Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220219131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 10:32:00 đến ngày 2022-03-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,578,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.867978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (sân vườn, hoa viên, công viên, quảng trường, nghĩa trang) có giá trị từ 1,5 tỷ đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc chuyên ngành xây dựng khác, và đồng thời có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật); đã tham gia lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (sân vườn, hoa viên, công viên, quảng trường, nghĩa trang) có giá trị hợp đồng từ 1,5 tỷ đồng trở lên, hoặc làm kỹ thuật phụ trách thi công 02 công trình công trình Hạ tầng kỹ thuật (sân vườn, hoa viên, công viên, quảng trường, nghĩa trang), mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng từ 1,5 tỷ đồng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc chuyên ngành xây dựng khác, và đồng thời có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (sân vườn, hoa viên, công viên, quảng trường) có giá trị hợp đồng từ 1,5 tỷ đồng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phục trách thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tổi thiểu: trung cấp, chuyên ngành điện, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng hoặc công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: trung cấp, chuyên nganh cấp thoát nước, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ tráchan toàn lao động và vệ sinh môi trường (ATLĐ&VSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi trường, ATLĐ; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích từ 250 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,7KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cân bằng laser (hoặc máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cân bằng laser (hoặc máy thủy bình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,5HP trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện các thí nghiệm cần thiết cho công trình (trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm thì có thể ký hợp đồng nguyên tắt với một đơn vị khác có phòng thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện các thí nghiệm cần thiết cho công trình trong trường hợp nhà thầu trúng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộ Đức 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật… mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT của mình; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021 của cơ quan quản lý thuế; Tài lieu chứng minh giá trị hoàn thành của các hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0913.428.702
- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0913.428.702 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói (cổng ngõ) chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,451 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (tường rào) bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,5852 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (tường rào) bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,607 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói (nhà bia) chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 43,86 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,6516 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | chuyến |
| B | Cải tạo mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,7758 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 47,758 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 95,516 | 10m³/1km |
| C | Sân vườn | |||
| 1 | San dọn mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | C. trình |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1435 | 100m3 |
| 3 | Lót bao ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 287 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45,92 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,55 | 10m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,0083 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,607 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25,374 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,4996 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27,56 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36,5956 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x50mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 49,3653 | m2 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,1454 | m3 |
| 14 | Lót bao nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 102,9077 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,2035 | m3 |
| 16 | Lát đá bazan khò mặt 300x600mm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 47,02 | m2 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 55,8877 | m2 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,137 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,3495 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 56,85 | 10m³/1km |
| 21 | Lớp đất màu trồng cây vận chuyến đến công trình (bao gồm VL,NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 137,7 | m3 |
| 22 | Trồng cây cỏ đậu (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 217 | m2 |
| 23 | Cây mai vạn phúc:Quy cách: chiều cao >0,4m, đường kính tán > 0,4 m. Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 24 | Cây Ắc ó, chiều cao cây H=(20-30)cm (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 360 | cây |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0655 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,7184 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,7464 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2947 | m3 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x50mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,5222 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,4116 | m2 |
| 31 | Lớp bao ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 66,67 | m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,7959 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,152 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,552 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 57,6 | 10m³/1km |
| 36 | Đất màu trồng cây đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 115,2 | m3 |
| 37 | Cây Ắc ó, chiều cao cây H=(20-30)cm (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 391 | cây |
| 38 | Trồng cây mai bụi vạn phúc Quy cách: chiều cao >0,4m, đường kính tán > 0,4 m. (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 39 | Trồng cây cỏ đậu (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 96 | m2 |
| 40 | Trồng cây hoa mười giờ (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 96 | m2 |
| 41 | Lát đá bazan khò mặt 300x600mm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 136,8 | m2 |
| 42 | Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 62,37 | m2 |
| 43 | Lợp mái ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2346 | 100m2 |
| 44 | Vệ sinh cột dầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30,28 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,244 | 1m2 |
| 46 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30,28 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30,28 | m2 |
| 48 | Lợp mái ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4386 | 100m2 |
| 49 | Vệ sinh cột dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 85,4503 | m2 |
| 50 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 85,4503 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 85,4503 | m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,738 | m3 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27,38 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 55,2 | m2 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 56 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,64 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35,64 | 10m³/1km |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 132 | 10m³/1km |
| 59 | Đào và di chuyển cây hoa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 60 | Mua đất mầu trông cây đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 264 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4638 | m3 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x50mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 48,0615 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp màu vàng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,44 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 66 | Lát đá Bazan khò mặt KT: 300x600 dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 172,78 | m2 |
| 67 | Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 128 | m2 |
| 68 | Cây Ắc ó, chiều cao cây H=(20-30)cm (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 464 | cây |
| 69 | Trồng cây cỏ đậu (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 440 | m2 |
| 70 | Trồng cây vạn tuế Quy cách: đường kính thân 12cm-13cm, chiều cao vút ngọn khoảng 1m-1,5m (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 71 | Trồng cây câu vua Quy cách: chiều cao thân lóng cao từ 1,5m-2,5m. (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 72 | Trồng cây hoa sứ Chiều cao cây H≥3m (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 73 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 74 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,162 | 10m³/1km |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6 | 10m³/1km |
| 77 | Mua đất mầu trông cây đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,62 | 10m³/1km |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | 10m³/1km |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20,37 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,12 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x50mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 37,2 | m2 |
| 83 | Lát đá bazan khò mặt 300x600mm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 81,48 | m2 |
| 84 | SXLD quốc huy bằng đồng D600 Quy cách: Quốc huy bằng đồng đường kính D=600 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | SXLD chữ bằng inox mạ đồng dòng chữ: "Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Mộ Đức" | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Trồng cây vạn tuế Quy cách: đường kính thân 12cm-13cm, chiều cao vút ngọn khoảng 1m-1,5m (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 87 | Trồng cây hoa mười giờ (Trồng, chăm sóc và bão dưỡng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | m2 |
| 88 | Trát hồ dầu vào cấu kiện phá dỡ (VL:1,25; NC:1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 42,72 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 42,72 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,4 | m |
| 92 | Sơn giả đá Marble | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 42,72 | m2 |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,036 | 100m2 |
| 94 | Mua đất mầu trông cây đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 180 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,3 | 10m³/1km |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 90 | 10m³/1km |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0993 | 100m3 |
| 98 | lót bao ni long chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 198,532 | m2 |
| 99 | Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 198,532 | m2 |
| 100 | Cây lim xanh trên 2 năm tuổi Quy cách: Đường kính tiêu chuẩn 10cm-12cm. Chiều cao 4m-5m. (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 101 | Trồng cây muồng vàng Quy cách: Đường kính tiêu chuẩn 8cm-10cm, chiều cao 3,0-4,0m (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 102 | Trồng cây cỏ đậu (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 300 | m2 |
| 103 | Cây Ắc ó, chiều cao cây H=(20-30)cm (Trồng, chăm sóc và bảo dưỡng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 395 | cây |
| D | Điện chiếu sáng và cấp nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0953 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,86 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4.300 | viên |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,516 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,61 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 43 | 10m³/1km |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,022 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,472 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3648 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,416 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1024 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0051 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,3 | 100 m |
| 17 | Rải cáp ngầm CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực khối 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực khối 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 450 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 130 | m |
| 25 | Lắp đặt bóng đèn led Bulb 10W-220V loại chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cầu chụp đèn 300PMMA trắng đục + bóng led 9W, cột đèn sân vườn gang đúc cao 3,5m, thân đế cột bằng ống nhôm định hình, đế gang đúc DC-05B | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19 | 1 cột |
| 27 | Đế bulong đúc móng trụ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 28 | Đèn pha vuông led 100W, chiếu pha tượng đài IP 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Mốc sứ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | 1 đầu cáp |
| 30 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13 | cọc |
| 31 | Mối hàn hóa nhiệt (CADWELD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 32 | Cáp đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | m |
| 33 | Kẹp bulon nối cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | Bộ |
| 34 | Đo đạt kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | lần |
| 35 | Tủ điện ngoài trời kín nước dày 1,2mm sơn tĩnh điện 400x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Tủ điện ngoài trời kín nước dày 1,2mm sơn tĩnh điện 300x200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6015 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 39 | Máy bơm hỏa tiễn 3HP, H=100m (Hãng sản xuất : Nation pump (NTP) hoặc hãng sản xuất khác có cùng thông số kỹ thuật)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa giảm D114/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Nắp chụp nhựa D114x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van xả khí Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 47 | Dây cáp thép không rỉ néo bơm D5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Khoan giếng sau 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa giảm D21*27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa giảm D27*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa giảm D34*42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 65 | Lắp đặt co nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối nhựa giảm D42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối nhựa giảm D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối nhựa giảm D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Béc đầu phun nước xoay D21 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 145 | cái |
| 70 | Đầu gai vặn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 145 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1 | 100m3 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 76 | Nắp đậy thép dày 2mm tráng kẽm gắn bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Xây hộp chưa van khóa có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| E | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9137 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6992 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0848 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8942 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0456 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,5184 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5147 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,5201 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,6095 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7581 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6146 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,5952 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7191 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4345 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,9063 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,6136 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,9823 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6381 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3836 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2824 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 126 | 1 cấu kiện |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 463,2678 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 106,3808 | m2 |
| 27 | Trát đan trụ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,16 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 69,24 | m2 |
| 29 | SXLD chông sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 114,05 | m |
| 30 | Đắp chỉ trụ (gồm VL; NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 42 | trụ |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 120,96 | m |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - bằng đá bóc rêu xanh, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,0455 | m2 |
| 33 | SXLD quả cầu BT D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | SXLD gạch bông gió tráng men xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 35 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 463,2678 | m2 |
| 36 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 199,7808 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 663,0486 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1151 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,5137 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3352 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3006 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2184 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 31 | 1 cấu kiện |
| 50 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,1202 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 54,264 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45,486 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30,2886 | m2 |
| 55 | Vệ sinh cột dầm tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 262,35 | m2 |
| 56 | SXLD chông sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 77,1 | m |
| 57 | Đắp chỉ trụ (gồm VL; NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | trụ |
| 58 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 316,614 | m2 |
| 59 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 75,7746 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 392,3886 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.867978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (sân vườn, hoa viên, công viên, quảng trường, nghĩa trang) có giá trị từ 1,5 tỷ đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc chuyên ngành xây dựng khác, và đồng thời có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật); đã tham gia lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (sân vườn, hoa viên, công viên, quảng trường, nghĩa trang) có giá trị hợp đồng từ 1,5 tỷ đồng trở lên, hoặc làm kỹ thuật phụ trách thi công 02 công trình công trình Hạ tầng kỹ thuật (sân vườn, hoa viên, công viên, quảng trường, nghĩa trang), mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng từ 1,5 tỷ đồng trở lên | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc chuyên ngành xây dựng khác, và đồng thời có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (sân vườn, hoa viên, công viên, quảng trường) có giá trị hợp đồng từ 1,5 tỷ đồng trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phục trách thi công điện chiếu sáng | 1 | Trình độ tổi thiểu: trung cấp, chuyên ngành điện, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng hoặc công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước | 1 | Trình độ tối thiểu: trung cấp, chuyên nganh cấp thoát nước, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ tráchan toàn lao động và vệ sinh môi trường (ATLĐ&VSMT) | 1 | Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi trường, ATLĐ; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích từ 250 lít trở lên | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất từ 1KW trở lên | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất từ 1,7KW trở lên | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất từ 1,5kW trở lên | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | Công suất từ 5kW trở lên | 1 |
| 6 | Máy cân bằng laser (hoặc máy thủy bình) | Máy cân bằng laser (hoặc máy thủy bình) | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Công suất từ 5kW trở lên | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Công suất từ 1,5HP trở lên | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện các thí nghiệm cần thiết cho công trình (trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm thì có thể ký hợp đồng nguyên tắt với một đơn vị khác có phòng thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện các thí nghiệm cần thiết cho công trình trong trường hợp nhà thầu trúng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi