Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220237778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã duy phiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220237683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 10:15:00 đến ngày 2022-03-14 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,173,404,855 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc đường bộ, cầu đường bộCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởngthi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc đường bộ, cầu đường bộĐã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân xã duy phiên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường giao thông, rãnh thoát nước thôn Đông xã Duy Phiên, huyện Tam Dương. Tuyến 1: Từ nhà Chín Hà đi nhà bà Xuất; Tuyến 2: Từ nhà Đường Bộ đi nhà Xuân Khuyên 280 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Bảng tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng đúng lĩnh vực xây dựng của dự án; và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Duy Phiên;Xã Duy Phiên, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Duy Phiên;Xã Duy Phiên, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc, phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đào khuôn bằng thủ công-đất cấp IV (tính 5% thủ công) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7235 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV (tính 95% máy) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8475 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; Tổng cự ly vận chuyển 3km; | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4474 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; Tổng cự ly vận chuyển 3km | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4474 | 10m³/1km |
| 5 | Đào hữu cơ KTH, đánh cấp đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (tính 95% bằng máy) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9375 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ KTH, đánh cấp đường bằng thủ công-đất cấp II (tính 5% thủ công) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,46 | 1m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,115 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1619 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; Tổng cự ly vận chuyển 3km | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1515 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; Tổng cự ly vận chuyển 3km | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1515 | 10m³/1km |
| 11 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2805 | 100m3 |
| 12 | Mua đất cấp 3 để đắp K95 (TBG Quý 2/2021, ĐG: 35.000đ/m3) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 585,2728 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; Tổng cự ly vận chuyển 12km | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4338 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; Tổng cự ly vận chuyển 12km | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4338 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km; Tổng cự ly vận chuyển 12km | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4338 | 10m³/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7764 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt xác rắn chống thấm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.177,58 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 235,364 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3012 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (tính 5% KL) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (tính 95% KL) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1334 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; Tổng cự ly vận chuyển 3km | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4042 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; Tổng cự ly vận chuyển 3km | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4042 | 10m³/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0752 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8186 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T; Tổng cự ly vận chuyển 3km | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8938 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T; Tổng cự ly vận chuyển 3km | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8938 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5078 | m3 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5078 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng rãnh | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8253 | 100m2 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng không nung KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,2858 | m3 |
| 13 | Bê tông mũ đỉnh rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8108 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ mũ tường rãnh | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7438 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 474,734 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2241 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9846 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6977 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 413 | 1cấu kiện |
| D | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% thủ công) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% bằng máy) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0625 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; Tổng cự ly vận chuyển 3km | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6579 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; Tổng cự ly vận chuyển 3km | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6579 | 10m³/1km |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,66 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước D60 L=0,4m qua tường chắn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| E | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1975 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 10km | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1975 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1975 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc đường bộ, cầu đường bộCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởngthi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc đường bộ, cầu đường bộĐã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 6 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 9 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi