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa xiên 45 độ PVC D90x76 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa xiên 45 độ PVC D76x76 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC 90 độ- D76x34 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135 độ PVC -D110 | Mô tả theo chương V | 27 | cái |
| 12 | Cút nhựa 135 độ PVC -D90 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Cút nhựa 135 độ PVC -D76 | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Cút nhựa 90 độ PVC -D76 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Cút nhựa 90 độ PVC- D34 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Côn nhựa PVC D110x76 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Côn nhựa PVC D90x76 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Bịt đầu D110 (lắp ống PVC) | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Bịt đầu D76 (lắp ống PVC) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Măng sông D110 (lắp ống PVC) | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| N | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Xí bệt | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Vòi xịt | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Lavabo sứ | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Vòi lavabo | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Xi phông thu nước lavabo | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Dây mềm | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Vòi nước inox | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Phễu thu inox D76 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Gương soi KT 2400x700x5 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Kệ đựng xà phòng | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Van phao cầu D25 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Téc nước inox 2,5m3 (nằm ngang) | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| O | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC BỘ MÔN - PHẦN XÂY LẮP | |||
| P | Tầng mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ hiện trạng | Mô tả theo chương V | 4,535 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt xà gồ hiện trạng | Mô tả theo chương V | 305,197 | m2 |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa trát sê nô cũ | Mô tả theo chương V | 240,051 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước mái D110 hiện trạng | Mô tả theo chương V | 0,72 | 100m |
| 5 | Lợp mái tôn màu dày 0,42ly | Mô tả theo chương V | 4,535 | 100m2 |
| 6 | Sơn xà gồ thép, 3 nước | Mô tả theo chương V | 305,197 | 1m2 |
| 7 | Trát thánh sê nô VXM M75 dày 20 | Mô tả theo chương V | 125,196 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng thành sê nô | Mô tả theo chương V | 125,196 | m2 |
| 9 | Láng lòng sê nô VXM M75 có phụ gia chống thấm Sika | Mô tả theo chương V | 114,855 | m2 |
| 10 | Ống thoát nước sê nô mái D110 | Mô tả theo chương V | 0,72 | 100m |
| 11 | Phễu thu + rọ chắn rác inox D110 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Cút PVC D110 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Đai giữ ống inox | Mô tả theo chương V | 72 | cái |
| 14 | Ống thoát nước hành lang D27 C2 L=230 A=7200 | Mô tả theo chương V | 0,023 | 100m |
| Q | Tầng 1 +2 | |||
| 1 | Đục tẩy lớp gạch lát nền cũ | Mô tả theo chương V | 812,575 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 1.187,792 | m2 |
| 3 | Vệ sinh dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 957,996 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 1.058,335 | m2 |
| 5 | Vệ sinh dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 80,282 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo chương V | 165,24 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lan can hiện trạng bằng búa căn | Mô tả theo chương V | 20,929 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can tay vịn cầu thang bằng thép hiện trạng (vận dụng đơn giá) | Mô tả theo chương V | 20,417 | m |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng | Mô tả theo chương V | 2,753 | tấn |
| 10 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo chương V | 0,494 | 100m3 |
| 11 | Chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km | Mô tả theo chương V | 0,494 | 100m3 |
| 12 | Chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2km tiếp theo | Mô tả theo chương V | 0,494 | 100m3/1km |
| 13 | Xây bổ sung chân lan can, lan can bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 3,087 | m3 |
| 14 | Trát lại má cửa VXM M75 | Mô tả theo chương V | 78,936 | m2 |
| 15 | Trát lan can, chân lan can VXM M75 dày 15 | Mô tả theo chương V | 70,696 | m2 |
| 16 | Trát lại các vị trí bị tróc, khuyết tật | Mô tả theo chương V | 3 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch ceramic KT500x500 | Mô tả theo chương V | 698,446 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường cao 120 cùng loại gạch lát | Mô tả theo chương V | 46,073 | m2 |
| 19 | Lát đá granite màu ghi sẫm bậc sảnh chính và phụ dày 20 | Mô tả theo chương V | 71,84 | m2 |
| 20 | Lát đá granite bậc cầu thang màu ghi sẫm dày 20 | Mô tả theo chương V | 47,761 | m2 |
| 21 | Đắp gờ trang trí chân lan can hành lang VXM M75 | Mô tả theo chương V | 67,68 | m |
| 22 | Sơn trong nhà không bả, 3 nước | Mô tả theo chương V | 2.192,041 | m2 |
