Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314307-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH KON TUM
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220231298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 10:16:00 đến ngày 2022-03-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,536,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.304579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60915E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp liên danh, thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự như trên, trong đó có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,8 x (phần công việc đảm nhận).- Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.229.109.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.687.327.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư (hoặc cao đẳng) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư (hoặc cao đẳng) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp : Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 50
8-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH KON TUM
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa phòng thí nghiệm, kiểm định và mua sắm thiết bị tại Trung tâm Nghiên cứu, Ứng dụng và Dịch vụ khoa học và công nghệ tỉnh Kon Tum
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH KON TUM , địa chỉ: 68 - Lê Hồng Phong - Tp. Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Tầng 4- Tòa nhà B Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum, Tổ 8, phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 0260.3862518; Fax: 02603.862518.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và xây dựng Trường Xuân (Số nhà 77, Đường Trần Phú, Phường Trường Chinh, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum); + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Lộc; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Nhân Lộc (Số 18 Ngô Gia Tự, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hải Phong (Số 04 đường Nguyễn Văn Hoàng, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum).


- Bên mời thầu: SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH KON TUM , địa chỉ: 68 - Lê Hồng Phong - Tp. Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Tầng 4- Tòa nhà B Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum, Tổ 8, phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 0260.3862518; Fax: 02603.862518.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Tầng 4- Tòa nhà B Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum, Tổ 8, phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 0260.3862518; Fax: 02603.862518.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayXem chương V, E-HSMT0,715m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem chương V, E-HSMT1,1438m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V, E-HSMT6,24m2
4Phá dỡ nền gạchXem chương V, E-HSMT101,535m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x19x39cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Xem chương V, E-HSMT0,288m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V, E-HSMT3,84m2
7Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V, E-HSMT3,84m2
8Vách kính khung nhôm Xingfa màu trắng, kính cường lực 8 lyXem chương V, E-HSMT30,54m2
9Vách kính khung nhôm hộp 30x30, kính trắng 5mmXem chương V, E-HSMT40,735m2
10Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàXem chương V, E-HSMT71,275m2
11Cửa đi 2 cánh mở quay. Khung nhôm Xingfa màu trắng, kính cường lực 8 ly + phụ kiệnXem chương V, E-HSMT5,76m2
12Cửa đi 1 cánh mở lùa. Khung nhôm Xingfa màu trắng, kính cường lực 8 ly + phụ kiệnXem chương V, E-HSMT3,48m2
13Cửa đi 2 cánh mở quay. Khung nhôm hộp 30x30, kính trắng 5mm + phụ kiệnXem chương V, E-HSMT2,88m2
14Cửa sổ 2 cánh trượt. Khung nhôm hộp 30x30, kính trắng 5mm + phụ kiệnXem chương V, E-HSMT4,32m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V, E-HSMT16,44m2
16Xây Bó nền bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Xem chương V, E-HSMT0,093m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 10cm, vữa XM M50 (đôn nền 10cm)Xem chương V, E-HSMT101,535m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Xem chương V, E-HSMT101,535m2
19Rèm lá dọc, chất liệu vải phủ nhựa , chống nắng, cản nhiệt 100%Xem chương V, E-HSMT21,6m2
20Gia cố lại hệ thống cửa sổ S1 tầng 3Xem chương V, E-HSMT1công
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chương V, E-HSMT7,1426100m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàXem chương V, E-HSMT621,254m2
23Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem chương V, E-HSMT621,254m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V, E-HSMT621,254m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàXem chương V, E-HSMT323,9941m2
26Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cmXem chương V, E-HSMT180,61m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnXem chương V, E-HSMT164,4442m2
28Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem chương V, E-HSMT323,9941m2
29Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trầnXem chương V, E-HSMT164,4442m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V, E-HSMT1.631,9678m2
31Máy điều hòa 3HP ( Inverter)Xem chương V, E-HSMT1bộ
32Máy điều hòa 2,5HP (Inverter)Xem chương V, E-HSMT2bộ
33Máy điều hòa 2HP (Inverter)Xem chương V, E-HSMT2bộ
34Máy điều hòa 1,5HP (Inverter)Xem chương V, E-HSMT1bộ
35Ống đồng D6+ Ống đồng D16 + Bảo ôn bảo nhiệtXem chương V, E-HSMT32m
36Phụ kiện lắp đặt : vít, băng keo....Xem chương V, E-HSMT1bộ
37Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngXem chương V, E-HSMT6máy
38Lắp đặt dây đồng đôi 2x2,5mmXem chương V, E-HSMT105m
39Lắp đặt các automat 2 pha 16AXem chương V, E-HSMT6cái
40Ống nhựa nước thải Bình Minh PVC D21 + nhân công đi ống âm tường + phụ kiện ( cùm, co , lơi, keo...)Xem chương V, E-HSMT32m
41Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mmXem chương V, E-HSMT70m
42Lắp đặt dây Cáp điện CVV 4x25mmXem chương V, E-HSMT10m
43Lắp đặt MCB 3 pha 32AXem chương V, E-HSMT1cái
44Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmXem chương V, E-HSMT40m
45Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mmXem chương V, E-HSMT45m
46Lắp đặt ô cắm đôiXem chương V, E-HSMT2cái
47Bảng điện (2công tắc, 1 ổ cắm)Xem chương V, E-HSMT3cái
48Lắp đặt quạt trầnXem chương V, E-HSMT4cái
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem chương V, E-HSMT19bộ
50Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngXem chương V, E-HSMT2bộ
51Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mmXem chương V, E-HSMT70m
52Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmXem chương V, E-HSMT20m
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem chương V, E-HSMT19bộ
54Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngXem chương V, E-HSMT2bộ
55Lắp đặt đèn sát trần 18WXem chương V, E-HSMT1bộ
56Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmXem chương V, E-HSMT35m
57Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmXem chương V, E-HSMT20m
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem chương V, E-HSMT9bộ
59Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngXem chương V, E-HSMT2bộ
60Lắp đặt đèn sát trần D300 18WXem chương V, E-HSMT1bộ
61Lắp đặt ô cắm đôiXem chương V, E-HSMT5cái
62Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mmXem chương V, E-HSMT45m
63Lắp đặt quạt treo tườngXem chương V, E-HSMT1cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmXem chương V, E-HSMT0,4100m
65Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmXem chương V, E-HSMT7cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmXem chương V, E-HSMT5cái
67Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmXem chương V, E-HSMT6cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmXem chương V, E-HSMT0,34100m
69Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmXem chương V, E-HSMT6cái
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmXem chương V, E-HSMT5cái
71Sắt hộp 40x80x1,8mm nẹp ốngXem chương V, E-HSMT2,766m
72Bu lông M16x200 mmXem chương V, E-HSMT2cái
73Nón chống nước bằng tônXem chương V, E-HSMT0,1187m2
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmXem chương V, E-HSMT0,03100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmXem chương V, E-HSMT0,0185100m
76Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmXem chương V, E-HSMT1cái
77Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmXem chương V, E-HSMT3cái
78Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200-140mmXem chương V, E-HSMT1cái
79Cùm ống D200Xem chương V, E-HSMT7cái
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem chương V, E-HSMT5,5951m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Xem chương V, E-HSMT0,735m3
82Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40Xem chương V, E-HSMT0,588m3
83Trát thành mương, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem chương V, E-HSMT9,408m2
84Quét nước xi măng 2 nướcXem chương V, E-HSMT9,408m2
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V, E-HSMT0,3456m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chương V, E-HSMT0,0403100m2
87Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V, E-HSMT0,0398tấn
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgXem chương V, E-HSMT361 cấu kiện
89Đắp đất hoàn trả mặt bằngXem chương V, E-HSMT1,323m3
90Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Xem chương V, E-HSMT0,147m3
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmXem chương V, E-HSMT0,16100m
92Đắp cát đường ống bằng thủ côngXem chương V, E-HSMT1,2m3
93Bê tông mương thoát nước, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Xem chương V, E-HSMT0,6m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIXem chương V, E-HSMT0,0427100m3
95Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIXem chương V, E-HSMT0,0427100m3/1km
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chương V, E-HSMT3,456100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàXem chương V, E-HSMT303,4547m2
3Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàXem chương V, E-HSMT303,4547m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V, E-HSMT303,4547m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x19x39cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Xem chương V, E-HSMT0,264m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V, E-HSMT3,52m2
7Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V, E-HSMT3,52m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàXem chương V, E-HSMT137,5188m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnXem chương V, E-HSMT55,809m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàXem chương V, E-HSMT137,5188m2
11Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnXem chương V, E-HSMT55,809m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V, E-HSMT647,9488m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayXem chương V, E-HSMT0,5075m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem chương V, E-HSMT0,3488m3
15Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhXem chương V, E-HSMT25,55m2
16Vách kính khung nhôm hộp 30x30, kính trắng 5mmXem chương V, E-HSMT17,5204m2
17Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàXem chương V, E-HSMT35,3704m2
18Cửa đi khung nhôm hộp 30x30, kính trắng 5mmXem chương V, E-HSMT4,1796m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V, E-HSMT4,1796m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V, E-HSMT125,06m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiXem chương V, E-HSMT183,6118m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V, E-HSMT183,61181m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V, E-HSMT183,6118m2
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem chương V, E-HSMT24bộ
25Lắp đặt quạt trầnXem chương V, E-HSMT2cái
26Lắp đặt các automat 2 pha 16AXem chương V, E-HSMT6cái
27BĐ1 (2 công tắc + 1 ổ cắm đôi + 1MCB 2 pha 16A máy lạnh)Xem chương V, E-HSMT4bảng
28BĐ2 (2 công tắc + 1 ổ cắm )Xem chương V, E-HSMT1bảng
29BĐ2* (2 công tắc + 1 ổ cắm +1 núm quạt)Xem chương V, E-HSMT1bảng
30BĐ3 (1 công tắc + 2 ổ cắm đôi )Xem chương V, E-HSMT2bảng
31BĐ4 (3 công tắc )Xem chương V, E-HSMT1bảng
32BĐ (1 công tắc )Xem chương V, E-HSMT7bảng
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmXem chương V, E-HSMT50m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmXem chương V, E-HSMT120m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmXem chương V, E-HSMT130m
36Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V, E-HSMT16cái
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mmXem chương V, E-HSMT220m
38Máy điều hòa 1HP ( Inverter)Xem chương V, E-HSMT5Bộ
39Máy điều hòa 1,5HP (Inverter)Xem chương V, E-HSMT1Bộ
40Ống đồng D6+ Ống đồng D12 + Bảo ôn bảo nhiệtXem chương V, E-HSMT30m
41Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngXem chương V, E-HSMT6máy
42Ống nhựa nước thải Bình Minh PVC D21 + nhân công đi ống âm tường + phụ kiện ( cùm, co , lơi, keo...)Xem chương V, E-HSMT30m
43Sắt hộp 40x80x1,8mm nẹp ốngXem chương V, E-HSMT2,766m
44Bu lông M16x200 mmXem chương V, E-HSMT2cái
45Nón chống nước bằng tônXem chương V, E-HSMT0,1187m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmXem chương V, E-HSMT0,03100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmXem chương V, E-HSMT0,0185100m
48Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmXem chương V, E-HSMT1cái
49Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmXem chương V, E-HSMT3cái
50Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200-140mmXem chương V, E-HSMT1cái
51Cùm ống D200Xem chương V, E-HSMT7cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SẢN XUẤT GIÁ THỂ THÀNH PHÒNG THÍ NGHIỆM VLXD
1Tháo dỡ mái tôn, máng nước bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chương V, E-HSMT140,6572m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V, E-HSMT6,75m2
3Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoXem chương V, E-HSMT19,8388m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem chương V, E-HSMT31,3775m3
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồXem chương V, E-HSMT0,5783tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayXem chương V, E-HSMT10,9222m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V, E-HSMT10,9222m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V, E-HSMT10,9222m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIXem chương V, E-HSMT5,9671m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem chương V, E-HSMT5,6641m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Xem chương V, E-HSMT1,65m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V, E-HSMT2,7866m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem chương V, E-HSMT0,0768100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V, E-HSMT0,0398tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V, E-HSMT0,0624tấn
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V, E-HSMT4,077m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V, E-HSMT1,256m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V, E-HSMT0,1256100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V, E-HSMT0,0239tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V, E-HSMT0,1576tấn
21Xây ốp gạch thẻ, gạch bê tông 5x10x20cm, vữa XM M50Xem chương V, E-HSMT0,322m3
22Đắp đất hố móngXem chương V, E-HSMT2,8034m3
23Đắp đất nền dày 50mmXem chương V, E-HSMT2,714m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIXem chương V, E-HSMT0,0611100m3
25Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIXem chương V, E-HSMT0,0611100m3/1km
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Xem chương V, E-HSMT5,428m3
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Xem chương V, E-HSMT54,28m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V, E-HSMT0,792m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chương V, E-HSMT0,1584100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V, E-HSMT0,0177tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V, E-HSMT0,0957tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V, E-HSMT1,468m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V, E-HSMT1,2843100m2
34Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V, E-HSMT0,0484tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V, E-HSMT0,1576tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V, E-HSMT0,8012m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V, E-HSMT0,1029100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V, E-HSMT0,0836tấn
39Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V, E-HSMT0,75m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chương V, E-HSMT0,016100m2
41Bu lông M16 L=300mmXem chương V, E-HSMT16cái
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x19x39cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Xem chương V, E-HSMT13,419m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V, E-HSMT95,66m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V, E-HSMT98,18m2
45Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V, E-HSMT193,84m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V, E-HSMT95,66m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V, E-HSMT98,18m2
48Cửa Đi sắt hộp 30x60mm (không kể kính)Xem chương V, E-HSMT6,24m2
49Cửa sổ sắt hộp 30x60mm (không kể kính)Xem chương V, E-HSMT4,32m2
50Kính trắng 5mm dùng cho cửa sổ, cửa điXem chương V, E-HSMT5,9624m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V, E-HSMT10,56m2
52Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40Xem chương V, E-HSMT3,2m2
53Đà trần sắt hộp 30x60x1,2mmXem chương V, E-HSMT64m
54Xà gồ thép C45*100*2mmXem chương V, E-HSMT97m
55Lắp dựng xà gồ thépXem chương V, E-HSMT0,3979tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mXem chương V, E-HSMT0,1233tấn
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem chương V, E-HSMT0,1233tấn
58Lợp trần bằng tole tráng kẽm dày 3,0zemXem chương V, E-HSMT0,5734100m2
59Lợp mái bằng tole tráng kẽm dày 4,5zemXem chương V, E-HSMT0,7341100m2
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem chương V, E-HSMT4bộ
61Lắp đặt quạt trầnXem chương V, E-HSMT2cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtXem chương V, E-HSMT4cái
63Đế âm tường + mặt nạXem chương V, E-HSMT5bộ
64Lắp đặt ô cắm baXem chương V, E-HSMT3cái
65Lắp đặt ô cắm đôiXem chương V, E-HSMT6cái
66Lắp đặt quạt treo tườngXem chương V, E-HSMT2cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmXem chương V, E-HSMT30m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmXem chương V, E-HSMT18m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mmXem chương V, E-HSMT20m
70Lắp đặt dây Cáp điện CVV 4x25mmXem chương V, E-HSMT20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.304579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60915E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp liên danh, thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự như trên, trong đó có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,8 x (phần công việc đảm nhận).- Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.229.109.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.687.327.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.55
2 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư (hoặc cao đẳng) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp33
3 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư (hoặc cao đẳng) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp : Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông xi măng Dung tích thùng trộn >=250l2
2 Máy đầm bàn Công suất >=1,0kW1
3 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW2
4 Máy hàn điện Công suất >=23kW1
5 Máy cắt uốn Công suất >=5kW2
6 Máy khoan Công suất >=4,5kW2
7 Giàn giáo bộ50
8 Cốp pha m250
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->