Gói thầu: Thi công sửa chữa khắc phục hư hỏng xuống cấp tại Đài KSKL Cam Ranh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty quản lý bay miền trung - Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa khắc phục hư hỏng xuống cấp tại Đài KSKL Cam Ranh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211059143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 10:14:00 đến ngày 2022-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,600,851,932 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.901277898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm tài liệu chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hợp đồng thi công công trình có công tác ốp tấm aluminium tối thiểu diện tích 350m2. + Hợp đồng thi công công trình có chiều cao > 30m. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp gói thầu đang xét ≥ 1.821.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.821.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty quản lý bay miền trung - Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa khắc phục hư hỏng xuống cấp tại Đài KSKL Cam Ranh Sửa chữa khắc phục hư hỏng xuống cấp tại Đài KSKL Cam Ranh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản vẽ thi công lắp đặt, thuyết minh kỹ thuật; + Phương án thi công, lắp đặt phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công đồng thời bảo đảm tuyệt đối an toàn, không ảnh hưởng đến khai thác, các hoạt động bay của các bên, của các đơn vị, công ty tại Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh; + Phương án phòng chống cháy nổ, an ninh an toàn và bảo vệ môi trường hợp lý khi thi công trong khu vực hoạt động của Đài KSKL Cam Ranh; + Báo cáo tài chính trong 3 năm: 2018, 2019, 2020 (có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (có chứng thục của cơ quan có thẩm quyền); +Bảng tuyên bố đáp ứng các hàng hóa, dịch vụ theo yêu cầu của E-HSMT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Quản lý bay miền Trung - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam.
Địa chỉ: Tòa nhà 148 Duy Tân, phường Hòa Thuận Tây, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng.
Điện thoại: 0236.3614516 ; Số fax: 0236.3825349 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Trung - Tòa nhà 148 Duy Tân, phường Hòa Thuận Tây, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3614516 ; Số fax: 0236.3825349 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Tòa nhà A, số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 8271513; Số fax : 024 8272597. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Giao thông vận tải, địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 39413201; Số fax : 02439423291. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC A: ĐÀI KIỂM SOÁT KHÔNG LƯU | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống khung và tấm ốp alu hiện trạng | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 683,318 | 1m2 |
| 2 | Lắp đặt tấm nhôm Aluminium dày 4mm (bao gồm cả khung thép hộp 40x40x2mm mạ kẽm + phụ kiện): Tấm ốp Aluminium 2 mặt nhôm dày 4mm (mặt nhôm dày 0,5mm); khung xương thép hộp mạ kẽm 40x40x2mm; phụ kiện đi kèm: Pát nhôm, vít inox 304… | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 683,318 | 1m2 |
| 3 | Chống thấm mái thượng bằng chat chống thấm chuyên dụng theo hướng dẫn nhà SX (02 lớp) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 101,647 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng ngoài thân đài | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1.014,107 | 1m2 |
| 5 | Sơn hoàn thiện bằng 01 lớp lót + 02 lớp phủ trong đài | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 865,406 | 1m2 |
| 6 | Sơn hoàn thiện bằng 01 lớp lót + 02 lớp phủ ngoài đài | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 148,701 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ khung vách kính bao che thân đài | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 46,956 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng khung vách kính nhôm dày 1,6mm, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đầy đủ | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 46,956 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi nhôm dày 1,6mm, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đầy đủ | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1,98 | 1m2 |
| 10 | Đục bỏ lớp vữa trát tường dày trung bình 1,5cm khu vực bị thấm, phồng rộp | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 79,118 | 1m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 50 | 1m2 |
| 12 | Bả mastic tường, bả 02 lớp | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 50 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt lại đường dây feeder ngoài đài (bao gồm máng cáp sơn tĩnh điện dày 1,5mm, KT máng 200x75mm) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 50 | 1m |
| 14 | Vệ sinh, đánh bóng lan can inox, cầu thang sắt | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 56,103 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao một số vị trí bị ẩm mốc, hư hỏng (vị trí dưới phòng vệ sinh lầu 8) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 18,097 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng trần thạch cao - trần thả (hệ khung xương + tấm trần thạch cao chống ẩm) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 18,097 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC B: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Chống thấm mái bằng chất chống thấm theo hướng dẫn nhà SX (02 lớp) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 70,053 | 1m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ lam nhôm trang trí hiện trạng | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 21,12 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 53,592 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng trần thạch cao - trần phẳng (hệ khung xương + tấm trần thạch cao) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 53,592 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng trong và ngoài nhà | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1.246,611 | 1m2 |
| 6 | Bả mastic trần thạch cao | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 53,592 | 1m2 |
| 7 | Sơn hoàn thiện bằng 01 lớp lót + 02 lớp phủ trong nhà | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1.451,966 | 1m2 |
| 8 | Sơn hoàn thiện bằng 01 lớp lót + 02 lớp phủ ngoài nhà (sơn bóng, chống thấm) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 406,267 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện kt 200x100x1,5mm: (bao gồm máng cáp, nắp máng cáp, co nắp co máng cáp sơn tĩnh điện màu trắng + PK đồng bộ) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 36,6 | 1m |
| 10 | Phá dỡ lớp gạch men hiện trạng | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 373,984 | 1m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa xi măng hiện trạng dày 3cm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 11,22 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ lớp gạch men chân tường | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 30,733 | 1m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 373,984 | 1m2 |
| 14 | Lát gạch Granit kích thước 600x600mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 373,984 | 1m2 |
| 15 | Ốp gạch Granit chân tường, gạch granit KT 600x120mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 30,733 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt sàn nhựa giả gỗ (phòng trực KT lầu trệt và phòng làm việc Tầng 1) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 53,68 | 1m2 |
| 17 | Xúc, vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 5km | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 14,457 | 1m3 |
| 18 | Tháo dỡ Lavabo | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5 | 1 bộ |
| 19 | Tháo dỡ tiểu nam | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 4 | 1 bộ |
| 20 | Tháo dỡ xí bệt | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5 | 1 bộ |
| 21 | Tháo dỡ vòi sen | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 4 | 1 bộ |
| 22 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 4 | 1 bộ |
| 23 | Tháo dỡ bồn nước 1000L | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2 | 1 cái |
| 24 | Phá dỡ lớp gạch men nền hiện trạng | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 33,98 | 1m2 |
| 25 | Tháo dỡ lớp gạch men ốp tường | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 144,76 | 1m2 |
| 26 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng nền hiện trạng dày trung bình 4cm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 33,98 | 1m2 |
| 27 | Đục bỏ lớp vữa trát tường dày trung bình 1,5cm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 144,76 | 1m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 144,76 | 1m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần thạch cao | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 33,98 | 1m2 |
| 30 | Xúc, vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 5km | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 3,802 | 1m3 |
| 31 | Láng vữa XM M75 dày 4cm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 33,98 | 1m2 |
| 32 | Lát gạch Granit kích thước 600x300 chống trượt | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 33,98 | 1m2 |
| 33 | Ốp gạch Granit kích thước 600x300 tường nhà vệ sinh | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 144,76 | 1m2 |
| 34 | Lắp đặt Lavabo mới | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam mới + xả nước tự động | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 4 | 1 bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt mới | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5 | 1 bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi sen tắm nóng lạnh mới | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 4 | 1 bộ |
| 38 | Lắp đặt máy nước nóng lạnh mới (30L) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 4 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa mới | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5 | 1 bộ |
| 41 | Lắp đặt trần thạch cao - trần thả (khung xương + tấm trần thạch cao chống ẩm) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 33,98 | 1 m2 |
| 42 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 4 | 1 bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 4 | 1 bộ |
| 44 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa dày 1,6mm, kính an toàn 8,38mm (cửa nhà vệ sinh), phụ kiện đầy đủ | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 17,08 | 1 m2 |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 80 | 1 m |
| 46 | Lắp đặt bóng đèn LED bóng đơn 1,2m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 8 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.901277898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm tài liệu chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hợp đồng thi công công trình có công tác ốp tấm aluminium tối thiểu diện tích 350m2. + Hợp đồng thi công công trình có chiều cao > 30m. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp gói thầu đang xét ≥ 1.821.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.821.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Cần trục ô tô ≥16T | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông ≥1,7kW | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện công suất ≥23kW | 1 |
| 4 | Ô tô vận tải thùng | Ô tô vận tải thùng ≥5T | 1 |
| 5 | Máy trộn | Máy trộn ≥ 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi