Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314255-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220203028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 10:31:00 đến ngày 2022-03-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,822,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,340,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu ba trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.234293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.468586E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt cuốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí, động cơ điezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lit
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lit
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8T-3T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sữa chữa nhà lớp học, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Nắng Hồng, phường Kỳ Sơn, thành phố Hoà Bình
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi sự nghiệp giáo dục thuộc ngân sách thành phố Hoà Bình từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Đường Trương Hán Siêu, Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; địa chỉ: phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp Văn Dũng. Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hoà Bình; địa chỉ:phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng quy hoạch Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh An Hoà Bình . Địa chỉ: Tổ 5, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình;


- Bên mời thầu: Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Đường Trương Hán Siêu, Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; địa chỉ: phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán 3 năm gần nhất từ thời điểm đóng thầu, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV năm2021; Báo cáo kiểm toán (nếu có);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.340.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; địa chỉ: phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng
1Tháo tấm lợp fibrô xi măngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,6868100m2
2Tháo dỡ hệ thống xà gồ thép máiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật105,27m2
4Tháo dỡ lan can thép + viên bê tông thông gióTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3công
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,6757m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật544,1415m2
7Phá lớp vữa trát tường sê nô máiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50,4153m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật56,1476m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật78,734m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.049,7026m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật152,3629m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật516,1738m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật477,5634m2
14Tháo dỡ hệ thống điện + nước cũTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5công
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61,9276m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61,9276m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61,9276m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61,9276m3
19Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,5625m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5882m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1444100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0199tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1175tấn
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật608,7155m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật784,8426m2
26Trát xà dầm trong nhà, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60,7198m2
27Trát trần trong nhà, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật455,454m2
28Trát trần ngoài nhà, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật152,3629m2
29Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật80,313m2
30Công tác ốp gạch vào tường phòng học, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật276,864m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật448,3018m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,749m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật761,0784m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.301,0164m2
35Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,5812m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,9146m2
37SX + lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật52,36m2
38SX+ lắp dựng cửa sổ trượt nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36m2
39SX+ lắp dựng cửa sổ hất, vách nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,4m2
40Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3công
41Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6738tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46,2m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,6426m2
44Gia công lan can INOX 304Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0269tấn
45Lắp dựng lan can inoxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật52,7387m2
46Thi công trần nhôm hệ 300x300Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,6494m2
47Vách ngăn bằng tấm compact HPL 12mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
48Gia công lắp dựng vách ngănTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật56,1476m2
50Quét dung dịch sika chống thấm sê nôTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật56,1476m2
51Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3818tấn
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3535tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3818tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3535tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,9447100m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,1488100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,7100m2
58Giá treo + máng đèn LED MICA điện quang 1 bóngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
59Giá treo + máng đèn LED MICA điện quang 2 bóngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
60Đèn lốp ốp trần bóng compactTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
61Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27cái
62Lắp đặt công tắc - công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ + đế âmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
63Lắp đặt công tắc - công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ + đế âmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18cái
64Lắp đặt công tắc - công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ + đế âmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều có đèn báo đỏ + đế âmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + đế âmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38cái
67Aptomat MCB 60A/220V- 2 cựcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Aptomat MCB 40A/220V- 2 cựcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Aptomat MCB 15A/220V- 2 cựcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
70Aptomat MCB 10A/220V- 2 cựcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
71Aptomat MCB 5A/220V- 2 cựcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật170m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật185m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật450m
77Tủ điện tổng 500x400x200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Tủ điện phòng 3-5 modulTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật400m
81Thép móc treo quạt trầnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27cái
82Ống nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,369100m
83Cút nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
84Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
85Cầu chắn rácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
86Ga thoát nước sàn INOX D150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
87Bình nóng lạnh 20LTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
88Lắp đặt vòi + sen tắmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
89Lắp đặt vòi rửa inox D15Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
90Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bể
91Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
92Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
93Lắp đặt hộp đựngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
94Lắp đặt vòi xịt xíTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
95Ống nhựa PPR D40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
96Ống nhựa PPR D25Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
97Ống nhựa PPR D20Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
98Ống nhựa PVC D110Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
99Ống nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
100Ống nhựa PVC D76Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
101Ống nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
102Ống nhựa PVC D40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
103Ống nhựa PVC D34Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
104Tê nhựa PVC D110Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Tê nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
106Tê nhựa PVC D76Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
107Tê nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Côn thu nhựa PVC D110Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Côn thu nhựa PVC D76Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
110Cút nhựa PVC D110Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Cút nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Cút nhựa PVC D76Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
113Cút nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
114Cút nhựa PVC D40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Tê nhựa PPR D40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Tê nhựa PPR D25Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28cái
117Cút nhựa PPR D40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
118Cút nhựa PPR D25Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
119Cút nhựa PPR D20Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
120Van chặn D40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Van chặn D20Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
122Van xả cặn D20Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Van phaoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B Hạng mục: Cổng, tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0618100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0002100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9146m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0488100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0029tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0811tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3049m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0554100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0918tấn
12Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4466m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8994m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0193tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0811tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8894m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2457100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,165tấn
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật52,1652m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật52,1652m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,7296m2
23Gia công cổng sắtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,223tấn
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,9165m2
25Bánh xe D100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,9632m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,297m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0068tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
31Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0309m3
32Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6388m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,6882m2
34Đắp vữa đầu trụ cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Trụ
35Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,6882m2
36Gia công tường rào hoa sắtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,234tấn
37Lắp dựng hoa sắtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,811m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,4496m2
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,08m2
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3441m3
41Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3441m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3441m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3441m3
C Hạng mục: Sân, rãnh cải tạo
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18m3
3Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật180m2
4Tháo dỡ tấm đan cũTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2công
5Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,836m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,78m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,364m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0213100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19cái
D Hạng mục: Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,058m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0069100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,294m3
4Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0864100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
6Sản xuất cột bằng thép ốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1066tấn
7Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1423tấn
8Sản xuất xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0922tấn
9Lắp dựng cột thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1066tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1423tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0922tấn
12Lợp mái tôn LD chiều dày 0,4mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2955100m2
13Tôn làm máng thoát nước 150x80,dầy 0,45lyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,8m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
16Ống thoát nước mái PVC D50Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
17Côn thu D50Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,0258m2
E Hạng mục: Nhà để xe số 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,112m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0227tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,134m3
6Gia công cột bằng thép ốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1063tấn
7Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2509tấn
8Lắp dựng cột thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1063tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2509tấn
10Lợp mái tôn LD chiều dày 0,4mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6923100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,072m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,072m3
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,0044m2
14Lát lại nền nhà xe bằng gạch Terrazzo 400x400 tận dụng lại, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60,72m2
F Hạng mục: Vườn cổ tích
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,5114m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8384m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6527m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0576tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0564tấn
9Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,9283m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7656m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0696100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2802tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn cầu, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3498m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn cầuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0243100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn cầu, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0278tấn
16Đắp đất nền đường,, nền sân cỏ nhân tạo độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,37m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,73m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,1m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,465m2
21Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5181m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,64m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật94,497m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,465m2
25Sỏi suối, xây móng, chiều dầy Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,734m3
26Miết mạch tường đá loại lõmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,79m2
27Bọc lưới thép fi 1mm bọc cột, giằng lan can cầu, hàng ràoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,5488m2
28Đắp vữa tạo hình giả thân cây lan can cầu, hàng rào bằng VXM M100#Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0686m3
29Sơn giả gỗ lan can cầu, hàng ràoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39,1276m2
30Dải lớp đất màu khu vực trồng cỏ dày 20 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,25m3
31Trồng cỏ tai voi (Trồng, tưới, phân bón đến khi sống)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật155M2
32Cổng vườn cổ tíchTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2ck
33Trâu & tễu thổi sáoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Bạch tuyết và bảy chú lùnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Cô tấm và giếng nướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Hươu cao cổTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
37Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2con
38Nai saoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2con
39Thánh gióngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1con
40Vịt DonalTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
41Cây nấmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10con
42Ngựa vằnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cây
43LợnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1con
44Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1con
45Cây cảnh có hoa, mầu các loại cao 1,2mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cây
46Vẽ tranh cổ tích bằng sơn mầu trên tường rào đã cóTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật54m2
G Hạng mục: Sân Khấu + mái che
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,3m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3198m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0321100m3
4Bulong neo M18 móng cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28cái
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3039m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3248100m2
7Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,7137m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2135100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,0996m3
10Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật55,968m2
11Láng granitô bậc tam cấpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,779m2
12Gia công móng cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0181tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0181tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,294m3
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7272tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9549tấn
17Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1624tấn
18Gia công dầm máiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,615tấn
19Bulong Ramset M24Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
20Lắp dựng cột thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7272tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9549tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1624tấn
23Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,615tấn
24Lợp mái tôn EPU1 (11 sóng) chiều dày 0,45mm, lớp Pu tỷ trọng 35-40kg/m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,6239100m2
25Lợp tấm polycarbonate lấy sáng ruột đặc dầy 6mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8309100m2
26Máng tôn inox chủng loại 304, độ dày 1 lyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,72m
27Ống nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
28Cút nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7417100m2
30Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,2251100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.234293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.468586E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.53
2 Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph1
2 Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T1
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW2
4 Máy cắt cuốn cốt thép ≥ 5KW2
5 Máy đào một gầu ≥ 0,8m31
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5KW1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1,0KW2
8 Máy hàn xoay chiều ≥ 23KW2
9 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW2
10 Máy mài ≥ 2,7KW2
11 Máy nén khí, động cơ điezel ≥ 360m3/h1
12 Máy trộn bê tông ≥ 500 lit2
13 Máy trộn vữa ≥80 lit2
14 Máy vận thăng ≥ 0.8T-3T1
15 Ô tô tự đổ ≥ 5T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->