Gói thầu: Gói thầu 06: Xây lắp và thiết bị khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06: Xây lắp và thiết bị khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi khác ngân sách cấp tỉnh tại Quyết định số 3371/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 10:15:00 đến ngày 2022-03-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,886,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.330296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66059E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,020 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 06: Xây lắp và thiết bị khác Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục để chuyển đổi mục đích sử dụng phục vụ hoạt động của Trung tâm hỗ trợ, xúc tiến đầu tư và phát triển tỉnh Thái Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn chi khác ngân sách cấp tỉnh tại Quyết định số 3371/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình (Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đánh chuyển, trồng lại cây | 4 | cây | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 24,056 | m² | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 6,88 | m² | |
| 4 | Tháo dỡ lan can | 40,8205 | m² | |
| 5 | Cắt tường gạch | 11,6 | m | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 18,9135 | m³ | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,5088 | m³ | |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao mái sảnh | 13,172 | m² | |
| 9 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | 9,65 | m | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 12,7838 | m³ | |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 41,868 | m³ | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải tấm trần | 4 | công | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 41,868 | m³ | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 41,868 | m³ | |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông, chiều dày sàn | 17,8 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,638 | m³ | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,1294 | m³ | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 2,1294 | m³ | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 2,1294 | m³ | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 23,6093 | m³ | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 23,6093 | m³ | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 23,6093 | m³ | |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0314 | 100m² | |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,397 | m³ | |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1478 | 100m² | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0137 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1999 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 4,3545 | m³ | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 21,49 | m³ | |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng bu lông móng D20, L=650mm | 40 | con | |
| 17 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,0489 | 100m² | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0155 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0739 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 0,4279 | m³ | |
| 21 | Gia công thang sắt, thép bản dày 6-10mm, thép hộp 100x50x2mm | 6,4977 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 144,5143 | 1m² | |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép cầu thang | 6,4977 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2203 | 100m² | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0731 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,3703 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,9313 | m³ | |
| 28 | Ván khuôn sàn mái (phần sàn mái tháo dỡ ván khuôn) | 0,1548 | 100m² | |
| 29 | Ván khuôn sàn mái (phần ván khuôn không tháo dỡ sau khi thi công) | 0,1031 | 100m² | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4199 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 3,3288 | m³ | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn lanh tô | 0,072 | 100m² | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | 0,0776 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,55 | m³ | |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 2 | cái | |
| 36 | Nhân công hỗ trợ lắp dựng lanh tô | 4 | công | |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng lan can kính cường lực dày 12mm, trụ inox 304 cao 1.1m dày 14mm | 59,5 | md | |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp sử dụng keo dán | 82,9444 | m² | |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm chống trượt bậc tam cấp | 140 | md | |
| D | XÂY TAM CẤP TẦNG 2 | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,0693 | m³ | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 2,2542 | m³ | |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granit tự nhiên | 17,083 | m² | |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm chống trượt bậc tam cấp | 22,1 | md | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,5275 | m² | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 8,127 | m² | |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (không tính hao phí vật tư) | 13,986 | m² | |
| 8 | Cung cấp trần thạch cao phẳng khung BASI, tấm thạch cao tấm thạch cao DURAFLEX 6mm, hao phí vật tư 1.05 | 14,6853 | m2 | |
| 9 | Sửa chữa trần sảnh tầng 2 | 5 | công | |
| E | XÂY TAM CẤP TẦNG 1 | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0103 | 100m² | |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,1066 | m³ | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 10,7437 | m³ | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 17,6486 | m² | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm chống trượt bậc tam cấp | 19,88 | md | |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng lan can kính cường lực dày 12mm, trụ inox 304 cao 1.1m dày 14mm | 10,86 | md | |
| F | BỒN HOA | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | 34,4 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 16,4114 | m³ | |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | 32,8229 | m³ | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 62,9348 | m³ | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 95,7577 | m³ | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m | 95,7577 | m³ | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0688 | 100m² | |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,032 | m³ | |
| 9 | Bó vỉa bồn cây bằng đá xanh xám | 35 | m | |
| 10 | Đổ đất hữu cơ bồn hoa | 46,7989 | m3 | |
| 11 | Cung cấp, trồng cỏ bồn hoa | 77,9982 | m2 | |
| 12 | Cung cấp, trồng cây trúc cảnh bồn hoa | 292 | cây | |
| 13 | Cung cấp, trồng cây cọ lùn | 24 | cây | |
| 14 | Chậu cây sảnh tầng 2 | 4 | chậu | |
| G | PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 54,572 | m² | |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,32 | m² | |
| 3 | Sửa chữa vách kính tận dụng từ VK1 | 16,186 | m2 | |
| 4 | Cung cấp vách kính khung nhôm, vách kính cố định hệ FV-PMA55, nhôm dày 1mm | 26,52 | m2 | |
| 5 | Cung cấp cửa đi kính cường lực dày 12mm, cửa trượt | 13,76 | m2 | |
| 6 | Bộ thiết bị cửa tự động: motor điện 1 chiều, bộ điều khiển từ xa, 01 biến áp, 01 bộ thu tín hiệu, 02 remote, 02 chìa khóa mở hộp kỹ thuật, 02 chìa khóa để mở khi mất điện, 01 tay cầm hợp kim nhôm | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 17,2 | m² | |
| 8 | Cung cấp cửa cuốn tấm liền austdoor làm từ thép hợp kim nhôm dày 0,55mm | 17,2 | m2 | |
| 9 | Động cơ cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ lưu điện cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 11 | Khóa ngang | 1 | bộ | |
| H | PHẦN SÀN | |||
| 1 | Sàn nhựa nhựa hèm khoá Anpro hoặc tương đương kt 6x183x1220mm (bao gồm cả cao su lót nền và phào nẹp chân tường) | 584 | m2 | |
| 2 | Sửa chữa cửa thi công lắp dựng tấm sàn nhựa | 1 | toàn bộ | |
| I | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | 13,44 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,2156 | m³ | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,8803 | m³ | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 2,8803 | m³ | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 2,8803 | m³ | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | 6,9212 | m³ | |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | 2,5422 | m³ | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 2,5422 | m³ | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 2,5422 | m³ | |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0176 | 100m² | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0251 | 100m² | |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,0115 | m³ | |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0605 | 100m² | |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1256 | 100m² | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1028 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,193 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 2,6367 | m³ | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,0278 | m³ | |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0269 | 100m² | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 0,2957 | m³ | |
| 22 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 3,1545 | m³ | |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0933 | 100m² | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0125 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1077 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 0,513 | m³ | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,1313 | m³ | |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0578 | 100m² | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0212 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1154 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,6355 | m³ | |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | 0,2758 | 100m² | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3417 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,0679 | m³ | |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,027 | 100m² | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0245 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,2966 | m³ | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,2416 | m² | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,1784 | m² | |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,1968 | m² | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 20,74 | m | |
| 42 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 3,3259 | m³ | |
| 43 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,0831 | 100m² | |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,8315 | m³ | |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | 8,3148 | m² | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,0405 | m³ | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,495 | m² | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,3752 | m² | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,2416 | m² | |
| 50 | Cung cấp cửa đi PMA khung nhôm kính hệ vát cạnh FV-PMA 55 dày 1mm, kính an toàn dày 6.38ly | 1,98 | m2 | |
| 51 | Cung cấp cửa sổ PMA khung nhôm kính hệ vát cạnh FV-PMA 55 dày 1mm, kính an toàn dày 6.38ly | 3,36 | m2 | |
| 52 | Cung cấp vách kính PMA khung nhôm kính hệ vát cạnh FV-PMA 55 dày 1mm, kính an toàn dày 6.38ly | 1,12 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 1,12 | m² | |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,34 | m² | |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt đặc 14x14m | 0,0752 | tấn | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,737 | 1m² | |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,48 | m² | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,5661 | m³ | |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | 0,1226 | 100m² | |
| 60 | Tôn úp nóc rộng 600mm, dày 0,45ly | 11,2 | md | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 12,4272 | m² | |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 6,4272 | m² | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,08 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 89mm | 6 | cái | |
| 65 | Giỏ, quả cầu chắn rác | 2 | bộ | |
| J | BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | 10,2528 | m² | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,3506 | m³ | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,4693 | m³ | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,9659 | m³ | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 4,9659 | m³ | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 4,9659 | m³ | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0909 | 100m² | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0212 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1136 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 1,4999 | m³ | |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0862 | 100m² | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0139 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0625 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 0,4743 | m³ | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,4245 | m³ | |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,07 | 100m² | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0162 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0881 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,9899 | m³ | |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển hiệu có chốt bằng inox | 52,0416 | m² | |
| 21 | Biển chữ tên trung tâm gắn tại biển hiệu, bằng inox mạ đồng+ Chữ tên:"TRUNG TÂM HỖ TRỢ, XÚC TIẾN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TỈNH THÁI BÌNH": dài 6,94m, cao chữ 300mm;+ Chữ địa chỉ: ĐỊA CHỈ: ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG - P.LÊ HỒNG PHONG - TP.THÁI BÌNH" : dài 5,2m; cao chữ 160mm. | 1 | bộ | |
| 22 | Tháo dỡ, thay thế cổng xếp inox cao 1,6m, thân cổng nhôm và inox 304, Trụ chính hộp 120x50x1.0mm. Thanh chớp hộp 62x20x0,8mm | 6 | m | |
| 23 | Mô tơ cổng xếp (bao gồm ray) | 1 | bộ | |
| 24 | Đào đất móng băng, rộng | 1,249 | m³ | |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0183 | 100m² | |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1922 | m³ | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,7851 | m³ | |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0165 | 100m² | |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,0961 | m³ | |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, tường bồn hoa biểu hiệu | 9,699 | m² | |
| 31 | Đổ đất bồn hoa | 1,5908 | m3 | |
| 32 | Trông cỏ bồn hoa | 2,2725 | m2 | |
| 33 | Biển chữ alu ngoài trời; tên trung tâm đặt tại mái nhà: "TRUNG TÂM HỖ TRỢ, XÚC TIẾN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TỈNH THÁI BÌNH", dài 13m; cao 0,6m (tận dụng khung sắt cũ, bọc lại mặt khung alu kt:14x1,2m) | 1 | bộ | |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 98 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 108 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 89 | m | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 3 | hộp | |
| 8 | Mặt nạ | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 16mm | 0,57 | 100m | |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 16mm | 0,57 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa D21 | 15 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mm | 98 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | 197 | m | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 15A âm tường, sàn | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp ổ cắm đôi, hộp nối | 18 | hộp | |
| 16 | Mặt nạ | 18 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300, 30W | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt đèn âm trần D110, 9W | 6 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt đèn âm trần D110, 12W | 10 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt đèn nấm 10W | 6 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt đèn led pha 50W màu vàng | 8 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt đèn led pha 10W màu vàng | 3 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led | 1 | bộ | |
| L | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt miệng ống thông gió hộp, kích thước 250x250 | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | 2 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | 2 | m | |
| 4 | Lắp đặt khớp nối mềm ống tròn | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chân rẽ ống 100x100 | 2 | cái | |
| 6 | Ty treo thang ống gió | 4 | bộ | |
| M | HỆ THỐNG VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Bộ thu phát wifi | 1 | bộ | |
| 2 | Dây internet | 10 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 10 | m | |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | TT1: Vách lam sóng trang trí 2720x3800mm bằng gỗ nhựa ốp tường dày 25mm, khung sắt hộp mạ kẽm gia cường 30x30 | 10,336 | m2 | |
| 2 | TT2: Vách lam sóng trang trí 2900x3800mm bằng gỗ nhựa ốp tường dày 25mm, khung sắt hộp mạ kẽm gia cường 30x30 | 11,02 | m2 | |
| 3 | TT3: Vách lam trang trí 4500x3800mm bằng lam gỗ công nghiệp 40x80mm, hậu gỗ công nghiệp dày 18mm, khung sắt hộp mạ kẽm gia cường , phía sau vách dán decan mờ (2 bộ) | 34,2 | m2 | |
| 4 | Vách trang trí bằng gỗ MDF phủ melamin màu vân gỗ giả đá, khe lắp kính cường lực màu đen, đèn chiếu sáng trang trí màu vàng | 19,19 | m2 | |
| 5 | Bàn lễ tân KT 3000x650x1000mm bằng gỗ MDF phủ melamine | 3 | m | |
| 6 | Ghế lễ tân, ofurni Teammate 50-2ME hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 7 | Tranh treo 1800x1200mm, tranh in UV trên tấm PVC dày 3mm, phủ tráng gương, khung tranh bằng nhựa giả gỗ | 2,16 | m2 | |
| 8 | Ảnh dự án 3800x1800mm, dùng bạt 3M, in UV đèn led trong, khung sắt hộp gia cường 30x30, 20x20, viền khung tranh bằng nhựa giả gỗ (2 bộ) | 13,68 | m2 | |
| 9 | Ảnh dự án 3800x2000mm, dùng bạt 3M, in UV đèn led trong, khung sắt hộp gia cường 30x30, 20x20, viền khung tranh bằng nhựa giả gỗ (2 bộ) | 15,2 | m2 | |
| 10 | Chữ tên trung tâm gắn tại vách VK1 bằng mika, đèn led trang trí: "TRUNG TÂM HỖ TRỢ, XÚC TIẾN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TỈNH THÁI BÌNH" Tổng chiều dài 5,23m, chữ cao 150mm | 1 | bộ | |
| 11 | Khung ảnh dự án bằng thép hộp 30x60x1.4mm, ảnh in bạt 3M, KT 1200x2200mm | 10,56 | bộ | |
| 12 | Tủ đồ 1 bằng gỗ MDF phủ melamine: KT 2200x450x1100mm | 2,2 | m | |
| 13 | Tủ đồ 2 bằng gỗ MDF phủ melamine: KT 2400x450x1100mm | 4,8 | m | |
| 14 | Sô pha (1 ghế dài, 2 ghế đơn): khung gỗ tự nhiên, bọc da công nghiệp, - Ghế dài: SL:02 cái, KT 2400x950x830mm- Ghế đơn: SL: 04 cái, KT900x700x430mm | 2 | bộ | |
| 15 | Bàn trà, khung inox hộp, mặt đá tự nhiên- Kích thước mặt đá vân mây màu đen: D800, D600- Khung đỡ inox 304 hộp màu vàng 25x25x1.4mm, cao 350-400mm | 2 | bộ | |
| 16 | Bàn họp bằng gỗ MDF phủ melamine 2 mặt dày 40mm, KT 3800x1500x750mm, khung inox hộp 40x80mm (2 bộ) | 11,4 | m2 | |
| 17 | Ghế ngồi phòng họp: ghế quỳ, chân khung thép mạ, đệm tựa bọc da công nghiệp ghế SL903 Hòa Phát hoặc tương đương | 20 | cái | |
| 18 | Máy chiếu, màn hình chiếu 120inch, độ phân giải 1280x800 | 2 | bộ | |
| 19 | Máy chiếu, màn hình chiếu 150inch, độ phân giải 1280x800 | 1 | bộ | |
| 20 | Điều hòa âm trần Daikin 1 chiều 36.000 Btu FCNQ36MV1-RNQ36MV1 | 2 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.330296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66059E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,020 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Búa căn khí nén | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi