Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220245774-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220219131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 10:32:00 đến ngày 2022-03-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,578,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.867978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (sân vườn, hoa viên, công viên, quảng trường, nghĩa trang) có giá trị từ 1,5 tỷ đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc chuyên ngành xây dựng khác, và đồng thời có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật); đã tham gia lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (sân vườn, hoa viên, công viên, quảng trường, nghĩa trang) có giá trị hợp đồng từ 1,5 tỷ đồng trở lên, hoặc làm kỹ thuật phụ trách thi công 02 công trình công trình Hạ tầng kỹ thuật (sân vườn, hoa viên, công viên, quảng trường, nghĩa trang), mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng từ 1,5 tỷ đồng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc chuyên ngành xây dựng khác, và đồng thời có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (sân vườn, hoa viên, công viên, quảng trường) có giá trị hợp đồng từ 1,5 tỷ đồng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phục trách thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tổi thiểu: trung cấp, chuyên ngành điện, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng hoặc công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: trung cấp, chuyên nganh cấp thoát nước, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ tráchan toàn lao động và vệ sinh môi trường (ATLĐ&VSMT)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi trường, ATLĐ; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích từ 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,7KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cân bằng laser (hoặc máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Máy cân bằng laser (hoặc máy thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,5HP trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện các thí nghiệm cần thiết cho công trình (trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm thì có thể ký hợp đồng nguyên tắt với một đơn vị khác có phòng thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện các thí nghiệm cần thiết cho công trình trong trường hợp nhà thầu trúng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộ Đức
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. , địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0913.428.702 - Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0913.428.702
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Quy hoạch đô thị DCD - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn Kiến Xanh - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây lắp Kiến Vàng - Đơn vị thẩm định E-HSMT và E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. , địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0913.428.702 - Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0913.428.702


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật… mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT của mình; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021 của cơ quan quản lý thuế; Tài lieu chứng minh giá trị hoàn thành của các hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0913.428.702 - Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0913.428.702
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ
1Tháo dỡ mái ngói (cổng ngõ) chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,451m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá (tường rào) bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,5852m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (tường rào) bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,607m3
4Tháo dỡ mái ngói (nhà bia) chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT43,86m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,6516m3
6Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7chuyến
B Cải tạo mặt bằng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,7758100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT47,75810m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT95,51610m³/1km
C Sân vườn
1San dọn mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1C. trình
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1435100m3
3Lót bao ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT287m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45,92m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,5510m
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,0083100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,607m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25,374m3
9Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,4996m3
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27,56m2
11Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36,5956m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x50mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT49,3653m2
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,1454m3
14Lót bao nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT102,9077m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,2035m3
16Lát đá bazan khò mặt 300x600mm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT47,02m2
17Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT55,8877m2
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,137100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,349510m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT56,8510m³/1km
21Lớp đất màu trồng cây vận chuyến đến công trình (bao gồm VL,NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT137,7m3
22Trồng cây cỏ đậu (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT217m2
23Cây mai vạn phúc:Quy cách: chiều cao >0,4m, đường kính tán > 0,4 m. Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cây
24Cây Ắc ó, chiều cao cây H=(20-30)cm (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT360cây
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0655100m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,7184m3
27Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,7464m3
28Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,2947m3
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x50mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,5222m2
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,4116m2
31Lớp bao ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT66,67m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,7959m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,152100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,55210m³/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT57,610m³/1km
36Đất màu trồng cây đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT115,2m3
37Cây Ắc ó, chiều cao cây H=(20-30)cm (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT391cây
38Trồng cây mai bụi vạn phúc Quy cách: chiều cao >0,4m, đường kính tán > 0,4 m. (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cây
39Trồng cây cỏ đậu (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT96m2
40Trồng cây hoa mười giờ (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT96m2
41Lát đá bazan khò mặt 300x600mm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT136,8m2
42Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT62,37m2
43Lợp mái ngói mũi hàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2346100m2
44Vệ sinh cột dầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30,28m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,2441m2
46Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30,28m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30,28m2
48Lợp mái ngói mũi hàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4386100m2
49Vệ sinh cột dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT85,4503m2
50Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT85,4503m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT85,4503m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,738m3
53Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27,38m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT55,2m2
55Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,8m3
56Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,64100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35,6410m³/1km
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13210m³/1km
59Đào và di chuyển cây hoa sứMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cây
60Mua đất mầu trông cây đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT264m3
61Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,4638m3
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x50mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT48,0615m2
63Lát đá bậc tam cấp màu vàng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,44m2
64Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,48m2
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,96m3
66Lát đá Bazan khò mặt KT: 300x600 dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT172,78m2
67Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT128m2
68Cây Ắc ó, chiều cao cây H=(20-30)cm (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT464cây
69Trồng cây cỏ đậu (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT440m2
70Trồng cây vạn tuế Quy cách: đường kính thân 12cm-13cm, chiều cao vút ngọn khoảng 1m-1,5m (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cây
71Trồng cây câu vua Quy cách: chiều cao thân lóng cao từ 1,5m-2,5m. (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cây
72Trồng cây hoa sứ Chiều cao cây H≥3m (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cây
73Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,24m3
74Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,12100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,16210m³/1km
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,610m³/1km
77Mua đất mầu trông cây đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,6210m³/1km
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT610m³/1km
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20,37m2
81Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,12m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x50mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT37,2m2
83Lát đá bazan khò mặt 300x600mm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT81,48m2
84SXLD quốc huy bằng đồng D600 Quy cách: Quốc huy bằng đồng đường kính D=600 mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
85SXLD chữ bằng inox mạ đồng dòng chữ: "Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Mộ Đức"Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
86Trồng cây vạn tuế Quy cách: đường kính thân 12cm-13cm, chiều cao vút ngọn khoảng 1m-1,5m (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cây
87Trồng cây hoa mười giờ (Trồng, chăm sóc và bão dưỡng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25m2
88Trát hồ dầu vào cấu kiện phá dỡ (VL:1,25; NC:1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42,72m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42,72m2
90Trát tường ngoài dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,2m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,4m
92Sơn giả đá MarbleMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42,72m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,036100m2
94Mua đất mầu trông cây đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT180m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,310m³/1km
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9010m³/1km
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0993100m3
98lót bao ni long chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT198,532m2
99Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT198,532m2
100Cây lim xanh trên 2 năm tuổi Quy cách: Đường kính tiêu chuẩn 10cm-12cm. Chiều cao 4m-5m. (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cây
101Trồng cây muồng vàng Quy cách: Đường kính tiêu chuẩn 8cm-10cm, chiều cao 3,0-4,0m (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cây
102Trồng cây cỏ đậu (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT300m2
103Cây Ắc ó, chiều cao cây H=(20-30)cm (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT395cây
D Điện chiếu sáng và cấp nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0953100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,86100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,172100m3
4Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4.300viên
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,516100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,6110m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4310m³/1km
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,022m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,472m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3648100m2
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,28m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,416m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1024m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0051100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21 cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,3100 m
17Rải cáp ngầm CXV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2100m
18Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực khối 40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực khối 32AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19cái
23Lắp đặt dây dẫn điện CXV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT450m
24Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT130m
25Lắp đặt bóng đèn led Bulb 10W-220V loại chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40bộ
26Lắp dựng cầu chụp đèn 300PMMA trắng đục + bóng led 9W, cột đèn sân vườn gang đúc cao 3,5m, thân đế cột bằng ống nhôm định hình, đế gang đúc DC-05BMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT191 cột
27Đế bulong đúc móng trụ D16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26bộ
28Đèn pha vuông led 100W, chiếu pha tượng đài IP 65Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
29Mốc sứ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT301 đầu cáp
30Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2400Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13cọc
31Mối hàn hóa nhiệt (CADWELD)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13cái
32Cáp đồng trần M35Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26m
33Kẹp bulon nối cáp đồng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26Bộ
34Đo đạt kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1lần
35Tủ điện ngoài trời kín nước dày 1,2mm sơn tĩnh điện 400x300x250Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
36Tủ điện ngoài trời kín nước dày 1,2mm sơn tĩnh điện 300x200x250Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6015100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,2100m
39Máy bơm hỏa tiễn 3HP, H=100m (Hãng sản xuất : Nation pump (NTP) hoặc hãng sản xuất khác có cùng thông số kỹ thuật))Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt co nhựa giảm D114/34Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
42Nắp chụp nhựa D114x34Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt van khóa 2 chiều Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt van xả khí Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT200m
47Dây cáp thép không rỉ néo bơm D5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60m
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤32AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
49Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
50Khoan giếng sau 100mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,7100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,6100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,2100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,4100m
55Lắp đặt tê nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT72cái
56Lắp đặt tê nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40cái
57Lắp đặt tê nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27cái
58Lắp đặt tê nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
59Lắp đặt tê nhựa giảm D21*27mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT68cái
60Lắp đặt tê nhựa giảm D27*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40cái
61Lắp đặt tê nhựa giảm D34*42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28cái
62Lắp đặt co nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42cái
63Lắp đặt co nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT34cái
64Lắp đặt co nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26cái
65Lắp đặt co nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
66Lắp đặt nối nhựa giảm D42x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21cái
67Lắp đặt nối nhựa giảm D34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
68Lắp đặt nối nhựa giảm D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
69Béc đầu phun nước xoay D21 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT145cái
70Đầu gai vặn D21Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT145cái
71Lắp đặt van khóa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
72Lắp đặt van khóa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
73Lắp đặt van khóa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
74Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1100m3
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,064m3
76Nắp đậy thép dày 2mm tráng kẽm gắn bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
77Xây hộp chưa van khóa có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
E Tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9137100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,32m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,5m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6992100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0848tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8942tấn
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0456100m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,5184m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5147100m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,5201m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,6095100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7581tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6146tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,5952m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7191100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0783tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4345tấn
18Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,9063m3
19Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,6136m3
20Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,9823m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,6381m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3836100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2824tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1261 cấu kiện
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT463,2678m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT106,3808m2
27Trát đan trụ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,16m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT69,24m2
29SXLD chông sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT114,05m
30Đắp chỉ trụ (gồm VL; NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42trụ
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT120,96m
32Ốp tường trụ, cột - bằng đá bóc rêu xanh, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,0455m2
33SXLD quả cầu BT D200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
34SXLD gạch bông gió tráng men xanhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT34,2m2
35Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT463,2678m2
36Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT199,7808m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT663,0486m2
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,756m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,296m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2592100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0337tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1151tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,5137m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3352100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3006tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2184m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0258100m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,034tấn
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT311 cấu kiện
50Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,1202m3
51Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,648m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT54,264m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45,486m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30,2886m2
55Vệ sinh cột dầm tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT262,35m2
56SXLD chông sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT77,1m
57Đắp chỉ trụ (gồm VL; NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27trụ
58Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT316,614m2
59Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT75,7746m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT392,3886m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.867978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (sân vườn, hoa viên, công viên, quảng trường, nghĩa trang) có giá trị từ 1,5 tỷ đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc chuyên ngành xây dựng khác, và đồng thời có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật); đã tham gia lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (sân vườn, hoa viên, công viên, quảng trường, nghĩa trang) có giá trị hợp đồng từ 1,5 tỷ đồng trở lên, hoặc làm kỹ thuật phụ trách thi công 02 công trình công trình Hạ tầng kỹ thuật (sân vườn, hoa viên, công viên, quảng trường, nghĩa trang), mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng từ 1,5 tỷ đồng trở lên77
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc chuyên ngành xây dựng khác, và đồng thời có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (sân vườn, hoa viên, công viên, quảng trường) có giá trị hợp đồng từ 1,5 tỷ đồng trở lên.33
3 Kỹ thuật phục trách thi công điện chiếu sáng 1 Trình độ tổi thiểu: trung cấp, chuyên ngành điện, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng hoặc công trình dân dụng.33
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước 1 Trình độ tối thiểu: trung cấp, chuyên nganh cấp thoát nước, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 công trình dân dụng.33
5 Kỹ thuật phụ tráchan toàn lao động và vệ sinh môi trường (ATLĐ&VSMT) 1 Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi trường, ATLĐ; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích từ 250 lít trở lên2
2 Máy đầm bàn Công suất từ 1KW trở lên2
3 Máy cắt gạch đá Công suất từ 1,7KW trở lên2
4 Máy đầm dùi Công suất từ 1,5kW trở lên1
5 Máy cắt, uốn thép Công suất từ 5kW trở lên1
6 Máy cân bằng laser (hoặc máy thủy bình) Máy cân bằng laser (hoặc máy thủy bình)1
7 Máy phát điện Công suất từ 5kW trở lên1
8 Máy bơm nước Công suất từ 1,5HP trở lên1
9 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện các thí nghiệm cần thiết cho công trình (trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm thì có thể ký hợp đồng nguyên tắt với một đơn vị khác có phòng thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện các thí nghiệm cần thiết cho công trình trong trường hợp nhà thầu trúng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->