Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH KON TUM |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 10:16:00 đến ngày 2022-03-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,536,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.304579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60915E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp liên danh, thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự như trên, trong đó có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,8 x (phần công việc đảm nhận).- Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.229.109.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.687.327.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư (hoặc cao đẳng) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư (hoặc cao đẳng) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp : Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 8-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH KON TUM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa phòng thí nghiệm, kiểm định và mua sắm thiết bị tại Trung tâm Nghiên cứu, Ứng dụng và Dịch vụ khoa học và công nghệ tỉnh Kon Tum 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Tầng 4- Tòa nhà B Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum, Tổ 8, phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 0260.3862518; Fax: 02603.862518. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Xem chương V, E-HSMT | 0,715 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Xem chương V, E-HSMT | 1,1438 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V, E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Xem chương V, E-HSMT | 101,535 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x19x39cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V, E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm Xingfa màu trắng, kính cường lực 8 ly | Xem chương V, E-HSMT | 30,54 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm hộp 30x30, kính trắng 5mm | Xem chương V, E-HSMT | 40,735 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Xem chương V, E-HSMT | 71,275 | m2 |
| 11 | Cửa đi 2 cánh mở quay. Khung nhôm Xingfa màu trắng, kính cường lực 8 ly + phụ kiện | Xem chương V, E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 12 | Cửa đi 1 cánh mở lùa. Khung nhôm Xingfa màu trắng, kính cường lực 8 ly + phụ kiện | Xem chương V, E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 13 | Cửa đi 2 cánh mở quay. Khung nhôm hộp 30x30, kính trắng 5mm + phụ kiện | Xem chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 2 cánh trượt. Khung nhôm hộp 30x30, kính trắng 5mm + phụ kiện | Xem chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V, E-HSMT | 16,44 | m2 |
| 16 | Xây Bó nền bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 0,093 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 10cm, vữa XM M50 (đôn nền 10cm) | Xem chương V, E-HSMT | 101,535 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 101,535 | m2 |
| 19 | Rèm lá dọc, chất liệu vải phủ nhựa , chống nắng, cản nhiệt 100% | Xem chương V, E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 20 | Gia cố lại hệ thống cửa sổ S1 tầng 3 | Xem chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Xem chương V, E-HSMT | 7,1426 | 100m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Xem chương V, E-HSMT | 621,254 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem chương V, E-HSMT | 621,254 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V, E-HSMT | 621,254 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Xem chương V, E-HSMT | 323,9941 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm | Xem chương V, E-HSMT | 180,61 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Xem chương V, E-HSMT | 164,4442 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem chương V, E-HSMT | 323,9941 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần | Xem chương V, E-HSMT | 164,4442 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V, E-HSMT | 1.631,9678 | m2 |
| 31 | Máy điều hòa 3HP ( Inverter) | Xem chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Máy điều hòa 2,5HP (Inverter) | Xem chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Máy điều hòa 2HP (Inverter) | Xem chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Máy điều hòa 1,5HP (Inverter) | Xem chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Ống đồng D6+ Ống đồng D16 + Bảo ôn bảo nhiệt | Xem chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 36 | Phụ kiện lắp đặt : vít, băng keo.... | Xem chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Xem chương V, E-HSMT | 6 | máy |
| 38 | Lắp đặt dây đồng đôi 2x2,5mm | Xem chương V, E-HSMT | 105 | m |
| 39 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Xem chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Ống nhựa nước thải Bình Minh PVC D21 + nhân công đi ống âm tường + phụ kiện ( cùm, co , lơi, keo...) | Xem chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 41 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | Xem chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 42 | Lắp đặt dây Cáp điện CVV 4x25mm | Xem chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt MCB 3 pha 32A | Xem chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Xem chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm | Xem chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Bảng điện (2công tắc, 1 ổ cắm) | Xem chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | Xem chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Xem chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | Xem chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Xem chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Xem chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần 18W | Xem chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Xem chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Xem chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Xem chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần D300 18W | Xem chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | Xem chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | Xem chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Xem chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Xem chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Xem chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Xem chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Xem chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Xem chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Xem chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Sắt hộp 40x80x1,8mm nẹp ống | Xem chương V, E-HSMT | 2,766 | m |
| 72 | Bu lông M16x200 mm | Xem chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Nón chống nước bằng tôn | Xem chương V, E-HSMT | 0,1187 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | Xem chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Xem chương V, E-HSMT | 0,0185 | 100m |
| 76 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Xem chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Xem chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200-140mm | Xem chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Cùm ống D200 | Xem chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem chương V, E-HSMT | 5,595 | 1m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 83 | Trát thành mương, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 9,408 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chương V, E-HSMT | 9,408 | m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V, E-HSMT | 0,3456 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V, E-HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V, E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Xem chương V, E-HSMT | 36 | 1 cấu kiện |
| 89 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Xem chương V, E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 90 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | Xem chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 92 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Xem chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 93 | Bê tông mương thoát nước, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem chương V, E-HSMT | 0,0427 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Xem chương V, E-HSMT | 0,0427 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Xem chương V, E-HSMT | 3,456 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Xem chương V, E-HSMT | 303,4547 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Xem chương V, E-HSMT | 303,4547 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V, E-HSMT | 303,4547 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x19x39cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V, E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Xem chương V, E-HSMT | 137,5188 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Xem chương V, E-HSMT | 55,809 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Xem chương V, E-HSMT | 137,5188 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Xem chương V, E-HSMT | 55,809 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V, E-HSMT | 647,9488 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Xem chương V, E-HSMT | 0,5075 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Xem chương V, E-HSMT | 0,3488 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Xem chương V, E-HSMT | 25,55 | m2 |
| 16 | Vách kính khung nhôm hộp 30x30, kính trắng 5mm | Xem chương V, E-HSMT | 17,5204 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Xem chương V, E-HSMT | 35,3704 | m2 |
| 18 | Cửa đi khung nhôm hộp 30x30, kính trắng 5mm | Xem chương V, E-HSMT | 4,1796 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V, E-HSMT | 4,1796 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V, E-HSMT | 125,06 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Xem chương V, E-HSMT | 183,6118 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V, E-HSMT | 183,6118 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V, E-HSMT | 183,6118 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Xem chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Xem chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | BĐ1 (2 công tắc + 1 ổ cắm đôi + 1MCB 2 pha 16A máy lạnh) | Xem chương V, E-HSMT | 4 | bảng |
| 28 | BĐ2 (2 công tắc + 1 ổ cắm ) | Xem chương V, E-HSMT | 1 | bảng |
| 29 | BĐ2* (2 công tắc + 1 ổ cắm +1 núm quạt) | Xem chương V, E-HSMT | 1 | bảng |
| 30 | BĐ3 (1 công tắc + 2 ổ cắm đôi ) | Xem chương V, E-HSMT | 2 | bảng |
| 31 | BĐ4 (3 công tắc ) | Xem chương V, E-HSMT | 1 | bảng |
| 32 | BĐ (1 công tắc ) | Xem chương V, E-HSMT | 7 | bảng |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Xem chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Xem chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Xem chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | Xem chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 38 | Máy điều hòa 1HP ( Inverter) | Xem chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 39 | Máy điều hòa 1,5HP (Inverter) | Xem chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Ống đồng D6+ Ống đồng D12 + Bảo ôn bảo nhiệt | Xem chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Xem chương V, E-HSMT | 6 | máy |
| 42 | Ống nhựa nước thải Bình Minh PVC D21 + nhân công đi ống âm tường + phụ kiện ( cùm, co , lơi, keo...) | Xem chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 43 | Sắt hộp 40x80x1,8mm nẹp ống | Xem chương V, E-HSMT | 2,766 | m |
| 44 | Bu lông M16x200 mm | Xem chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Nón chống nước bằng tôn | Xem chương V, E-HSMT | 0,1187 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | Xem chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Xem chương V, E-HSMT | 0,0185 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Xem chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Xem chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200-140mm | Xem chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cùm ống D200 | Xem chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SẢN XUẤT GIÁ THỂ THÀNH PHÒNG THÍ NGHIỆM VLXD | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, máng nước bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chương V, E-HSMT | 140,6572 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V, E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Xem chương V, E-HSMT | 19,8388 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Xem chương V, E-HSMT | 31,3775 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Xem chương V, E-HSMT | 0,5783 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Xem chương V, E-HSMT | 10,9222 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V, E-HSMT | 10,9222 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V, E-HSMT | 10,9222 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Xem chương V, E-HSMT | 5,967 | 1m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem chương V, E-HSMT | 5,664 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 2,7866 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chương V, E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V, E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V, E-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 4,077 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 1,256 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V, E-HSMT | 0,1256 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V, E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V, E-HSMT | 0,1576 | tấn |
| 21 | Xây ốp gạch thẻ, gạch bê tông 5x10x20cm, vữa XM M50 | Xem chương V, E-HSMT | 0,322 | m3 |
| 22 | Đắp đất hố móng | Xem chương V, E-HSMT | 2,8034 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền dày 50mm | Xem chương V, E-HSMT | 2,714 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem chương V, E-HSMT | 0,0611 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Xem chương V, E-HSMT | 0,0611 | 100m3/1km |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 5,428 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 54,28 | m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chương V, E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V, E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V, E-HSMT | 0,0957 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 1,468 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V, E-HSMT | 1,2843 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V, E-HSMT | 0,0484 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V, E-HSMT | 0,1576 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 0,8012 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V, E-HSMT | 0,1029 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V, E-HSMT | 0,0836 | tấn |
| 39 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 41 | Bu lông M16 L=300mm | Xem chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x19x39cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 13,419 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 95,66 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 98,18 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V, E-HSMT | 193,84 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V, E-HSMT | 95,66 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V, E-HSMT | 98,18 | m2 |
| 48 | Cửa Đi sắt hộp 30x60mm (không kể kính) | Xem chương V, E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 49 | Cửa sổ sắt hộp 30x60mm (không kể kính) | Xem chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 50 | Kính trắng 5mm dùng cho cửa sổ, cửa đi | Xem chương V, E-HSMT | 5,9624 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V, E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 53 | Đà trần sắt hộp 30x60x1,2mm | Xem chương V, E-HSMT | 64 | m |
| 54 | Xà gồ thép C45*100*2mm | Xem chương V, E-HSMT | 97 | m |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V, E-HSMT | 0,3979 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem chương V, E-HSMT | 0,1233 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem chương V, E-HSMT | 0,1233 | tấn |
| 58 | Lợp trần bằng tole tráng kẽm dày 3,0zem | Xem chương V, E-HSMT | 0,5734 | 100m2 |
| 59 | Lợp mái bằng tole tráng kẽm dày 4,5zem | Xem chương V, E-HSMT | 0,7341 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Xem chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Đế âm tường + mặt nạ | Xem chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ô cắm ba | Xem chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt treo tường | Xem chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Xem chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Xem chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm | Xem chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt dây Cáp điện CVV 4x25mm | Xem chương V, E-HSMT | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.304579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60915E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp liên danh, thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự như trên, trong đó có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,8 x (phần công việc đảm nhận).- Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.229.109.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.687.327.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư (hoặc cao đẳng) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư (hoặc cao đẳng) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp : Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông xi măng | Dung tích thùng trộn >=250l | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất >=1,0kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kW | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất >=23kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | Công suất >=5kW | 2 |
| 6 | Máy khoan | Công suất >=4,5kW | 2 |
| 7 | Giàn giáo | bộ | 50 |
| 8 | Cốp pha | m2 | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi