Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp thiết bị giá khung thuỷ lực di động chống giữ lò chợ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Quang Hanh -TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp thiết bị giá khung thuỷ lực di động chống giữ lò chợ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304754 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và huy động hợp pháp khác của Công ty than Quang Hanh - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 10:24:00 đến ngày 2022-03-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,827,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8240644E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76481288E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp thiết bị giá khung thủy lực di động cho mỏ hầm lò, trong đó:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị giá khung thủy lực di động cho mỏ hầm lò.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 41.178.967.200 VND.- Trường hợp Nhà thầu tham dự gói thầu này với tư cách là nhà thầu Liên danh thì mỗi một thành viên trong liên danh phải có: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01 có tính chất tương đương với công việc đảm nhận và có ít nhất 01 hợp đồng với giá trị tối thiểu là: Tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu x 41.178.967.200 VND.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 41.178.967.200 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 41.178.967.200 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thực hiện các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Quang Hanh -TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp thiết bị giá khung thuỷ lực di động chống giữ lò chợ năm 2022 Đầu tư giá khung thủy lực di động chống giữ lò chợ năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và huy động hợp pháp khác của Công ty than Quang Hanh - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Cam kết tín dụng cho gói thầu hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu theo quy định (file scan bản gốc). - Các tài liệu chứng minh Hàng hóa được hưởng ưu đãi (nếu có). - Bản cảm kết thông số kỹ thuật và chất lượng của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam đối với các hàng hóa chào thầu, nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt Nam có xác nhận hợp pháp của đơn vị dịch thuật kèm theo; - Các Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Hóa đơn GTGT để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự (file Scan bản gốc hoặc bản chứng thực) |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu trước khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư bao gồm: Hồ sơ xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất trong nước). Tờ khai hàng hóa nhập khẩu; Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); (đối với hàng hóa nhập khẩu). Giấy chứng nhận kiểm định an toàn (đối với hàng hóa có yêu cầu về phòng nổ). |
| E-CDNT 12.2 | - Thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ: áp dụng mức thuế suất 10%. - Nhà thầu phải chào giá của hàng hóa là giá giao tại kho trung tâm mỏ than Ngã Hai Công ty than Quang Hanh - TKV, xã Dương Huy, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Dịch vụ liên quan như hướng dẫn lắp đặt để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Quang Hanh -TKV, địa chỉ: Số 302 đường Trần Phú - Thành phố Cẩm phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3717 457; Fax: 0203 3862 739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Quang Hanh-TKV; Địa chỉ: Số 302 đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3717 457; Fax: 0203 3862 739. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư Môi trường Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Quang Hanh-TKV; Số 302 đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3717 457; Fax: 0203 3862 739. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Quang Hanh-TKV; Địa chỉ: Số 302 đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3717 457; Fax: 0203 3862 739. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá khung thủy lực phân thể | 166 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Giàn chống khám ngã ba chân lò chợ | 30 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Cột thủy lực đơn: Lực chống đỡ làm việc 300KN | 107 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Cột thủy lực đơn: Lực chống đỡ làm việc 250KN | 40 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Xà hộp | 19 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Xà khớp | 30 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Trạm bơm dung dịch nhũ hóa trọn bộ | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Thiết bị kiểm tra nồng độ dầu nhũ hóa | 4 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Ống cao su cao áp cấp dịch F16 | 500 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Ống cao su cao áp hồi dịch F25 | 500 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Súng bơm dung dịch nhũ hóa | 10 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Cưa vòng khí nén | 2 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Lưỡi cưa vòng khí nén | 20 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Cưa thẳng khí nén | 2 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Lưỡi cưa thẳng khí nén | 20 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Pa lăng sử dụng khí nén | 1 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Pa lăng xích kéo tay | 2 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Pa lăng xích lắc tay | 2 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Tời khí nén | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Máy bắn mìn phòng nổ | 5 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Giá nạp điện máy bắn mìn | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Súng vặn bu lông cầm tay | 4 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Hệ thống Monoray dạng treo, kết hợp đầu tàu sử dụng năng lượng khí nén | 1 | HT | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Giá khung thủy lực phân thể | 109 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Giàn chống khám ngã ba chân lò chợ | 30 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Cột thủy lực đơn: Lực chống đỡ làm việc 300KN | 107 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Cột thủy lực đơn: Lực chống đỡ làm việc 250KN | 40 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Xà hộp | 19 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Xà khớp | 30 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Trạm bơm dung dịch nhũ hóa trọn bộ | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Thiết bị kiểm tra nồng độ dầu nhũ hóa | 4 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Ống cao su cao áp cấp dịch F16 | 500 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Ống cao su cao áp hồi dịch F25 | 500 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Súng bơm dung dịch nhũ hóa | 10 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Cưa vòng khí nén | 2 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Lưỡi cưa vòng khí nén | 20 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Cưa thẳng khí nén | 2 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Lưỡi cưa thẳng khí nén | 20 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Pa lăng sử dụng khí nén | 1 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Pa lăng xích kéo tay | 2 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Pa lăng xích lắc tay | 2 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Tời khí nén | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Máy bắn mìn phòng nổ | 5 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Giá nạp điện máy bắn mìn | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Súng vặn bu lông cầm tay | 4 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Hệ thống Monoray dạng treo, kết hợp đầu tàu sử dụng năng lượng khí nén | 1 | HT | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8240644E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76481288E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp thiết bị giá khung thủy lực di động cho mỏ hầm lò, trong đó:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị giá khung thủy lực di động cho mỏ hầm lò.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 41.178.967.200 VND.- Trường hợp Nhà thầu tham dự gói thầu này với tư cách là nhà thầu Liên danh thì mỗi một thành viên trong liên danh phải có: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01 có tính chất tương đương với công việc đảm nhận và có ít nhất 01 hợp đồng với giá trị tối thiểu là: Tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu x 41.178.967.200 VND.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 41.178.967.200 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 41.178.967.200 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thực hiện các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi