Gói thầu: GÓI THẦU SỐ 52: MUA SẮM VĂN PHÒNG PHẨM VÀ VẬT TƯ ĐIỆN VĂN PHÒNG NĂM 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Quận Bình Tân |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU SỐ 52: MUA SẮM VĂN PHÒNG PHẨM VÀ VẬT TƯ ĐIỆN VĂN PHÒNG NĂM 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100216 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 10:22:00 đến ngày 2022-03-17 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,936,161,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.40424225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm các loại (**) Ghi chú: Trong trường hợp cần thiết (khi nhận thấy các bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có dấu hiệu bất thường như giả mạo, lắp ghép con dấu, hợp đồng ký khống…), Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc của các tài liệu chứng minh và các tài liệu liên quan để đối chứng trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng. (Trường hợp nhà thầu không cung cấp được theo yêu cầu hoặc qua quá trình điều tra khảo sát chứng minh hợp đồng giả mạo, ký khống, lắp ghép con dấu…thì sẽ bị đánh giá và xử phạt theo như quy định của pháp luật) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Kinh tế, quản trị kinh doanh, kế toán(Tài liệu chứng minh: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp)(*) Ghi chú: Trong trường hợp cần thiết (khi nhận thấy các bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có dấu hiệu bất thường như giả mạo, lắp ghép, mua bằng …), Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc bằng cấp chứng minh và các tài liệu liên quan khác để đối chứng trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng. (Trường hợp nhà thầu không cung cấp được theo yêu cầu hoặc qua quá trình điều tra khảo sát chứng minh bằng cấp giả mạo, lắp ghép con dấu, mua bằng…thì sẽ bị đánh giá và xử phạt theo như quy định của pháp luật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao nhận |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng ký với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Quận Bình Tân |
| E-CDNT 1.2 |
GÓI THẦU SỐ 52: MUA SẮM VĂN PHÒNG PHẨM VÀ VẬT TƯ ĐIỆN VĂN PHÒNG NĂM 2022 GÓI THẦU SỐ 52: MUA SẮM VĂN PHÒNG PHẨM VÀ VẬT TƯ ĐIỆN VĂN PHÒNG NĂM 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ (Đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện quận Bình Tân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện quận Bình Tân, địa chỉ Số 809 Hương Lộ 2, P.Bình Trị Đông A, Q.Bình Tân, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư TP.HCM, địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo gối nằm (40x60cm) | 10 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 2 | Áo gối ôm (20x60cm) | 10 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 3 | Bàn chải chà toilet cán dài | 60 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 4 | Bàn chải chà toilet đầu tròn | 60 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 5 | Bàn chải chà sàn | 60 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 6 | Bao nilong (17x27cm) | 40 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 7 | Bao nilong (30x40cm) | 38 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 8 | Bao nilong (80x120cm) (bàn sanh) | 65 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 9 | Bao xốp trắng (2 kg) | 375 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 10 | Bao xốp trắng (1 kg) | 825 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 11 | Bao xốp trắng (1/2kg) | 425 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 12 | Bao đựng thuốc (7x14cm) | 480 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 13 | Bao xốp 10kg | 30 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 14 | Bao xốp 20kg | 25 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 15 | Túi đựng quà nhỏ | 12 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 16 | Túi đựng quà trung | 12 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 17 | Túi đựng quà lớn | 12 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 18 | Ca múc nước | 60 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 19 | Cây lau nhà inox | 36 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 20 | Cây lau nhà | 6 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 21 | Cây lau nhà 360 | 2 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 22 | Cây lau nhà tròn có lấy thùng | 1 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 23 | Cây thụt cầu | 9 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 24 | Chổi bông cỏ | 160 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 25 | Chổi quét trần nhà | 30 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 26 | Chổi quét nước | 60 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 27 | Chổi tàu cau lớn | 130 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 28 | Cước trắng | 250 | Miếng | Hàng mới 100% | ||
| 29 | Cước xanh | 280 | Miếng | Hàng mới 100% | ||
| 30 | Dây nilong dày | 52 | Cuộn | Hàng mới 100% | ||
| 31 | Dây ri băng trắng | 170 | Cuộn | Hàng mới 100% | ||
| 32 | Dép mủ bít mũi (không lỗ - XN) | 30 | Đôi | Hàng mới 100% | ||
| 33 | Đèn pin sạc trắng nhỏ | 35 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 34 | Dép nhựa trắng | 270 | Đôi | Hàng mới 100% | ||
| 35 | Đồng hồ | 30 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 36 | Điện thoại bàn | 12 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 37 | Đồ gắp rác inox | 20 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 38 | Găng tay cao su dài | 240 | Cặp | Hàng mới 100% | ||
| 39 | Giường bố nằm | 40 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 40 | Gối (40x60cm) | 20 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 41 | Gối ôm (20x60cm) | 10 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 42 | Giấy vệ sinh | 400 | Cuộn | Hàng mới 100% | ||
| 43 | Hộp đựng thuốc (13x9cm) | 450 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 44 | Kệ để xà phòng | 70 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 45 | Kệ hồ sơ nhựa | 50 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 46 | Keo dính chuột | 120 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 47 | Khăn giấy hộp | 65 | Hộp | Hàng mới 100% | ||
| 48 | Khăn lau xe cc, ptgmhs, nhi, nhi nhiễm | 80 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 49 | Khăn lớn 9 tấc màu trắng | 20 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 50 | Khăn nhỏ | 1.200 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 51 | Khăn sữa (lau cho em bé) loại dày | 240 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 52 | Ky hốt rác | 30 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 53 | Ly giấy nhỏ | 16.000 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 54 | Móc inox treo tường | 30 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 55 | Nước lau kiếng | 265 | Chai | Hàng mới 100% | ||
| 56 | Nước lau sàn đậm đặc | 420 | Chai | Hàng mới 100% | ||
| 57 | Nước rửa chén | 234 | Chai | Hàng mới 100% | ||
| 58 | Nước toilet siêu sạch đậm đặc 4kg | 480 | Bình | Hàng mới 100% | ||
| 59 | Nước xả vải | 4 | Chai | Hàng mới 100% | ||
| 60 | Quạt đứng | 12 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 61 | Quạt treo tường | 76 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 62 | Quạt trần | 6 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 63 | Rổ nhựa vuông (30x40cm) | 60 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 64 | Rổ nhựa vuông (20x30cm) | 50 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 65 | Rổ nhựa vuông (35x51cm) | 40 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 66 | Rổ nhựa (23x17x7cm) | 160 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 67 | Sáp thơm | 71 | Cục | Hàng mới 100% | ||
| 68 | Vải lau sàn sợi dài | 900 | Miếng | Hàng mới 100% | ||
| 69 | Tấm lót nhựa | 300 | Mét | Hàng mới 100% | ||
| 70 | Tăm tiệt trùng | 40 | Bịch | Hàng mới 100% | ||
| 71 | Tẩy sét | 60 | Chai | Hàng mới 100% | ||
| 72 | Thảm dậm chân vải | 320 | Tấm | Hàng mới 100% | ||
| 73 | Thảm Welcome (90x120cm) | 30 | Tấm | Hàng mới 100% | ||
| 74 | Thảm Welcome trung xanh | 54 | Tấm | Hàng mới 100% | ||
| 75 | Thẻ đeo có dây | 15.000 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 76 | Thun sợi lớn (0.5kg/bịch) | 30 | Bịch | Hàng mới 100% | ||
| 77 | Thun sợi lớn (theo mẫu) 15CM (1kg/bịch) | 120 | Bịch | Hàng mới 100% | ||
| 78 | Thun sợi trung (0.5kg/bịch) | 430 | Bịch | Hàng mới 100% | ||
| 79 | Thuốc xịt muỗi | 220 | Chai | Hàng mới 100% | ||
| 80 | Ủng vệ sinh (số 9.5) | 75 | Đôi | Hàng mới 100% | ||
| 81 | Xà bông cục Lifebuoy 90g | 480 | Cục | Hàng mới 100% | ||
| 82 | Xà bông rửa tay Lifebuoy | 60 | Chai | Hàng mới 100% | ||
| 83 | Xịt phòng | 30 | Chai | Hàng mới 100% | ||
| 84 | Xô nhựa 45 lít | 15 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 85 | Xô nhựa 20 lít | 40 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 86 | Xô nhựa 10 lit | 20 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 87 | Xô nhựa 60 lít | 20 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 88 | Xô nhựa 120 lít | 20 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 89 | Bản lề cửa nhôm (trái) | 80 | Cặp | Hàng mới 100% | ||
| 90 | Bản lề cửa nhôm (phải) | 80 | Cặp | Hàng mới 100% | ||
| 91 | Bass cửa | 80 | Cặp | Hàng mới 100% | ||
| 92 | Băng keo điện đen | 80 | Cuộn | Hàng mới 100% | ||
| 93 | Băng keo non | 80 | Cuộn | Hàng mới 100% | ||
| 94 | Van khóa chia 3 (thau) | 80 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 95 | Bộ chuyển quạt (có bánh răng) | 80 | Bộ | Hàng mới 100% | ||
| 96 | Bộ xả bồn cầu 2 nhấn | 40 | Bộ | Hàng mới 100% | ||
| 97 | Bóng đèn led 6 tấc (có máng) | 20 | Bóng | Hàng mới 100% | ||
| 98 | Bóng đèn led 1m2 22W (bh 24 tháng) | 120 | Bóng | Hàng mới 100% | ||
| 99 | Bánh xe loại trung (xe hộ lý) | 80 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 100 | Búa đóng đinh (loại trung, tốt) | 4 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 101 | Bộ xả lavabo nhấn | 80 | Bộ | Hàng mới 100% | ||
| 102 | Bóng đèn led 1m2 18w ốp trần. | 120 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 103 | CB 32A tép | 40 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 104 | Cánh quạt cánh cam | 80 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 105 | Cốt quạt treo tường | 80 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 106 | Công tắc hạt (loại Sino, vanlock) | 160 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 107 | Cuộn dây quạt 46 | 120 | Cuộn | Hàng mới 100% | ||
| 108 | Chốt ổ khóa tay nắm (loại chốt dài) | 160 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 109 | Chụp quạt trước sau | 80 | Bộ | Hàng mới 100% | ||
| 110 | Chốt cửa bậc | 40 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 111 | Chốt cửa lùa | 40 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 112 | CB cóc 20A + CB | 8 | Bộ | Hàng mới 100% | ||
| 113 | CB cóc 30A + CB | 4 | Bộ | Hàng mới 100% | ||
| 114 | Cáp đồng trục | 4 | Cuộn | Hàng mới 100% | ||
| 115 | CB tép 3P 40A | 4 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 116 | Vòi củ sen | 100 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 117 | Cánh quạt cánh trắng | 40 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 118 | Cọ quét sơn 5 phân | 40 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 119 | CB tép đơn 30A vanlock | 40 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 120 | CB tép đôi 30A vanlock | 16 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 121 | Dây rút 15 cm | 40 | Bịch | Hàng mới 100% | ||
| 122 | Dây rút 30 cm | 40 | Bịch | Hàng mới 100% | ||
| 123 | Dây điện bọc đen mềm 2.5x2.0 | 8 | Cuộn | Hàng mới 100% | ||
| 124 | Dây điện đơn 4.0 | 8 | Cuộn | Hàng mới 100% | ||
| 125 | Dây cấp nước 6 tấc | 80 | Sợi | Hàng mới 100% | ||
| 126 | Dây cấp nước vòi xit bồn cầu 1m | 40 | Sợi | Hàng mới 100% | ||
| 127 | Dây điện đôi 1.5x2.0 | 8 | Cuộn | Hàng mới 100% | ||
| 128 | Dây điện đơn 2.5 | 12 | Cuộn | Hàng mới 100% | ||
| 129 | Dây rút 25 cm | 40 | Bịch | Hàng mới 100% | ||
| 130 | Dây cấp nước vòi xịt hoa sen 1,5 mét. | 80 | Sợi | Hàng mới 100% | ||
| 131 | Dây điện thoại đi ngoài trời 4 lõi | 4.000 | Mét | Hàng mới 100% | ||
| 132 | Dây cấp nước vòi xịt hoa sen 2 mét | 40 | Sợi | Hàng mới 100% | ||
| 133 | Đế nổi | 40 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 134 | Rive 4li dài 1F3 | 8 | Bịch | Hàng mới 100% | ||
| 135 | Đầu bắn vít | 16 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 136 | Đầu bắn vít có tán bulong đầu bắn tôn 8mm | 24 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 137 | Đinh thép 2p | 16 | Bịch | Hàng mới 100% | ||
| 138 | Capa quạt 2MF | 80 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 139 | Kìm răng 18 | 8 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 140 | Keo dán ống nước BM 200gr | 16 | Hủ | Hàng mới 100% | ||
| 141 | Keo AB | 8 | Tuýp | Hàng mới 100% | ||
| 142 | Keo dán sắt | 8 | Chai | Hàng mới 100% | ||
| 143 | Kìm bấm Ri vê (loại tốt) | 8 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 144 | Kìm cắt ống nước phi 60 | 4 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 145 | Luppe 60 nhựa | 16 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 146 | Lưỡi cưa sắt | 40 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 147 | Móc chữ L 8P | 16 | Hộp | Hàng mới 100% | ||
| 148 | Mặt ổ cắm | 80 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 149 | Mũi khoan sắt 4.5 li (loại tốt - inox) | 80 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 150 | Mũi khoan sắt 6 li 10cm | 8 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 151 | Mũi khoang sắt 8 li 16cm | 8 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 152 | Mũi khoang bê tông 6 li (loại có khía gài) | 8 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 153 | Nẹp điện 2,5p | 400 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 154 | Nẹp điện 4p | 200 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 155 | Nẹp sàn bán nguyệt 8p | 80 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 156 | Ổ điện dài | 80 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 157 | Ổ khóa thường 6cm | 60 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 158 | Ổ khóa tốt | 40 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 159 | Ổ khóa tủ nhôm | 40 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 160 | Ổ khóa tay nắm (gắn cửa nhôm loại tốt) | 80 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 161 | Ổ khóa thường 5cm | 40 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 162 | Phích cắm cái | 120 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 163 | Phích cắm đực | 120 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 164 | Phao điện | 16 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 165 | RP7 300ML | 40 | Chai | Hàng mới 100% | ||
| 166 | Que hàn sắt 2,6 li | 4 | Hộp | Hàng mới 100% | ||
| 167 | Que hàn inox 2,6 li | 4 | Hộp | Hàng mới 100% | ||
| 168 | Silicon A300 | 24 | Chai | Hàng mới 100% | ||
| 169 | Súng bắn keo silicon | 4 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 170 | Tán giữ cánh quạt (lõi thau) | 80 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 171 | Tắc kê nhựa 4 phân (bịch 1000 cái) | 8 | Bịch | Hàng mới 100% | ||
| 172 | Ray bi 3 tầng 3 tấc | 40 | Cặp | Hàng mới 100% | ||
| 173 | Tán giữ lồng quạt bằng nhôm | 80 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 174 | Tắc kê nhựa 3 phân (bịch 1000 cái) | 8 | Bịch | Hàng mới 100% | ||
| 175 | Van khóa chiutong 42 | 20 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 176 | Vít vặn thạch cao 1,5P (bịch 1kg) | 4 | Bịch | Hàng mới 100% | ||
| 177 | Vít vặn thạch cao 2.5P (bịch 1kg) | 4 | Bịch | Hàng mới 100% | ||
| 178 | Vít vặn thạch cao 4P (bịch 1kg) | 4 | Bịch | Hàng mới 100% | ||
| 179 | Vít bắn tôn 2p | 4 | Bịch | Hàng mới 100% | ||
| 180 | Vít bắn tôn 6p | 4 | Bịch | Hàng mới 100% | ||
| 181 | Vít 6 phân 4li (bịch 1 kg) | 4 | Bịch | Hàng mới 100% | ||
| 182 | Vít lục giác 6p (Bịch 1 kg) | 4 | Bịch | Hàng mới 100% | ||
| 183 | Bộ vòi xịt vệ sinh | 80 | Bộ | Hàng mới 100% | ||
| 184 | Vòi nước lavabo (loại bằng thau) | 80 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 185 | Vít bake loại tốt 1 đầu | 8 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 186 | Vít xoắn gỗ 6p (đầu lục giác) | 8 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 187 | Vít bake loại tốt 1 đầu (dài 2 tấc) | 8 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 188 | Vòi hoa sen | 40 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 189 | Vít tự khoan đầu dù 2p | 8 | Bịch | Hàng mới 100% | ||
| 190 | Vít tự khoan đầu dù 2,5p | 8 | Bịch | Hàng mới 100% | ||
| 191 | Dây xoắn ruột gà phi 16 (màu trắng) | 2.400 | Mét | Hàng mới 100% | ||
| 192 | Kìm bằng 8 inch | 8 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 193 | Kìm cắt 8 inch | 8 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 194 | Kìm nhọn 8 inch | 8 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 195 | Mũi khoan sắt 6 li đa năng | 24 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 196 | Mũi khoan sắt 8 li đa năng | 16 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 197 | Mũi khoan tháp | 4 | Bộ | Hàng mới 100% | ||
| 198 | Bao thư lớn | 2.000 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 199 | Bao thư nhỏ logo mới | 1.500 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 200 | Băng keo giấy 5P | 126 | Cuộn | Hàng mới 100% | ||
| 201 | Băng keo giấy 2P4 | 156 | Cuộn | Hàng mới 100% | ||
| 202 | Băng keo giấy 5P | 288 | Cuộn | Hàng mới 100% | ||
| 203 | Băng keo trong 2.4P | 72 | Cuộn | Hàng mới 100% | ||
| 204 | Băng keo trong 5P | 312 | Cuộn | Hàng mới 100% | ||
| 205 | Băng keo 2 mặt | 36 | Cuộn | Hàng mới 100% | ||
| 206 | Bìa 100 lá | 280 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 207 | Bìa 3 dây lớn (15P) A4 | 250 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 208 | Bìa 3 dây lớn (10P) A4 | 4.800 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 209 | Bìa 3 dây lớn (7P) A4 | 500 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 210 | Bìa còng kiếng trắng (5P) | 10 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 211 | Bìa lá A4 | 3.400 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 212 | Bìa mủ nút bấm | 1.440 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 213 | Bìa trình ký | 30 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 214 | Bìa hồ sơ A4 màu trắng | 1.000 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 215 | Bút chì 2B | 288 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 216 | Bút có dây cột | 350 | Cặp | Hàng mới 100% | ||
| 217 | Bút dạ quang | 38 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 218 | Bút lông bảng | 460 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 219 | Bút lông dầu lớn | 140 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 220 | Bút lông kim | 1.880 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 221 | Bút TL 031 hoặc tương đương | 160 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 222 | Bút bi xanh | 14.200 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 223 | Bìa kiếng | 3 | Xấp | Hàng mới 100% | ||
| 224 | Dao rọc giấy | 22 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 225 | Đồ chuốt bút chì | 45 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 226 | Bao nilong khổ A4 | 12 | Xấp | Hàng mới 100% | ||
| 227 | Giấy bìa A3 – loại tốt | 4 | Xấp | Hàng mới 100% | ||
| 228 | Giấy bìa A4 – loại tốt | 54 | Xấp | Hàng mới 100% | ||
| 229 | Giấy Ford màu A4 | 12 | Xấp | Hàng mới 100% | ||
| 230 | Giấy ghi chú (vàng) | 60 | Xấp | Hàng mới 100% | ||
| 231 | Giấy in nhiệt | 215 | Thùng | Hàng mới 100% | ||
| 232 | Giấy in mã vạch (decan tem XN 25x15) | 1.440.000 | Tem | Hàng mới 100% | ||
| 233 | Giấy in mã vạch (decan tem XN 25x15) | 728.000 | Tem | Hàng mới 100% | ||
| 234 | Giấy than | 2 | Xấp | Hàng mới 100% | ||
| 235 | Gôm chì | 50 | Cục | Hàng mới 100% | ||
| 236 | Giấy bóng in ảnh | 13 | Xấp | Hàng mới 100% | ||
| 237 | Giấy in 100x40 | 180 | Cuộn | Hàng mới 100% | ||
| 238 | Giấy dán nhãn Tomy | 100 | Xấp | Hàng mới 100% | ||
| 239 | Kéo | 50 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 240 | Keo dán | 15.000 | Chai | Hàng mới 100% | ||
| 241 | Kẹp bướm 19mm | 144 | Hộp | Hàng mới 100% | ||
| 242 | Kẹp bướm 25mm | 132 | Hộp | Hàng mới 100% | ||
| 243 | Kẹp bướm 32mm | 144 | Hộp | Hàng mới 100% | ||
| 244 | Kẹp bướm 51mm | 66 | Hộp | Hàng mới 100% | ||
| 245 | Kim bấm 23/23 | 10 | Hộp | Hàng mới 100% | ||
| 246 | Kim bấm 23/13 | 10 | Hộp | Hàng mới 100% | ||
| 247 | Kim bấm 23/8 | 10 | Hộp | Hàng mới 100% | ||
| 248 | Kim bấm 23/10 | 10 | Hộp | Hàng mới 100% | ||
| 249 | Kim bấm nhỏ | 4.400 | Hộp | Hàng mới 100% | ||
| 250 | Kim bấm trung | 15 | Hộp | Hàng mới 100% | ||
| 251 | Kim kẹp | 156 | Hộp | Hàng mới 100% | ||
| 252 | Máy bấm lớn | 4 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 253 | Máy bấm lớn 50 LA | 4 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 254 | Máy bấm nhỏ | 156 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 255 | Máy tính thường | 9 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 256 | Máy tính tốt | 4 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 257 | Máy bấm lỗ | 4 | Cái | Hàng mới 100% | ||
| 258 | Mực dấu | 245 | Chai | Hàng mới 100% | ||
| 259 | Mực đóng dấu ngoại | 38 | Chai | Hàng mới 100% | ||
| 260 | Pin 3A - AKL | 340 | Cặp | Hàng mới 100% | ||
| 261 | Pin GP ULTRA | 10 | Cục | Hàng mới 100% | ||
| 262 | Pin tiểu 2A | 1.100 | Cặp | Hàng mới 100% | ||
| 263 | Pin tiểu 2A - AKL | 720 | Cặp | Hàng mới 100% | ||
| 264 | Pin trung | 490 | Cặp | Hàng mới 100% | ||
| 265 | Sổ caro 30x40 | 155 | Quyển | Hàng mới 100% | ||
| 266 | Sổ caro 25x33 | 130 | Quyển | Hàng mới 100% | ||
| 267 | Sáp đếm tiền | 60 | Hộp | Hàng mới 100% | ||
| 268 | Tập 100 trang | 170 | Quyển | Hàng mới 100% | ||
| 269 | Tập 200 trang | 250 | Quyển | Hàng mới 100% | ||
| 270 | Thước dẻo 3 tất | 110 | Cây | Hàng mới 100% | ||
| 271 | Giấy A3 80 GSM | 60 | Ram | Hàng mới 100% | ||
| 272 | Giấy A4 70 GSM | 65 | Ram | Hàng mới 100% | ||
| 273 | Giấy A4 70 GSM thường | 4.250 | Ram | Hàng mới 100% | ||
| 274 | Giấy A5 70 GSM | 150 | Ram | Hàng mới 100% | ||
| 275 | Giấy A5 70 GSM thường | 10.850 | Ram | Hàng mới 100% | ||
| 276 | Túi rác trắng (64x78cm) | 375 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 277 | Túi rác trắng (90x120cm) | 400 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 278 | Túi rác vàng (44x55cm) | 1.065 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 279 | Túi rác vàng (64x78cm) | 1.268 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 280 | Túi rác vàng (90x120cm) | 435 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 281 | Túi rác xanh (44x55cm) | 1.240 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 282 | Túi rác xanh (64x78cm) | 3.700 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 283 | Túi rác xanh (90x120cm) | 2.400 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 284 | Túi rác đen (64x78cm) | 50 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 285 | Túi rác vàng (44x55cm) không vạch có biểu tượng theo thông tư liên tịch 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT | 40 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 286 | Túi rác vàng (64x78cm) không vạch có biểu tượng theo thông tư liên tịch 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT | 40 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 287 | Túi rác vàng (90x120cm) không vạch có biểu tượng theo thông tư liên tịch 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT | 40 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 288 | Túi rác trắng (64x78cm) không vạch có biểu tượng theo thông tư liên tịch 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT | 20 | Kg | Hàng mới 100% | ||
| 289 | Túi rác đen (64x78cm) không vạch có biểu tượng theo thông tư liên tịch 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT | 20 | Kg | Hàng mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.40424225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm các loại (**) Ghi chú: Trong trường hợp cần thiết (khi nhận thấy các bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có dấu hiệu bất thường như giả mạo, lắp ghép con dấu, hợp đồng ký khống…), Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc của các tài liệu chứng minh và các tài liệu liên quan để đối chứng trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng. (Trường hợp nhà thầu không cung cấp được theo yêu cầu hoặc qua quá trình điều tra khảo sát chứng minh hợp đồng giả mạo, ký khống, lắp ghép con dấu…thì sẽ bị đánh giá và xử phạt theo như quy định của pháp luật) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý | 1 | -Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Kinh tế, quản trị kinh doanh, kế toán(Tài liệu chứng minh: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp)(*) Ghi chú: Trong trường hợp cần thiết (khi nhận thấy các bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có dấu hiệu bất thường như giả mạo, lắp ghép, mua bằng …), Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc bằng cấp chứng minh và các tài liệu liên quan khác để đối chứng trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng. (Trường hợp nhà thầu không cung cấp được theo yêu cầu hoặc qua quá trình điều tra khảo sát chứng minh bằng cấp giả mạo, lắp ghép con dấu, mua bằng…thì sẽ bị đánh giá và xử phạt theo như quy định của pháp luật) | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên giao nhận | 3 | Có hợp đồng ký với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng lao động). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi