Gói thầu: Gói thầu 06: Xây lắp và thiết bị khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315072-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu 06: Xây lắp và thiết bị khác
Số hiệu KHLCNT 20220231198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn chi khác ngân sách cấp tỉnh tại Quyết định số 3371/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 10:15:00 đến ngày 2022-03-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,886,864,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.330296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66059E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,020 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu 06: Xây lắp và thiết bị khác
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục để chuyển đổi mục đích sử dụng phục vụ hoạt động của Trung tâm hỗ trợ, xúc tiến đầu tư và phát triển tỉnh Thái Bình
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn chi khác ngân sách cấp tỉnh tại Quyết định số 3371/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình (Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng STACO (Số nhà 43, ngõ 21, đường Tựu Liệt, Thị Trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng Thái Bình (Số 138 phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam – Chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bổ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình (Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình (Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Đánh chuyển, trồng lại cây4cây
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao24,056
3Tháo dỡ cửa6,88
4Tháo dỡ lan can40,8205
5Cắt tường gạch11,6m
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 18,9135
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,5088
8Tháo dỡ trần thạch cao mái sảnh13,172
9Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn 9,65m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép12,7838
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại41,868
12Bốc xếp vận chuyển phế thải tấm trần4công
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m41,868
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m41,868
B PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt nền bê tông, chiều dày sàn 17,8m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép1,638
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,1294
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m2,1294
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m2,1294
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II23,6093
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m23,6093
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m23,6093
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0314100m²
10Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 1,397
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1478100m²
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0137tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1999tấn
14Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 4,3545
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường21,49
16Cung cấp, lắp dựng bu lông móng D20, L=650mm40con
17Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,0489100m²
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0155tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0739tấn
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,4279
21Gia công thang sắt, thép bản dày 6-10mm, thép hộp 100x50x2mm6,4977tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ144,51431m²
23Lắp dựng kết cấu thép cầu thang6,4977tấn
24Ván khuôn xà dầm, giằng0,2203100m²
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0731tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,3703tấn
27Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,9313
28Ván khuôn sàn mái (phần sàn mái tháo dỡ ván khuôn)0,1548100m²
29Ván khuôn sàn mái (phần ván khuôn không tháo dỡ sau khi thi công)0,1031100m²
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4199tấn
31Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 3,3288
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn lanh tô0,072100m²
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô0,0776tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,55
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 2cái
36Nhân công hỗ trợ lắp dựng lanh tô4công
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Cung cấp, lắp dựng lan can kính cường lực dày 12mm, trụ inox 304 cao 1.1m dày 14mm59,5md
2Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp sử dụng keo dán82,9444
3Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm chống trượt bậc tam cấp140md
D XÂY TAM CẤP TẦNG 2
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,0693
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 2,2542
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granit tự nhiên17,083
4Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm chống trượt bậc tam cấp22,1md
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,5275
6Trát trần, vữa XM mác 758,127
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (không tính hao phí vật tư)13,986
8Cung cấp trần thạch cao phẳng khung BASI, tấm thạch cao tấm thạch cao DURAFLEX 6mm, hao phí vật tư 1.0514,6853m2
9Sửa chữa trần sảnh tầng 25công
E XÂY TAM CẤP TẦNG 1
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0103100m²
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 1,1066
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7510,7437
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7517,6486
5Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm chống trượt bậc tam cấp19,88md
6Cung cấp, lắp dựng lan can kính cường lực dày 12mm, trụ inox 304 cao 1.1m dày 14mm10,86md
F BỒN HOA
1Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn 34,4m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép16,4114
3Đào đất móng băng, rộng 32,8229
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại62,9348
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m95,7577
6Vận chuyển phế thải tiếp 9000m95,7577
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0688100m²
8Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 1,032
9Bó vỉa bồn cây bằng đá xanh xám35m
10Đổ đất hữu cơ bồn hoa46,7989m3
11Cung cấp, trồng cỏ bồn hoa77,9982m2
12Cung cấp, trồng cây trúc cảnh bồn hoa292cây
13Cung cấp, trồng cây cọ lùn24cây
14Chậu cây sảnh tầng 24chậu
G PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH
1Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền54,572
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,32
3Sửa chữa vách kính tận dụng từ VK116,186m2
4Cung cấp vách kính khung nhôm, vách kính cố định hệ FV-PMA55, nhôm dày 1mm26,52m2
5Cung cấp cửa đi kính cường lực dày 12mm, cửa trượt13,76m2
6Bộ thiết bị cửa tự động: motor điện 1 chiều, bộ điều khiển từ xa, 01 biến áp, 01 bộ thu tín hiệu, 02 remote, 02 chìa khóa mở hộp kỹ thuật, 02 chìa khóa để mở khi mất điện, 01 tay cầm hợp kim nhôm1bộ
7Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn17,2
8Cung cấp cửa cuốn tấm liền austdoor làm từ thép hợp kim nhôm dày 0,55mm17,2m2
9Động cơ cửa cuốn1bộ
10Bộ lưu điện cửa cuốn1bộ
11Khóa ngang1bộ
H PHẦN SÀN
1Sàn nhựa nhựa hèm khoá Anpro hoặc tương đương kt 6x183x1220mm (bao gồm cả cao su lót nền và phào nẹp chân tường)584m2
2Sửa chữa cửa thi công lắp dựng tấm sàn nhựa1toàn bộ
I NHÀ BẢO VỆ
1Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn 13,44m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép2,2156
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,8803
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m2,8803
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m2,8803
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II6,9212
7Đào đất móng băng, rộng 2,5422
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m2,5422
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m2,5422
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0176100m²
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0251100m²
12Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 1,0115
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0605100m²
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1256100m²
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1028tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,193tấn
17Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 2,6367
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,0278
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0269100m²
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,021tấn
21Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 0,2957
22Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình3,1545
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0933100m²
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0125tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1077tấn
26Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,513
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,1313
28Ván khuôn xà dầm, giằng0,0578100m²
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0212tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1154tấn
31Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,6355
32Ván khuôn sàn mái0,2758100m²
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3417tấn
34Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2003,0679
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,027100m²
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0245tấn
37Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,2966
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7550,2416
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,1784
40Trát trần, vữa XM mác 7517,1968
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7520,74m
42Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình3,3259
43Rải giấy dầu lớp cách ly0,0831100m²
44Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,8315
45Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 758,3148
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,0405
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,495
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ44,3752
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ50,2416
50Cung cấp cửa đi PMA khung nhôm kính hệ vát cạnh FV-PMA 55 dày 1mm, kính an toàn dày 6.38ly1,98m2
51Cung cấp cửa sổ PMA khung nhôm kính hệ vát cạnh FV-PMA 55 dày 1mm, kính an toàn dày 6.38ly3,36m2
52Cung cấp vách kính PMA khung nhôm kính hệ vát cạnh FV-PMA 55 dày 1mm, kính an toàn dày 6.38ly1,12m2
53Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền1,12
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,34
55Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt đặc 14x14m0,0752tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,7371m²
57Lắp dựng hoa sắt cửa4,48
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,5661
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chiều dài bất kỳ dày 0,45mm0,1226100m²
60Tôn úp nóc rộng 600mm, dày 0,45ly11,2md
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …12,4272
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 756,4272
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,08100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 89mm6cái
65Giỏ, quả cầu chắn rác2bộ
J BIỂN HIỆU
1Tháo dỡ hoa sắt tường rào10,2528
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,3506
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,4693
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại4,9659
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m4,9659
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m4,9659
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0909100m²
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0212tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1136tấn
10Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 1,4999
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0862100m²
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0139tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0625tấn
14Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,4743
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,4245
16Ván khuôn xà dầm, giằng0,07100m²
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0162tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0881tấn
19Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,9899
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển hiệu có chốt bằng inox52,0416
21Biển chữ tên trung tâm gắn tại biển hiệu, bằng inox mạ đồng+ Chữ tên:"TRUNG TÂM HỖ TRỢ, XÚC TIẾN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TỈNH THÁI BÌNH": dài 6,94m, cao chữ 300mm;+ Chữ địa chỉ: ĐỊA CHỈ: ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG - P.LÊ HỒNG PHONG - TP.THÁI BÌNH" : dài 5,2m; cao chữ 160mm.1bộ
22Tháo dỡ, thay thế cổng xếp inox cao 1,6m, thân cổng nhôm và inox 304, Trụ chính hộp 120x50x1.0mm. Thanh chớp hộp 62x20x0,8mm6m
23Mô tơ cổng xếp (bao gồm ray)1bộ
24Đào đất móng băng, rộng 1,249
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0183100m²
26Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,1922
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,7851
28Ván khuôn xà dầm, giằng0,0165100m²
29Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,0961
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, tường bồn hoa biểu hiệu9,699
31Đổ đất bồn hoa1,5908m3
32Trông cỏ bồn hoa2,2725m2
33Biển chữ alu ngoài trời; tên trung tâm đặt tại mái nhà: "TRUNG TÂM HỖ TRỢ, XÚC TIẾN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TỈNH THÁI BÌNH", dài 13m; cao 0,6m (tận dụng khung sắt cũ, bọc lại mặt khung alu kt:14x1,2m)1bộ
K PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần2máy
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm230m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm298m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2108m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 89m
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe3cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 3hộp
8Mặt nạ3cái
9Lắp đặt ống đồng nối, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 16mm0,57100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 16mm0,57100m
11Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa D2115m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mm98m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm197m
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 15A âm tường, sàn5cái
15Lắp đặt hộp ổ cắm đôi, hộp nối18hộp
16Mặt nạ18cái
17Lắp đặt đèn led ốp trần D300, 30W1bộ
18Lắp đặt đèn âm trần D110, 9W6bộ
19Lắp đặt đèn âm trần D110, 12W10bộ
20Lắp đặt đèn nấm 10W6bộ
21Lắp đặt đèn led pha 50W màu vàng8bộ
22Lắp đặt đèn led pha 10W màu vàng3bộ
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led1bộ
L HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
1Lắp đặt miệng ống thông gió hộp, kích thước 250x2502cái
2Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống 2m
3Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 2m
4Lắp đặt khớp nối mềm ống tròn2cái
5Lắp đặt chân rẽ ống 100x1002cái
6Ty treo thang ống gió4bộ
M HỆ THỐNG VIỄN THÔNG
1Bộ thu phát wifi1bộ
2Dây internet10m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm10m
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NỘI THẤT
1TT1: Vách lam sóng trang trí 2720x3800mm bằng gỗ nhựa ốp tường dày 25mm, khung sắt hộp mạ kẽm gia cường 30x3010,336m2
2TT2: Vách lam sóng trang trí 2900x3800mm bằng gỗ nhựa ốp tường dày 25mm, khung sắt hộp mạ kẽm gia cường 30x3011,02m2
3TT3: Vách lam trang trí 4500x3800mm bằng lam gỗ công nghiệp 40x80mm, hậu gỗ công nghiệp dày 18mm, khung sắt hộp mạ kẽm gia cường , phía sau vách dán decan mờ (2 bộ)34,2m2
4Vách trang trí bằng gỗ MDF phủ melamin màu vân gỗ giả đá, khe lắp kính cường lực màu đen, đèn chiếu sáng trang trí màu vàng19,19m2
5Bàn lễ tân KT 3000x650x1000mm bằng gỗ MDF phủ melamine3m
6Ghế lễ tân, ofurni Teammate 50-2ME hoặc tương đương1bộ
7Tranh treo 1800x1200mm, tranh in UV trên tấm PVC dày 3mm, phủ tráng gương, khung tranh bằng nhựa giả gỗ2,16m2
8Ảnh dự án 3800x1800mm, dùng bạt 3M, in UV đèn led trong, khung sắt hộp gia cường 30x30, 20x20, viền khung tranh bằng nhựa giả gỗ (2 bộ)13,68m2
9Ảnh dự án 3800x2000mm, dùng bạt 3M, in UV đèn led trong, khung sắt hộp gia cường 30x30, 20x20, viền khung tranh bằng nhựa giả gỗ (2 bộ)15,2m2
10Chữ tên trung tâm gắn tại vách VK1 bằng mika, đèn led trang trí: "TRUNG TÂM HỖ TRỢ, XÚC TIẾN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TỈNH THÁI BÌNH" Tổng chiều dài 5,23m, chữ cao 150mm1bộ
11Khung ảnh dự án bằng thép hộp 30x60x1.4mm, ảnh in bạt 3M, KT 1200x2200mm10,56bộ
12Tủ đồ 1 bằng gỗ MDF phủ melamine: KT 2200x450x1100mm2,2m
13Tủ đồ 2 bằng gỗ MDF phủ melamine: KT 2400x450x1100mm4,8m
14Sô pha (1 ghế dài, 2 ghế đơn): khung gỗ tự nhiên, bọc da công nghiệp, - Ghế dài: SL:02 cái, KT 2400x950x830mm- Ghế đơn: SL: 04 cái, KT900x700x430mm2bộ
15Bàn trà, khung inox hộp, mặt đá tự nhiên- Kích thước mặt đá vân mây màu đen: D800, D600- Khung đỡ inox 304 hộp màu vàng 25x25x1.4mm, cao 350-400mm2bộ
16Bàn họp bằng gỗ MDF phủ melamine 2 mặt dày 40mm, KT 3800x1500x750mm, khung inox hộp 40x80mm (2 bộ)11,4m2
17Ghế ngồi phòng họp: ghế quỳ, chân khung thép mạ, đệm tựa bọc da công nghiệp ghế SL903 Hòa Phát hoặc tương đương20cái
18Máy chiếu, màn hình chiếu 120inch, độ phân giải 1280x8002bộ
19Máy chiếu, màn hình chiếu 150inch, độ phân giải 1280x8001bộ
20Điều hòa âm trần Daikin 1 chiều 36.000 Btu FCNQ36MV1-RNQ36MV12bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.330296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66059E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,020 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy uốn cắt thép Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
10 Búa căn khí nén Còn sử dụng tốt1
11 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->