| 23 | Sơn ngoài nhà không bả, 3 nước | Mô tả theo chương V | 1.198,923 | m2 |
| 24 | Sản xuất lan can bằng thép tráng kẽm | Mô tả theo chương V | 1,91 | tấn |
| 25 | Râu thép d6 | Mô tả theo chương V | 21,12 | kg |
| 26 | Khoan cấy râu thép vào cột, sàn | Mô tả theo chương V | 192 | mũi |
| 27 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả theo chương V | 71,402 | m2 |
| 28 | Sơn lan can thép, 3 nước | Mô tả theo chương V | 121,683 | 1m2 |
| 29 | Sản xuất tay vịn cầu thang bằng inox | Mô tả theo chương V | 0,056 | tấn |
| 30 | Lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox | Mô tả theo chương V | 2,042 | m2 |
| 31 | Mũ inox 304 | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 32 | Sản xuất hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 2,753 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 136,08 | m2 |
| 34 | Sơn hoa sắt cửa, 3 nước | Mô tả theo chương V | 100,195 | 1m2 |
| R | Phần cửa | |||
| 1 | SX, LD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính trắng 5ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V | 23,76 | m2 |
| 2 | SX, LD cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính trắng 5ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V | 52,416 | m2 |
| 3 | SX, LD vách kính cố định, khung nhôm, kính trắng 5ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V | 81,504 | m2 |
| S | Điện trong nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện, thiết bị điện trong nhà | Mô tả theo chương V | 3 | công |
| 2 | Bộ đèn CM1* (chao máng học đường bóng led 1,2m P=2x18W + phụ kiện cần treo đèn) | Mô tả theo chương V | 48 | bộ |
| 3 | Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn L=1200, bóng led P=1x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp led đôi có chóa chống lóa L=1,2m, P=2x18W | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đèn lốp trần hộp 230x230x bóng led P=18W | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Hộp đèn bóng led P=15W gắn tường | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Quạt trần P=80W | Mô tả theo chương V | 34 | cái |
| 8 | Công tắc năm lắp nổi 250V-5A | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Công tắc đôi lắp nổi 250V-5A | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Công tắc đơn lắp nổi 250V-5A | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Công tắc cầu thang lắp nổi | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp nổi 250V-10A | Mô tả theo chương V | 56 | cái |
| 13 | Aptomat MCCB 3 pha 100A-30kA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCCB 3 pha 63A-16kA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCCB 3 pha 50A-16kA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB 3 pha 32A-16kA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1 pha 10A-10kA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Đèn báo pha (đỏ vàng xanh) P=9W | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Vỏ tủ điện KT500x400x200mm sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Aptomat MCCB 3 pha 50A-16kA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCCB 3 pha 32A-16kA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1 pha 10A-10kA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Đèn báo pha (đỏ vàng xanh) P=9W | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Vỏ tủ điện KT400x300x180mm sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Aptomat MCB 1 pha 20A-10kA | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1 pha 16A-10kA | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 29 | Mặt chứa aptomat lắp nổi | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 30 | Hộp nối dây lắp nổi 75x75 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Đế nhựa nổi | Mô tả theo chương V | 78 | cái |
| 32 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 33 | Cáp điện Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 34 | Cáp điện Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả theo chương V | 420 | m |
| 35 | Cáp điện Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 840 | m |
| 36 | Cáp điện Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 1.138 | m |
| 37 | Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 764 | m |
| 38 | Cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 2.432 | m |
| 39 | Ghen nhựa nẹp dây điện M60x40mm | Mô tả theo chương V | 24 | m |
| 40 | Ghen nhựa nẹp dây điện M39x18mm | Mô tả theo chương V | 216 | m |
| 41 | Ghen nhựa nẹp dây điện M24x14mm | Mô tả theo chương V | 1.000 | m |
| 42 | Ghen nhựa nẹp dây điện M15x10mm | Mô tả theo chương V | 1.220 | m |
| 43 | Phụ kiện vít + nở cố định gen nhựa vào tường | Mô tả theo chương V | 18 | gói |
| 44 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 46 | Cáp Cu/PVC 1x25 nối tiếp đất | Mô tả theo chương V | 8 | m |
| 47 | Bản đồng tiếp đất | Mô tả theo chương V | 2 | m |
| 48 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-H=2400mm | Mô tả theo chương V | 2 | cọc |
| 49 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả theo chương V | 4 | m |
| 50 | Khuy, ốc siết bắt tiếp địa | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 51 | Đất đào | Mô tả theo chương V | 5 | 1m3 |
| 52 | Đất đắp | Mô tả theo chương V | 5 | m3 |
| T | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét CT3 D20 dài 1m | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Đế sứ | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Dây dẫn sét CT3 D10 tròn gai | Mô tả theo chương V | 208 | m |
| 4 | Bật sắt CT3 D12 dài 150 chẻ chân | Mô tả theo chương V | 140 | cái |
| U | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| V | Gara Xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 M100# | Mô tả theo chương V | 7,619 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 16,464 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | Mô tả theo chương V | 1,092 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn gỗ | Mô tả theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 | Mô tả theo chương V | 15,462 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,734 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 20,326 | m3 |
| 9 | Gia công cột thép tráng kẽm | Mô tả theo chương V | 0,822 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép tráng kẽm | Mô tả theo chương V | 0,709 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả theo chương V | 0,509 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Mô tả theo chương V | 0,822 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,709 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả theo chương V | 0,509 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép, 3 nước | Mô tả theo chương V | 112,333 | 1m2 |
| 16 | Mái lợp tôn dày 0,42mm | Mô tả theo chương V | 3,598 | 100m2 |
| 17 | Trát chân tường VXM M75 | Mô tả theo chương V | 28,2 | m2 |
| 18 | Sơn ngoài không bả, 3 nước | Mô tả theo chương V | 28,2 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch gốm KT400x400 | Mô tả theo chương V | 297,43 | m2 |
| W | Cổng phụ 12A | |||
| 1 | Đào móng cổng bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 1,147 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2X4 M100 | Mô tả theo chương V | 0,098 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗ | Mô tả theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất móng cổng | Mô tả theo chương V | 0,473 | m3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,122 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột d | Mô tả theo chương V | 0,005 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột d | Mô tả theo chương V | 0,026 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột, ván khuôn gỗ | Mô tả theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Xây trụ cổng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 | Mô tả theo chương V | 0,972 | m3 |
| 11 | Trát trụ cổng VXM M75 dày 15 | Mô tả theo chương V | 10,125 | m2 |
| 12 | Trát phào đơn VXM M75 | Mô tả theo chương V | 3,6 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Mô tả theo chương V | 3,6 | m |
| 14 | Sơn trụ cổng, 3 nước không bả | Mô tả theo chương V | 10,125 | m2 |
| 15 | Sản xuất cổng thép | Mô tả theo chương V | 0,226 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cổng thép | Mô tả theo chương V | 0,226 | m2 |
| 17 | Sơn cổng thép, 3 nước | Mô tả theo chương V | 10,589 | 1m2 |
| 18 | Mũi mác cổng thép 14x14 | Mô tả theo chương V | 26 | cái |
| 19 | Bánh xe cổng thép D80 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Bản lề cổng thép | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Khóa cổng thép | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| X | Cổng phụ 13A | |||
| 1 | Đào móng cổng bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 1,147 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2X4 M100 | Mô tả theo chương V | 0,098 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗ | Mô tả theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất móng cổng | Mô tả theo chương V | 0,473 | m3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,122 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột d | Mô tả theo chương V | 0,005 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột d | Mô tả theo chương V | 0,026 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột, ván khuôn gỗ | Mô tả theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Xây trụ cổng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 | Mô tả theo chương V | 0,972 | m3 |
| 11 | Trát trụ cổng VXM M75 dày 15 | Mô tả theo chương V | 10,125 | m2 |
| 12 | Trát phào đơn VXM M75 | Mô tả theo chương V | 3,6 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Mô tả theo chương V | 3,6 | m |
| 14 | Sơn trụ cổng, 3 nước không bả | Mô tả theo chương V | 10,125 | m2 |
| 15 | Sản xuất cổng thép | Mô tả theo chương V | 0,113 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cổng thép | Mô tả theo chương V | 0,113 | m2 |
| 17 | Sơn cổng thép, 3 nước | Mô tả theo chương V | 5,294 | 1m2 |
| 18 | Mũi mác cổng thép 14x14 | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Bánh xe cổng thép D80 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bản lề cổng thép | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Khóa cổng thép | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| Y | Điện hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95 mm2 | Mô tả theo chương V | 0,83 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 mm2 | Mô tả theo chương V | 0,53 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35 mm2 | Mô tả theo chương V | 2,84 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Mô tả theo chương V | 0,58 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Mô tả theo chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Mô tả theo chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2 | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| Z | Tủ phân phối điện phân phối phụ 1 + phụ kiện | |||
| 1 | Aptomat 3 pha MCCB 250A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat 3 pha MCCB 125A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha MCCB 100A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo pha ABC | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thanh cái đồng 30x4mm | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 7 | Thanh cái phụ 20x3mm | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 8 | Vỏ tủ điện KT1000x800x400, cửa 2 lớp, tôn dày 1,5mm | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| AA | Tủ phân phối điện phân phối phụ 2 + phụ kiện | |||
| 1 | Aptomat 3 pha MCCB 150A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat 3 pha MCCB 125A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha MCCB 25A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo pha ABC | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thanh cái đồng 30x4mm | Mô tả theo chương V | 3 | m |
| 7 | Vỏ tủ điện KT500x400x200, tôn dày 1,5mm | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE F105/85 | Mô tả theo chương V | 0,84 | 100 m |
| 16 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE F85/65 | Mô tả theo chương V | 3,38 | 100 m |
| 17 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE F65/50 | Mô tả theo chương V | 0,76 | 100 m |
| 18 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE F50/40 | Mô tả theo chương V | 0,18 | 100 m |
| 19 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE F40/32 | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 20 | Bia báo cáp 0,4KV | Mô tả theo chương V | 27 | cái |
| 21 | Đất đào | Mô tả theo chương V | 2,74 | 100m3 |
| 22 | Đất đắp | Mô tả theo chương V | 170 | m3 |
| 23 | Cát đen | Mô tả theo chương V | 104 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 1,04 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 1,04 | 100m3/1km |
| 26 | Rải lưới báo cáp | Mô tả theo chương V | 1,302 | 100m2 |
| 27 | Lưới báo cáp | Mô tả theo chương V | 434 | m |
| 28 | Xếp gạch chỉ | Mô tả theo chương V | 3,906 | 1000 viên |
| 29 | Gạch chỉ | Mô tả theo chương V | 3.906 | viên |
| AB | Chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn bát giác, H=10m | Mô tả theo chương V | 5 | 1 cột |
| 2 | Chóa đèn led bóng 150W | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Bảng điện baketit 10ly | Mô tả theo chương V | 5 | bảng |
| 4 | Bu lông M6 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Cầu đấu dây 4 pha 60A | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 2 cực 10A | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Bộ khung móng cột đèn | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Sản xuất cần đèn thép L50x6 | Mô tả theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cần đèn | Mô tả theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 10 | Sơn cần đèn, 3 nước | Mô tả theo chương V | 1,3036 | 1m2 |
| 11 | Bu lông D12 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 3 pha 25A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1 pha 16A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1 pha 10A | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Tủ điện 12-18 modul ngầm tường | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4 mm2 | Mô tả theo chương V | 3,06 | 100m |
| 17 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2 | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 18 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả theo chương V | 36 | m |
| 19 | Ống nhựa HDPE luồn dây F40/32 | Mô tả theo chương V | 3 | 100 m |
| 20 | Gạch sứ cảnh báo cáp hạ áp | Mô tả theo chương V | 15 | viên |
| 21 | Đất đào | Mô tả theo chương V | 0,83 | 100m3 |
| 22 | Đất đắp | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 23 | Cát đen đệm cáp | Mô tả theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 24 | Băng cảnh báo cáp | Mô tả theo chương V | 0,825 | 100m2 |
| 25 | Băng cảnh báo cáp | Mô tả theo chương V | 275 | m |
| 26 | Xếp gạch chỉ | Mô tả theo chương V | 2,475 | 1000 viên |
| 27 | Gạch chỉ | Mô tả theo chương V | 2.475 | viên |
| 28 | Cắt sân bê tông | Mô tả theo chương V | 3,74 | 100m |
| 29 | Lót nilon | Mô tả theo chương V | 1,122 | 100m2 |
| 30 | Hoàn trả bê tông sân, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo chương V | 22,44 | m3 |
| 31 | Tiếp địa cột | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 | Mô tả theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 33 | Bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Dây tiếp địa CT3-D10 | Mô tả theo chương V | 2 | m |
| 35 | Bu lông M16x40 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Tiếp địa tủ | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 | Mô tả theo chương V | 2 | cọc |
| 38 | Dây tiếp địa CT3-D10 | Mô tả theo chương V | 5 | m |
| 39 | Dây tiếp địa đồng M10 | Mô tả theo chương V | 2 | m |
| 40 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Bu lông M16x4 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| AC | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4,421 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 dày 100 | Mô tả theo chương V | 34,874 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗ | Mô tả theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga, rãnh gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 vữa XM75 dày 220 | Mô tả theo chương V | 86,667 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng thành cống, ga M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 20,929 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng thành cống, ga ván khuôn gỗ | Mô tả theo chương V | 2,616 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng miệng cống, hố ga f | Mô tả theo chương V | 0,401 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng miệng cống, hố ga f | Mô tả theo chương V | 1,858 | tấn |
| 9 | Láng đáy cống, hố ga vữa XM75 D20 | Mô tả theo chương V | 148,32 | m2 |
| 10 | Trát thành cống, hố ga vữa XM75 D20 | Mô tả theo chương V | 429,008 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 24,37 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 1,295 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 1,616 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả theo chương V | 1,187 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh, ga bằng máy | Mô tả theo chương V | 299 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85 | Mô tả theo chương V | 1,615 | 100m3 |
| AD | Sân lát gạch trên nền sân bê tông cũ | |||
| 1 | Vệ sinh nền sân hiện trạng | Mô tả theo chương V | 20 | công |
| 2 | Láng vữa bù tạo phẳng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 5.072,54 | m2 |
| 3 | Lát gạch gốm đỏ KT400x400 VXM M75 | Mô tả theo chương V | 5.072,54 | m2 |
| AE | Sân lát gạch trên nền sân đất | |||
| 1 | Đào xới đất nền | Mô tả theo chương V | 2,1333 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất k90 | Mô tả theo chương V | 2,1333 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M150 dày 150 | Mô tả theo chương V | 106,6665 | m3 |
| 4 | Lát gạch gốm đỏ KT400x400 VXM M75 | Mô tả theo chương V | 711,11 | m2 |
| AF | Bồn cây | |||
| 1 | Bê tông lót đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 7,1778 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT lót | Mô tả theo chương V | 0,3418 | 100m2 |
| 3 | Xây bồn cây gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 | Mô tả theo chương V | 16,9191 | m3 |
| 4 | Óp gạch thẻ VXM M75 | Mô tả theo chương V | 123,048 | m2 |
| AG | Cây Xanh | |||
| 1 | Cây xà cừ H>=5m, đường kính gốc 20-25cm | Mô tả theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Cây phượng H>=5m, đường kính gốc 20-25cm | Mô tả theo chương V | 3 | cây |
| 3 | Cột kẽm chống đỡ | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100cây/lần |
| 5 | Đất màu trồng cây | Mô tả theo chương V | 0,96 | 1m3 |
| AH | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-2/0,4KV | |||
| AI | Xây dựng đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Giá đỡ cáp lên cột bê tông ly tâm | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ chống sét XCS | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | Mô tả theo chương V | 1 | Cải |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(22)kV-(3x95)mm2 | Mô tả theo chương V | 157,52 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo chương V | 1,5752 | 100m |
| 6 | Dây nhôm không lõi thép bọc cách điện A50-XLPE2.5/HDPE | Mô tả theo chương V | 3 | m |
| 7 | Dây AC 95/16 -XLPE2.5/HDPE | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả theo chương V | 15 | 1 m |
| 9 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo chương V | 1,36 | 100m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm DN200 (219.1x3.96) | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Ghíp bấm thủng trung thế 95 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x95 | Mô tả theo chương V | 1 | đầu |
| 20 | Đầu cáp ngầm 24kV ĐC24kV_TPLUG_3x95 | Mô tả theo chương V | 3 | đầu |
| 21 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 22 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả theo chương V | 1 | bộ 3 cái |
| 24 | Đai thép không gỉ và khóa đai cố định biển báo | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Mốc báo cáp trung, hạ thế bằng sứ | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn, biển tên DCL | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 28 | Tiếp địa tủ RMU 4 ngăn R6C | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Móng tủ RMU 4 ngăn | Mô tả theo chương V | 1 | Móng |
| 30 | Hào cáp 1 cáp 22 kV trên nền vỉa hè lát gạch | Mô tả theo chương V | 118 | m |
| 31 | Hào cáp 1 cáp 22 kV qua đường bê tông | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| AJ | Xây lắp trạm biến áp | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC 1x50sqmm 12,7/22(24)kV | Mô tả theo chương V | 21 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả theo chương V | 0,21 | 100m |
| 3 | Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 3x50 | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ (3 pha) |
| 4 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Cáp hạ thế (1 pha) Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x150mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng 95 mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng Cu-150 | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Biển nhận diện lộ cáp hạ áp xuất tuyến BNDC-T | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Biển: Tên trạm, biển cấm lửa, biển khoang trung áp, biển tủ hạ áp trạm trụ, biển tên lộ đường cáp ngầm, biển cấm lại gần BB-T.Rmu | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 19 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 20 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Mô tả theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 23 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Mô tả theo chương V | 1 | 1 cò lèo |
| 24 | Khóa tủ điện | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Bình xịt bọt xốp bịt đáy tủ RMU | Mô tả theo chương V | 1 | Bình |
| 26 | Tiếp địa trạm trụ thép | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Móng trạm trụ thép | Mô tả theo chương V | 1 | Móng |
| AK | Mua sắm thiết bị | |||
| AL | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Tủ RMU 03 ngăn -24kV: (3 ngăn cầu dao phụ tải 630A) loại mở rộng bên phải hoặc bên trái | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ RTU kết nối TTĐK xa | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| AM | Phần TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV (Kiểu kín, sứ plugin bushing 24kV) | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ PP hạ thế - 600V/400A, 4 lộ ra (trọn bộ, tích hợp trong thân trụ thép) | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Máng cáp trung thế | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Điều khiển nhiệt và 03 điện trở sấy | Mô tả theo chương V | 1 | T.bộ |
| AN | Lắp đặt thiết bị | |||
| AO | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| AP | Phần TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| AQ | Thí nghiệm thiết bị | |||
| AR | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả theo chương V | 1 | 3 pha |
| AS | Tủ RMU 03 ngăn -24kV: (3 ngăn cầu dao phụ tải 630A) loại mở rộng bên phải hoặc bên trái | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả theo chương V | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển | Mô tả theo chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả theo chương V | 1 | phân đoạn |
| AT | Phần TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả theo chương V | 1 | 1 pha |
| AU | Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả theo chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển | Mô tả theo chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả theo chương V | 1 | phân đoạn |
| AV | Tủ PP hạ thế - 600V/400A, 4 lộ ra (trọn bộ, tích hợp trong thân trụ thép) | |||
| 1 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả theo chương V | 1 | 1 pha |
| 6 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Mô tả theo chương V | 6 | 1 máy |
| 7 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Mô tả theo chương V | 1 | 1 cái |
| AW | Thí nghiệm vật liệu điện | |||
| AX | Thí nghiệm vật liệu đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| AY | Thí nghiệm vật liệu điện trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả theo chương V | 1 | hệ thống |
| AZ | Chi phí nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Nghiệm thu đóng điện | Mô tả theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7631735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.526347E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là Công trình Dân dụng (tối thiểu là nhóm C) đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là Công trình Dân dụng (tối thiểu là nhóm C) đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc đảm nhận của gói thầu đang xét; Các thành viên liên danh còn lại chỉ yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tương tự về bản chất đã hoàn thành toàn bộ công trình, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc đảm nhận của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.228.143.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm; Tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm.Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện trở lên, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm; Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình tương tự. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm; Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình tương tự. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 3 | 3 |
| 5 | An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm; Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình tương tự. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu 0,8m3 trở lên | Máy đào dung tích gầu 0,8m3 trở lên | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1KW | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 5 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ 10T | Ô tô tự đổ 10T | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép 5KW | Máy cắt uốn sắt thép 5KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L trở lên | Máy trộn bê tông 250L trở lên | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi